Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Thạnh
Ngày gửi: 20h:08' 15-06-2022
Dung lượng: 958.5 KB
Số lượt tải: 84
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Thạnh
Ngày gửi: 20h:08' 15-06-2022
Dung lượng: 958.5 KB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích:
0 người
GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT -CHƯƠNG 2: CACBOHIDRAT
CHƯƠNG 1:
I . TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP CHƯƠNG 1
DẠNG 1: TÌM CTPT CỦA ESTE NO, ĐƠN CHỨC (CnH2nO2) DỰA VÀO PỨ ĐỐT CHÁY
Phương pháp: + Đặt CTTQ của este: CnH2nO2
+ Viết ptpứ cháy: CnH2nO2 + O2 à nCO2 + n H2O
+ Đặt số mol của CO2 hoặc H2O vào ptr rồi suy ra số mol của CnH2nO2
+ Từ CT : . Thế các dữ kiện đề bài cho vào CT => n => CTPT cần tìm.
Dấu hiệu: + =
+ Este đựơc tạo bởi axít no đơn chức và ancol no đơn chức.
+ Nhìn vào đáp án nếu chỉ toàn là este no đơn chức
=> Nếu thấy có 1 trong 3 dấu hiệu này thì cứ đặt CTTQ là (CnH2nO2) rồi giải như hướng dẫn ở trên.
Vi dụ : §èt ch¸y hoµn toµn 2,2 gam este X thu ®ù¬c 2,24 lit CO2 (®ktc) vµ 1,8 gam H2O. CTPT cña X lµ:
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2
HD: Nhận thấy: n CO2 = n H2O = 0,1 mol do đó ta đặt CTTQ của este là CnH2nO2
Ñeà 0,1 0,1 mol
Từ CT: => = = = = 22n
=> 14n + 32 = 22.n
à 22n-14n = 32 à 8n=32 àn= =4 à CTPT: C4H8O2
DẠNG 2: TÌM CTCT DỰA VÀO PỨ XÀ PHÒNG HOÁ( THỦY PHÂN TRONG MT KIỀM)
Phương pháp: + Đặt CTTQ của este đơn chức: R –COO-R'
+ Viết ptpứ thuỷ phân: R-COO-R' + NaOH à R-COONa + R'OH
nmuèi à MMuèi à MR
+ Đặt nNaOH, hay neste (đề cho) vào ptr => => CTCT este
nancol à MAncol à MR,
Lưu ý: Thông thường khi đề cho m của chất nào ta định hướng tìm M của chất đó, rồi kết hợp với đềà đáp án
+ CH3 - ( 15), C2H5- (29), C2H3- (27), CH3COONa = 82, C2H5OH =46...
Vi dụ : Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Etyl propionat D. Propyl axetat
HD: Đây là bài toán thuỷ phân este no đơn chức nên ta đặt CTTQ là: R-COO-R'
Tính = 0,1.1,3 = 0,13 mol
Định hướng: Bài cho m( khối lượng) của este và m của ancol do đó từ số mol NaOH ta phải suy ra số mol của este và ancol => Meste và Mancol => MR và MR'
Viết pứ thuỷ phân: R-COO-R' + NaOH à R-COONa + R'OH
0,13 0,13 0,13
+ MROH = => MR = 46- 17= 29 => R là C2H5-
+ M RCOOR' = => MR = 88- (44+ 29) =15 => R là CH3
Vậy CTCT của este là: CH3 COO C2H5( etyl axetat)
DẠNG 3: XÁC ĐỊNH CTPT DỰA VÀO TỶ KHỐI HƠI
Nhớ CT:
Deste/B = => Meste => n=> CTPT
Vi dụ : Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với metan là 3,75. Công thức của A là:
A. C2H5COOCH3. B. HCOOCH3. C. C2H5COOC2H5. D. HCOOC2H5
HD: = 3,75 => Meste = 3,75 .
=> Meste = 3,75. 16 = 60. Ta nhìn vào đ/ a thấy chỉ có este no đơn chức ( CnH2nO2):
14n + 32 = 60 => n= 2( phân tử có 2C) => đ/án B
DẠNG 4: CHỈ SỐ AXÍT VÀ CHỈ SỐ XÀ PHÒNG
◦ Chỉ số axít của chất béo: Là số miligam KOH cần để trung hoà lượng axit béo tự do có trong 1 gam chất béo.
Công thức:
◦ Chỉ số xà phòng hoá của chất béo: là tổng số miligam KOH cần để trung hoà lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este trong 1 gam chất béo
Công thức:
DẠNG 5: HAI ESTE CÓ CÙNG M (KLPT) TÁC DỤNG VỚI NaOH
Cần nhớ: = => từ suy ra = hoặc = n.M tuỳ theo đề bài yêu cầu.
Vi dụ : Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, đun nóng. Khối lượng NaOH cần dùng là
A. 8,0g B. 20,0g C. 16,0g D. 12,0g
HD: Thấy
Áp dụng CT: = => nNaOH = => mNaOH = 0,5. 40 = 20g
DẠNG 6: TÍNH KHỐI LƯỢNG CHẤT BÉO HOẶC KHỐI LƯỢNG XÀ PHÒNG
Ta có PTTQ: (RCOO)3C3H5 + 3 NaOH à 3RCOONa +C3H5(OH)3
( chÊt bÐo) (Xà phòng) ( glixerol)
Áp dụng ĐLBT KL: mchất béo + mNaOH = mxà phòng + mglixerol => m của chất cần tìm
Vi dụ : Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam.
HD: Đặt số mol NaOH vào phương trình để suy ra số mol glixerol
(RCOO)3C3H5 + 3 NaOH à 3RCOONa +C3H5(OH)3
0,06 0,02
Áp dụng: mchất béo + mNaOH = mxà phòng + mglixerol
=> mXP = mchất béo + mNaOH - mglixerol
= 17,24 + 0,06. 40 - 0,02. 92 = 17,8g
Bài tập áp dụng:
Câu 1. §èt ch¸y hoµn toµn 0.1 mol este ®¬n chøc thu 0.3 mol CO2 vµ 0.3 mol H2O. CTTQ cña este lµ:
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2
Hướng dãn giải
Nhận thấy: n CO2 = n H2O = 0,3 mol do đó ta đặt CTTQ của este là CnH2nO2
0,3 0,3 mol
Số mol CnH2nO2 = 0,1 = [ n = 3 . Vậy CTPT : C3H6O2
Câu 2. §èt ch¸y hoµn toµn 0,1 mol este X råi cho s¶n phÈm ch¸y vµo dd Ca(OH)2 thu dîc 20 gam
kÕt tña. CTPT cña X lµ:
A. HCOOCH3 B. CH3COOCH3 C. HCOOC2H5 D. CH3COOC2H5
Hướng dãn giải
Số mol CaCO3 =0,2 mol
! 0,2 mol
CO2 + Ca(OH)2 " CaCO3 $ H2O
0,2 mol ! 0,2 mol
Số mol CnH2nO2 = 0,1 = [ n = 2 . Vậy CTPT : C2H4O2
Câu 3. §èt ch¸y hoµn toµn 2,2 gam este X thu ®ù¬c 2,24 lit CO2 (®ktc) vµ 1,8 gam H2O. CTPT cña X lµ:
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2
Hướng dãn giải
Số mol CO2 = =0,1 mol ; Số mol CO2 = =0,1 mol
Nhận thấy: n CO2 = n H2O = 0,1 mol do đó ta đặt CTTQ của este là CnH2nO2
0,1 0,1 mol
==22n 14n + 32 = 22.n
à 22n-14n = 32 à 8n=32 à n= =4 à CTPT: C4H8O2
Câu 4. §èt ch¸y hoµn toµn 4.4 gam este X thu ®ù¬c 8.8 lit CO2 (®ktc) vµ 3.6 gam H2O. CTPT cña X lµ:
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2
Hướng dãn giải
Số mol CO2 = =0,2 mol ; Số mol CO2 = =0,2 mol
Nhận thấy: n CO2 = n H2O = 0,2 mol do đó ta đặt CTTQ của este là CnH2nO2
0,2 0,2 mol
==22n 14n + 32 = 22.n
à 22n-14n = 32 à 8n=32 à n= =4 à CTPT: C4H8O2
Câu 5. §èt ch¸y hoµn toµn 14.8 gam este X thu ®ù¬c 13.44 lit CO2 (®ktc) vµ 10.8 gam H2O. CTPT cña
X lµ:
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2
Hướng dãn giải
Số mol CO2 = =0,6 mol ; Số mol CO2 = =0,6 mol
Nhận thấy: n CO2 = n H2O = 0,6 mol do đó ta đặt CTTQ của este là CnH2nO2
0,6 0,6 mol
==24, 666n 14n + 32 = 22.n
à 24, 666n - 14n = 32 à 10,666 =32 à n= =3 à CTPT: C3H6O2
Câu 6. §èt ch¸y hoµn toµn 7.8 gam este X thu ®ù¬c 11.44 gam CO2 (®ktc) vµ 4.68 gam H2O. CTPT cña X :
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2
Hướng dãn giải
Số mol CO2 = =0,26 mol ; Số mol CO2 =0,26 mol
Nhận thấy: n CO2 = n H2O = 0,6 mol do đó ta đặt CTTQ của este là CnH2nO2
0,26 0,26 mol
==30n 14n + 32 = 30.n
à 30n- 14n = 32 à 16 =32 à n= =2 à CTPT: C2H4O2
Câu 7. §èt ch¸y hoµn toµn 7,4 gam este X thu ®ù¬c 6,72 lit CO2 (®ktc) vµ 5,4 gam H2O. CTPT cña X lµ:
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2
Hướng dãn giải
Số mol CO2 = =0,3 mol ; Số mol CO2 =0,3 mol
Nhận thấy: n CO2 = n H2O = 0,6 mol do đó ta đặt CTTQ của este là CnH2nO2
0,3 0,3 mol
==24, 666n 14n + 32 = 22.n
à 24, 666n - 14n = 32 à 10,666 =32 à n= =3 à CTPT: C3H6O2
Câu 8. §èt ch¸y hoµn toµn hçn hîp gåm 2 este no ®¬n chøc kÕ tiÕp nhau trong d·y ®ång ®¼ng thu ®îc 4,48 lit CO2 (®ktc) vµ m gam H2O. Gi¸ trÞ cña m lµ:
A. 3,6g B. 1,8g C. 2,7g D. 5,4g
Hướng dãn giải
Đặt công thức TB 2 este no ®¬n chøc kÕ tiÕp : n < + O2 → CO2 + H2O
0,2 " 0,2
Số mol CO2 = =0,2 mol = Số mol H2O
= 0,2 .18 =3,6 gam
Câu 9. §èt ch¸y mét este cho sè mol CO2 vµ H2O b»ng nhau. Thuû ph©n hoµn toµn 6 gam este trªn cÇn dïng võa ®ñ 0,1 mol NaOH . CTPT cña este lµ:
A. C2H4O2 B.C3H6O2 C. C4H6O2 D. C5H10O2
Hướng dãn giải
Sè mol CO2 = Sè mol H2O
Nhận thấy: n CO2 = n H2O = do đó ta đặt CTTQ của este là CnH2nO2
CTCT : R – COO – R/ (R/ H)
R – COO – R/ + NaOH " R – COONa + R/ OH
0,1 ! 0,1
= =60 g/mol 14n + 32 = 60 à n = =2 CTPT: C2H4O2
Câu 10. Cho 18,5 gam este ®¬n chøc t¸c dông võa ®ñ víi 500 ml dd KOH 0,5M. CTPT cña este lµ:
A. HCOOCH3 b. CH3COOC3H7 C. HCOOC2H5 D. CH3COOC2H5
Hướng dãn giải
Số nol KOH = 0,5 .0,5 =0,25
CTCT : R – COO – R/ (R/ H) , CTPT CxHyO2
R – COO R/ + KOH 4 R – COOK + R/ OH
0,25 ! 0,25
= 74 g/mol 12x + y + 32 =74 [ 12x + y =42
Biện luân : x = 3 , y =6 Vậy CTPT C3H6O2
Câu 11. Xµ phßng ho¸ 17.6 gam 1 este ®¬n chøc cÇn dïng võ© ®ñ 40 gam dung dÞch NaOH 20%. CTPT cña etste lµ:
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2
Hướng dãn giải
Số nol NaOH = =0,2 mol
CTCT : R – COO – R/ (R/ H) , CTPT CxHyO2
R – COO R/ + NaOH 4 R – COONa + R/ OH
0,2 ! 0,2
= 88 g/mol 12x + y + 32 =88 [ 12x + y =56
Biện luân : x = 4, y =8 Vậy CTPT C4H8O2
Câu 12. Cho 7,4 gam este ®¬n chøc t¸c dông võa ®ñ víi 100 ml dd NaOH 1M. CTPT cña este lµ:
A. HCOOCH3 B CH3COOC3H7 C. HCOOC2H5 D. CH3COOC2H5
Hướng dãn giải
Số nol NaOH = 1. 0,1 =0,1 mol
CTCT : R – COO – R/ (R/ H) , CTPT CxHyO2
R – COO R/ + NaOH 4 R – COONa + R/ OH
0,1 ! 0,1
= 74 g/mol 12x + y + 32 =74 [ 12x + y =42
Biện luân : x = 3, y =6 Vậy CTPT C3H6O2
Câu 13. Thuû ph©n hoµn toµn 8,8 gam este ®¬n chøc X víi 100 ml dd NaOH 1M. CT PT cña este lµ:
A. HCOOCH3 B.CH3COOC3H7 C. HCOOC2H5 D. CH3COOC2H5
Hướng dãn giải
Số nol NaOH = 1. 0,1 =0,1 mol
CTCT : R – COO – R/ (R/ H) , CTPT CxHyO2
R – COO R/ + NaOH 4 R – COONa + R/ OH
0,1 ! 0,1
= 88 g/mol 12x + y + 32 =88 [ 12x + y =56
Biện luân : x = 4, y =8 Vậy CTPT C4H8O2
Câu 14. Một este X có CTPT là C4H8O2. Khi cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thu được 8,2
gammuối Tên gọi X là :
A.Etylaxetat B.Metylpropionat C.Metylaxetat D.propylfomat
Hướng dãn giải
X có CTPT là C4H8O2 = 88 g/mol ; CTCT R – COO – R/ (R/ H)
R – COO R/ + NaOH 4 R – COONa + R/ OH
0,1 " 0,1
= 82 R + 67 = 82 [ R= 82 -67 = 15 . V ậy R : CH3
CTCT : CH3COO - R/ = 88 59 + R/ = 88 [ R/ = 29 . V ậy R : C2H5
CTCT : este X CH3COO – C2H5 Etylaxetat
Câu 15.Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam m ột este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là:
A. etyl fomat B. etyl propionat C. etyl axetat D. propyl axetat
Hướng dãn giải
Số mol KOH = 1 .0,1 =0,1 mol
CTCT : R – COO – R/ (R/ H) , CTPT CxHyO2
R – COO R/ + KOH 4 R – COOK + R/ OH
0,1 ! 0,1 " 0,1
MR-OH ==46 g/mol R- + 17 = 46 [ R- = 29 . V ậy R- : C52H
CTCT : este X R - COO – C2H5 ==88 g/mol [ R = 88 – 44 -29 =15 . V ậy R : CH3
CTCT : este X CH3COO – C2H5 Etylaxetat
Câu 16. Để thuỷ phân hoàn toàn este X no đơn chức mạch hở cần dung 150 ml dung dịch NaOH 1M. Sau hản ứng thu được 14,4 gam muối và 4,8 gam ancol. Tên gọi của X là:
A. etyl axetat B. . propyl fomat C. metyl axetat D. metyl propionat
Hướng dãn giải
Số mol NaOH = 1 .0,15 =0,5 mol
Đặt CTTQ của este là CnH2nO2
CTCT : R – COO – R/ (R/ H)
R – COO – R/ + NaOH " R – COONa + R/ OH
0,15 0,15 " 0,15 0,15
= =96 g/mol R + 67 = 96 à R =29 , V ậy R : C2H 5
R- + 17 = = 32 g/mol [ R- = 15 . V ậy R- : CH3
CTCT X : C2H 5 - COO – CH3
Câu 17. X có CTPT C4H8O2. Cho 20g X tác dụng vừa đủ với NaOH được 15,44g muối. X là:
A. C2H5COOCH3 B. HCOOC3H7 C. CH3COOC2H5 D. C3H7COOH
Hướng dãn giải
Số mol X = mol
X có CTPT C4H8O2 = 88 g/mol . CTCT : R – COO – R/ (R/ H)
R – COO – R/ + NaOH " R – COONa + R/ OH
"
==68 g/mol R + 67 = 68 à R =1 V ậy R : H
CTCT X : H - COO – R- = 88 [ R- = 43 . V ậy R : C3H7
CTCT X : HCOOC3H7
Câu 18. Thuû ph©n hoµn toµn 4,4 gam este ®¬n chøc A b»ng 200 ml dd NaOH 0,25M thu ®îc 3,4 g muèi h÷u c¬ B. CTCT thu gän A lµ:
A. HCOOCH3
B. CH3COOC2H5
C. CH3COOC2H3
D. HCOOC3H7
Hướng dãn giải
CTCT A : R – COO – R/ (R/ H) , CTPT CxHyO2
Số mol NaOH =0,25 .0,2 = 0,05 mol
R – COO – R/ + NaOH " R – COONa + R/ OH
0,05 f 0,05 g 0,05
==68 R + 67 = 68 à R =1 V ậy R : H
== 88 g/mol H + 44 + R- = 88 à R =1 V ậy R : H
CTCT X : H - COO – R- = 88 [ R- = 43 . V ậy R : C3H7
CTCT X : HCOOC3H7
Câu 19. Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Metyl propionat D. Propyl axetat
Hướng dẫn giải
Số mol NaOH = 1,3 .0,1 =0,13 mol
Đặt CTTQ của este là CnH2nO2
CTCT : R – COO – R/ (R/ H)
R – COO – R/ + NaOH " R – COONa + R/ OH
0,13 f 0,13 " 0,13 0,13
= =46 g/mol R- + 17 = 46 à R =29 , V ậy R : C2H 5
==88g/mol R + 44 + 29 =88 [ R- = 15 . V ậy R- : CH3
CTCT X : C2H 5 - COO – CH3
Câu 20. Thuỷ phân hoàn toàn 8,88 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,2M (vừa đủ) thu được 8,16 gam một muối Y. Tên gọi của X là
A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Metyl axetat D. Propyl axetat
Hướng dãn giải
Số mol NaOH = 1,2 .0,1 =0,12 mol
Đặt CTTQ của este là CnH2nO2
CTCT : R – COO – R/ (R/ H)
R – COO – R/ + NaOH " R – COONa + R/ OH
0,12 f 0,12 " 0,12 0,12
==68 R + 67 = 68 à R =1 V ậy R : H
==74 g/mol 1 + 44 + R- =74 [ R- = 29 . V ậy R- : C2H 5
CTCT X : H - COO – C2H 5
Câu 21 Thuỷ phân hoàn toàn 13,2 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,5M (vừa đủ) thu được 4,8 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Metyl propionat D. Propyl axetat
Hướng dãn giải
Số mol NaOH = 1,5 .0,1 =0,15 mol
Đặt CTTQ của este là CnH2nO2
CTCT : R – COO – R/ (R/ H)
R – COO – R/ + NaOH " R – COONa + R/ OH
0,15 f 0,15 " 0,15 0,15
==32 R- + 17 = 32 à R =15 , V ậy R : CH 3
==88 g/mol R + 44 + 15 =88 [ R- = 29 . V ậy R- : C2H 5
CTCT X : CH 3 - COO – C2H 5
Câu 22. Thuỷ phân hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở X với 200ml dung dịch NaOH 2M (vừa đủ) thu được 18,4 gam ancol Y và 32,8 gam một muối Z. Tên gọi của X là
A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Metyl axetat D. Propyl axetat
Hướng dãn giải
Số mol NaOH = 2 .0,2 =0,4 mol
Đặt CTTQ của este là CnH2nO2
CTCT : R – COO – R/ (R/ H)
R – COO – R/ + NaOH " R – COONa + R/ OH
0,4 f 0,4 " 0,4 0,4
== 46 R- + 17 = 46 à R = 29 . V ậy R- : C2H 5
== 82 g/mol R + 67 = 82 à R =15 V ậy R : CH3
CTCT X : CH 3 - COO – C2H 5
Câu 23. Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là
A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H5 D. C2H5COOCH3
Hướng dãn giải
X có CTPT C4H8O2 = MX = 88 , CTCT X : R – COO – R/ (R/ H)
R – COO – R/ + NaOH " R – COONa + R/ OH
(X) (z) (Y)
=MY = 16 .2 =32 g/mol R- + 17 = 32 à R = 15 . V ậy R- : CH 3
R – COO – R/ = 88 = R + 44 + 15 R = 29 . V ậy R : C2H 5
CTCT : C2H5COOCH3
Câu 24. Xà phòng hoá 22,2g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 đã dùng hết 200 ml dd NaOH . Nồng độ mol/l của dd NaOH là.
A. 0,5 B. 1 M C. 1,5 M D. 2M
Hướng dãn giải
HCOOC2H5 + NaOH "HCOONa + C2H5 OH
x x
CH3COO CH3 + NaOH " CH3COONa + CH3OH
y y
74 x + 74 y = 22,2 [ x + y ==0,3 mol
Nồng độ mol NaOH ==1,5 M
Câu 25. Xà phòng hoá hoàn toàn 26,7 g triglixerit bằng dd NaOH thu được 2,76 g glixerol và b gam xà phòng .Giá trị b
A. 23,6 gam B . 54,32 gam C. 27,54 gam D . 76,56gam
Hướng dãn giải
0,03 mol
(RCOO)3 C3H5 + 3 NaOH 3 RCOONa + C3H5(OH)3
0,09 0,03 mol
ĐLBTKL : 26,7 + 0,09 .40 = b + 2,76 [ b= 27,54 gam
Câu 26. Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là
A. etyl axetat. B. propyl fomiat. C. metyl axetat. D. metyl fomiat.
Hướng dãn giải
Số mol NaOH = 1 .0,1 =0,1 mol
Đặt CTTQ của este là CnH2nO2 à CTCT : R – COO – R/ (R/ H)
R – COO – R/ + NaOH " R – COONa + R/ OH
0,1 f 0,1 " 0,1 0,1
== 46 R- + 17 = 46 à R = 29 . V ậy R- : C2H 5
== 82 g/mol R + 67 = 82 à R =15 V ậy R : CH3
CTCT X : CH 3 - COO – C2H 5
Câu 27. Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là
A. 13,8 B. 4,6 C. 6,975 D. 9,2
Hướng dãn giải
= =6 kg
CTCT của chất béo : (RCOO)3C3H5
Phản ứng xà phòng hóa
(RCOO)3 C3H5 + 3NaOH g 3 RCOONa + C3H5(OH)3
3 .40g " 92
6kg " 4,6 kg
Câu 28. Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A. 400 ml. B. 300 ml. C. 150 ml. D. 200 ml.
Hướng dãn giải
HCOOC2H5 + NaOH "HCOONa + C2H5 OH
x x
CH3COO CH3 + NaOH " CH3COONa + CH3OH
y y
74 x + 74 y = 22,2 [ x + y ==0,3 mol
Vdd NaOH == 0,3 lít
Câu 29. Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam.
Hướng dãn giải
CTCT của chất béo : (RCOO)3C3H5
Phản ứng xà phòng hóa
(RCOO)3 C3H5 + 3NaOH g 3 RCOONa + C3H5(OH)3
0,06 mol " 0,02 mol
Áp dụng ĐLBTKL :
17,24 + 0,06 . 40 = m RCOONa + 0,02 .92
= (17,24 + 2,4 ) - 1,84 = 17 80 gam
CHƯƠNG 2: CACBOHIDRAT
I/ TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP
DẠNG 1: PHẢN ỨNG TRÁNG GƯƠNG CỦA GLUCOZƠ (C6H12O6)
Nhớ à (= 180, )
Phương pháp: + Phân tích xem đề cho gì và hỏi gì
+ Tính n của chất mà đề cho à Tính số mol của chất đề hỏi à khối lượng của chất đề hỏi
Vi dụ : Đun nóng dd chứa 9g glucozơ với AgNO3 đủ pứ trong dd NH3 thấy Ag tách ra. Tính lượng Ag thu được.
A. 10,8g B. 20,6 C. 28,6 D. 26,1
Hướng giải : - Phân tích đề : + Cho =9g
+ Hỏi mAg = ?g
- Hướng giải: +Tính === 0,05 mol
+ Đặt vào ptr à nAg àmAg
C6H12O6 à 2Ag
0,05 0,1
mAg = n.M = 0,1 .108=10,8g
Hoặc: C6H12O6 à 2Ag
pứ: 180 2.108
đề: 9 m = ?
mAg =
DẠNG 2: PHẢN ỨNG LÊN MEN CỦA GLUCOZƠ (C6H12O6) :
Lưu ý: Bài toán thường gắn với dạng toán dẫn CO2 vào nước vôi trong Ca(OH)2 thu được khối lượng kết tủa CaCO3. Từ đó tính được số mol CO2 dựa vào số mol CaCO3 ()
Phương pháp: + Phân tích xem đề cho gì và hỏi gì
+ Tính n của chất mà đề cho à n của chất đề hỏi à m của chất mà đế bài yêu cầu
Vi dụ : Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 55,2g kết tủa trắng. Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%.
A. 54 B. 58 C. 84 D. 46
HD : Phân tích đề: + Đề cho mCaCO3 = 55,2g
+ Đề hỏi: =? g ( H= 92%)
Hướng giải: + Tính nCO2 = n(CaCO3) = == 0,552 mol ( vì nCO2 =nCaCO3)
+ Đặt nCO2 vào ptr suy ra n C6H12O6 => m C6H12O6
C6H12O6 à 2C2H5OH + 2CO2
0,276 0,552
mC6H12O6 = n.M .= 0,276 .180.= 54 g (Nếu đề không cho hiệu suất thì không nhân hiệu suất)
Họăc có thể giải: Đặt trực tiếp vào phương trình rồi tính.
C6H12O6 à 2C2H5OH + 2CO2
180 2
m=? 0,552
= = 54g
DẠNG 3: PHẢN ỨNG THỦY PHÂN SACAROZƠ (C12H22O11)
Phương pháp: như trên
Vi dụ : Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
A. 4595 gam. B. 4468 gam. C. 4959 gam. D. 4995 gam.
HD: Phân tích: + Cho mglu = 2610
+ Hỏi msac =?
Hướng giải:- Tính số mol của chất đề bài cho là glucozơ đặt vào ptrình rồi suy ra số mol của chất đề bài hỏi là saccarozơ
nglu == = 14,5mol
C12H22O11(Saccarozơ) C6H12O6
14,5 14,5mol
msac = n. M = 14,5.342= 4959 g
Hoặc có thể giải: Đặt trực tiếp vào phương trình rồi tính.
C12H22O11(Saccarozơ) C6H12O6
342 g 180 g
m=? 2610g
msac =
DẠNG 4: PHẢN ỨNG THUỶ PHÂN XENLULOZƠ HOẶC TINH BỘT (C6H10O5)n:
Phương pháp: như trên
Vi dụ : Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì thu được bao nhiêu kg glucozơ? Biết hiệu suất pứ là 70%.
A. 160,55 B. 150,64 C. 155,54 C.165,65
HD: Phân tích: + Cho mtb = 1.=0,2 tấn
+ Hỏi mglu (H=70%)
(C6H10O5)n nC6H12O6
162n 180n
0,2 m = ?
mGlu = . = 0,15555 tấn = 155,55 kg
DẠNG 5: Xenlulozơ + axitnitrit à xenlulozơ trinitrat
Vi dụ : Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là
A. 26,73. B. 33,00. C. 25,46. D. 29,70.
HD: Phân tích: - Đề cho mxen =16,2 tấn
- Đề hỏi mxenlulozotrinitrat = ? (H=90%)
[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 à [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O
162n 3n.63 297n
16,2 m=?
m = = 26,73 tấn
DẠNG 6: KHỬ GLUCOZƠ BẰNG HIDRO
DẠNG 7 : XÁC ĐỊNH SỐ MẮC XÍCH( n)
Vi dụ : Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1 750 000 đvC. Số gốc glucozơ C6H10O5 trong phân tử của xenlulozơ là
A.10 802 gốc B.1 621 gốc C. 422 gốc D. 21 604 gố
HD: n == = 10 802 gốc
Lưu ý: 1) A B ( H là hiệu suất phản ứng)
2) A B C ( H1, H2 là hiệu suất phản ứng)
BÀI TẬP ÁP DỤNG:
Câu 1. Đun nóng dd chứa 9g glucozơ với AgNO3 đủ pứ trong dd NH3 thấy Ag tách ra. Tính lượng Ag thu được.
A. 10,8g B. 20,6 C. 28,6 D. 26,1
Hướng dẫn giải
Số mol C6H12O6 = =0,05 mol
Sơ đồ phản ứng : C6H12O6 à 2Ag
0,05 0,1
mAg = n.M = 0,1 .108=10,8g
Câu 2 . Đun nóng dd chứa 36g glucozơ với ddAgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu đươc tối đa là:
A. 21,6g B. 32,4 C. 19,8 D. 43.2
Hướng dẫn giải
Số mol C6H12O6 = =0,2 mol
Sơ đồ phản ứng : C6H12O6 à 2Ag
0,2 0,4
mAg = n.M = 0,4 .108=10,8g = 43,2 gam
Câu 3. Đun nóng dd chứa m g glucozơ với ddAgNO3/NH3 thì thu được 32,4 g Ag .giá trị m là:
A. 21,6g B. 108 C. 27 D. 23,4 .
Số mol Ag ==0,3 mol
Sơ đồ phản ứng : C6H12O6 à 2Ag
0,15 ! 0,3
mC6H12O6 = n.M = 0,15 .180 =10,8g = 27 gam
Câu 4. Đun nóng dd chứa m g glucozơ với dd AgNO3/NH3 thì thu được 16,2 Ag giá trị m là (H= 75%):
A. 21,6g B. 18 g C. 10,125g D. 13,5 g
Số mol Ag ==0,15 mol
Sơ đồ phản ứng : C6H12O6 à 2Ag
0,075 ! 0,15
mC6H12O6 = n.M = 0,075 .180 =10,8g = 13 5 gam
Câu 5. Tính lượng kết tủa bạc hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dd chứa 18g glucozơ.(H=85%)
A. 21,6g B. 18,36 C. 5,4 D. 2,16
Số mol C6H12O6 = =0,1 mol
Sơ đồ phản ứng : C6H12O6 à 2Ag
0,1 0,2
mAg ( lý thuyết) = n.M = 0,2 .108= 21, 6 gam
Do H% = 85 %
mAg ( thực tế = n.M = =18,36 gam
Câu 6. Cho 200ml dd glucozơ pứ hoàn toàn với dd AgNO3 trong NH3 thấy có 10,8g Ag tách ra. Tính nồng độ mol/lít của dd glucozo đã dùng.
A. 0,25M B. 0,05M C. 1M D. số khác
Số mol Ag ==0,1 mol
Sơ đồ phản ứng : C6H12O6 à 2Ag
0,05 ! 0,1
= =0,25 mol/lít = 0,25 M
Câu 7. Đun nóng dd chứa 54g glucozơ với lượng dư dd AgNO3 /NH3 thì lượng Ag tối đa thu đựơc là m gam. Hiệu suất pứ đạt 75%. Giá trị m là.
A. 32,4 B. 48,6 C. 64,8 D. 24,3g.
Số mol C6H12O6 = =0,3 mol
Sơ đồ phản ứng : C6H12O6 à 2Ag
0,3 0,6
mAg ( lý thuyết) = n.M = 0,6 .108= 64,8 gam
Do H% = 85 %
mAg ( thực tế )= n.M = =48,6 gam
Câu 8: Cho 10,8 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được là:
A.2,16 gam B.3,24 gam C.12,96 gam D.6,48 gam
Số mol C6H12O6 = =0,1 mol
Sơ đồ phản ứng : C6H12O6 à 2Ag
0,1 0,2
mAg ( lý thuyết) = n.M = 0,2 .108= 21,6 gam
Câu 9. Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 55,2g kết tủa trắng. Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%.
A. 54 B. 58 C. 84 D. 46
Hướng dẫn giải
Số mol CaCO3 = =0,552 mol
Sơ đồ phản ứng :
C6H12O6 à 2C2H5OH + 2 CO2 à 2CaCO3
0,276 ! 0,552
Số mol C6H12O6 ( lý thuyết) = 180 . 0,276 = 49, 68 gam
Số mol C6H12O6 ( thực tế )= = 54 gam
Câu 10: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là:
A.184 gam B.138 gam C.276 gam D.92 gam TNPT-2007
Hướng dẫn giải
Số mol C6H12O6 = = 2 mol
Sơ đồ phản ứng :
C6H12O6 à 2C2H5OH + 2 CO2
2 mol " 4 mol
Số mol C2H5OH = 4. 46 = 184 gam
Câu 11 : Thủy phân hoàn toàn 1 kg saccarozơ thu được :
A. 1 kg glucozơ và 1 kg fructozơ B. 2 kg glucozơ
C. 2 kg fructozơ D. 0,5263 kg glucozơ và 0,5263 fructozơ
Hướng dẫn giải
C12H22O11(Saccarozơ) C6H12O6 (glucozơ) + C6H12O6 (fructozơ)
342 g " 180 g " 180 g
1kg " 0,5263 kg " 0,5263 kg
Câu 12: Khối lượng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1M là:
A. 85,5g B. 342g C. 171g D. 684g
Hướng dẫn giải
Số mol C12H22O11(Saccarozơ) = 1.0,5 =0,5 mol
= n.M = 342 ..0,5 =171 gam
Câu 13: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A. 2,25 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 1,44 gam.
Hướng dẫn giải
Số mol == 0,01 mol
C6H1`2O6 + H2 à C6H14O6
(Glucozơ) (sobitol
0,01 ! 0,01
= n.M = 180 ..0,01 = 1,8 gam
Câu 14: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là
A. 26,73. B. 33,00. C. 25,46. D. 29,70.
Hướng dẫn giải
C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 à [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O
162n 3n.63 297n
16,20 tấn " ?
m [C6H7O2(ONO2)3]n (Thực tế) ==26 ,73 tấn
Câu 15: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
A. 4595 gam. B. 4468 gam. C. 4959 gam. D. 4995 gam.
Hướng dẫn giải
C12H22O11(Saccarozơ) C6H12O6 (glucozơ) + C6H12O6 (fructozơ)
342 g 180 g 180 g
? ! 2610
m C12H22O11(Saccarozơ) = =4959 gam
Câu 16: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là
A. 11,4 % B. 14,4 % C. 13,4 % D. 12,4 %
Hướng dẫn giải
Số mol Ag = =0,06 mol
Sơ đồ phản ứng : C6H12O6 à 2Ag
0,03 ! 0,06 [ m C6H12O6 = 180 .0,03=5,4 gam
C% ==14,4%
Câu 17: CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí. muốn có đủ lượng CO2 cho phản ứng quang hợp để tạo ra 500 g tinh bột thì cần một thể tích không khí là:
a. 1382666,7 lit B. 1382600,0 lit C. 1402666,7 lit D. 1492600,0 lit
Hướng dẫn giải
(C6H10O5)n nC6H12O6 2nCO2 + 2nC2H5OH
162n g " 22,4 .2n
500 g ?
= = 138,27 [ = =460,905 lít
Câu 18: Cho m g tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic. Toàn bộ CO2 sinh ra cho vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư được 750 gam kết tủa. Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%. Giá trị của m là:
A.940 g B.949,2 g C.950,5 g D.1000 g
Hướng dẫn giải
H1% =80 H2%=80
(C6H10O5)n nC6H12O6 2nCO2 2n CaCO3
162n gam " 180n 2n .100 gam
m ? ! 750 gam
m (C6H10O5)n (lý thuyết) = =607,5 gam
Mà Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%.
mA = mc. [ m (C6H10O5)n (thực tế) = 607,5 gam .= 949,2 gam
Câu 19 : Len men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic với hiệu suất của từng giai đoạn là 85%. Khối lượng ancol thu được là:
A.398,8 kg B.390 kg C.389,8 kg D. 400 kg
Hướng dẫn giải
% Tinh chất = 100% - % tạp = 100 -5 =95%
Khối lượng tinh bột phản ứng ==0.95 tấn =950 kg
(C6H10O5)n nC6H12O6 2nC2H5OH
162n 92n
950 tấn " ?
(LT ) = = 539,506 tấn
(TT) = =389,79 = 389,8 tấn
Câu 20. Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1 750 000 đvC. Số gốc glucozơ C6H10O5 trong phân tử của xenlulozơ là
A.10 802 gốc B.1 621 gốc C. 422 gốc D. 21 604 gốc
Hướng dẫn giải
==10 802 gốc
Câu 21: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000. Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là
A. 10000 B. 8000 C. 9000 D. 7000
Hướng dẫn giải
==10000
Câu 22: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4.860.000 (u). Vậy số mắc xích của glucozơ có trong xenlulozơ nếu trên là:
A.250.000 B.270.000 C.30.000 D.350.000
Hướng dẫn giải
==30.000(u)
Câu 23:. Biết khối lượng phân tử trung bình của PVC và xenlululozơ lần lượt là 250000 và 1620000. Hệ số polimehoá của chúng lần lượt là:
A. 6200và 4000 B. 4000 và 2000 C. 400và 10000 D. 4000 và 10000
Hướng dẫn giải
PVC (C2H3-Cl)n : = =4000
Xenlulozơ (C6H10O5)n : ==10000
Câu 24 . Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 50g kết tuả trắng. Tính khối lượng glucozơ đã lên men biết hiệu suất lên men là 80%.
A. 33,7 B. 20 C. 56,25 D. 25,65
Hướng dẫn giải
Sơ đồ phản ứng :
C6H12O6 2CO2 2 CaCO3
180 g " 2.100 g
! 50 g
=45 g
Do hiệu suất H= 80% [ =56,25 g
Câu 25 . Cho 360gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được m g kết tuả trắng. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80%. Giá trị của m là:
A. 400 B. 320 C. 200 D.160
Hướng dẫn giải
Sơ đồ phản ứng :
C6H12O6 2CO2 2 CaCO3
180 g " 2.100 g
360 g
= 400 g
Do hiệu suất H= 80% [ = 320 g
Câu 26:Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:
A.360 gam B.480 gam C.270 gam D.300 gam TNPT- 2007
Hướng dẫn giải
(C6H10O5)n nC6H12O6
162n 180n
324 gam " ?
(LT) = =360 gam
(TT) = = 270 gam
Câu 27: Lên men glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là:
A.33,7 gam B.56,25 gam C.20 gam 90 gam
Hướng dẫn giải
Sơ đồ phản ứng :
C6H12O6 2CO2 2 CaCO3
180 g " 2.100 g
! 50 g
=45 g
Do hiệu suất H= 80% [ =56,25 g
Câu 28: Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì thu được bao nhiêu kg glucozơ? Biết hiệu suất pứ là 70%.
A. 160,55 B. 150,64 C. 155,55 C.165,65
Hướng dẫn giải
Khối lượng tinh bột phản ứng ==0,2 tấn = 200 kg
(C6H10O5)n nC6H12O6
162n 180 n
200 kg " ?
(TT) = =155,55 kg
Câu 29 . Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 80%.
A.290 kg B.295,3 kg C.300 kg D.350 kg
Hướng dẫn giải
Khối lượng tinh bột phản ứng ==0.65 tấn =650 kg
(C6H10O5)n nC6H12O6 2nC2H5OH
162n 92n
650 tấn " ?
(TT) = =295,3 kg
Câu 30: Lượng glucozơ thu được khi thuỷ phân 1kg khoai chứa 20% tinh bột (hiệu suất đạt 81%) là:
A. 162g B. 180g C. 81g D.90g
Hướng dẫn giải
Khối lượng tinh bột phản ứng ==0,2 kg = 200 gam
(C6H10O5)n nC6H12O6
162n 180 n
200 gam " ?
(TT) = = 180 kg
Câu 31: Cho 18 gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khối lượng ancol thu được là bao nhiêu ( H=100%)?
A. 9,2 am. B. 4,6 gam. C. 120 gam. D. 180 gam.
Hướng dẫn giải
C6H12O6 2 C2H5OH
180 2 . 46
18 " ?
= = 9,2 gam
II -LÝ THUYẾT TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1,2
CHƯƠNG 1: ESTE - LIPIT
Bài : Este
Câu 1: Công thức nào sau đây có thể dùng cho este no đơn chức mạch hở
A. CnH2nO2. B. CnH2n+2O2. C. CnH2n-2O2. D. CnH2nO.
Câu 2: Este A có CTPT lần lượt là C2H4O2. Số CTCT ( đồng phân ) của este là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 3: Este A có CTPT lần lượt là C3H6O2. Số CTCT ( đồng phân ) của este là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 4: Este A có CTPT lần lượt là C4H8O2. Số CTCT ( đồng phân ) của este là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 5. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là phản ứng:
A.Cracking. B. Xà phòng hóa C. Hidrat hóa D. Sự lên men
Câu 6. Metyl propyonat là tên gọi của hóa chất nào sau đây?
A. HCOOC3H7 B. C3H7COOHC. C. C2H5COOCH3 D. C2H5COOH
Câu 7: Hợp chất nào sau đây không phải là este.
A. C2H5COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. CH3OCH3. D.HCOOC2H5
Câu 8: Cho axit axetic ( CH3COOH) tác dụng với axetylen (CH≡CH ) ta thu được este có công thức là
A. CH3COOC≡CH. B. CH3COOCH=CH2.
C. CH3COOCH2CH3. D. CH≡C- COO-CH3.
Câu 9: Cho axit axetic tác dụng với ancol etylic ta thu được este có công thức là
A. etyl fomiat. B. metyl fomiat. C. etyl axetat. D. metyl axetat.
Câu 10: Cho dãy các chất: Metyl axetat, phenol, axit fomic, ancol etylic, HCl. Số chất tác dụng được dung dịch NaOH là :
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 11: Cho dãy các chất: phenol, ancol benzylic, ancol metylic. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
A.1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 12: Cho dãy các chất: CH3OH, CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CHO, C6H5OH. Số chất trong dãy tác dụng được với Na sinh ra H2 là
A. 5. B. 2. C.3. D. 4.
Câu 13: Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được rượu etylic, công thức cấu tạo của C4H8O2 là:
A. CH3COOC2H5 B. C3H7COOH C. HCOOC3H7 D. C2H5COOCH3
Câu 14 ( mẫu -2010)Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là:
A. CH3COOCH3 B. CH3COOC2H5 C.C2H5COOCH3 D. C2H3COOC2H5
Câu 15:( mẫu -2010) Chất X có công thức phân tử C4H8O2, tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của X là:
A.HCOOC3H7 B.C2H5COOCH3 C.CH3COOC2H5 D.HCOOC3H5
Câu 16: Etyl axetat tác dụng được với các chất sau
A. H2, NaOH. B. NaOH, dd HCl, C. NaOH, Ag2O. D. H2O( xt), NaOH.
Câu 17: Thủy tinh hữu cơ có thể điều chế được bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp monome nào sau đây:
A. Metylmetacrylat B. Axit acrylic C. Axit metacrylic D. Etilen
Câu 18: Cho sơ đồ biến hoá sau:
C2H5OH X etyl axetat X Vâỵ X là:
A. CH3COOH. B. C2H2, C. HCHO. D. CH3COONa.
Câu 19: Trong sơ đồ phản ứng CH3COOH X CH3COONa thì X là (I) CH3COOC2H5; (II) CH3COOCH=CH2; (III) CH3COOCH3
A. I,II. B. I, III. C. II, III. D. I, II, III.
Câu 20: Trong sơ đồ CH3CH2OH X CH3COOC2H5 thì X là
I/ CH3CHO. II/ CH3COOH.
A. I, II đều đúng. B. I, II đều sai. C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng.
Câu 21: Tỉ khối hơi của este no đơn chức X đối với hidro bằng 37. Số đồng phân este của X là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Bài : LIPIT
Câu 1: Khái niệm về chất béo
A. Chất béo là tri este của glixerol với axit béo.
B. Chất béo là este của axit no đơn chức và rượu.
C. Chất béo là este của glixerol với rượu đơn chức.
D. Chất béo là este của ancol etylic với axit béo.
Câu 2: Thuỷ phân chất béo trong môi trường bazơ ( phản ứng xà phòng hoá) ta thu được:
A. Muối và rượu đơn chức. B. Muối của axit béo và glixerol.
C. Axit béo và glixerol. D. Axit béo và etylen glicol.
Câu 3: Trong dãy các chất sau, dãy nào là công thức của chất béo lỏng
A. (C17H33COO)3C3H5; (C15H31COO)3C3H5.
B. (C17H35COO)3C3H5 ; (C15H31COO)3C3H5.
C. (C17H33COO)3C3H5 ; (C15H29COO)3C3H5.
D. (C17H35COO)3C3H5 ; (C15H29COO)3C3H5.
Câu 4. Trong các công thức sau đây, công thức nào là công thức của lipit?
A. C3H5COO-CH3 B. C3H5(OOC-CH3)
C. C3H5(OOC-C17H35)3 D. C3H5(COO-C17H35)3
Câu 5. Để biến chất béo lỏng thành chất béo rắn ta thực hiện:
A. Làm lạnh B. Xà phòng hóa
C. Cô cạn D. Hidro hóa, (xúc tác Ni. t0)
Câu 6 : Trong cơ thể lipit bị oxi hóa thành
A. amoniac và khí cacbonic. B. amoniac , khí cacbonic và nước .
C. khí cacbonic và nước. D. amoniac và nước .
Câu 7: Hidro hoá hoàn toàn triolein ta được
A. tristearin. B. triolein. C. tripanmitin. D. trilaurin.
Câu 8:(phân ban -2008) Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. phenol. B. glixerol. C. ancol đơn chức. D. este đơn chức.
Câu 9: Chất nào bị oxi hoá chậm trong cơ thể cung cấp nhiều năng lượng nhất
A. Gluxit. B. Lipit. C. Protein. D. Tinh bột.
Câu 10: ( mẫu -2009)Khi
CHƯƠNG 1:
I . TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP CHƯƠNG 1
DẠNG 1: TÌM CTPT CỦA ESTE NO, ĐƠN CHỨC (CnH2nO2) DỰA VÀO PỨ ĐỐT CHÁY
Phương pháp: + Đặt CTTQ của este: CnH2nO2
+ Viết ptpứ cháy: CnH2nO2 + O2 à nCO2 + n H2O
+ Đặt số mol của CO2 hoặc H2O vào ptr rồi suy ra số mol của CnH2nO2
+ Từ CT : . Thế các dữ kiện đề bài cho vào CT => n => CTPT cần tìm.
Dấu hiệu: + =
+ Este đựơc tạo bởi axít no đơn chức và ancol no đơn chức.
+ Nhìn vào đáp án nếu chỉ toàn là este no đơn chức
=> Nếu thấy có 1 trong 3 dấu hiệu này thì cứ đặt CTTQ là (CnH2nO2) rồi giải như hướng dẫn ở trên.
Vi dụ : §èt ch¸y hoµn toµn 2,2 gam este X thu ®ù¬c 2,24 lit CO2 (®ktc) vµ 1,8 gam H2O. CTPT cña X lµ:
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2
HD: Nhận thấy: n CO2 = n H2O = 0,1 mol do đó ta đặt CTTQ của este là CnH2nO2
Ñeà 0,1 0,1 mol
Từ CT: => = = = = 22n
=> 14n + 32 = 22.n
à 22n-14n = 32 à 8n=32 àn= =4 à CTPT: C4H8O2
DẠNG 2: TÌM CTCT DỰA VÀO PỨ XÀ PHÒNG HOÁ( THỦY PHÂN TRONG MT KIỀM)
Phương pháp: + Đặt CTTQ của este đơn chức: R –COO-R'
+ Viết ptpứ thuỷ phân: R-COO-R' + NaOH à R-COONa + R'OH
nmuèi à MMuèi à MR
+ Đặt nNaOH, hay neste (đề cho) vào ptr => => CTCT este
nancol à MAncol à MR,
Lưu ý: Thông thường khi đề cho m của chất nào ta định hướng tìm M của chất đó, rồi kết hợp với đềà đáp án
+ CH3 - ( 15), C2H5- (29), C2H3- (27), CH3COONa = 82, C2H5OH =46...
Vi dụ : Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Etyl propionat D. Propyl axetat
HD: Đây là bài toán thuỷ phân este no đơn chức nên ta đặt CTTQ là: R-COO-R'
Tính = 0,1.1,3 = 0,13 mol
Định hướng: Bài cho m( khối lượng) của este và m của ancol do đó từ số mol NaOH ta phải suy ra số mol của este và ancol => Meste và Mancol => MR và MR'
Viết pứ thuỷ phân: R-COO-R' + NaOH à R-COONa + R'OH
0,13 0,13 0,13
+ MROH = => MR = 46- 17= 29 => R là C2H5-
+ M RCOOR' = => MR = 88- (44+ 29) =15 => R là CH3
Vậy CTCT của este là: CH3 COO C2H5( etyl axetat)
DẠNG 3: XÁC ĐỊNH CTPT DỰA VÀO TỶ KHỐI HƠI
Nhớ CT:
Deste/B = => Meste => n=> CTPT
Vi dụ : Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với metan là 3,75. Công thức của A là:
A. C2H5COOCH3. B. HCOOCH3. C. C2H5COOC2H5. D. HCOOC2H5
HD: = 3,75 => Meste = 3,75 .
=> Meste = 3,75. 16 = 60. Ta nhìn vào đ/ a thấy chỉ có este no đơn chức ( CnH2nO2):
14n + 32 = 60 => n= 2( phân tử có 2C) => đ/án B
DẠNG 4: CHỈ SỐ AXÍT VÀ CHỈ SỐ XÀ PHÒNG
◦ Chỉ số axít của chất béo: Là số miligam KOH cần để trung hoà lượng axit béo tự do có trong 1 gam chất béo.
Công thức:
◦ Chỉ số xà phòng hoá của chất béo: là tổng số miligam KOH cần để trung hoà lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este trong 1 gam chất béo
Công thức:
DẠNG 5: HAI ESTE CÓ CÙNG M (KLPT) TÁC DỤNG VỚI NaOH
Cần nhớ: = => từ suy ra = hoặc = n.M tuỳ theo đề bài yêu cầu.
Vi dụ : Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, đun nóng. Khối lượng NaOH cần dùng là
A. 8,0g B. 20,0g C. 16,0g D. 12,0g
HD: Thấy
Áp dụng CT: = => nNaOH = => mNaOH = 0,5. 40 = 20g
DẠNG 6: TÍNH KHỐI LƯỢNG CHẤT BÉO HOẶC KHỐI LƯỢNG XÀ PHÒNG
Ta có PTTQ: (RCOO)3C3H5 + 3 NaOH à 3RCOONa +C3H5(OH)3
( chÊt bÐo) (Xà phòng) ( glixerol)
Áp dụng ĐLBT KL: mchất béo + mNaOH = mxà phòng + mglixerol => m của chất cần tìm
Vi dụ : Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam.
HD: Đặt số mol NaOH vào phương trình để suy ra số mol glixerol
(RCOO)3C3H5 + 3 NaOH à 3RCOONa +C3H5(OH)3
0,06 0,02
Áp dụng: mchất béo + mNaOH = mxà phòng + mglixerol
=> mXP = mchất béo + mNaOH - mglixerol
= 17,24 + 0,06. 40 - 0,02. 92 = 17,8g
Bài tập áp dụng:
Câu 1. §èt ch¸y hoµn toµn 0.1 mol este ®¬n chøc thu 0.3 mol CO2 vµ 0.3 mol H2O. CTTQ cña este lµ:
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2
Hướng dãn giải
Nhận thấy: n CO2 = n H2O = 0,3 mol do đó ta đặt CTTQ của este là CnH2nO2
0,3 0,3 mol
Số mol CnH2nO2 = 0,1 = [ n = 3 . Vậy CTPT : C3H6O2
Câu 2. §èt ch¸y hoµn toµn 0,1 mol este X råi cho s¶n phÈm ch¸y vµo dd Ca(OH)2 thu dîc 20 gam
kÕt tña. CTPT cña X lµ:
A. HCOOCH3 B. CH3COOCH3 C. HCOOC2H5 D. CH3COOC2H5
Hướng dãn giải
Số mol CaCO3 =0,2 mol
! 0,2 mol
CO2 + Ca(OH)2 " CaCO3 $ H2O
0,2 mol ! 0,2 mol
Số mol CnH2nO2 = 0,1 = [ n = 2 . Vậy CTPT : C2H4O2
Câu 3. §èt ch¸y hoµn toµn 2,2 gam este X thu ®ù¬c 2,24 lit CO2 (®ktc) vµ 1,8 gam H2O. CTPT cña X lµ:
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2
Hướng dãn giải
Số mol CO2 = =0,1 mol ; Số mol CO2 = =0,1 mol
Nhận thấy: n CO2 = n H2O = 0,1 mol do đó ta đặt CTTQ của este là CnH2nO2
0,1 0,1 mol
==22n 14n + 32 = 22.n
à 22n-14n = 32 à 8n=32 à n= =4 à CTPT: C4H8O2
Câu 4. §èt ch¸y hoµn toµn 4.4 gam este X thu ®ù¬c 8.8 lit CO2 (®ktc) vµ 3.6 gam H2O. CTPT cña X lµ:
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2
Hướng dãn giải
Số mol CO2 = =0,2 mol ; Số mol CO2 = =0,2 mol
Nhận thấy: n CO2 = n H2O = 0,2 mol do đó ta đặt CTTQ của este là CnH2nO2
0,2 0,2 mol
==22n 14n + 32 = 22.n
à 22n-14n = 32 à 8n=32 à n= =4 à CTPT: C4H8O2
Câu 5. §èt ch¸y hoµn toµn 14.8 gam este X thu ®ù¬c 13.44 lit CO2 (®ktc) vµ 10.8 gam H2O. CTPT cña
X lµ:
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2
Hướng dãn giải
Số mol CO2 = =0,6 mol ; Số mol CO2 = =0,6 mol
Nhận thấy: n CO2 = n H2O = 0,6 mol do đó ta đặt CTTQ của este là CnH2nO2
0,6 0,6 mol
==24, 666n 14n + 32 = 22.n
à 24, 666n - 14n = 32 à 10,666 =32 à n= =3 à CTPT: C3H6O2
Câu 6. §èt ch¸y hoµn toµn 7.8 gam este X thu ®ù¬c 11.44 gam CO2 (®ktc) vµ 4.68 gam H2O. CTPT cña X :
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2
Hướng dãn giải
Số mol CO2 = =0,26 mol ; Số mol CO2 =0,26 mol
Nhận thấy: n CO2 = n H2O = 0,6 mol do đó ta đặt CTTQ của este là CnH2nO2
0,26 0,26 mol
==30n 14n + 32 = 30.n
à 30n- 14n = 32 à 16 =32 à n= =2 à CTPT: C2H4O2
Câu 7. §èt ch¸y hoµn toµn 7,4 gam este X thu ®ù¬c 6,72 lit CO2 (®ktc) vµ 5,4 gam H2O. CTPT cña X lµ:
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2
Hướng dãn giải
Số mol CO2 = =0,3 mol ; Số mol CO2 =0,3 mol
Nhận thấy: n CO2 = n H2O = 0,6 mol do đó ta đặt CTTQ của este là CnH2nO2
0,3 0,3 mol
==24, 666n 14n + 32 = 22.n
à 24, 666n - 14n = 32 à 10,666 =32 à n= =3 à CTPT: C3H6O2
Câu 8. §èt ch¸y hoµn toµn hçn hîp gåm 2 este no ®¬n chøc kÕ tiÕp nhau trong d·y ®ång ®¼ng thu ®îc 4,48 lit CO2 (®ktc) vµ m gam H2O. Gi¸ trÞ cña m lµ:
A. 3,6g B. 1,8g C. 2,7g D. 5,4g
Hướng dãn giải
Đặt công thức TB 2 este no ®¬n chøc kÕ tiÕp : n <
0,2 " 0,2
Số mol CO2 = =0,2 mol = Số mol H2O
= 0,2 .18 =3,6 gam
Câu 9. §èt ch¸y mét este cho sè mol CO2 vµ H2O b»ng nhau. Thuû ph©n hoµn toµn 6 gam este trªn cÇn dïng võa ®ñ 0,1 mol NaOH . CTPT cña este lµ:
A. C2H4O2 B.C3H6O2 C. C4H6O2 D. C5H10O2
Hướng dãn giải
Sè mol CO2 = Sè mol H2O
Nhận thấy: n CO2 = n H2O = do đó ta đặt CTTQ của este là CnH2nO2
CTCT : R – COO – R/ (R/ H)
R – COO – R/ + NaOH " R – COONa + R/ OH
0,1 ! 0,1
= =60 g/mol 14n + 32 = 60 à n = =2 CTPT: C2H4O2
Câu 10. Cho 18,5 gam este ®¬n chøc t¸c dông võa ®ñ víi 500 ml dd KOH 0,5M. CTPT cña este lµ:
A. HCOOCH3 b. CH3COOC3H7 C. HCOOC2H5 D. CH3COOC2H5
Hướng dãn giải
Số nol KOH = 0,5 .0,5 =0,25
CTCT : R – COO – R/ (R/ H) , CTPT CxHyO2
R – COO R/ + KOH 4 R – COOK + R/ OH
0,25 ! 0,25
= 74 g/mol 12x + y + 32 =74 [ 12x + y =42
Biện luân : x = 3 , y =6 Vậy CTPT C3H6O2
Câu 11. Xµ phßng ho¸ 17.6 gam 1 este ®¬n chøc cÇn dïng võ© ®ñ 40 gam dung dÞch NaOH 20%. CTPT cña etste lµ:
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2
Hướng dãn giải
Số nol NaOH = =0,2 mol
CTCT : R – COO – R/ (R/ H) , CTPT CxHyO2
R – COO R/ + NaOH 4 R – COONa + R/ OH
0,2 ! 0,2
= 88 g/mol 12x + y + 32 =88 [ 12x + y =56
Biện luân : x = 4, y =8 Vậy CTPT C4H8O2
Câu 12. Cho 7,4 gam este ®¬n chøc t¸c dông võa ®ñ víi 100 ml dd NaOH 1M. CTPT cña este lµ:
A. HCOOCH3 B CH3COOC3H7 C. HCOOC2H5 D. CH3COOC2H5
Hướng dãn giải
Số nol NaOH = 1. 0,1 =0,1 mol
CTCT : R – COO – R/ (R/ H) , CTPT CxHyO2
R – COO R/ + NaOH 4 R – COONa + R/ OH
0,1 ! 0,1
= 74 g/mol 12x + y + 32 =74 [ 12x + y =42
Biện luân : x = 3, y =6 Vậy CTPT C3H6O2
Câu 13. Thuû ph©n hoµn toµn 8,8 gam este ®¬n chøc X víi 100 ml dd NaOH 1M. CT PT cña este lµ:
A. HCOOCH3 B.CH3COOC3H7 C. HCOOC2H5 D. CH3COOC2H5
Hướng dãn giải
Số nol NaOH = 1. 0,1 =0,1 mol
CTCT : R – COO – R/ (R/ H) , CTPT CxHyO2
R – COO R/ + NaOH 4 R – COONa + R/ OH
0,1 ! 0,1
= 88 g/mol 12x + y + 32 =88 [ 12x + y =56
Biện luân : x = 4, y =8 Vậy CTPT C4H8O2
Câu 14. Một este X có CTPT là C4H8O2. Khi cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thu được 8,2
gammuối Tên gọi X là :
A.Etylaxetat B.Metylpropionat C.Metylaxetat D.propylfomat
Hướng dãn giải
X có CTPT là C4H8O2 = 88 g/mol ; CTCT R – COO – R/ (R/ H)
R – COO R/ + NaOH 4 R – COONa + R/ OH
0,1 " 0,1
= 82 R + 67 = 82 [ R= 82 -67 = 15 . V ậy R : CH3
CTCT : CH3COO - R/ = 88 59 + R/ = 88 [ R/ = 29 . V ậy R : C2H5
CTCT : este X CH3COO – C2H5 Etylaxetat
Câu 15.Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam m ột este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là:
A. etyl fomat B. etyl propionat C. etyl axetat D. propyl axetat
Hướng dãn giải
Số mol KOH = 1 .0,1 =0,1 mol
CTCT : R – COO – R/ (R/ H) , CTPT CxHyO2
R – COO R/ + KOH 4 R – COOK + R/ OH
0,1 ! 0,1 " 0,1
MR-OH ==46 g/mol R- + 17 = 46 [ R- = 29 . V ậy R- : C52H
CTCT : este X R - COO – C2H5 ==88 g/mol [ R = 88 – 44 -29 =15 . V ậy R : CH3
CTCT : este X CH3COO – C2H5 Etylaxetat
Câu 16. Để thuỷ phân hoàn toàn este X no đơn chức mạch hở cần dung 150 ml dung dịch NaOH 1M. Sau hản ứng thu được 14,4 gam muối và 4,8 gam ancol. Tên gọi của X là:
A. etyl axetat B. . propyl fomat C. metyl axetat D. metyl propionat
Hướng dãn giải
Số mol NaOH = 1 .0,15 =0,5 mol
Đặt CTTQ của este là CnH2nO2
CTCT : R – COO – R/ (R/ H)
R – COO – R/ + NaOH " R – COONa + R/ OH
0,15 0,15 " 0,15 0,15
= =96 g/mol R + 67 = 96 à R =29 , V ậy R : C2H 5
R- + 17 = = 32 g/mol [ R- = 15 . V ậy R- : CH3
CTCT X : C2H 5 - COO – CH3
Câu 17. X có CTPT C4H8O2. Cho 20g X tác dụng vừa đủ với NaOH được 15,44g muối. X là:
A. C2H5COOCH3 B. HCOOC3H7 C. CH3COOC2H5 D. C3H7COOH
Hướng dãn giải
Số mol X = mol
X có CTPT C4H8O2 = 88 g/mol . CTCT : R – COO – R/ (R/ H)
R – COO – R/ + NaOH " R – COONa + R/ OH
"
==68 g/mol R + 67 = 68 à R =1 V ậy R : H
CTCT X : H - COO – R- = 88 [ R- = 43 . V ậy R : C3H7
CTCT X : HCOOC3H7
Câu 18. Thuû ph©n hoµn toµn 4,4 gam este ®¬n chøc A b»ng 200 ml dd NaOH 0,25M thu ®îc 3,4 g muèi h÷u c¬ B. CTCT thu gän A lµ:
A. HCOOCH3
B. CH3COOC2H5
C. CH3COOC2H3
D. HCOOC3H7
Hướng dãn giải
CTCT A : R – COO – R/ (R/ H) , CTPT CxHyO2
Số mol NaOH =0,25 .0,2 = 0,05 mol
R – COO – R/ + NaOH " R – COONa + R/ OH
0,05 f 0,05 g 0,05
==68 R + 67 = 68 à R =1 V ậy R : H
== 88 g/mol H + 44 + R- = 88 à R =1 V ậy R : H
CTCT X : H - COO – R- = 88 [ R- = 43 . V ậy R : C3H7
CTCT X : HCOOC3H7
Câu 19. Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Metyl propionat D. Propyl axetat
Hướng dẫn giải
Số mol NaOH = 1,3 .0,1 =0,13 mol
Đặt CTTQ của este là CnH2nO2
CTCT : R – COO – R/ (R/ H)
R – COO – R/ + NaOH " R – COONa + R/ OH
0,13 f 0,13 " 0,13 0,13
= =46 g/mol R- + 17 = 46 à R =29 , V ậy R : C2H 5
==88g/mol R + 44 + 29 =88 [ R- = 15 . V ậy R- : CH3
CTCT X : C2H 5 - COO – CH3
Câu 20. Thuỷ phân hoàn toàn 8,88 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,2M (vừa đủ) thu được 8,16 gam một muối Y. Tên gọi của X là
A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Metyl axetat D. Propyl axetat
Hướng dãn giải
Số mol NaOH = 1,2 .0,1 =0,12 mol
Đặt CTTQ của este là CnH2nO2
CTCT : R – COO – R/ (R/ H)
R – COO – R/ + NaOH " R – COONa + R/ OH
0,12 f 0,12 " 0,12 0,12
==68 R + 67 = 68 à R =1 V ậy R : H
==74 g/mol 1 + 44 + R- =74 [ R- = 29 . V ậy R- : C2H 5
CTCT X : H - COO – C2H 5
Câu 21 Thuỷ phân hoàn toàn 13,2 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,5M (vừa đủ) thu được 4,8 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Metyl propionat D. Propyl axetat
Hướng dãn giải
Số mol NaOH = 1,5 .0,1 =0,15 mol
Đặt CTTQ của este là CnH2nO2
CTCT : R – COO – R/ (R/ H)
R – COO – R/ + NaOH " R – COONa + R/ OH
0,15 f 0,15 " 0,15 0,15
==32 R- + 17 = 32 à R =15 , V ậy R : CH 3
==88 g/mol R + 44 + 15 =88 [ R- = 29 . V ậy R- : C2H 5
CTCT X : CH 3 - COO – C2H 5
Câu 22. Thuỷ phân hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở X với 200ml dung dịch NaOH 2M (vừa đủ) thu được 18,4 gam ancol Y và 32,8 gam một muối Z. Tên gọi của X là
A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Metyl axetat D. Propyl axetat
Hướng dãn giải
Số mol NaOH = 2 .0,2 =0,4 mol
Đặt CTTQ của este là CnH2nO2
CTCT : R – COO – R/ (R/ H)
R – COO – R/ + NaOH " R – COONa + R/ OH
0,4 f 0,4 " 0,4 0,4
== 46 R- + 17 = 46 à R = 29 . V ậy R- : C2H 5
== 82 g/mol R + 67 = 82 à R =15 V ậy R : CH3
CTCT X : CH 3 - COO – C2H 5
Câu 23. Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là
A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H5 D. C2H5COOCH3
Hướng dãn giải
X có CTPT C4H8O2 = MX = 88 , CTCT X : R – COO – R/ (R/ H)
R – COO – R/ + NaOH " R – COONa + R/ OH
(X) (z) (Y)
=MY = 16 .2 =32 g/mol R- + 17 = 32 à R = 15 . V ậy R- : CH 3
R – COO – R/ = 88 = R + 44 + 15 R = 29 . V ậy R : C2H 5
CTCT : C2H5COOCH3
Câu 24. Xà phòng hoá 22,2g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 đã dùng hết 200 ml dd NaOH . Nồng độ mol/l của dd NaOH là.
A. 0,5 B. 1 M C. 1,5 M D. 2M
Hướng dãn giải
HCOOC2H5 + NaOH "HCOONa + C2H5 OH
x x
CH3COO CH3 + NaOH " CH3COONa + CH3OH
y y
74 x + 74 y = 22,2 [ x + y ==0,3 mol
Nồng độ mol NaOH ==1,5 M
Câu 25. Xà phòng hoá hoàn toàn 26,7 g triglixerit bằng dd NaOH thu được 2,76 g glixerol và b gam xà phòng .Giá trị b
A. 23,6 gam B . 54,32 gam C. 27,54 gam D . 76,56gam
Hướng dãn giải
0,03 mol
(RCOO)3 C3H5 + 3 NaOH 3 RCOONa + C3H5(OH)3
0,09 0,03 mol
ĐLBTKL : 26,7 + 0,09 .40 = b + 2,76 [ b= 27,54 gam
Câu 26. Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là
A. etyl axetat. B. propyl fomiat. C. metyl axetat. D. metyl fomiat.
Hướng dãn giải
Số mol NaOH = 1 .0,1 =0,1 mol
Đặt CTTQ của este là CnH2nO2 à CTCT : R – COO – R/ (R/ H)
R – COO – R/ + NaOH " R – COONa + R/ OH
0,1 f 0,1 " 0,1 0,1
== 46 R- + 17 = 46 à R = 29 . V ậy R- : C2H 5
== 82 g/mol R + 67 = 82 à R =15 V ậy R : CH3
CTCT X : CH 3 - COO – C2H 5
Câu 27. Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là
A. 13,8 B. 4,6 C. 6,975 D. 9,2
Hướng dãn giải
= =6 kg
CTCT của chất béo : (RCOO)3C3H5
Phản ứng xà phòng hóa
(RCOO)3 C3H5 + 3NaOH g 3 RCOONa + C3H5(OH)3
3 .40g " 92
6kg " 4,6 kg
Câu 28. Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A. 400 ml. B. 300 ml. C. 150 ml. D. 200 ml.
Hướng dãn giải
HCOOC2H5 + NaOH "HCOONa + C2H5 OH
x x
CH3COO CH3 + NaOH " CH3COONa + CH3OH
y y
74 x + 74 y = 22,2 [ x + y ==0,3 mol
Vdd NaOH == 0,3 lít
Câu 29. Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam.
Hướng dãn giải
CTCT của chất béo : (RCOO)3C3H5
Phản ứng xà phòng hóa
(RCOO)3 C3H5 + 3NaOH g 3 RCOONa + C3H5(OH)3
0,06 mol " 0,02 mol
Áp dụng ĐLBTKL :
17,24 + 0,06 . 40 = m RCOONa + 0,02 .92
= (17,24 + 2,4 ) - 1,84 = 17 80 gam
CHƯƠNG 2: CACBOHIDRAT
I/ TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP
DẠNG 1: PHẢN ỨNG TRÁNG GƯƠNG CỦA GLUCOZƠ (C6H12O6)
Nhớ à (= 180, )
Phương pháp: + Phân tích xem đề cho gì và hỏi gì
+ Tính n của chất mà đề cho à Tính số mol của chất đề hỏi à khối lượng của chất đề hỏi
Vi dụ : Đun nóng dd chứa 9g glucozơ với AgNO3 đủ pứ trong dd NH3 thấy Ag tách ra. Tính lượng Ag thu được.
A. 10,8g B. 20,6 C. 28,6 D. 26,1
Hướng giải : - Phân tích đề : + Cho =9g
+ Hỏi mAg = ?g
- Hướng giải: +Tính === 0,05 mol
+ Đặt vào ptr à nAg àmAg
C6H12O6 à 2Ag
0,05 0,1
mAg = n.M = 0,1 .108=10,8g
Hoặc: C6H12O6 à 2Ag
pứ: 180 2.108
đề: 9 m = ?
mAg =
DẠNG 2: PHẢN ỨNG LÊN MEN CỦA GLUCOZƠ (C6H12O6) :
Lưu ý: Bài toán thường gắn với dạng toán dẫn CO2 vào nước vôi trong Ca(OH)2 thu được khối lượng kết tủa CaCO3. Từ đó tính được số mol CO2 dựa vào số mol CaCO3 ()
Phương pháp: + Phân tích xem đề cho gì và hỏi gì
+ Tính n của chất mà đề cho à n của chất đề hỏi à m của chất mà đế bài yêu cầu
Vi dụ : Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 55,2g kết tủa trắng. Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%.
A. 54 B. 58 C. 84 D. 46
HD : Phân tích đề: + Đề cho mCaCO3 = 55,2g
+ Đề hỏi: =? g ( H= 92%)
Hướng giải: + Tính nCO2 = n(CaCO3) = == 0,552 mol ( vì nCO2 =nCaCO3)
+ Đặt nCO2 vào ptr suy ra n C6H12O6 => m C6H12O6
C6H12O6 à 2C2H5OH + 2CO2
0,276 0,552
mC6H12O6 = n.M .= 0,276 .180.= 54 g (Nếu đề không cho hiệu suất thì không nhân hiệu suất)
Họăc có thể giải: Đặt trực tiếp vào phương trình rồi tính.
C6H12O6 à 2C2H5OH + 2CO2
180 2
m=? 0,552
= = 54g
DẠNG 3: PHẢN ỨNG THỦY PHÂN SACAROZƠ (C12H22O11)
Phương pháp: như trên
Vi dụ : Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
A. 4595 gam. B. 4468 gam. C. 4959 gam. D. 4995 gam.
HD: Phân tích: + Cho mglu = 2610
+ Hỏi msac =?
Hướng giải:- Tính số mol của chất đề bài cho là glucozơ đặt vào ptrình rồi suy ra số mol của chất đề bài hỏi là saccarozơ
nglu == = 14,5mol
C12H22O11(Saccarozơ) C6H12O6
14,5 14,5mol
msac = n. M = 14,5.342= 4959 g
Hoặc có thể giải: Đặt trực tiếp vào phương trình rồi tính.
C12H22O11(Saccarozơ) C6H12O6
342 g 180 g
m=? 2610g
msac =
DẠNG 4: PHẢN ỨNG THUỶ PHÂN XENLULOZƠ HOẶC TINH BỘT (C6H10O5)n:
Phương pháp: như trên
Vi dụ : Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì thu được bao nhiêu kg glucozơ? Biết hiệu suất pứ là 70%.
A. 160,55 B. 150,64 C. 155,54 C.165,65
HD: Phân tích: + Cho mtb = 1.=0,2 tấn
+ Hỏi mglu (H=70%)
(C6H10O5)n nC6H12O6
162n 180n
0,2 m = ?
mGlu = . = 0,15555 tấn = 155,55 kg
DẠNG 5: Xenlulozơ + axitnitrit à xenlulozơ trinitrat
Vi dụ : Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là
A. 26,73. B. 33,00. C. 25,46. D. 29,70.
HD: Phân tích: - Đề cho mxen =16,2 tấn
- Đề hỏi mxenlulozotrinitrat = ? (H=90%)
[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 à [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O
162n 3n.63 297n
16,2 m=?
m = = 26,73 tấn
DẠNG 6: KHỬ GLUCOZƠ BẰNG HIDRO
DẠNG 7 : XÁC ĐỊNH SỐ MẮC XÍCH( n)
Vi dụ : Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1 750 000 đvC. Số gốc glucozơ C6H10O5 trong phân tử của xenlulozơ là
A.10 802 gốc B.1 621 gốc C. 422 gốc D. 21 604 gố
HD: n == = 10 802 gốc
Lưu ý: 1) A B ( H là hiệu suất phản ứng)
2) A B C ( H1, H2 là hiệu suất phản ứng)
BÀI TẬP ÁP DỤNG:
Câu 1. Đun nóng dd chứa 9g glucozơ với AgNO3 đủ pứ trong dd NH3 thấy Ag tách ra. Tính lượng Ag thu được.
A. 10,8g B. 20,6 C. 28,6 D. 26,1
Hướng dẫn giải
Số mol C6H12O6 = =0,05 mol
Sơ đồ phản ứng : C6H12O6 à 2Ag
0,05 0,1
mAg = n.M = 0,1 .108=10,8g
Câu 2 . Đun nóng dd chứa 36g glucozơ với ddAgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu đươc tối đa là:
A. 21,6g B. 32,4 C. 19,8 D. 43.2
Hướng dẫn giải
Số mol C6H12O6 = =0,2 mol
Sơ đồ phản ứng : C6H12O6 à 2Ag
0,2 0,4
mAg = n.M = 0,4 .108=10,8g = 43,2 gam
Câu 3. Đun nóng dd chứa m g glucozơ với ddAgNO3/NH3 thì thu được 32,4 g Ag .giá trị m là:
A. 21,6g B. 108 C. 27 D. 23,4 .
Số mol Ag ==0,3 mol
Sơ đồ phản ứng : C6H12O6 à 2Ag
0,15 ! 0,3
mC6H12O6 = n.M = 0,15 .180 =10,8g = 27 gam
Câu 4. Đun nóng dd chứa m g glucozơ với dd AgNO3/NH3 thì thu được 16,2 Ag giá trị m là (H= 75%):
A. 21,6g B. 18 g C. 10,125g D. 13,5 g
Số mol Ag ==0,15 mol
Sơ đồ phản ứng : C6H12O6 à 2Ag
0,075 ! 0,15
mC6H12O6 = n.M = 0,075 .180 =10,8g = 13 5 gam
Câu 5. Tính lượng kết tủa bạc hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dd chứa 18g glucozơ.(H=85%)
A. 21,6g B. 18,36 C. 5,4 D. 2,16
Số mol C6H12O6 = =0,1 mol
Sơ đồ phản ứng : C6H12O6 à 2Ag
0,1 0,2
mAg ( lý thuyết) = n.M = 0,2 .108= 21, 6 gam
Do H% = 85 %
mAg ( thực tế = n.M = =18,36 gam
Câu 6. Cho 200ml dd glucozơ pứ hoàn toàn với dd AgNO3 trong NH3 thấy có 10,8g Ag tách ra. Tính nồng độ mol/lít của dd glucozo đã dùng.
A. 0,25M B. 0,05M C. 1M D. số khác
Số mol Ag ==0,1 mol
Sơ đồ phản ứng : C6H12O6 à 2Ag
0,05 ! 0,1
= =0,25 mol/lít = 0,25 M
Câu 7. Đun nóng dd chứa 54g glucozơ với lượng dư dd AgNO3 /NH3 thì lượng Ag tối đa thu đựơc là m gam. Hiệu suất pứ đạt 75%. Giá trị m là.
A. 32,4 B. 48,6 C. 64,8 D. 24,3g.
Số mol C6H12O6 = =0,3 mol
Sơ đồ phản ứng : C6H12O6 à 2Ag
0,3 0,6
mAg ( lý thuyết) = n.M = 0,6 .108= 64,8 gam
Do H% = 85 %
mAg ( thực tế )= n.M = =48,6 gam
Câu 8: Cho 10,8 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được là:
A.2,16 gam B.3,24 gam C.12,96 gam D.6,48 gam
Số mol C6H12O6 = =0,1 mol
Sơ đồ phản ứng : C6H12O6 à 2Ag
0,1 0,2
mAg ( lý thuyết) = n.M = 0,2 .108= 21,6 gam
Câu 9. Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 55,2g kết tủa trắng. Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%.
A. 54 B. 58 C. 84 D. 46
Hướng dẫn giải
Số mol CaCO3 = =0,552 mol
Sơ đồ phản ứng :
C6H12O6 à 2C2H5OH + 2 CO2 à 2CaCO3
0,276 ! 0,552
Số mol C6H12O6 ( lý thuyết) = 180 . 0,276 = 49, 68 gam
Số mol C6H12O6 ( thực tế )= = 54 gam
Câu 10: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là:
A.184 gam B.138 gam C.276 gam D.92 gam TNPT-2007
Hướng dẫn giải
Số mol C6H12O6 = = 2 mol
Sơ đồ phản ứng :
C6H12O6 à 2C2H5OH + 2 CO2
2 mol " 4 mol
Số mol C2H5OH = 4. 46 = 184 gam
Câu 11 : Thủy phân hoàn toàn 1 kg saccarozơ thu được :
A. 1 kg glucozơ và 1 kg fructozơ B. 2 kg glucozơ
C. 2 kg fructozơ D. 0,5263 kg glucozơ và 0,5263 fructozơ
Hướng dẫn giải
C12H22O11(Saccarozơ) C6H12O6 (glucozơ) + C6H12O6 (fructozơ)
342 g " 180 g " 180 g
1kg " 0,5263 kg " 0,5263 kg
Câu 12: Khối lượng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1M là:
A. 85,5g B. 342g C. 171g D. 684g
Hướng dẫn giải
Số mol C12H22O11(Saccarozơ) = 1.0,5 =0,5 mol
= n.M = 342 ..0,5 =171 gam
Câu 13: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A. 2,25 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 1,44 gam.
Hướng dẫn giải
Số mol == 0,01 mol
C6H1`2O6 + H2 à C6H14O6
(Glucozơ) (sobitol
0,01 ! 0,01
= n.M = 180 ..0,01 = 1,8 gam
Câu 14: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là
A. 26,73. B. 33,00. C. 25,46. D. 29,70.
Hướng dẫn giải
C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 à [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O
162n 3n.63 297n
16,20 tấn " ?
m [C6H7O2(ONO2)3]n (Thực tế) ==26 ,73 tấn
Câu 15: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
A. 4595 gam. B. 4468 gam. C. 4959 gam. D. 4995 gam.
Hướng dẫn giải
C12H22O11(Saccarozơ) C6H12O6 (glucozơ) + C6H12O6 (fructozơ)
342 g 180 g 180 g
? ! 2610
m C12H22O11(Saccarozơ) = =4959 gam
Câu 16: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là
A. 11,4 % B. 14,4 % C. 13,4 % D. 12,4 %
Hướng dẫn giải
Số mol Ag = =0,06 mol
Sơ đồ phản ứng : C6H12O6 à 2Ag
0,03 ! 0,06 [ m C6H12O6 = 180 .0,03=5,4 gam
C% ==14,4%
Câu 17: CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí. muốn có đủ lượng CO2 cho phản ứng quang hợp để tạo ra 500 g tinh bột thì cần một thể tích không khí là:
a. 1382666,7 lit B. 1382600,0 lit C. 1402666,7 lit D. 1492600,0 lit
Hướng dẫn giải
(C6H10O5)n nC6H12O6 2nCO2 + 2nC2H5OH
162n g " 22,4 .2n
500 g ?
= = 138,27 [ = =460,905 lít
Câu 18: Cho m g tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic. Toàn bộ CO2 sinh ra cho vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư được 750 gam kết tủa. Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%. Giá trị của m là:
A.940 g B.949,2 g C.950,5 g D.1000 g
Hướng dẫn giải
H1% =80 H2%=80
(C6H10O5)n nC6H12O6 2nCO2 2n CaCO3
162n gam " 180n 2n .100 gam
m ? ! 750 gam
m (C6H10O5)n (lý thuyết) = =607,5 gam
Mà Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%.
mA = mc. [ m (C6H10O5)n (thực tế) = 607,5 gam .= 949,2 gam
Câu 19 : Len men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic với hiệu suất của từng giai đoạn là 85%. Khối lượng ancol thu được là:
A.398,8 kg B.390 kg C.389,8 kg D. 400 kg
Hướng dẫn giải
% Tinh chất = 100% - % tạp = 100 -5 =95%
Khối lượng tinh bột phản ứng ==0.95 tấn =950 kg
(C6H10O5)n nC6H12O6 2nC2H5OH
162n 92n
950 tấn " ?
(LT ) = = 539,506 tấn
(TT) = =389,79 = 389,8 tấn
Câu 20. Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1 750 000 đvC. Số gốc glucozơ C6H10O5 trong phân tử của xenlulozơ là
A.10 802 gốc B.1 621 gốc C. 422 gốc D. 21 604 gốc
Hướng dẫn giải
==10 802 gốc
Câu 21: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000. Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là
A. 10000 B. 8000 C. 9000 D. 7000
Hướng dẫn giải
==10000
Câu 22: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4.860.000 (u). Vậy số mắc xích của glucozơ có trong xenlulozơ nếu trên là:
A.250.000 B.270.000 C.30.000 D.350.000
Hướng dẫn giải
==30.000(u)
Câu 23:. Biết khối lượng phân tử trung bình của PVC và xenlululozơ lần lượt là 250000 và 1620000. Hệ số polimehoá của chúng lần lượt là:
A. 6200và 4000 B. 4000 và 2000 C. 400và 10000 D. 4000 và 10000
Hướng dẫn giải
PVC (C2H3-Cl)n : = =4000
Xenlulozơ (C6H10O5)n : ==10000
Câu 24 . Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 50g kết tuả trắng. Tính khối lượng glucozơ đã lên men biết hiệu suất lên men là 80%.
A. 33,7 B. 20 C. 56,25 D. 25,65
Hướng dẫn giải
Sơ đồ phản ứng :
C6H12O6 2CO2 2 CaCO3
180 g " 2.100 g
! 50 g
=45 g
Do hiệu suất H= 80% [ =56,25 g
Câu 25 . Cho 360gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được m g kết tuả trắng. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80%. Giá trị của m là:
A. 400 B. 320 C. 200 D.160
Hướng dẫn giải
Sơ đồ phản ứng :
C6H12O6 2CO2 2 CaCO3
180 g " 2.100 g
360 g
= 400 g
Do hiệu suất H= 80% [ = 320 g
Câu 26:Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:
A.360 gam B.480 gam C.270 gam D.300 gam TNPT- 2007
Hướng dẫn giải
(C6H10O5)n nC6H12O6
162n 180n
324 gam " ?
(LT) = =360 gam
(TT) = = 270 gam
Câu 27: Lên men glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là:
A.33,7 gam B.56,25 gam C.20 gam 90 gam
Hướng dẫn giải
Sơ đồ phản ứng :
C6H12O6 2CO2 2 CaCO3
180 g " 2.100 g
! 50 g
=45 g
Do hiệu suất H= 80% [ =56,25 g
Câu 28: Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì thu được bao nhiêu kg glucozơ? Biết hiệu suất pứ là 70%.
A. 160,55 B. 150,64 C. 155,55 C.165,65
Hướng dẫn giải
Khối lượng tinh bột phản ứng ==0,2 tấn = 200 kg
(C6H10O5)n nC6H12O6
162n 180 n
200 kg " ?
(TT) = =155,55 kg
Câu 29 . Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 80%.
A.290 kg B.295,3 kg C.300 kg D.350 kg
Hướng dẫn giải
Khối lượng tinh bột phản ứng ==0.65 tấn =650 kg
(C6H10O5)n nC6H12O6 2nC2H5OH
162n 92n
650 tấn " ?
(TT) = =295,3 kg
Câu 30: Lượng glucozơ thu được khi thuỷ phân 1kg khoai chứa 20% tinh bột (hiệu suất đạt 81%) là:
A. 162g B. 180g C. 81g D.90g
Hướng dẫn giải
Khối lượng tinh bột phản ứng ==0,2 kg = 200 gam
(C6H10O5)n nC6H12O6
162n 180 n
200 gam " ?
(TT) = = 180 kg
Câu 31: Cho 18 gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khối lượng ancol thu được là bao nhiêu ( H=100%)?
A. 9,2 am. B. 4,6 gam. C. 120 gam. D. 180 gam.
Hướng dẫn giải
C6H12O6 2 C2H5OH
180 2 . 46
18 " ?
= = 9,2 gam
II -LÝ THUYẾT TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1,2
CHƯƠNG 1: ESTE - LIPIT
Bài : Este
Câu 1: Công thức nào sau đây có thể dùng cho este no đơn chức mạch hở
A. CnH2nO2. B. CnH2n+2O2. C. CnH2n-2O2. D. CnH2nO.
Câu 2: Este A có CTPT lần lượt là C2H4O2. Số CTCT ( đồng phân ) của este là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 3: Este A có CTPT lần lượt là C3H6O2. Số CTCT ( đồng phân ) của este là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 4: Este A có CTPT lần lượt là C4H8O2. Số CTCT ( đồng phân ) của este là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 5. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là phản ứng:
A.Cracking. B. Xà phòng hóa C. Hidrat hóa D. Sự lên men
Câu 6. Metyl propyonat là tên gọi của hóa chất nào sau đây?
A. HCOOC3H7 B. C3H7COOHC. C. C2H5COOCH3 D. C2H5COOH
Câu 7: Hợp chất nào sau đây không phải là este.
A. C2H5COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. CH3OCH3. D.HCOOC2H5
Câu 8: Cho axit axetic ( CH3COOH) tác dụng với axetylen (CH≡CH ) ta thu được este có công thức là
A. CH3COOC≡CH. B. CH3COOCH=CH2.
C. CH3COOCH2CH3. D. CH≡C- COO-CH3.
Câu 9: Cho axit axetic tác dụng với ancol etylic ta thu được este có công thức là
A. etyl fomiat. B. metyl fomiat. C. etyl axetat. D. metyl axetat.
Câu 10: Cho dãy các chất: Metyl axetat, phenol, axit fomic, ancol etylic, HCl. Số chất tác dụng được dung dịch NaOH là :
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 11: Cho dãy các chất: phenol, ancol benzylic, ancol metylic. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
A.1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 12: Cho dãy các chất: CH3OH, CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CHO, C6H5OH. Số chất trong dãy tác dụng được với Na sinh ra H2 là
A. 5. B. 2. C.3. D. 4.
Câu 13: Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được rượu etylic, công thức cấu tạo của C4H8O2 là:
A. CH3COOC2H5 B. C3H7COOH C. HCOOC3H7 D. C2H5COOCH3
Câu 14 ( mẫu -2010)Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là:
A. CH3COOCH3 B. CH3COOC2H5 C.C2H5COOCH3 D. C2H3COOC2H5
Câu 15:( mẫu -2010) Chất X có công thức phân tử C4H8O2, tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của X là:
A.HCOOC3H7 B.C2H5COOCH3 C.CH3COOC2H5 D.HCOOC3H5
Câu 16: Etyl axetat tác dụng được với các chất sau
A. H2, NaOH. B. NaOH, dd HCl, C. NaOH, Ag2O. D. H2O( xt), NaOH.
Câu 17: Thủy tinh hữu cơ có thể điều chế được bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp monome nào sau đây:
A. Metylmetacrylat B. Axit acrylic C. Axit metacrylic D. Etilen
Câu 18: Cho sơ đồ biến hoá sau:
C2H5OH X etyl axetat X Vâỵ X là:
A. CH3COOH. B. C2H2, C. HCHO. D. CH3COONa.
Câu 19: Trong sơ đồ phản ứng CH3COOH X CH3COONa thì X là (I) CH3COOC2H5; (II) CH3COOCH=CH2; (III) CH3COOCH3
A. I,II. B. I, III. C. II, III. D. I, II, III.
Câu 20: Trong sơ đồ CH3CH2OH X CH3COOC2H5 thì X là
I/ CH3CHO. II/ CH3COOH.
A. I, II đều đúng. B. I, II đều sai. C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng.
Câu 21: Tỉ khối hơi của este no đơn chức X đối với hidro bằng 37. Số đồng phân este của X là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Bài : LIPIT
Câu 1: Khái niệm về chất béo
A. Chất béo là tri este của glixerol với axit béo.
B. Chất béo là este của axit no đơn chức và rượu.
C. Chất béo là este của glixerol với rượu đơn chức.
D. Chất béo là este của ancol etylic với axit béo.
Câu 2: Thuỷ phân chất béo trong môi trường bazơ ( phản ứng xà phòng hoá) ta thu được:
A. Muối và rượu đơn chức. B. Muối của axit béo và glixerol.
C. Axit béo và glixerol. D. Axit béo và etylen glicol.
Câu 3: Trong dãy các chất sau, dãy nào là công thức của chất béo lỏng
A. (C17H33COO)3C3H5; (C15H31COO)3C3H5.
B. (C17H35COO)3C3H5 ; (C15H31COO)3C3H5.
C. (C17H33COO)3C3H5 ; (C15H29COO)3C3H5.
D. (C17H35COO)3C3H5 ; (C15H29COO)3C3H5.
Câu 4. Trong các công thức sau đây, công thức nào là công thức của lipit?
A. C3H5COO-CH3 B. C3H5(OOC-CH3)
C. C3H5(OOC-C17H35)3 D. C3H5(COO-C17H35)3
Câu 5. Để biến chất béo lỏng thành chất béo rắn ta thực hiện:
A. Làm lạnh B. Xà phòng hóa
C. Cô cạn D. Hidro hóa, (xúc tác Ni. t0)
Câu 6 : Trong cơ thể lipit bị oxi hóa thành
A. amoniac và khí cacbonic. B. amoniac , khí cacbonic và nước .
C. khí cacbonic và nước. D. amoniac và nước .
Câu 7: Hidro hoá hoàn toàn triolein ta được
A. tristearin. B. triolein. C. tripanmitin. D. trilaurin.
Câu 8:(phân ban -2008) Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. phenol. B. glixerol. C. ancol đơn chức. D. este đơn chức.
Câu 9: Chất nào bị oxi hoá chậm trong cơ thể cung cấp nhiều năng lượng nhất
A. Gluxit. B. Lipit. C. Protein. D. Tinh bột.
Câu 10: ( mẫu -2009)Khi
 








Các ý kiến mới nhất