Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Huy Lộc
Ngày gửi: 10h:25' 08-06-2021
Dung lượng: 135.0 KB
Số lượt tải: 449
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS PHÚ AN
TỔ TIẾNG ANH

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH KHỐI 8 ĐẠI TRÀ - HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021

LISTENING
GRAMMAR
UNIT 1: LEISURE ACTIVITIES
- Verb of liking + gerunds
- Verbs of liking + to-infinitives

UNIT 2: LIFE IN THE COUNTRYSIDE
- Comparative forms of adjectives
- Comparative forms of adverbs
UNIT 3: PEOPLES OF VIETNAM
- Types of questions
- Question words
- Articles (A/an/the)
A/ LÝ THUYẾT
UNIT1: LEISURE ACTIVITIES
I/VERBS OF LIKING (CÁC ĐỘNG TỪ DIỄN ĐẠT SỰ YÊU THÍCH)
1. Verbs of liking + V-ing/ to V
Động từ chỉ sự thích thú, ta sử dụng danh động từ (V-ing) hoặc động từ nguyên thể có “to” (to V).
a. Verb + V-ing/to V
Verbs
Verbs + V-ing
Verbs + to V

like
I like skateboarding in my free time.
(Tớ thích trượt ván trong thời gian rảnh)
I like toskateboard in my free time.
Tớ thích trượt ván trong thời gian rảnh.

love
She lovestraining her dog.
(Cô ấy yêu thích huấn luyện chú cún
cưng)
She lovestotrain her dog.
(Cô ấy yêu thích huấn luyện chú cún
cưng)

hate
He hateseating out.
(Anh ta ghét việc ăn ngoài hàng quán.)
He hates toeat out.
(Anh ta ghét việc ăn ngoài hàng quán.)

prefer
My mother prefersgoing jogging.
(Mẹ tôi thích đi bộ hơn.)
My mother prefers togo jogging.
(Mẹ tôi thích đi bộ hơn.)

b. Verbs + V-ing
Verbs
Verbs + V-ing

adore
They adore eating ice cream. (Họ cực thích ăn kem.)

enjoy
We enjoyplaying basketball. (Chúng tôi thích chơi bóng rổ.)

fancy
Do you fancymaking crafts? (Cậu thích làm đồ thủ công không?)

don’t mind
I don`t mind cooking.(Tôi không phiền việc nấu nướng)

dislike
Does he dislikeswimming? (Có phải anh ấy không thích bơi lội không?)

detest
I detestdoing housework.(Tôi căm ghét việc nhà)

UNIT 2: LIFE IN THE COUNTRYSIDE
I/COMPARATIVE FORMS OF ADJECTIVES (SO SÁNH HƠN VỚI TÍNH TỪ)
1. Ôn tập so sánh hơn với tính từ (comparative forms of adjectives)
Tính từ ngắn là những tính từ có 1 âm tiết. Ví dụ: tall, high, big,...
Tính từ dài là những tính từ có từ 2 âm tiết trở lên. Ví dụ: expensive, intelligent,...
2. Cấu trúc câu so sánh hơn


Đối với tính từ ngắn
Đối với tính từ dài


S1 + to be + adj-er + than + S2
S1 + to be + more + adj + than + S2

Với tính từ ngắn, thêm đuôi “er” vào sau tính từ
Ví dụ: Lan is shorter than Nam.
(Lan thì thấp hơn Nam).
Với tính từ dài, thêm “more” trước tính từ
Ví dụ:Lan is more beautiful than Hoa.
(Lan thì xinh hơn Hoa)

* Lưu ý: Để nhấn mạnh ý ta thêm “much” hoặc “far” trước hình thức so sánh.
Ví dụ: Her boyfriend is much/far older than her. (Bạn trai của cô ấy lớn tuổi hơn cô ấy rất nhiều.)
3. Cách sử dụng tính từ trong câu so sánh hơn
Tính từ kết thúc bởi 1 phụ âm => thêm đuôi -er
old - older, near - nearer

Tính từ kết thúc bởi nguyên âm “e” => chỉ cần têm đuôi “r”
nice – nicer

Tính từ kết thúc bởi 1 nguyên âm (a,i,e,o,u) + 1 phụ âm => gấp đôi phụ âm cuối và thêm –er.
big – bigger, hot – hotter ,
fat –fatter , fit – fitter

Tính từ kết thúc bởi “y”, dù có 2 âm tiết vẫn là tính từ ngắn
happy – happier,
pretty - prettier

* Lưu ý: Một số tính từ có hai âm tiết kết thúc "et, ow, le,er, y" thì áp dụng Quy tắc thêm -er như tính từ ngắn.
Ví dụ: quiet => quieter
Một vài tính từ đặc biệt:
Tính từ
Dạng so sánh hơn

good
better

bad
worse

far
farther/further

much/many
more

little
less

old
older/elder

II/COMPARATIVE FORMS OF ADVERBS (SO SÁNH VỚI TRẠNG TỪ)
-Trạng từ ngắn là những từ có 1 âm tiết. Vídụ: hard, fast, near
 
Gửi ý kiến