Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đinh Văn Chức
Người gửi: Đinh Văn Chức
Ngày gửi: 07h:40' 28-02-2024
Dung lượng: 49.1 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người
I.

Đặt tính rồi tính

Bài 2: Tính:

 
Bài 3: Tính
2 3
×
5 4

7:

1
2

6 −¿

1
2



1
2

Câu 1a): Phân số thập phân là : (0,5 điểm)

35
A. 20

27
B. 50

27
C. 10

D.

b) Số thập phân năm đơn vị chín phần mười viết là : (0,5 điểm)
a. 5,09

b. 590

c. 59

d. 5,9

5
Câu 2 a) Viết 10 dưới dạng số thập phân được : (0,5 điểm)
A. 0,005

B. 0,5

C. 0,05

D. 5,0

b) Phần nguyên của số 1942,54 là : (0,5 điểm)
a. 54

b. 194254

c. 1942,54

d. 1942
Câu 3: 34 m2 6dm2 = …………..m2 . Số thích hợp để viết vào chỗ chấm
là: (1 điểm)

1

6
A. 34 10
34
100

6
B. 34 100

6
C. 34 1000

D. 6

Câu 4 : Một hình vuông có cạnh 30cm. Diện tích của nó sẽ là : (1 điểm)
a. 900cm

b. 900cm2

c. 90cm2

d.

9cm2
Câu 5: (1điểm)Trong số 35,268 chữ số 6 chỉ:
A. 6 đơn vị;
trăm

B. 6 chục;

C. 6 phần mười;

D. 6 phần

Câu 6 : Một khu đất hình chữ nhật có kích thước ghi trên hình vẽ dưới : (1
điểm)
Diện tích của khu đất đó là :
a. 1 ha

b. 0,1 ha

c. 10 ha

d. 100 ha

Câu 7 :
điểm)

250m
400m

5,02hm2 = .......... m2. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: (1

A. 502

B. 5020

C. 5200

D. 50200

Câu 8 : Xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn : (1 điểm)
0,32 ;

0,197

;

0,4 ;

0,5 ; 0,009

1
Câu 9 : Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 80m, chiều rộng bằng 2
chiều dài.
2

a) Tính diện tích thửa ruộng đó.
b) Biết rằng cứ 100m2 thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó
người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc ?

II.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó:

Bài 1. Một người bán được 40kg gạo tẻ va gạo nếp, trong đó số gạo tẻ nhiều hơn số
gạo nếp là 10kg. Hỏi mỗi loại gạo bán bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài 2. Có hai xe chở xi măng , trung bình mỗi xe chở 45 bao xi măng. Hỏi mỗi xe
chở bao nhiêu bao xi măng, biết rằng xe thứ nhất chở ít hơn xe thứ hai là 6 bao xi
măng?
Bài 3. Một hình chữ nhật có chu vi 46cm, chiều rộng kém chiều dài 15m. Tính diện
tích hình đó.
Bài 4. Ba lớp 4A, 4B, 4C có tất cả 100 học sinh. Biết rằng lớp 4B nhiều hơn lớp 4A
là 1 học sinh nhưng lại ít hơn lớp 4C là 2 học sinh. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học
sinh?
Bài 5. Năm nay mẹ hơn con 24 tuổi. Sau 4 năm nữa tổng số tuổi của hai mẹ con là
44 tuổi. Tính tuổi hiện nay của mỗi người.
Bài 6. Hai thùng có tất cả 80l dầu. Sau khi đổ 5l dầu từ thùng thứ nhất sang thùng
thứ hai thì số dầu ở thùng thứ nhất hơn thùng thứ hai là 10l dầu. Hỏi lúc đầu mỗi
thùng có bao nhiêu lít dầu?
Bài 7. Tổng hai số lẻ liên tiếp là 716. Tìm hai số đó.
Bài 8. Tổng hai số chẵn bằng 480. Tìm hai số đó, biết giữa chúng có 6 số lẻ liên
tiếp.
III.

Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó:
3

1

Bài 1: Tổng của hai số bằng 99. Tỉ số của hai số là   2 . Tìm hai số đó.
3

Bài 2: Một hình chữ nhật có chu vi bằng 700m, chiều rộng bằng  4  chiều dài. Tính
diện tích của hình chữ nhật đó.
Bài 3: Tổng của hai số bằng 96. Tìm hai số đó, biết rằng nếu số lớn giảm 5 lần thì
được số bé.
2

Bài 4: Hai kho chứa 250 tấn thóc. Số thóc ở kho thứ nhất bằng  3  số thóc ở kho thứ
hai. Hỏi mỗi kho chứa bao nhiêu tấn thóc?
2

Bài 5: Trên bãi cỏ có tất cả 35 con bò và trâu. Số trâu bằng 3 số bò. Hỏi trên bãi cỏ
có bao nhiêu con trâu, bao nhiêu con bò?
1

Bài 6: Một sân vận động hình chữ nhật có chu vi là 400m, chiều rộng bằng 4
chiều dài. Tìm chiều dài, chiều rộng của sân vận động đó.
2

Bài 7: Một cửa hàng, ngày thứ nhất bán được sô vải bằng 5 số vải bán được của
ngày thứ hai. Tính số vải bán được trong mỗi ngày, biết rằng trong hai ngày đó,
trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được 70m vải.

VI.

Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó:

Bài 1: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 22m. Tính diện
1

tích của mảnh vườn đó, biết rằng chiều rộng bằng  3  chiều dài
Bài 2: Hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 58m và chiều dài gấp 3 lần chiều
rộng. Tính diện tích hình chữ nhật.
1

Bài 3: Tìm hai số biết tỉ số giữa chúng bằng  3  và nếu lấy số lớn trừ đi số bé thì
được kết quả bằng 120.

4

Bài 4: Hiện nay bố 32 tuổi và An 8 tuổi. Hỏi bao nhiêu năm nữa tuổi của bố gấp 5
lần tuổi của An?
Bài 5: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 15m. Tính diện
3

tích mảnh vườn đó, biết rằng chiều rộng bằng 4 chiều dài.
Bài 6: Một trường tiểu học có số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam là 120 học
sinh. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ, biết rằng số
5

học sinh nữ bằng 7 số học sinh nam?
Bài 7: Hình chữ nhật có chiều dài bằng

3
2 chiều rộng. Nếu tăng chiều rộng 20 m

thì hình chữ nhật trở thành hình vuông. Tính diện tích của hình chữ nhật.
3

Bài 8: Hiệu của hai số là 85. Tỉ số của hai số đó là 8 . Tìm hai số đó.
5

Bài 9: Hiệu của hai số là 34. Tỉ số của hai số đó là 3 . Tìm hai số đó?
Bài 10: Hiệu của hai số bằng 30. Số thứ nhất gấp 3 lần số thứ hai. Tìm hai số đó.

5
 
Gửi ý kiến