Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Hiền
Ngày gửi: 15h:53' 18-12-2022
Dung lượng: 341.5 KB
Số lượt tải: 1245
Số lượt thích: 0 người
Trường TH …………….
Họ và tên:................................
Lớp: 5....
Điểm

Thứ ..... ngày..... tháng năm 2022
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 20223
Môn thi: ……….. Thời gian: 40 phút
Lời phê của giáo viên

Câu 1: (1điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

(MĐ1)

Chữ số 5 trong số thập phân 169,156 có giá trị là.
A. 5

B.

C.

D.

Câu 2: (1điểm) Số nào dưới đây có cùng giá trị với 0,08?

(MĐ1)

A. 0,800
B. 8,00
C. 0,80
C©u 3: (1 ®iÓm) Ghi kÕt qu¶ vµo chç chÊm

D. 0,080
(MĐ1)

5,1 x 100 = ……………..
0,456 x 1000 = ……………………
777,8 : 100 = …………………
23,78 : 1000 =……………………
C©u 4: (1 ®iÓm) ViÕt kÕt qu¶ thÝch hîp vµo chç chÊm
(MĐ2)
34m 29cm =……………….dm

4,5 km2 = …………………..ha

5tÊn 6 kg = …………… tÊn

15 phót = ………………giê

Câu 5: (1điểm) Viết các số 5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3 theo thứ tự từ bé đến lớn
...............................................................................................................................................
Câu 6: (1điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

(MĐ2)

Hình chữ nhật có chiều dài 25cm, chiều rộng 18,5cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là:
A. 4,625 cm2

B. 46,25 cm2

C. 462,5 cm2

D. 4625cm2

Câu 7: (1điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
(MĐ3)
Mét ®µn gµ cã 16 con gµ trèng vµ 34 con gµ m¸i. TØ sè phÇn tr¨m cña sè gµ trèng vµ sè gµ cña
c¶ ®µn lµ:
A. 3,2 %

B. 32 %

Câu 8. (1điểm) Đặt tính rồi tính:
5,67 + 7,89
38,56 - 27,29
.........................................

.........................................

C. 33%
56,78

7,8

.........................................

D. 320%
(MĐ3)
75,52 : 3,2
.........................................

..................................
.................................. .................................. ..................................
..................................
.................................. .................................. ..................................
.................................

.................................

.................................

.................................

Câu 9: (1điểm) Một người gửi tiết kiệm 40 000 000 đồng với lãi suất 0,5% một tháng. Hỏi
sau một tháng cả số tiền gửi và tiền lãi là bao nhiêu?

(MĐ3)

Bài giải
......................................................................................................................
......................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
Câu 10. (1điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất
(

)

(

)

(

)

(

(MĐ4)
).

.....................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Trường TH …………….
Họ và tên:................................
Lớp: 5....
Điểm

Thứ ..... ngày..... tháng năm 2022
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 20223
Môn thi: ……….. Thời gian: 40 phút
Lời phê của giáo viên

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Câu 1 (1 điểm): Chữ số 6 trong số thập phân 23,671 có giá trị là:
A. 6 00

B.

C.

Câu 2: (1 điểm): 35 m2 6 dm2 = …… m2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

(MĐ1)
D.
(MĐ1)

A. 35,6

B. 356

C. 35,06

D. 35,006

Câu 3: (1 điểm): Phép tính nhân nhẩm 45,4375 x 10 có kết quả là:
A. 4,54375

B. 454,375

C.

(MĐ1)

4543,75

D. 45437,5

Câu 4: (1 điểm): Tỉ số phần trăm của 16 và 50 là:
A. 0,32 %

B. 3,2 %

Câu 5 (1 điểm): Hỗn số 5
A. 5,2

(MĐ1)

C. 32 %

D. 320%

bằng số thập phân nào trong các số sau:

B.

5,02

C.

5,002

Câu 6: (1 điểm): Số lớn nhất trong các số 8,999 ; 9,9 ; 9,89 ;
A. 8,999

B. 9,9

(MĐ2)
D. 5, 5

9,98 là:

C. 9,89

D.

Câu 7: (1 điểm): Đặt tính rồi tính:
35,124 + 24,682
.........................................

(MĐ2)
9,98
(MĐ2)

17,42 – 8,62

12,5

3

.........................................

.........................................

17,4: 1,45
.........................................

..................................
.................................. .................................. ..................................
..................................
.................................. .................................. ..................................
.................................

.................................

.................................

.................................

Câu 8: (1điểm): Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 6,5 m, chiều rộng b»ng
dài. Tính diện tích tấm bìa đó?

chiều
(MĐ3)

Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Câu 9: (1điểm): Lớp 5A có 30 học sinh , trong ®ã cã 18 häc sinh n÷ . Hái số học sinh nam
chiÕm bao nhiªu phÇn tr¨m số học sinh cña lớp?
(MĐ3)
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Câu 10: (1điểm): §Ó hót hÕt níc ë mét c¸i hå, ph¶i dïng 3 m¸y b¬m lµm viÖc liªn tôc trong
4 giê. Nay muèn hoµn thµnh c«ng viÖc sím h¬n dù ®Þnh nªn ngêi ta ®· t¨ng cêng thªm 3 m¸y
b¬m n÷a. Hái ®Ó hót hÕt níc trong hå th× sÏ hÕt mÊy giê?

(MĐ4)

……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Trường TH …………….
Họ và tên:................................
Lớp: 5....

Thứ ..... ngày..... tháng năm 2022
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 20223
Môn thi: ……….. Thời gian: 40 phút

Điểm

Lời phê của giáo viên

Câu 1 (1 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a. Hỗn số 2

(MĐ 1)

chuyển thành số thập phân là:

A. 2017

B. 2,17

C. 2,170

Câu 2 (1 điểm) Viết vào chỗ chấm

D. 2,017
(MĐ 1)

a/ Ba đơn vị, một phần trăm và bảy phần nghìn, được viết là: ………………………………
b/ 235,56 đọc là:…………………………….......................……………………………………..............
Câu 3 (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

(MĐ 1)

Lớp 5A có 12 học sinh nữ và 16 học sinh nam. Tỉ số phần trăm giữa số học sinh nữ và số học
sinh nam là:
A. 100%              

 B. 75%

C©u 4: (1 ®iÓm) §Æt tÝnh råi tÝnh.

C. 50%

D.25%
(MĐ 2)

75,8 + 249,19
.........................................

57,648 - 35,37

2,58 x 1,5

.........................................

17,4: 1,45

.........................................

.........................................

.................................. .................................. .................................. ..................................
.................................. .................................. .................................. ..................................
.................................

.................................

.................................

.................................

Câu 5 (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

(MĐ 2)

a/ 78 km < 7800 ha

b/ 5 m 9 dm

=

c/ 52 ha < 90 000 m

d/ 1 giờ 15 phút = 115 phút.

Câu 6 (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Số tự nhiên lớn nhất để: 2,8 x x < 8 là:
A. x = 4
B. x = 3
C. x = 2

m

(MĐ 2)
D. x = 1

Câu 5 (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Kết quả của biểu thức
A.

+

(MĐ 3)

là:
B.

C.

D.

Câu 8 (1 điểm): 8 người đắp xong một đoạn đường trong 6 ngày. Hỏi muốn đắp xong đoạn
đường đó trong 4 ngày thì phải cần bao nhiêu người ?
(MĐ 3)
Bài giải:

Câu 9 (1 điểm): Mét m¶nh ®Êt h×nh ch÷ nhËt cã chiÒu dµi 24m, chiÒu réng kÐm chiÒu dµi
7,5m. ngêi ta dµnh 30% diÖn tÝch trång hoa cßn l¹i lµ trồng rau. TÝnh diÖn tÝch ®Êt trång rau?
(MĐ 3)
Bài giải:

Câu 10 (1 điểm): Níc biÓn chøa 4% muèi. CÇn ®æ thªm vµo bao nhiªu gam níc l· vµo 400g
níc biÓn ®Ó tØ lÖ muèi trong dung dÞch lµ 2%.
(MĐ 4)
Bài giải:

Trường TH …………….
Họ và tên:................................
Lớp: 5....
Điểm

Thứ ..... ngày..... tháng năm 2022
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 20223
Môn thi: ……….. Thời gian: 40 phút
Lời phê của giáo viên

Câu 1(MĐ1-1 điểm): Giá trị của chữ số 7 trong số 269,78 là (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng):

A. 7 đơn vị

B. 7 phần mười

C. 7 chục

D. 7 phần trăm

Câu 2(MĐ1-1 điểm): Số nào dưới đây có cùng giá trị với 0,08 (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)?

A . 0,800

B. 8,00

C. 0,80

D. 0,080

Câu 3 (MĐ1-1 điểm): Tìm chữ số x, biết : 5,6x1 > 5,689 (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng):

A.x=9
Câu 4 (MĐ2-1 điểm):Hỗn số 2

A. 2,34

B.x=7

C.x=1

D.x=0

viết dưới dạng số thập phân là (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng):

B. 2,43

C . 2,75

D . 2,075

Câu 5 (MĐ2-1 điểm: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 13m 5dm = ……………m

b) 6m2 12dm2 = …………m2

Câu 6(MĐ3-1 điểm): Sắp xếp các số sau đây theo thứ tự từ bé đến lớn:
5,7; 6,02; 4,23; 4,32; 5,3
..........................................................................................................................................................................................................
Câu 7(MĐ4-1 điểm): Một hình tam giác có diện tích 15 cm2. Nếu độ dài đáy và chiều cao tương ứng đều tăng gấp đôi thì diện tích tam giác lúc đó là(Khoanh vào
chữ đặt trước câu trả lời đúng):

A. 15 cm2

B. 30 cm2

45 cm2

D . 60 cm2

Phần 2: Tự luận (6 điểm).
Câu 8(MĐ2-1 điểm): Đặt tính rồi tính:
a) 455,6 + 63,15

b) 15,62

5,8

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

Câu 9(MĐ3-1 điểm): Tim x:
a) 3,56 + x = 71,4 + 11,3

c) 6,9

x = 112,3 - 14,32

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

Câu 10 (MĐ3-1 điểm): Một cửa hàng bán được 1 248 kg gạo nếp và tẻ, trong đó số gạo tẻ
chiếm 45%. Hỏi cửa hàng đó bán được bao nhiêu kg gạo nếp?
Bài giải
..................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................................

Trường TH …………….
Họ và tên:................................
Lớp: 5....

Thứ ..... ngày..... tháng năm 2022
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 20223
Môn thi: ……….. Thời gian: 40 phút

Điểm

Lời phê của giáo viên

Phần 1: Trắc nghiệm (7 điểm).
Câu 1(MĐ1-1 điểm): Giá trị của chữ số 9 trong số 85,924 là (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng):

A.

9
1000

B.

9
100

C.

9
10

D. 9

Câu 2(MĐ1-1 điểm): Số lớn nhất trong các số 5,798; 5,897; 5,987; 5,879 là (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng):

A . 5,798

B. 5,897

C. 5,879

D. 5,987

Câu 3 (MĐ1-1 điểm): Số 7,019 đọc là (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng):
A. Bảy phẩy mười chín phần trăm.
B. Bảy phẩy không trăm mười chín.
C. Bảy phẩy mười chín phần nghìn.
D. Bảy phẩy mười chín.
Câu 4 (MĐ2-1 điểm): Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm của 1 km 5 m = ….m là (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng):

A. 1,005

B. 1,5

C. 1,050

D. 0,15

Câu 5(MĐ3-1 điểm): Sắp xếp các số sau đây theo thứ tự từ bé đến lớn: 5,7; 19,01; 15,73;
15,72; 18,93
..........................................................................................................................................................................................................

Câu 6(MĐ2-1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a)
b)

Câu 7(MĐ4-1 điểm): Một hình tam giác có diện tích 20 cm2. Nếu độ dài đáy và chiều cao tương ứng đều tăng gấp 3 thì diện tích tam giác lúc đó là(Khoanh vào
chữ đặt trước câu trả lời đúng):

A. 20cm2

B. 60 cm2

90 cm2

D . 180 cm2

Phần 2: Tự luận (6 điểm).
Câu 8(MĐ2-1 điểm): Đặt tính rồi tính:
a) 57,69 + 53,5

b) 51,29

4,7

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

Câu 9(MĐ3-1 điểm): Tim x:
a) 51,69 + x = 14,7 + 91,13

c) 3,5

x = 34,45 - 24,3

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

Câu 10 (MĐ3-1 điểm): Một trường học có tất cả 360 học sinh. Số học sinh nữ chiếm 55% .
Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam?
Bài giải
..................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................

Trường TH …………….
Họ và tên:................................
Lớp: 5....

Thứ ..... ngày..... tháng năm 2022
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 20223
Môn thi: ……….. Thời gian: 40 phút

Điểm

Lời phê của giáo viên

Phần 1: Trắc nghiệm (7 điểm).
Câu 1(MĐ1-1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a)
b)

Câu 2 (MĐ1-1 điểm): Số 27,109 đọc là (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng):
A. Hai bảy phẩy mười chín.
B. Hai bảy phẩy một trăm linh chín.
C. Hai bảy phẩy mười chín phần trăm.
D. Hai bảy phẩy mười linh chín.
Câu 3(MĐ1-1 điểm): Giá trị của chữ số 4 trong số 17,402 là (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng):

A. 4 đơn vị

B. 4 phần trăm

C. 4 phần mười

D. 7 phần nghìn

Câu 4 (MĐ2-1 điểm): Nhà Minh có 20 con gà, trong đó có 5 con gà mái. Tỉ số phần trăn của
số gà trống và số gà là (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng):
A. 5%

B. 25%

C. 75%

D. 33,3%

Câu 5 (MĐ2-1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6cm2 8mm2 =......mm2 (Khoanh vào
chữ đặt trước câu trả lời đúng):
A. 68

B. 680

C. 6800

D. 608

Câu 6(MĐ3-1 điểm): Số lớn nhất trong các số 8,09; 7,99; 8,89; 8,9 là (Khoanh vào chữ đặt
trước câu trả lời đúng):

A. 8,9

B. 7,99

C. 8,89

D. 8,09

Câu 7(MĐ4-1 điểm): Diện tích của tam giác thay đổi như thế nào nếu số đo chiều cao tăng
lên 2 lần, số đo độ dài đáy tăng gấp 3 lần (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng):
A. Không thay đổi
B. Tăng lên 5 lần
C. Tăng lên 6 lần

D. Giảm lên 6 lần
Phần 2: Tự luận (6 điểm).

Câu 8(MĐ2-1 điểm): Đặt tính rồi tính:
a) 455,6 + 63,15

b) 91,08 : 3,6

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

Câu 9(MĐ3-1 điểm): Tim x:
a) x - 1,27 = 13,5 : 4,5

c) 12,5

x =6

2,5

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

Câu 10 (MĐ3-1 điểm): Một cửa hàng bán được 840 kg gạo và số gạo đó bằng 10,5% tổng số
gạo của cửa hàng trước khi bán. Hỏi trước khi bán cửa hàng có bao nhiêu tấn gạo?
Bài giải
..................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
.

Trường TH …………….
Họ và tên:................................
Lớp: 5....

Thứ ..... ngày..... tháng năm 2022
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 20223
Môn thi: ……….. Thời gian: 40 phút

Điểm

Lời phê của giáo viên

Phần 1: Trắc nghiệm (7 điểm).
Câu 1(MĐ1-1 điểm): Số thập phân gồm có: bảy chục, hai đơn vị và năm phần trăm viết là (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng):

A. 72,005

B. 72,05

C. 72,5

C. 27,05

Câu 2(MĐ1-1 điểm): Giá trị của chữ số 8 trong số thập phân 95,876 chỉ giá trị là(Khoanh vào
chữ đặt trước câu trả lời đúng):
A.

B.

C.

C. 8

Câu 3 (MĐ1-1 điểm): Chuyển hỗn số

 thành số thập phân ta được(Khoanh vào chữ

đặt trước câu trả lời đúng):
A. 2017

B. 2,17      

C. 2,170

D. 2,017

Câu 4 (MĐ2-1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a) 78 kg < 78000 g

b) 5 m 9 dm  =

m2

Câu 5 (MĐ2-1 điểm: Các số thập phân: 42,538; 41,835; 42,358; 41,538 sắp xếp theo thứ tự
từ bé đến lớn là(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng):
A. 42,538; 41,835; 42,358; 41,538

B. 41,835; 42,358; 41,538; 42,538

C. 41,538 ; 41,835 ; 42,358; 42,538

D. 42,538; 42,358; 41,835; 41,538

Câu 6(MĐ3-1 điểm): Lớp 5A có 20 bạn nam và 16 bạn nữ. Tỉ số phần trăm của số bạn nam
và số bạn nữ của lớp 5A là (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng):                  

A. 20%

B. 55,5%

C. 80 %

D 125%

Câu 7(MĐ4-1 điểm): Viết 5 số thập phân lớn hơn 1,2 và bé hơn 1,3 sao cho mỗi số có hai
chữ số ở phần thập phân:
............................................................................................................................................................................................................

Phần 2: Tự luận (6 điểm).
Câu 8(MĐ2-1 điểm): Đặt tính rồi tính:
a) 438,906 + 45,029

b) 42,8 × 3,06

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

Câu 9(MĐ3-1 điểm): Tim x:
a) 1,36 x = 4,08 + 4,76

c) 6,2

x = 43,18 + 18,82

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

.............................................................................................................

Câu 10(MĐ3-1 điểm): Một hình tam giác có đáy độ dài đáy là 50 cm, chiều cao tương ứng
bằng 60% độ dài đáy. Hỏi diện tích tam giác đó là bao nhiêu cm2?
Bài giải
..................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................

Trường TH …………….
Họ và tên:................................
Lớp: 5....
Điểm

Thứ ..... ngày..... tháng năm 2022
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 20223
Môn thi: ……….. Thời gian: 40 phút
Lời phê của giáo viên

I. Phần trắc nghiệm ( 7 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1 (1điểm).Số thập phân gồm mười một đơn vị, mười một phần nghìn viết là: M1
A. 11,110
B. 10,011
C. 11,011
D. 11,101
Câu 2(1điểm). Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng số nào?
M1
A. Hàng nghìn                              
C. Hàng phần trăm
B. Hàng phần mười                      
D. Hàng phần nghìn
Câu 3(1điểm). P...
 
Gửi ý kiến