Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khuất Hữu Linh
Ngày gửi: 20h:52' 22-03-2023
Dung lượng: 93.4 KB
Số lượt tải: 463
Nguồn:
Người gửi: Khuất Hữu Linh
Ngày gửi: 20h:52' 22-03-2023
Dung lượng: 93.4 KB
Số lượt tải: 463
Số lượt thích:
1 người
(Daisy N)
MA TRẬN TOÁN 4 GIỮA HK II – NĂM 2022 – 2023
Mức độ nhận thức
Tên
các nội dung,
chủ đề, mạch
kiến thức
1. Số
học và
phép
tính
Mức 1
(nhận biết)
TN
TL
Mức 2
(thông hiểu)
Mức 3
(vận dụng)
Mức 4 (vận Tổng
dụng nâng cộng
cao)
TN
TL
TN
TN
TL
TL
Số câu
2
2
1
1
6 câu
Điểm
1,0
1,0
1,0
1,0
4 điểm
câu
số
1,2
12
14
40%
7,8
2. Đại
lượng
và đo
đại
lượng
Số câu
1
1
2câu
Điểm
0,5
1,0
1,5 điểm
3
11
15%
3. - Yếu
tố hình
học.
Số câu
- Giải
toán có
lời văn.
Điểm
Tổng
câu
số
câu
số
3
2
1
6 câu
1.5
1,0
2,0
4,5điểm
4,5,6
9,10
13
45%
Số câu
6
3
1
2
1
1
14
Điểm
3
2
1
1
2
1
10
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 6
Số điểm: 3,0
30%
Số câu: 4
Số điểm: 3,0
30%
Số câu: 3
Số điểm 3,0
30%
Số câu: 1
Số điểm: 1,0
10%
14câu
10đ
100%
PHÒNG GD&ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN
BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán - Lớp 4
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên : ...............................................................................................
Điểm
Lớp : ...................
Nhận xét của giáo viên
Bằng số:.......................
Bằng chữ:.....................
Họ tên GV
chấm bài
................................................................................................................................
…………………………...
................................................................................................................................
…………………………...
................................................................................................................................
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng từ câu 1 – đến câu 10.
2
Câu 1: (M:1; 0,5đ) Phân số nào dưới đây bằng phân số 3 ?
A.
3
2
8
B. 9
20
C. 60
10
D. 15
5
7
Câu 2: (M:1; 0,5đ) Quy đồng mẫu số hai phân số 6 và 12 được kết quả là:
10
7
6 7
35 6
60 42
và
và
và
A. 12 và 12
B. 12 12
C. 12 12
D. 12 12
Câu 3 (M:1; 0,5đ): Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 5km2 =…..m2 là:
A. 500 000m2
B.5 000 000m
C. 5000 m2
D. 5 000 000 m2
Câu 4 (M:1; 0,5đ): Hình bình hành có diện tích là 140cm2 và đáy là 14cm. Chiều cao của hình bình
hành đó là:
A. 10cm
B. 100 cm
C. 10cm2
D. 15 cm
3
2
3 m và chiều rộng là 10 m. Nửa chu vi
Câu 5: (M:1; 0,5đ): Một hình chữ nhật có chiều dài là
của hình chữ nhật đó là:
29
A. 30 m
28
B. 30 m
5
C. 10 m
30
D. 29 m
Câu 6: (M:1; 0,5đ): Một hình chữ nhật có chiều dài 35m, chiều rộng 14 m. Diện tích hình
chữ nhật là:
A. 490 m
B. 480 m2
Câu 7: (M:2; 0,5đ ) Giá trị của biểu thức
A.
B.
C.490 m2
D. 49m2
là:
C.
D.
13 14 9 7
Câu 8 (M:2; 0,5đ): Trong các phân số: 15 ; 22 ; 15 ; 11 . Các phân số đã tối giản là những
phân số nào?
13 7
A. 15 ; 11
7 14
B. 11 ; 22
13 9
C. 15 ; 15
14 9
D. 22 ; 15
Câu 9: (M:3; 0,5đ): Hình bình hành là hình có:
A. Bốn góc vuông và hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau .
B. Bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.
C. Hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
D.Bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.
Câu 10: (M:3; 0,5đ):Góc lớn nhất trong các góc: góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt là :
A. Góc vuông
B. Góc tù
C. Góc bẹt
D. Góc nhọn
Câu 11: (M:2; 1đ): Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 5 tấn 2 tạ = ….kg là:(M1 - 0,5đ)
A. 5020
B. 5200
C. 5002
D. 6200
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 12: Tính: (M:2; 1đ):
7
4
a) 15 + 5 = ..................................................................................................................
4 5
5
8 =...................................................................................................................
b)
2 3
c ) 3 8 = ................................................................................................................... .
1 2
:
d) 2 5 =..…………………………………………………………………………..
Câu 13 : (M:3; 2đ): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 35m, chiều dài
8
bằng 5 chiều rộng. Tính diện tích mảnh vườn đó.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 14: (M:3; 1đ): Tính bằng cách thuận tiện:
+
+
+
+
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
PHẦN 1: 6 ĐIỂM
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu7
Câu 8
Câu 9
Câu
10
Câu
11
D
A
D
A
A
C
B
A
C
C
B
0,5
điểm
0,5
điểm
0,5
điểm
0,5
điểm
0,5
điểm
0,5
điểm
0,5
điểm
0,5
điểm
0,5
điểm
0,5
điểm
1 điểm
PHẦN 2: 4 điểm
Câu 12: 1 điểm. Mỗi phần đúng được 0,5 điểm- Không rút gọn trừ 0,25 điểm toàn bài
12
19
16
9
7
7
4 7
15 15
a) 15 + 5 = 15 + =
2 3
24 24 24
c) 3 8 =
=
4 5 4×5 20 1
5
8 = 5×8 = 40 = 2
b)
1 2
:
2 2 4
d) 2 5 = × =
1
Câu 13: 2 điểm
35
¿
8
5
56
¿
Chú ý: HS làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm
Câu 14: 1 điểm
Câu 14:
+
=(
+
=
+
)+(
+
+
0,25 điểm
0,5 điểm
35 = 1960 (m2)
Đáp số: Diện tích: 1960 m2
+
0,25 điểm
0,75 điểm
= 56 (m)
Diện tích của khu vườn hình chữ nhật là:
+
5
Bài giải
Chiều dài của khu vườn hình chữ nhật là:
+
5
)
0,25 điểm
=1+1=2
Điểm toàn bài làm tròn theo nguyên tắc: dưới 0,5 làm tròn thành 0, từ 0,5 trở lên làm
tròn thành 1. Không cho điểm 0 và điểm thập phân vào bài kiểm tra. Bài kiểm tra được
giáo viên sửa lỗi, nhận xét những ưu điểm và góp ý những hạn chế.
Mức độ nhận thức
Tên
các nội dung,
chủ đề, mạch
kiến thức
1. Số
học và
phép
tính
Mức 1
(nhận biết)
TN
TL
Mức 2
(thông hiểu)
Mức 3
(vận dụng)
Mức 4 (vận Tổng
dụng nâng cộng
cao)
TN
TL
TN
TN
TL
TL
Số câu
2
2
1
1
6 câu
Điểm
1,0
1,0
1,0
1,0
4 điểm
câu
số
1,2
12
14
40%
7,8
2. Đại
lượng
và đo
đại
lượng
Số câu
1
1
2câu
Điểm
0,5
1,0
1,5 điểm
3
11
15%
3. - Yếu
tố hình
học.
Số câu
- Giải
toán có
lời văn.
Điểm
Tổng
câu
số
câu
số
3
2
1
6 câu
1.5
1,0
2,0
4,5điểm
4,5,6
9,10
13
45%
Số câu
6
3
1
2
1
1
14
Điểm
3
2
1
1
2
1
10
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 6
Số điểm: 3,0
30%
Số câu: 4
Số điểm: 3,0
30%
Số câu: 3
Số điểm 3,0
30%
Số câu: 1
Số điểm: 1,0
10%
14câu
10đ
100%
PHÒNG GD&ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN
BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán - Lớp 4
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên : ...............................................................................................
Điểm
Lớp : ...................
Nhận xét của giáo viên
Bằng số:.......................
Bằng chữ:.....................
Họ tên GV
chấm bài
................................................................................................................................
…………………………...
................................................................................................................................
…………………………...
................................................................................................................................
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng từ câu 1 – đến câu 10.
2
Câu 1: (M:1; 0,5đ) Phân số nào dưới đây bằng phân số 3 ?
A.
3
2
8
B. 9
20
C. 60
10
D. 15
5
7
Câu 2: (M:1; 0,5đ) Quy đồng mẫu số hai phân số 6 và 12 được kết quả là:
10
7
6 7
35 6
60 42
và
và
và
A. 12 và 12
B. 12 12
C. 12 12
D. 12 12
Câu 3 (M:1; 0,5đ): Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 5km2 =…..m2 là:
A. 500 000m2
B.5 000 000m
C. 5000 m2
D. 5 000 000 m2
Câu 4 (M:1; 0,5đ): Hình bình hành có diện tích là 140cm2 và đáy là 14cm. Chiều cao của hình bình
hành đó là:
A. 10cm
B. 100 cm
C. 10cm2
D. 15 cm
3
2
3 m và chiều rộng là 10 m. Nửa chu vi
Câu 5: (M:1; 0,5đ): Một hình chữ nhật có chiều dài là
của hình chữ nhật đó là:
29
A. 30 m
28
B. 30 m
5
C. 10 m
30
D. 29 m
Câu 6: (M:1; 0,5đ): Một hình chữ nhật có chiều dài 35m, chiều rộng 14 m. Diện tích hình
chữ nhật là:
A. 490 m
B. 480 m2
Câu 7: (M:2; 0,5đ ) Giá trị của biểu thức
A.
B.
C.490 m2
D. 49m2
là:
C.
D.
13 14 9 7
Câu 8 (M:2; 0,5đ): Trong các phân số: 15 ; 22 ; 15 ; 11 . Các phân số đã tối giản là những
phân số nào?
13 7
A. 15 ; 11
7 14
B. 11 ; 22
13 9
C. 15 ; 15
14 9
D. 22 ; 15
Câu 9: (M:3; 0,5đ): Hình bình hành là hình có:
A. Bốn góc vuông và hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau .
B. Bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.
C. Hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
D.Bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.
Câu 10: (M:3; 0,5đ):Góc lớn nhất trong các góc: góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt là :
A. Góc vuông
B. Góc tù
C. Góc bẹt
D. Góc nhọn
Câu 11: (M:2; 1đ): Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 5 tấn 2 tạ = ….kg là:(M1 - 0,5đ)
A. 5020
B. 5200
C. 5002
D. 6200
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 12: Tính: (M:2; 1đ):
7
4
a) 15 + 5 = ..................................................................................................................
4 5
5
8 =...................................................................................................................
b)
2 3
c ) 3 8 = ................................................................................................................... .
1 2
:
d) 2 5 =..…………………………………………………………………………..
Câu 13 : (M:3; 2đ): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 35m, chiều dài
8
bằng 5 chiều rộng. Tính diện tích mảnh vườn đó.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 14: (M:3; 1đ): Tính bằng cách thuận tiện:
+
+
+
+
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
PHẦN 1: 6 ĐIỂM
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu7
Câu 8
Câu 9
Câu
10
Câu
11
D
A
D
A
A
C
B
A
C
C
B
0,5
điểm
0,5
điểm
0,5
điểm
0,5
điểm
0,5
điểm
0,5
điểm
0,5
điểm
0,5
điểm
0,5
điểm
0,5
điểm
1 điểm
PHẦN 2: 4 điểm
Câu 12: 1 điểm. Mỗi phần đúng được 0,5 điểm- Không rút gọn trừ 0,25 điểm toàn bài
12
19
16
9
7
7
4 7
15 15
a) 15 + 5 = 15 + =
2 3
24 24 24
c) 3 8 =
=
4 5 4×5 20 1
5
8 = 5×8 = 40 = 2
b)
1 2
:
2 2 4
d) 2 5 = × =
1
Câu 13: 2 điểm
35
¿
8
5
56
¿
Chú ý: HS làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm
Câu 14: 1 điểm
Câu 14:
+
=(
+
=
+
)+(
+
+
0,25 điểm
0,5 điểm
35 = 1960 (m2)
Đáp số: Diện tích: 1960 m2
+
0,25 điểm
0,75 điểm
= 56 (m)
Diện tích của khu vườn hình chữ nhật là:
+
5
Bài giải
Chiều dài của khu vườn hình chữ nhật là:
+
5
)
0,25 điểm
=1+1=2
Điểm toàn bài làm tròn theo nguyên tắc: dưới 0,5 làm tròn thành 0, từ 0,5 trở lên làm
tròn thành 1. Không cho điểm 0 và điểm thập phân vào bài kiểm tra. Bài kiểm tra được
giáo viên sửa lỗi, nhận xét những ưu điểm và góp ý những hạn chế.
 








Các ý kiến mới nhất