Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thành Phát
Ngày gửi: 17h:06' 18-03-2021
Dung lượng: 73.3 KB
Số lượt tải: 105
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thành Phát
Ngày gửi: 17h:06' 18-03-2021
Dung lượng: 73.3 KB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ I. CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
CHỦ ĐỀ 1. CÁCH PHÂN LOẠI, GỌI TÊN, VIẾT CÔNG THỨC HÓA HỌC HỢP CHẤT VÔ CƠ
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT, PHƯƠNG PHÁP GIẢI VÀ BÀI TẬP VẬN DỤNG
1. Oxit
Oxit: là hợp chất của oxi với một nguyên tố khác.
♦ Oxit bazơ: Là những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
VD: FeO, Na2O, CaO…
♦ Oxit axit: là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
Tiền tố: 1-Mono, 2-đi, 3-tri, 4- tetra, 5-penta, 6-hexa, 7-hepta
VD: P2O5, CO2, SO2…
♦ Oxit lưỡng tính: là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
VD: Al2O3, ZnO…
♦ Oxit trung tính: còn được gọi là oxit không tạo muối là những oxit không tác dụng với axit, bazơ, nước.
VD: CO, NO…
♦ Gọi tên oxit:
- Oxit của oxi với một nguyên tố kim loại:
Tên kim loại (kèm hoá trị nếu nhiều hoá trị) + Oxit
- Oxit của phi kim với một nguyên tố phi kim:
Tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim + tên phi kim + tiền tố chỉ số nguyên tử oxi + Oxit
2. Bazơ
Bazơ: là hợp chất mà phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hidroxit.
CTTQ: M(OH)n
VD: Fe(OH)2, NaOH, Ca(OH)2….
♦ Gọi tên bazơ:
Tên kim loại (kèm hoá trị nếu nhiều hoá trị) + Hidroxit
3. Axit
Axit: là hợp chất mà phân tử gồm có 1 hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc axit.
CTTQ: HnA
VD: H2SO4, H2SO3, HCl
♦ Gọi tên axit
- Axit nhiều oxi:
Axit +tên phi kim + ic
VD: H2SO4 → Axit Sunfuric
- Axit không có oxi:
Axit +tên phi kim + Hidric
VD: HCl Axit clohidric
- Axit ít oxi:
Axit +tên phi kim + ơ
VD: H2SO3 → Axit Sufurơ
Bài tập vận dụng
Bài 1: Hoàn thành 2 bảng sau:
STT
Nguyên tố
Công thức của oxit bazơ
Tên gọi
Công thức của bazơ tương ứng
Tên gọi
1
Na
2
Ca
3
Mg
4
Fe (Hoá trị II)
5
Fe (Hoá trị III)
STT
Nguyên tố
Công thức của oxit bazơ
Tên gọi
Công thức của bazơ tương ứng
Tên gọi
1
S (Hoá trị VI)
2
P (Hoá trị V)
3
C (Hoá trị IV)
4
S (Hoá trị IV)
Hướng dẫn:
STT
Nguyên tố
Công thức của oxit bazơ
Tên gọi
Công thức của bazơ tương ứng
Tên gọi
1
Na
Na2O
Natri oxit
NaOH
Natri hidroxit
2
Ca
CaO
Canxi oxit
Ca(OH)2
Canxi hidroxit
3
Mg
MgO
Magie oxit
Mg(OH)2
Magie hidroxit
4
Fe (Hoá trị II)
FeO
Sắt(II) oxit
Fe(OH)2
Sắt(II) hidroxit
5
Fe (Hoá trị III)
Fe2O3
Sắt(III) oxit
Fe(OH)3
Sắt(III) hidroxit
STT
Nguyên tố
Công thức của oxit bazơ
Tên gọi
Công thức của bazơ tương ứng
Tên gọi
1
S (Hoá trị VI)
SO3
Lưu huỳnh trioxit
H2SO4
Axit Sunfuric
2
P (Hoá trị V)
P2O5
Đi photpho pentaoxit
H3PO4
Axit photphoric
3
C (Hoá trị IV)
CO2
Cacbon đioxit
H2CO3
Axit cacbonic
4
S (Hoá trị IV)
SO2
Lưu huỳnh đioxit
H2SO3
Axit Sunfurơ
Bài 2: Viết công thức của các hợp chất sau đây:
a) Bari oxit
b) Kali nitrat
c) Canxi clorua
d) Đồng(II) hidroxit
e) Natri Sunfit
f) Bạc oxit
Hướng dẫn:
a) Bari oxit: BaO
b) Kali nitrat: KNO3
c) Canxi clorua: CaCl2
d) Đồng(II) hidroxit: Cu(OH)2
e) Natri Sunfit: Na2SO3
CHỦ ĐỀ 1. CÁCH PHÂN LOẠI, GỌI TÊN, VIẾT CÔNG THỨC HÓA HỌC HỢP CHẤT VÔ CƠ
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT, PHƯƠNG PHÁP GIẢI VÀ BÀI TẬP VẬN DỤNG
1. Oxit
Oxit: là hợp chất của oxi với một nguyên tố khác.
♦ Oxit bazơ: Là những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
VD: FeO, Na2O, CaO…
♦ Oxit axit: là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
Tiền tố: 1-Mono, 2-đi, 3-tri, 4- tetra, 5-penta, 6-hexa, 7-hepta
VD: P2O5, CO2, SO2…
♦ Oxit lưỡng tính: là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
VD: Al2O3, ZnO…
♦ Oxit trung tính: còn được gọi là oxit không tạo muối là những oxit không tác dụng với axit, bazơ, nước.
VD: CO, NO…
♦ Gọi tên oxit:
- Oxit của oxi với một nguyên tố kim loại:
Tên kim loại (kèm hoá trị nếu nhiều hoá trị) + Oxit
- Oxit của phi kim với một nguyên tố phi kim:
Tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim + tên phi kim + tiền tố chỉ số nguyên tử oxi + Oxit
2. Bazơ
Bazơ: là hợp chất mà phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hidroxit.
CTTQ: M(OH)n
VD: Fe(OH)2, NaOH, Ca(OH)2….
♦ Gọi tên bazơ:
Tên kim loại (kèm hoá trị nếu nhiều hoá trị) + Hidroxit
3. Axit
Axit: là hợp chất mà phân tử gồm có 1 hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc axit.
CTTQ: HnA
VD: H2SO4, H2SO3, HCl
♦ Gọi tên axit
- Axit nhiều oxi:
Axit +tên phi kim + ic
VD: H2SO4 → Axit Sunfuric
- Axit không có oxi:
Axit +tên phi kim + Hidric
VD: HCl Axit clohidric
- Axit ít oxi:
Axit +tên phi kim + ơ
VD: H2SO3 → Axit Sufurơ
Bài tập vận dụng
Bài 1: Hoàn thành 2 bảng sau:
STT
Nguyên tố
Công thức của oxit bazơ
Tên gọi
Công thức của bazơ tương ứng
Tên gọi
1
Na
2
Ca
3
Mg
4
Fe (Hoá trị II)
5
Fe (Hoá trị III)
STT
Nguyên tố
Công thức của oxit bazơ
Tên gọi
Công thức của bazơ tương ứng
Tên gọi
1
S (Hoá trị VI)
2
P (Hoá trị V)
3
C (Hoá trị IV)
4
S (Hoá trị IV)
Hướng dẫn:
STT
Nguyên tố
Công thức của oxit bazơ
Tên gọi
Công thức của bazơ tương ứng
Tên gọi
1
Na
Na2O
Natri oxit
NaOH
Natri hidroxit
2
Ca
CaO
Canxi oxit
Ca(OH)2
Canxi hidroxit
3
Mg
MgO
Magie oxit
Mg(OH)2
Magie hidroxit
4
Fe (Hoá trị II)
FeO
Sắt(II) oxit
Fe(OH)2
Sắt(II) hidroxit
5
Fe (Hoá trị III)
Fe2O3
Sắt(III) oxit
Fe(OH)3
Sắt(III) hidroxit
STT
Nguyên tố
Công thức của oxit bazơ
Tên gọi
Công thức của bazơ tương ứng
Tên gọi
1
S (Hoá trị VI)
SO3
Lưu huỳnh trioxit
H2SO4
Axit Sunfuric
2
P (Hoá trị V)
P2O5
Đi photpho pentaoxit
H3PO4
Axit photphoric
3
C (Hoá trị IV)
CO2
Cacbon đioxit
H2CO3
Axit cacbonic
4
S (Hoá trị IV)
SO2
Lưu huỳnh đioxit
H2SO3
Axit Sunfurơ
Bài 2: Viết công thức của các hợp chất sau đây:
a) Bari oxit
b) Kali nitrat
c) Canxi clorua
d) Đồng(II) hidroxit
e) Natri Sunfit
f) Bạc oxit
Hướng dẫn:
a) Bari oxit: BaO
b) Kali nitrat: KNO3
c) Canxi clorua: CaCl2
d) Đồng(II) hidroxit: Cu(OH)2
e) Natri Sunfit: Na2SO3
 









Các ý kiến mới nhất