Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Lan Anh
Ngày gửi: 19h:49' 26-11-2023
Dung lượng: 125.2 KB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích: 0 người
Đề cương ôn tập cuối kì 1. Hóa 11. Năm 2023-2024.
Chủ đề 1: Cân bằng hóa học.
Chủ đề 2: Nitrogen và Sulfur.
Chủ đề 3: Đại cương về hóa học hữu cơ.
Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu ?
A. B. H2SO4. B. C. KOH. C. CH3COOH. D. D. NaCl.
Câu 2: Cho dung dịch KOH đến dư vào 50 ml (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thu
được thể tích khí thoát ra (đktc) là
A. 1,12 lít B. 4,48 lít. C. 0,112 lít. D. 2,24 lít.
Câu 3: Sục 0,15 mol khí CO2 vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, kết thúc phản
ứng thu được các chất
A. Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2dư. B. Ba(HCO3)2.
C. Ba(HCO3)2 và BaCO3. D. BaCO3, Ba(OH)2dư.
Câu 4: Hòa tan 10,71 gam hỗn hợp gồm Al, Zn, Fe trong 4 lít dung dịch HNO3 a
mol/l vừa đủ, thu được dung dịch Y và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm N2 và
N2O có tỉ lệ mol 1:1. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Biết Y phản
ứng với dung dịch NaOH thì không thấy khí thoát ra. Giá trị m và a lần lượt là
A. 55,35 và 2,20. B. 53,55 và 2,20. C. 53,55 và 0,22. D. 55,35 và 0,22.
Câu 5: Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí trong phòng thí nghiệm:
Kết luận nào sau đây đúng?
A. Hình 3: Thu khí N2, H2 và HCl. B. Hình 2: Thu khí CO2, SO2 và NH3.
C. Hình 3: Thu khí N2, H2 và NH3. D. Hình 1: Thu khí H2, He và NH3.
Câu 6: Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại, khí nitơ
đioxit và oxi?
A. AgNO3, Hg(NO3)2. B. Cu(NO3)2, Mg(NO3)2.
C. Hg(NO3)2, Mg(NO3)2. D. AgNO3, Cu(NO3)2.
Câu 7: Độ dinh dưỡng của phân lân được tính bằng

A. % P2O5. B. % P. C. %PO43-. D. Ca(H2PO4)2.
Câu 8: Chất phản ứng được với NH3 là
A. Na2O. B. AlCl3 (dd). C. Na2CO3 (dd). D. NaOH (dd).
Câu 9: Nồng độ mol của anion trong dung dịch BaCl2 0,20M là
A. 0,40M. B. 0,20M. C. 0,30M. D. 0,10M.
Câu 10: Trong những nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào là đúng?
A. Muối amoni là tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hiđroxit.
B. Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hòa toàn thành
cation amoni và anion gốc axit.
C. Dung dịch muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nóng cho thoát ra chất
khí làm quỳ tím hóa đỏ.
D. Khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí amoniac thoát ra.
Câu 1:

Câu 2:

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
A. phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
C. chi xảy ra theo một chiều nhất định.
D. xảy ra giữa hai chất khí.
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng
thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
A.

Câu 3:

Câu 4:

Câu 5:
Câu 6:

Câu 7:

B.

C.

D.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,
A. nồng độ của các chất trong hỗn hơp phản ứng không thay đối.
B. nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.
C. phản ứng hoá học không xảy ra.
D. tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.
Trong các phát biểu sau đây, phát biếu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?
A. Phàn ứng thuận đã dừng.
B. Phan ứng nghịch đã dừng.
C. Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.
D. Nồng đô của các chất trong hệ không đổi.
Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là
A. cân bằng tĩnh.
B. cân bằng động.
C. cân bằng bền.
D. cân bằng không bền.
Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau
đây?
A. Nồng độ
B. Nhiệt độ
C. Áp suất
D. Chất
xúc tác
Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài
tác động được gọi là

Câu 8:

Câu 9:

A. sự biến đổi chất.
B. sự chuyển dịch cân bằng.
C. sự biến đổi vận tốc phản ứng.
D. sự biến đổi hằng số cân bằng.
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là.
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm chuyển dịch cân bằng của hệ phản ứng?
A. Nồng độ.
B. nhiệt độ
C. Áp suất.
D. Chất
xúc tác.

Câu 10: Cho cân bằng hóa học: PCl5(g)
PCl3(g)+Cl2(g)
∆H>0
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. thêm PC13 vào hệ phản ứng.
B. tăng áp suất của hệ phản ứng.
C. tăng nhiêt độ của hệ phản ứng.
D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.
Câu 11: [KNTT - SGK| Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo
thành chất đầu.
B. Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để
tạo thành chất đầu.
C. Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.
D. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong
cùng điều kiện.
Câu 12: |CD - SGK| Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân
bằng là sai?
A. Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.
B. Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.
C. Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản
ứng.
D. Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.
Câu 13:

Câu 14:

(A.08): Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (g) + O2 (g)
2SO3 (g) (H<0). Phát biểu
đúng là:
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

(B.12): Cho phản ứng:N2(g) + 3H2(g) 
2NH3 (g); ∆H = -92 kJ.
Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A. giảm nhiệt độ và giảm áp suất.
B. tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
D. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
Câu 15: [KNTT - SGK| Cho các nhận xét sau:
(a) ờ trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản nghịch.
(b) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phàn ứng với nhau.
(c) ơ trạng thái cân bằng, nồng độ chất sản phẩm luôn lón hơn nồng độ chất ban
đầu.
(d) ơ trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đói.
Các nhận xét đúng là

A. (a)và(b).
B. (b) và (c).
C. (a)và(c).
D. (ạ) và
(d).
Câu 16: Cho các phát biểu sau:
(a) Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là: Nhiệt đô, nồng độ, áp suất, chất
xúc tác, diên tích bề măt.
(b) Cân bằng hỏa học là cân bằng động.
(c) Khi thay đối trang thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ
chuyển dịch về phía chống lại sư thay đổi đó.
(d) Phản ứng thuân nghich là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau.
(e) Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn.
(f) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại.
Số phát biểu đúng là
Ạ. 4
B. 3
C. 6
D. 5
Câu 1: Cho các chất sau: Al(H2O)3+; Fe(H2O)2+; HSO3-; SO32-; Na(H2O)+; NH4+; SO42-. Hãy
chứng minh chất nào là axit, bazơ, lưỡng tính?
Câu 2: Sự điện li là
A. Sự phân li các chất thành các phân tử nhỏ hơn
B. Sự phân li các chất thành ion khi tan trong nước
C. Sự phân li các chất thành các nguyên tử cấu tạo nên
D. Sự phân li các chất thành các chất đơn giản
Câu 3 : Chất điện li là:
A. Chất tan trong nước
B. Chất dẫn điện
C. Chất phân li trong nước thành các ion
D. Chất không tan trong nước
Câu 4: Chất nào sau đây là chất điện li ?
A. Rượu etylic.
B. Nước nguyên chất.
C. Axit sunfuric.
D.
Glucozơ.
Câu 5: Chất nào sau đây là chất điện li?
A. Ancol etylic.
B. Natri hiđroxit.
C. Glucozơ.
D.
Saccarozơ.
Câu 6: Chất nào không là chất điện li
A. CH3COOH
B. CH3COONa
C. CH3COONH4
D. CH3OH
Câu 7: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. NaOH.
B. HCIO3.
C. K2SO4
D. C6H12O6 (Glucozơ).
Câu 8: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH,
Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 9: Trong số các chất sau: HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3,
C6H12O6, C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, H2S. Số chất thuộc loại chất điện li là
A. 8.
B. 7.
C. 9.
D. 10.
Câu 10: Cho các chất: HCl, H2O, HNO3, HF, HNO2, KNO3, CuCl, CH3COOH, H2S,
Ba(OH)2. Số chất thuộc loại điện li yếu là
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 11: Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng ?
A. CuSO4  Cu+ + SO42-.
B. H2CO3  2H+ + CO32-.
C. H2S  2H+ + S2-.
D. NaOH  Na+ + OH-.
Câu 12: Phương trình điện li viết đúng là

A.

B.

C.
D.
Câu 13: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
A.

B.

C. H3PO4  3H+ + 3PO43D.
Câu 14: Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng?
A.

B.

C.
D.
Câu 15: Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
A.

B.

C.

D.

Câu 1: Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dung dịch ?
A. pH = lg[H+]        

B. pH = -lg[H+]

C. [H+].[OH-] = 10-14        
D. [H+] = 10-a ⇔ pH = a
Câu 2:  Dung dịch chất nào dưới đây có pH > 7?
A. NaOH.        

B. H2O.        
D. HCl.

C. H2SO4.  

    

Câu 3: Môi trường nước có pH bằng
A. 4.        

B. 0.        

C. 14.       

D. 7.

Câu 4: Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. Dung dịch môi trường trung tính (pH = 7, không đổi màu chất chỉ thị).
B. Dung dịch có tính axit (pH < 7, làm quì tím hoá đỏ).
C. Dung dịch có tính axit (pH < 7, làm quì tím hoá xanh).
D. Dung dịch có tính bazơ (pH > 7, làm quì tím hoá xanh và phenolphthalein
chuyển hồng).
Câu 5: Người ta thường dùng muối nào sau đây khi điều trị bệnh thừa acid
trong dạ dày?
A. NaOH.        

B. NaCl.        
D. NaBr.

C. NaHCO3.  

    

Câu 6: Đất bị nhiễm phèn có pH khoảng từ 4,5 – 5,0. Người ta thường dùng
chất nào sau đây để cải tạo đất?
A. NaOH.        

B. CaO.        
D. Na2O

Câu 7: Dung dịch chất nào dưới đây có pH < 7?

C. CaSO4.  

    

A. HNO3        

B. Ca(NO3)2        
D. KOH.

C. NaOH.   

    

Câu 1. Câu nào sau đây là phát biểu đúng về nitrogen
A. Trong tự nhiên, nitrogen chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
B. Trong tự nhiên, nitrogen chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
C. Trong khí quyển nitrogen tồn tại ở dạng đơn chất N.
D. Trong tự nhiên, nitrogen tồn tại ở cả hai dạng đơn chất và hợp chất.
Câu 2. Khí nitrogen chiếm tỉ lệ bao nhiêu so với thể tích không khí?
A. 22%
B. 56%
C. 78%
D. không đáng kể
Câu 3. Nitrogen phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất
khí?
A. Li, Mg, Al.
B. H2, O2.
C. Li, H2, Al.
D. O2, Ca,
Mg.
Câu 4. Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng với
A. H2.
B. O2.
C. Li.
D. Mg.
Câu 5. Nitrogen thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
A. Mg, H2.
B. Mg, O2.
C. H2, O2.
D. Ca, O2.
Câu 6. Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitrogen tác dụng trực tiếp với oxygen tạo ra
hợp chất X. Công  thức của X là
A. N2O.
B. NO2. 
C. N2O5.
D. NO. 
Câu 7. Trong không khí chứa chủ yếu hai khí nào sau đây?
A. N2,O2
B. N2,CO2
C. CO2,O2
D.  O2,NH3
Câu 8. Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A. CO và CH4.
B. CH4 và NH3.
C. SO2 và NO2.
D. CO và
CO2.
Câu 9. Người ta hóa lỏng nitrogen bằng cách nào?
A. Hạ nhiệt độ xuống dưới 0oC
B. Hạ nhiệt độ xuống dưới -196oC
C. Hạ nhiệt độ xuống dưới -136oC
D. Hạ nhiệt độ xuống dưới -240oC
Câu 10. Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?
A. Nitrogen không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc.
B. Vì có liên kết 3 nên phân tử nitrogen rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa
học.
C. Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitrogen thể hiện tính khử.

D. Số oxi hóa của nitrogen trong các hợp chất và ion AlN, N 2O4, NH4+, NO3-, NO2-, lần lượt là
-3, +4, -3,+5,+4.
Câu 11. Ứng dụng nào sau đây không phải của nitơ ?
A. Làm môi trường trơ trong một số ngành công nghiệp.
B. Bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.
C. Sản xuất nitric acid.
D. Sản xuất phân lân.
Câu 12. Tìm các tính chất không thuộc về khí nitrogen?
(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC);
(b) Cấu tạo phân tử nitrogen là
(c) Tan nhiều trong nước;
(d) Nặng hơn oxi;
(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitrogen nguyên tử.
A. (a), (c), (d).
B. (a), (b).
C. (c), (d), (e).
(e).

D. (b), (c),

Câu 1: Cho các phản ứng hóa học sau:
to
S + O2  ⃗

SO2


t
S + 3F2 
SF6
S + Hg → HgS
Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là
A. 3   
 B. 2   
 C. 4   
 D. 1
Câu 2: Hơi thủy ngân rất dộc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng
để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là
A. vôi sống.
B. cát.
C. muối ăn.
D.
sulfur.
Câu 3: Sulfur có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?
A. -2; +4; +5; +6
B. -3; +2; +4; +6.
C. -2; 0; +4; +6
D. +1 ; 0;
+4; +6
Câu 4: Tính chất vật lí nào sau đây không phải của lưu huỳnh
A. chất rắn màu vàng
B. không tan trong nước
C. có tnc thấp hơn ts của nước
D. tan nhiều trong benzen
Câu 5: Quá trình hoà tan bột đồng bởi dung dịch sulfuric acid đặc sẽ sinh ra khí sulfur
dioxide. Nhằm hạn chế phát tán sulfur dioxide ra môi trường, các hoá chất nào sau đây có thể
được dùng để hấp thụ khí này: dung dịch sodium hydroxide, dung dịch nước vôi trong, dung
dịch hydrochloric acid? Giải thích.
Hóa chất có thể được dùng để hấp thụ khí sulfur dioxide: dung dịch sodium hydroxide, dung
dịch nước vôi trong.
SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O
SO2 + Ca(OH)2 → H2O + CaSO3
Câu 1: Kim loại nào sau đây không tác dụng với sulfuric acid loãng?
A. Cu
B. Na
C. Mg
D. Al
Câu 2: Có 2 dd riêng biệt: NaCl, Na2SO4 . Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dd ?
A. quỳ tím
B. ddAgNO3
C. ddBaCl2
D. ddHCl
Câu 3: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sulfuric acid đặc nóng
o

A. Có tính acid mạnh

B. Có tính oxi hóa mạnh

C. Tính háo nước

D. Tác dụng với kim loại giải phóng hydrogen

Câu 4: Cách pha loãng sulfuric acid đặc an toàn là :
A. Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.
B. Rót nhanh nước vào acid và khuấy
đều.
C. Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.
D. Rót nhanh acid vào nước và khuấy
đều.
Câu 5: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa – khử?
A.

(loãng) +

B.

(đặc, tº) +

C.
(đặc) +
D.
(loãng) +
Câu 6: Oleum có công thức tổng quát là
A. H2SO4.nSO2.
B.H2SO4.nH2O.
C. H2SO4.nSO3. D.H2SO4 đặc.
Câu 7: Dãy kim loại nào sau đây đều không phản ứng được với sulfuric acid đặc nguội:
A. Al, Fe, Cr
B. Cu, Ca, Zn
C. Al, Ca, Mg
D. Zn, Mg, Ba
Câu 8: Phản ứng nào dưới đây thể hiện tính háo nước của sulfuric acid
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Ứng dụng nào sau đây là không phải là ứng dụng của sulfuric acid
A. Sử dụng trong sản xuất chất tẩy rửa, sơn, phẩm màu,…
B. Sử dụng để điều chế thuốc trừ sâu, giấy, chế hóa dầu mỏ
C. Sư dụng để sản xuất phân bón như ammonium sulfate, calcium dihydrogenphosphate,

D. Khử trùng hồ bơi, nước sinh hoạt
Câu 1: Khi phân tích một hợp chất hữu cơ (X) có thành phần như sau: %C = 52,17%; %H =
13,04% và %O = 34,78%. Xác định công thức phân tử của (X) là
A. C2H6O.
B. C3H8O.
C. CH4O.
D. C4H10O.
Câu 2: Hợp chất X có % khối lượng cacbon, hiđro, và oxi lần lượt bằng 54,54%, 9,10% và
36,36%. MX bằng 88 g/mol. CTPT của X là
A. C4H10O.
B. C4H8O2.
C. C5H12O.
D. C4H10O2.
Câu 3: Chất hữu cơ X có phần trăm khối lượng C, H, O lần lượt bằng 40%, 6,67%, 53,33%.
Biết trong X có 2 nguyên tử oxygen. Công thức phân tử của X là
A. CH2O2.
B. C2H3O2.
C. C2H4O2.
D. C3H6O2.
Câu 10: Ứng dụng làm vật liệu xây dựng, nặn đúc tượng và bó chỉnh hình trong y học là ứng
dụng của:
A. Muối Ammonium Sulfate
B. Muối Magnesium Sulfate
C. Muối Calcium Sulfate dihydrate
D. Muối Barium Sulfate

Câu 1: Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A. CO2, CaCO3.

B. CH3Cl, C6H5Br.

C. NaHCO3, NaCN. D. CO, CaC2.

Câu 2: Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A. (NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6.

B. C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N.

C. CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl.

D. NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4

Câu 3: Liên kết hóa học trong phân tử hợp chất hữu cơ chủ yếu là

A. liên kết ion.

B. liên kết cộng hóa trị.

C. liên kết cho - nhận.

D. liên kết hiđro.

Câu 4: Nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon?
A. CH2Cl2, CH2BrCH2Br, CHCl3, CH3COOCH3, C6H5CH3.
B. CH2Cl2, CH2=CHCHO, CH3COOH, CH2=CH2.
C. CHBr3, CH2=CHCOOCH3, C6H5OH, C2H5OH, (CH3)3N.
D. CH3OH, CH2=CHCl, C6H5ONa, CH≡CCH3.
Câu 5: Nicotine là một thành phần ancaloid chính được tìm thấy chủ yếu trong
cây thuốc lá. Chúng có độc tính cao nên dễ gây nhiễm độc nghiêm trọng hoặc tử
vong. Theo thống kê của các nhà nghiên cứu thì trong số công nhân tiếp xúc
nghề nghiệp với nicotine có tỉ lệ ung thư phổi là 4 %, cao hơn rất nhiều so với
công nhân làm việc trong môi trường không tiếp xúc với nicotine. Nicotine có
công thức cấu tạo:
Hãy nêu tên nhóm chức có trong phân tử Nicotine.
A. Alcohol
C. Amine

B. ester
D. aldehyde

Câu 1: Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của
hợp chất hữu cơ ?
A. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên
tố trong phân tử.
B. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử
của các nguyên tố trong phân tử.
C. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi
nguyên tố trong phân tử.

D. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có
trong phân tử.
Câu 2: Cho chất axetylene (C2H2) và benzene (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng
trong các nhận xét sau đây :
A. Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn
giản nhất.
B. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn
giản nhất.
C. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn
giản nhất.
D. Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.
Câu 3: Hợp chất Z có có công thức thực nghiệm là CH3O. Phân tử khối của Z
được xác định thông qua phổ khối lượng với peak ion phân tử có giá trị m/z lớn
nhất bằng 62. Công thức phân tử nào sau đây ứng với hợp chất Z?
A. CH3O.

B. C2H6O2. C. C2H6O.

D. C3H9O3.

Câu 4: Curcumin là thành phần chính của curcuminoid - một chất trong củ
nghệ. Curcumin có khả năng làm giảm đau dạ dày, tiêu diệt gốc tự do gây ung
thư.. Curcumin có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất và phần
trăm khối lượng các nguyên tố C, H, O lần lượt là 68,48%, 5,43%, 26,09%.
Công thức phân tử của curcumin là
A. C21H20O5. B. C20H20O6. C. C21H20O6.

D. C20H21O6.

Phần tự luận:
Câu 29: Hai chất đầu trong các chất thuộc một số dãy đồng đẳng được cho dưới
đây:
Dãy 1: CH2O, C2H4O.
Dãy 2: C2H3N, C3H5N.
Dãy 3: C6H6, C7H8.
Hãy 1. Viết công thức phân tử của chất thứ 5 trong mỗi dãy.
2. Viết công thức chung cho mỗi dãy.
Trả lời:

1. công thức phân tử của chất thứ 5 trong mỗi dãy:
Dãy 1: C5H10O.
Dãy 2: C6H11N.
Dãy 3: C10H14.
2. công thức chung cho mỗi dãy.
Dãy 1: CnH2nO.(n>=1)
Dãy 2: CnH2n-1N.(n>=2)
Dãy 3: CnH2n-6.(n>=6).
Câu 30: Một hợp chất hữu cơ A được xác định có công thức thực nghiệm là
CH2O.
1. Các nguyên tố nào có trong thành phần phân tử của A?
2. Bằng phổ MS, người ta xác định được phân tử khối của A là 60. Tìm công
thức phân tử của A.
3. Trên phổ IR của A thấy có tín hiệu hấp thụ ở 1715 cm-1 đồng thời cũng thấy
một số tín hiệu hấp thụ trong vùng 3400-2500 cm-1. A có thể có nhóm chức nào?
Xác định công thức cấu tạo của A.
4. Nếu A là một ester thì trên phổ IR, A có hấp thụ đặc trưng ở vùng nào?
Trả lời:
1. Các nguyên tố có mặt trong thành phần phân tử của A là : C,H,O.
2. Theo bài ra: (CH2O)n= 60 hay 30n = 60 suy ra n= 2.
Vậy A có công thức phân tử: C2 H4O2.
3. Trên phổ IR của A thấy có tín hiệu hấp thụ ở 1715 cm-1 đồng thời cũng thấy
một số tín hiệu hấp thụ trong vùng 3400-2500 cm-1 cho thấy A là một carboxylic
acid. Do đó A có công thức cấu tạo là CH3COOH.
4. Nếu A là một ester thì trên phổ IR, A có hấp thụ đặc trưng ở vùng gần 1720
cm-1.
Câu 31: Thành phần phần trăm về khối lượng nguyên tố có trong hợp chất X là
85,7% C và 14,3% H.

1. Xác định công thức thực nghiệm của hợp chất X.
2. Phổ MS cho thấy X có phân tử khối là 56. Xác định công thức phân tử của X.
3. Cho biết công thức cấu tạo có thể có của X trong mỗi trường hợp:
a. X là hydrocacbon mạch thẳng.
b. X là hydrocacbon mạch hở, phân nhánh.
n

85,7 ÷ 12 1
C
Trả lời:1. Từ bài cho, ta có: n = 14,3 ÷1 = 2
H

Vậy công thức thực nghiệm của X là: CH2.
2. Theo bài ra: (CH2)n=56 hay 14n =56 suy ra n=4.
Vậy công thức phân tử của X là: C4H8.
3. a. Với X là hydrocacbon mạch thảng:

b. X là hydrocacbon mạch hở, phân nhánh: ¿
Câu 32: Viết công thức cấu tạo của các hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức
phân tử C4H10O. Trong các hợp chất này hãy chỉ ra:
1. Các chất là đồng phân về nhóm chức.
2. Các chất là đồng phân về vị trí nhóm chức.
3. Các chất là đồng phân về mạch cacbon.
Trả lời: 1. Các đồng phân của phân tử C4H10O.
7 đp: (1) đp OH mạch thẳng. (2) đp OH xa mạch nhánh. (3) đp OH gần mạch
nhánh. (4) đp OH mạch nhánh bậc 3. (5) đp ether mạch thẳng. (6) đp ether
mạch nhánh. (7) đp ether mạch đối xứng.
Trong đó: 1. Các chất là đồng phân về nhóm chức alcohol: 1,2,3,4.
Các chất là đồng phân về nhóm chức ether: 5,6,7.
2. Các chất là đồng phân về vị trí nhóm chức: 1 và 3, 5 và 7.

3. Các chất là đồng phân về mạch cacbon: 1 và 2, 5 và 6.
Câu 33: Tiến hành phân tích nguyên tố, người ta xác định được trong thành phần
của một mẫu hydrocacbon X chứa 0,72 gam carbon và 0,18 gam hydrogen.
1. Xác định công thức thực nghiệm của X.
2. Sử dụng phổ MS, xác định được phân tử khối của X là 30. Xác định công
thức phân tử của X.
Trả lời: 1. Tỷ lệ về số nguyên tử Carbon và hydrogen có trong phân tử X là:
nC/nH= 0,72:12/0,18:1 =0,06/0,18= 1/3
Vậy công thức thực nghiệm của X là: CH3.
2. Công thức phân tử của X có dạng (CH3)n mà X có phân tử khối là 30 nên n=2
và X có công thức phân tử là: C2H6.
 
Gửi ý kiến