Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Thắm
Ngày gửi: 16h:56' 08-03-2023
Dung lượng: 41.7 KB
Số lượt tải: 629
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Thắm
Ngày gửi: 16h:56' 08-03-2023
Dung lượng: 41.7 KB
Số lượt tải: 629
Số lượt thích:
0 người
UBND THÀNH PHỐ PHAN THIẾT
TRƯỜNG TIỂU HỌC TUYÊN QUANG
Họ và tên học sinh : ……………………………..
Lớp: 5 ………
Năm học: 2022 - 2023
GV COI THI
GV CHẤM THI
ĐIỂM
1.
1.
2.
Kiểm tra: Định kì lần 3
Ngày: ………
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút
LỜI PHÊ
2.
Bài 1. Khoanh vào ý đúng: 3 điểm
1.1. Tỉ số phần trăm của 17 và 25 là :
A. 6,8%
B. 0,68%
C. 68%
D.680%
1.2. Giá trị của biểu thức 12 : 10 + 0,38 x 10 là:
A. 4
B.5
C. 6
D.7
1.3. Diện tích hình thang ABCD (hình vẽ bên) là:
A. 125 cm2
B. 12 cm2
B. 2,5 cm2
D. 12,5 cm2
1.4.Đường kính của một hình tròn là 4cm.Diện tích của hình tròn đó là:
A. 0,1256cm2
B.1,256 cm2
C. 12,56 cm2
D. 1256cm2
1.5. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3tấn5kg = …… tấn là:
A. 3,005
B. 30,05
C. 3005
D. 3,05
1.6. 8,7x8 < 8,718
A. 2
Chữ số thay vào x là:
B. 0
C. 9
D.1
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. (2 điểm)
a/ 5,12 m3 = ..... m3 ........... dm3
b/ Thể tích một hình lập phương có cạnh 5cm là…………..
c/ Chữ số 6 trong số 1,286 thuộc hàng………………………….
d/ Trong biểu đồ bên, dừa chiếm ................. %
Cam
25%
….Dừa
………..
Mít 20%
Bài 3: (2 điểm). Đặt tính rồi tính:
a) 7,26 x 24,6
b) 139,1 : 6,5
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 4:Tính (1 điểm).
652,45 × 27,8 – 27,8 × 552,45=.......................................
=.........................................
=.......................................
Bài 5: Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có các số đo trong lòng bể là chiều dài
2,5 m chiều rộng 1,2m chiều cao 0,8m . (2đ)
a)Tính diện tích xung quanh của bể nước.
b) Hiện bể đang chứa 80% số nước.Hỏi trong bể chứa bao nhiêu lít nước ?( Biết 1
dm3=1 lít)
.....................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
.................................... ………………………………………………………….
Bài 6: Trung bình cộng của hai số là 32,55. Biết số thứ nhất gấp 2,5 lần số thứ hai.
Tìm hai số đó .(M4) 1đ
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
Bài 1: 3 điểm, khoanh đúng mỗi ý 0,5 điểm
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
1.6
C
B
D
C
A
B
Bài 2: 2 điểm, đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
a/ 5m3 120dm3
b / 125c m3
c/ phần nghìn
d/ 55%, (0,5đ)
Bài 3: 1 điểm, mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
Bài 4: 652,45 × 27,8 – 27,8 × 552,45=(652,45 - 552,45) × 27,8 (0,5đ)
=100× 27,8(0,25đ)
= 2780(0,25đ)
Bài 5:
Gỉai
Diện tích xung quanh của bể nước là: (2,5 + 1,2) ×2×0,8 = 5,92 m2 0,5 điểm
Thể tích bể nước là :
2,5×1,2×0,8 = 2,4(m3)
Số nước hiện có trong bể là : 2,4 :100×80 = 1,92 (m3)
1,92 m3 =1920 dm3 = 1920 lít
Đáp số : a) 5,92 m2
0,5 điểm
0,25 điểm
b) 4250 lít
0,25 điểm
Bài 6:
Tổng của hai số là :32,55 × 2 = 65,1
0,5 điểm
0,25 điểm
Tổng số phần bằng nhau : 2+5 = 7( phần) 0,25 điểm
Số thứ nhất : 65,1: 7× 2= 18,6
0,25 điểm
Số thứ hai 65,1- 18,6 = 46,5
0,25 điểm
TRƯỜNG TIỂU HỌC TUYÊN QUANG
Họ và tên học sinh : ……………………………..
Lớp: 5 ………
Năm học: 2022 - 2023
GV COI THI
GV CHẤM THI
ĐIỂM
1.
1.
2.
Kiểm tra: Định kì lần 3
Ngày: ………
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút
LỜI PHÊ
2.
Bài 1. Khoanh vào ý đúng: 3 điểm
1.1. Tỉ số phần trăm của 17 và 25 là :
A. 6,8%
B. 0,68%
C. 68%
D.680%
1.2. Giá trị của biểu thức 12 : 10 + 0,38 x 10 là:
A. 4
B.5
C. 6
D.7
1.3. Diện tích hình thang ABCD (hình vẽ bên) là:
A. 125 cm2
B. 12 cm2
B. 2,5 cm2
D. 12,5 cm2
1.4.Đường kính của một hình tròn là 4cm.Diện tích của hình tròn đó là:
A. 0,1256cm2
B.1,256 cm2
C. 12,56 cm2
D. 1256cm2
1.5. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3tấn5kg = …… tấn là:
A. 3,005
B. 30,05
C. 3005
D. 3,05
1.6. 8,7x8 < 8,718
A. 2
Chữ số thay vào x là:
B. 0
C. 9
D.1
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. (2 điểm)
a/ 5,12 m3 = ..... m3 ........... dm3
b/ Thể tích một hình lập phương có cạnh 5cm là…………..
c/ Chữ số 6 trong số 1,286 thuộc hàng………………………….
d/ Trong biểu đồ bên, dừa chiếm ................. %
Cam
25%
….Dừa
………..
Mít 20%
Bài 3: (2 điểm). Đặt tính rồi tính:
a) 7,26 x 24,6
b) 139,1 : 6,5
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 4:Tính (1 điểm).
652,45 × 27,8 – 27,8 × 552,45=.......................................
=.........................................
=.......................................
Bài 5: Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có các số đo trong lòng bể là chiều dài
2,5 m chiều rộng 1,2m chiều cao 0,8m . (2đ)
a)Tính diện tích xung quanh của bể nước.
b) Hiện bể đang chứa 80% số nước.Hỏi trong bể chứa bao nhiêu lít nước ?( Biết 1
dm3=1 lít)
.....................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
.................................... ………………………………………………………….
Bài 6: Trung bình cộng của hai số là 32,55. Biết số thứ nhất gấp 2,5 lần số thứ hai.
Tìm hai số đó .(M4) 1đ
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
Bài 1: 3 điểm, khoanh đúng mỗi ý 0,5 điểm
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
1.6
C
B
D
C
A
B
Bài 2: 2 điểm, đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
a/ 5m3 120dm3
b / 125c m3
c/ phần nghìn
d/ 55%, (0,5đ)
Bài 3: 1 điểm, mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
Bài 4: 652,45 × 27,8 – 27,8 × 552,45=(652,45 - 552,45) × 27,8 (0,5đ)
=100× 27,8(0,25đ)
= 2780(0,25đ)
Bài 5:
Gỉai
Diện tích xung quanh của bể nước là: (2,5 + 1,2) ×2×0,8 = 5,92 m2 0,5 điểm
Thể tích bể nước là :
2,5×1,2×0,8 = 2,4(m3)
Số nước hiện có trong bể là : 2,4 :100×80 = 1,92 (m3)
1,92 m3 =1920 dm3 = 1920 lít
Đáp số : a) 5,92 m2
0,5 điểm
0,25 điểm
b) 4250 lít
0,25 điểm
Bài 6:
Tổng của hai số là :32,55 × 2 = 65,1
0,5 điểm
0,25 điểm
Tổng số phần bằng nhau : 2+5 = 7( phần) 0,25 điểm
Số thứ nhất : 65,1: 7× 2= 18,6
0,25 điểm
Số thứ hai 65,1- 18,6 = 46,5
0,25 điểm
 








Các ý kiến mới nhất