Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Huy Lộc
Ngày gửi: 10h:33' 08-06-2021
Dung lượng: 129.1 KB
Số lượt tải: 257
Nguồn:
Người gửi: Bùi Huy Lộc
Ngày gửi: 10h:33' 08-06-2021
Dung lượng: 129.1 KB
Số lượt tải: 257
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS ĐỊNH AN
TỔ XÃ HỘI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH 7 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020
VOCABULARY
Ôntậptừvựng Unit 7 – Unit 12
B.GRAMMAR
UNIT 7 TRAFFIC
1. IT indicating distance
Sửdụng “it” làmchủngữđểchỉkhoảngcách
Ex: It is about 300 meters from my house to the bus stop.
2. Used to
Sửdụng “used to” đểmôtảmộthànhđộng, mộtthóiquenhoặcmộtviệcxảyrathườngxuyêntrongquákhứnhưngbâygiờkhôngcònnữa
(+)S + used to + V ( nguyênmẫu)
(-) S+ did not used to + V (nguyênmẫu)
(?) Did + S + use to + V ( nguyênmẫu)
3. Pronunciation /e/ và /ei/
Lưu ý Say /sei/ Says /sez/ Said /sed/
UNIT 8 FILMS
1. Tínhtừ “ed” và “ing”
Mộttínhtừcóthểđượcthànhlậpbằngcáchthêm “ed” hoặc “ing” sauđộngtừ
Vídụ Interest -> interested, interesting Disappoint -> disappointed, disappointing
- Sửdụngtínhtừđuôi “ed” đểmôtảcảmgiác, cảmxúccủamộtaikhibịmộtsựviệc, vậttácđộng/
Vídụ: The film was long, and I was bored
- Sửdụngtínhtừđuôi “ing” đểmôtảvềtínhchấtcủavậtviệc
Vídụ The film was boring.
2. Từnối ALTHOUGH, DESPITE/INSPITE OF, HOWEVER, NEVERTHELESS
Mặcdù
Although/ though/eventhough/muchas+mệnhđề// Despite/in spiteof +cụmdanhtừ
TuynhiênMệnhđề. However/ Nevertheless,(dấuphẩy) mệnhđề
3. Phátâmkhithêm “ed” sauđộngtừ
/t/ saucácâmvôthanh /ʧ/, /s/, /k/, /f/, /p/, /θ/, /∫/
/d/ saucácâmhữuthanh
/id/ sau /t/, /d/
UNIT 9 FESTIVALS AROUND THE WORLD
Câuhỏivới H/WH
Cáctừđểhỏi Who, Why, Which, Whose, What, When, Where, How
1. DÙNG VỚI ĐỘNG TỪ “ TOBE”
WH+ BE +S + COMPLEMENT ?
:BE TUỲ THEO THÌ, COMPLEMENT CÓ THỂ KHÔNG CÓ.
EX: What are you doing?, where is she?, when were we silent?.......
2. DÙNG VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG.
WH + DO, DOES/ DID+ S + Vo?
EX: Where do you go?, What does she study?, When did they begin?......
3. ĐỐI VỚI CÁC THÌ HOÀN THÀNH
WH + HAS, HAVE/ HAD +S +V3/ED?
EX: Why has she gone to school?, What had you eaten?........
4. ĐỐI VỚI “ MODAL VERBS” HAY WILL, SHALL, WOULD, SHOULD( May, can, must, could, might, ought to, have to là modal vers)
WH + MODAL VERBS + S + VO?
EX: Why must you go?, where may she come?, what can she do?, What will she do?.........
5. HOW
How much + N(khôngđếmđượcluôn ở sốít) EX: how much money have you got?
How many +N(đếmđược ở sốnhiều) EX: how many students are there in your class?
How far: baoxa, how long :baolâu, how often : mấylần, thườngkhông, how old : baonhiêutuổi……
Cụmtrạngngữ
Sửdụngcáccụmtrạngngữchỉthờigian, nơichốn, mụcđíchđểlàmrõnghĩacủacâu.
- Cụmtrạngngữchỉthờigian: Last December, every year..
- Cụmtrạngngữchỉnơichốn: In HCMC, at home…
- Cụmtrạngngữchỉ much đích: to say thanks for what they have
- Cụmtrạngngữbổ sung: with apricot blossoms.
3. Pronunciation : 2 syllables Danhtừ, tínhtừ: nhấnâm 1 Độngtừ: nhấnâm 2
UNIT 10: SOURCES OF ENERGY
Thìtươnglaitiếpdiễn
Diễntảmộtsựviệc ĐANG xảyratạimộtthờiđiểmxácđịnhtrong TƯƠNG LAI
(+)S + will be+ V-ing (-) S+ will not be + V-ing (?) Will + S + be + V-ing?
Will not = won’t
Will = shall ( sửdụngchochủngữ I, We)
Bịđộngcủathìtươnglaiđơn
(+)S + will be+ V3(-) S+ won’t be + V3(?) Will + S + be V3?
- Sửdụngthểbịđộngkhitânngữcủacâukhôngquantrọnghoặckhôngbiếtailàngườithựchiệnhànhđộng, nếungườithựchiệnvẫnquantrongthìthêmsau “by”
- Sửdụngthểbịđộngkhimuốnnhấnmạnhvật, việcđượctácđộng.
Pronunciation 3 syllables
UNIT 11: TRAVELLING IN THE FUTURE
Will (review)
Sửdụng will đểđưaramộtdựđoántrongtươnglai.
Đạitừsỡhữu
Subject Pronouns
I
YOU
WE
THEY
HE
SHE
IT
Possessive Adjectives
MY
YOUR
OUR
THEIR
HIS
HER
ITS
Possessive Pronouns
MINE
YOURS
OURS
THEIRS
HIS
HERS
ITS
Đạitừsởhữudùngđểthaythếchotínhtừsởhữuvàdanhtừkhikhôngmuốnlặplạidanhtừ.
Ex: It’s my book ===>It’ s mine.(= my book)
----They` re her keys ===> They` re hers.(= her keys)
Nhưvậy ta phảinóidanhtừđótrướcrồimớithaythế.
Lưu ý, vìđạitừsởhữuđãthaythếdanhtừnênsẽkhôngbaogiờcódanhtừsauđạitừsởhữu.
Ex: My father is tall. Theirs (= their father) is short.
Ngữđiệutrongcâuhỏi
Câuhỏi Yes/No: Lêngiọng ở cuốicâu.// Câuhỏi H/ WH: hạgiọng ở cuốicâu.
Câuhỏiđuôi: hạgiọngcuốicâuđềtìmkiếmsựđộngtình// Lêngiọng ở cuốicâuđểhỏi.
UNIT 12 AN OVERCROWDED WORLD
So sánhsốlượngLittle -> lessFew -> Fewer Many ,much -> more
SốlượngÍthơn:S+ V+ less + N (khôngđếmđược)/// S+ V+ fewer + N ( đếmđược)
Sốlượngnhiềuhơn:S+
TỔ XÃ HỘI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH 7 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020
VOCABULARY
Ôntậptừvựng Unit 7 – Unit 12
B.GRAMMAR
UNIT 7 TRAFFIC
1. IT indicating distance
Sửdụng “it” làmchủngữđểchỉkhoảngcách
Ex: It is about 300 meters from my house to the bus stop.
2. Used to
Sửdụng “used to” đểmôtảmộthànhđộng, mộtthóiquenhoặcmộtviệcxảyrathườngxuyêntrongquákhứnhưngbâygiờkhôngcònnữa
(+)S + used to + V ( nguyênmẫu)
(-) S+ did not used to + V (nguyênmẫu)
(?) Did + S + use to + V ( nguyênmẫu)
3. Pronunciation /e/ và /ei/
Lưu ý Say /sei/ Says /sez/ Said /sed/
UNIT 8 FILMS
1. Tínhtừ “ed” và “ing”
Mộttínhtừcóthểđượcthànhlậpbằngcáchthêm “ed” hoặc “ing” sauđộngtừ
Vídụ Interest -> interested, interesting Disappoint -> disappointed, disappointing
- Sửdụngtínhtừđuôi “ed” đểmôtảcảmgiác, cảmxúccủamộtaikhibịmộtsựviệc, vậttácđộng/
Vídụ: The film was long, and I was bored
- Sửdụngtínhtừđuôi “ing” đểmôtảvềtínhchấtcủavậtviệc
Vídụ The film was boring.
2. Từnối ALTHOUGH, DESPITE/INSPITE OF, HOWEVER, NEVERTHELESS
Mặcdù
Although/ though/eventhough/muchas+mệnhđề// Despite/in spiteof +cụmdanhtừ
TuynhiênMệnhđề. However/ Nevertheless,(dấuphẩy) mệnhđề
3. Phátâmkhithêm “ed” sauđộngtừ
/t/ saucácâmvôthanh /ʧ/, /s/, /k/, /f/, /p/, /θ/, /∫/
/d/ saucácâmhữuthanh
/id/ sau /t/, /d/
UNIT 9 FESTIVALS AROUND THE WORLD
Câuhỏivới H/WH
Cáctừđểhỏi Who, Why, Which, Whose, What, When, Where, How
1. DÙNG VỚI ĐỘNG TỪ “ TOBE”
WH+ BE +S + COMPLEMENT ?
:BE TUỲ THEO THÌ, COMPLEMENT CÓ THỂ KHÔNG CÓ.
EX: What are you doing?, where is she?, when were we silent?.......
2. DÙNG VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG.
WH + DO, DOES/ DID+ S + Vo?
EX: Where do you go?, What does she study?, When did they begin?......
3. ĐỐI VỚI CÁC THÌ HOÀN THÀNH
WH + HAS, HAVE/ HAD +S +V3/ED?
EX: Why has she gone to school?, What had you eaten?........
4. ĐỐI VỚI “ MODAL VERBS” HAY WILL, SHALL, WOULD, SHOULD( May, can, must, could, might, ought to, have to là modal vers)
WH + MODAL VERBS + S + VO?
EX: Why must you go?, where may she come?, what can she do?, What will she do?.........
5. HOW
How much + N(khôngđếmđượcluôn ở sốít) EX: how much money have you got?
How many +N(đếmđược ở sốnhiều) EX: how many students are there in your class?
How far: baoxa, how long :baolâu, how often : mấylần, thườngkhông, how old : baonhiêutuổi……
Cụmtrạngngữ
Sửdụngcáccụmtrạngngữchỉthờigian, nơichốn, mụcđíchđểlàmrõnghĩacủacâu.
- Cụmtrạngngữchỉthờigian: Last December, every year..
- Cụmtrạngngữchỉnơichốn: In HCMC, at home…
- Cụmtrạngngữchỉ much đích: to say thanks for what they have
- Cụmtrạngngữbổ sung: with apricot blossoms.
3. Pronunciation : 2 syllables Danhtừ, tínhtừ: nhấnâm 1 Độngtừ: nhấnâm 2
UNIT 10: SOURCES OF ENERGY
Thìtươnglaitiếpdiễn
Diễntảmộtsựviệc ĐANG xảyratạimộtthờiđiểmxácđịnhtrong TƯƠNG LAI
(+)S + will be+ V-ing (-) S+ will not be + V-ing (?) Will + S + be + V-ing?
Will not = won’t
Will = shall ( sửdụngchochủngữ I, We)
Bịđộngcủathìtươnglaiđơn
(+)S + will be+ V3(-) S+ won’t be + V3(?) Will + S + be V3?
- Sửdụngthểbịđộngkhitânngữcủacâukhôngquantrọnghoặckhôngbiếtailàngườithựchiệnhànhđộng, nếungườithựchiệnvẫnquantrongthìthêmsau “by”
- Sửdụngthểbịđộngkhimuốnnhấnmạnhvật, việcđượctácđộng.
Pronunciation 3 syllables
UNIT 11: TRAVELLING IN THE FUTURE
Will (review)
Sửdụng will đểđưaramộtdựđoántrongtươnglai.
Đạitừsỡhữu
Subject Pronouns
I
YOU
WE
THEY
HE
SHE
IT
Possessive Adjectives
MY
YOUR
OUR
THEIR
HIS
HER
ITS
Possessive Pronouns
MINE
YOURS
OURS
THEIRS
HIS
HERS
ITS
Đạitừsởhữudùngđểthaythếchotínhtừsởhữuvàdanhtừkhikhôngmuốnlặplạidanhtừ.
Ex: It’s my book ===>It’ s mine.(= my book)
----They` re her keys ===> They` re hers.(= her keys)
Nhưvậy ta phảinóidanhtừđótrướcrồimớithaythế.
Lưu ý, vìđạitừsởhữuđãthaythếdanhtừnênsẽkhôngbaogiờcódanhtừsauđạitừsởhữu.
Ex: My father is tall. Theirs (= their father) is short.
Ngữđiệutrongcâuhỏi
Câuhỏi Yes/No: Lêngiọng ở cuốicâu.// Câuhỏi H/ WH: hạgiọng ở cuốicâu.
Câuhỏiđuôi: hạgiọngcuốicâuđềtìmkiếmsựđộngtình// Lêngiọng ở cuốicâuđểhỏi.
UNIT 12 AN OVERCROWDED WORLD
So sánhsốlượngLittle -> lessFew -> Fewer Many ,much -> more
SốlượngÍthơn:S+ V+ less + N (khôngđếmđược)/// S+ V+ fewer + N ( đếmđược)
Sốlượngnhiềuhơn:S+
 









Các ý kiến mới nhất