Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Hien
Ngày gửi: 18h:35' 30-10-2021
Dung lượng: 62.1 KB
Số lượt tải: 394
Số lượt thích: 0 người
Hoàn thành các bài tập và các câu sau với thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn
Bài tập 1: 1) The police....................two people early this morning. (arrest) 2) She............... Japan but now she...............back. ( go - come) 3) Dan..................two tablets this year. (already/ buy) 4) How many games.................so far this season? (your team/ win) 5)................the CN Tower when you................in Toronto? (you/visit - stay) 6)....................your homework yet? – Yes, I.................it an hour ago. (you/do - finish) 7) There...................an accident in High Street, so we have to use King Street to get to your school. (to be) 8) I...............Peter since I...............last Tuesday. (not/ see - arrive) 9) Frank..................his bike last May. So he...................it for 4 months. (get - have) 10) I`m sorry, I..................earlier, but I..................a lot lately. (not/write - work) Bài tập 2: 1) Peter............... football yesterday (play) 2) They................. the car. It looks new again. (clean) 3) Last year we.................. to Italy.(be) 4) John and Peggy...................... the book. Now they can watch the film. (read) 5) I................. my friend two days ago. (meet) 6) We never…………….... another country before. (visit) 7) She......................... a new car in 2011. (buy) 8) I`m sorry, but I........................... my homework. (forget) 9)............you.................. the game of chess? (win) 10) The girls........................ their lunch yet. (eat) Bài tập 3 1) I.................my keys, so I can`t open that door. ( lose) 2) Columbus........................in the New World in 1492. (arrive) 3) Nina..........................her leg. She is still in hospital. (break) 4) He............................here all his life. ( live) 5) Colin........................for Brazil this morning. ( leave) 6) Last winter Robin..........................with his father in the Alps for three days. ( stay) 7) Ellen..........................with her left hand. (always/write) 8) She...............................a language course in Paris last summer. ( do) 9)......................anyone...........................yet? ( phone) 10) I...............Paul today, but I.................him last Sunday. (see)
Bài tập 4: 1) They..................all the new words. They needn`t worry about the test. ( learn) 2) Three people.................him in hospital last Friday. (visit) 3) Martin................for 50 miles on scenic routes three weeks ago. ( cycle) 4) We........................chicken Tandoori before. (never/ try) 5)................you.......................a job yet? ( find) 6) Emily and Molly..............each other for more than 10 years now. ( know) 7) First he................to the announcement, then he..................to a café for a drink. ( listen - go) 8) She…………........late four times this week. ( be) 9) What`s that lovely smell in here? - Jasmin.....................a yummy cake. (bake) 10) The Titanic..............an iceberg in 1912 and……........within an hour. (hit/ sink)
Ex1: Put the verbs into the correct tense (simple past or present perfect simple). 1.     Mother: I want to prepare dinner. (you / wash)  the dishes yet? 2.     Daughter: I (wash)  the dishes yesterday, but I (have / not)   the time yet to do it today. 3.     Mother: (you / do / already)  your homework? 4.     Daughter: No, I (come / just)  home from school. 5.     Mother: You (come)  home from school two hours ago! 6.     Daughter: Well, but my friend Lucy (call)  when I (arrive)   and I (finish / just)  the phone call. 7.     Mother: (you / see / not)  Lucy at school in the morning? 8.     Daughter: Yes, but we (have / not)  time to talk then.
EX2:  Put the verbs into the correct tense (simple past or present perfect simple). 1.     A: I (cycle / just)  50 km. 2.     B: I (cycle)  100 km last week. 3.     A: I (write)  an essay yesterday. 4.     B: I (write / already)  two essays this term. 5.     A: I (
 
Gửi ý kiến