Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: quach tuan nam
Ngày gửi: 09h:49' 03-04-2024
Dung lượng: 426.4 KB
Số lượt tải: 443
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯỜN ÔN TẬP TOÁN 6 – HK2
2023 - 2024
A. TRẮC NGHIỆM (Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào một trong những
đáp án A, B, C hoặc D.)
* Biểu đồ tranh hình bên thống kê số lượng dưa hấu bán được trong
một ngày của ba cửa hàng
Quan sát biểu đồ tranh ở trên trả lời các câu hỏi từ 1  6.
Câu 1. Cửa hàng B bán được bao nhiêu kg dưa hấu?
A. 3,5.

B. 150.

C. 122.

D.175.

Câu 2. Cửa hàng D bán được bao nhiêu kg dưa hấu?
A. 40.

B. 100.

C. 400.

D. 200.

Câu 3. Cửa hàng bán được nhiều nhất là
A. cửa hàng B.

B. cửa hàng D.

C. cửa hàng C.

D. cửa hàng A.

C. cửa hàng C.

D. cửa hàng A.

Câu 4. Cửa hàng bán được ít nhất là
A. cửa hàng B.

B. cửa hàng D.

Câu 5. Chọn khẳng định đúng
A. Cửa hàng A bán ít hơn cửa hàng C.

B. Cửa hàng D bán ít hơn cửa hàng B.

C. Cửa hàng D bán bằng cửa hàng B.

D. Cửa hàng B bán ít hơn cửa hàng D.

Câu 6. Chọn khẳng định đúng
A. Cửa hàng A bán ít hơn cửa hàng D một quả.

B. Cửa hàng B bán nhiều hơn cửa hàng C một quả.

C. Cửa hàng D bán nhiều hơn cửa hàng B là 25kg.

D. Cửa hàng A bán ít hơn cửa hàng D là 25kg.

* Xếp loại học tập HK1 của lớp 6A và 6B được thống kê như sau
Lớp

Tốt

Khá

Đạt



6A

29

13

5

0

6B

25

10

9

2

Quan sát bảng thống kê ở trên trả lời các câu hỏi từ 7  9
Câu 7. Chọn khẳng định sai
A. Số Hs đạt loại Khá của cả hai lớp là 23.

B. Số Hs đạt loại Đạt của cả hai lớp là 23.

C. Số Hs đạt loại Tốt của cả hai lớp là 54.

D. Số Hs đạt loại CĐ của cả hai lớp là 2.

Câu 8. Chọn khẳng định đúng
A. Số Hs đạt loại Tốt của lớp 6B nhiều hơn 6A.
C. Số Hs đạt loại Đạt của cả hai lớp là 14.

B. Số Hs đạt loại Đạt của cả hai lớp là 23.
D. Số Hs đạt loại CĐ của cả hai lớp là 3.

Câu 9. Chọn khẳng định sai
A. Số Hs lớp 6A là 47.

B. Số Hs 6B kém hơn 6A là 1 học sinh.

C. Số Hs lớp 6B là 46.
D. Số Hs đạt loại Tốt của lớp 6B hơn số học sinh đạt loại Khá lớp 6A là 15 Hs.
1

Câu 10. Một hộp có 5 thẻ cùng loại, cùng kích thước, mỗi thẻ được ghi các số 1, 2, 3, ,4, 5; hai thẻ khác nhau
thì ghi hai số khác nhau. Tập hợp các kết quả xảy ra là
A.
.
B.
C.
D.
Câu 11. Một hộp có 1 quả bóng vàng, 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng xanh; các quả bóng có kích thước và khối
lượng như nhau. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả bóng được lấy ra là
A.

.

B.

.

C.

D.

.

Câu 12. Cách viết nào không phải là phân số? A.

.

B.

Câu 13. Cách viết nào không phải là phân số? A.

.

B.

Câu 14 Cách viết nào là phân số?

.

B.

Câu 15. Cho

A.

.

B.

Câu 16. Cho

.

.

D.

C.

.

D.

C.

.

D.

.
.
.

.

C.

.

D.

.

C.

.

D.

.

. Chọn khẳng định đúng

A.

.

Câu 17. Cho

B.

.

. Chọn khẳng định sai

A.

B.

Câu 18. Phân số bằng với



Câu 19. Chọn khẳng định sai.
.

.

A.

.

.
B.

D.

.

C.

B.

D.

C.

.

D.


B.

Câu 21. Số đối của số thập phân
.

. C.
A.

Câu 20. Số đối của số thập phân

A.

.

C.

. Chọn khẳng định đúng

A.

A.

.

.

C. 23.

.

C.

D.

.


B.

.

D.

.

Câu 22. Chọn khẳng định sai
A. Số thập phân dương lớn hơn số thập phân âm.

B. Số thập phân dương lớn hơn 0.

C. Số thập phân âm nhỏ hơn 0.

D. Sô thập phân âm lớn hơn 0.
2

Câu 23. Chọn khẳng định sai
A.

B.

C.

Câu 24. Chọn khẳng định đúng A.

D.

. B.

.

C.

.

D.

.

Câu 25. Chọn khẳng định đúng
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 26. Chọn khẳng định đúng
A.

. B.

Câu 27. Làm tròn số

. C.

.

đến chữ số thập phân thứ nhất là

A. 19,9

B. 20.

Câu 28. Làm tròn số

đến hàng nghìn.

A. – 218

. D.

.

B. –210 000.

C. 19,94.

D. 19,93.

C. – 218 000.

D. – 200 000.

Câu 29. Số 579 567 làm tròn đến hàng chục nghìn là
A. 79 000
B. 580 567.
C. 570 000.
D. 580 000.
Câu 30. Cho đoạn thẳng
, K là trung điểm của CD. Độ dài đoạn thẳng CK bằng
A.

.

B.

Câu 31. Cho đoạn thẳng
A.

.

.

C.

.

B.

.

.

.

B.

C.

.

D.

.

,. Độ dài đoạn thẳng BC bằng

.

C.

Câu 33. Cho M là trung điểm của BC biết
A.

D.

, H là trung điểm của CD. Độ dài đoạn thẳng HN bằng

Câu 32. Cho M là trung điểm của BC biết
A.

.

.

D.

.

,. Độ dài đoạn thẳng MB bằng

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 34. Cho hình vẽ 1. Chọn khẳng định đúng
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 35. Cho hình vẽ 1. Chọn khẳng định sai
A.

.

B.

.

.

B.

.

M
K

C.

.

D.

.

C.

.

D.

.

Câu 36. Cho hình vẽ 1. Chọn khẳng định đúng
A.

T

Hình 1

Câu 37. Hình vẽ bên biểu diễn
A. Đường thẳng OA.

B. Đoạn thẳng OA. C. Tia AO.

D. Tia OA.

B. Đoạn thẳng OA. C. Tia AO.

D. Tia OA.

B. Đoạn thẳng OA. C. Tia AO.

D. Tia OA.

Câu 38. Hình vẽ bên biểu diễn
A. Đường thẳng OA.
Câu 39. Hình vẽ bên biểu diễn
A. Đường thẳng OA.

Câu 40. Hình vẽ bên dưới có bao nhiêu đoạn thẳng?
3

A.3.

B. 2.

C. 1.

D. 0.

Câu 41. Hình vẽ bên dưới có bao nhiêu đoạn thẳng?
A.7.

B. 6.

K

C. 5.

D. 4.

Câu 42. Hai đường thẳng cắt nhau có bao nhiêu điểm chung ?
A. 2.

B. 1.

C. không có.

D. vô số.

Câu 43. Hai đường thẳng song song có bao nhiêu điểm chung ?
A. 2.

B. 1.

C. không có.

D. vô số.
m

Câu 44. Hình 2 có bao nhiêu tia gốc A ?
A. 2.
B. 3.
Câu 45. Hình 2, có bao nhiêu tia gốc M ?

C. 4.

D. 5.

A. 2.
B. 3.
Câu 46. Hình 2, tia đối với tia My là

C. 4.

D. 5.

A. MA.

y

x
O

M

A

n

Hình 2

B. MN.

C. AM.

D. Mx.

B. MN.

C. AM.

D. Mx.

Câu 47. Hình 2, tia trùng với tia My là
A. MA.
Câu 48. Hình 2, chọn khẳng định sai
A. Tia Ax và Ay đối nhau.

B. Tia AM và Ay đối nhau.

C. Tia My và Ay không đối nhau, không trùng nhau.

D. Tia Am và An đối nhau.

Câu 49. Cho hình như vẽ .Tia trùng nhau gốc B là
m

A

B

n

A. Tia BA và Bm.
B. Tia BA và Bn.
C. Tia Bm và Bn
D
Câu 50. Cho hình vẽ bên. Điểm nằm cùng phía đối với điểm C là
A. Điểm E và C.

B. Điểm E và D.

C. Điểm D và C.

D. Tia AB và An
E

C

D. không có điểm nào.

B. TỰ LUẬN:
Số học sinh
Câu 1. Biểu đồ cột kép ở hình bên biểu diễn số lượng học
sinh học sinh yêu thích các môn thể thao: cầu lông, bóng
chuyền, bóng rổ, đá cầu.
a) Số học sinh thích môn bóng rổ hơn (hay kém) môn
đá
cầu bao nhiêu học sinh?
b) Số học sinh nam thích môn bóng chuyền nhiều (hay
Môn
ít) hơn môn bóng rổ bao nhiêu học sinh?
c) Số học sinh nữ thích môn cầu lông nhiều (hay ít) hơn học sinh nam là bao nhiêu?
d) Số học sinh nam thích môn đá cầu hơn (hay kém) số học sinh nữ thích môn cầu long? Với số lượng
là bao nhiêu?
e) Khẳng định “ Số học sinh nam môn cầu lông bằng số học sinh nữ môn bóng chuyền” là khẳng định
đúng hay sai ? Vì sao?
f) Tính tổng số học sinh yêu thích các môn thể thao ở biểu đồ trên.
4

g) Viết tỉ số số học sinh của môn bóng rổ và tổng số học sinh tham gia các môn thể thao trên. (kết quả
viết dưới dạng phân số tối giản)
h) Viết tỉ số số học sinh của môn cầu lông và số học sinh môn bóng rổ. (kết quả viết dưới dạng phân số
tối giản)
Câu 2. Biểu đồ cột kép ở hình bên dưới biểu diễn số lượng

Số học
sinh

học sinh khối lớp 6 của một trường THCS
a) Số học sinh lớp 6A1 hơn (hay kém) lớp 6A3 bao
nhiêu học sinh?
b) Số học sinh lớp 6A1 hơn (hay kém) lớp 6A4 bao
nhiêu học sinh?

Lớp

c) Số học sinh lớp nào ít nhất? Số lượng bao nhiêu?
d) Số học sinh lớp nào nhiều nhất? Số lượng bao nhiêu?
e) Số học sinh nam lớp nào ít nhất? Số lượng bao nhiêu?
f) Số học sinh nữ lớp nào ít nhất? Số lượng bao nhiêu?

g) Khẳng định “ Số học sinh nam của lớp 6A2 kém hơn số học sinh nam của lớp 6A4” là khẳng định
đúng hay sai ? Vì sao?
h) Khẳng định “ Số học sinh nam của lớp 6A2 kém hơn số học sinh nam của lớp 6A4” là khẳng định
đúng hay sai ? Vì sao?
i) Khẳng định “ Số học sinh nữ của lớp 6A2 nhiều hơn số học sinh nam của lớp 6A1” là khẳng định
đúng hay sai ? Vì sao?
k) Tính tổng số học sinh khối 6 của trường THCS được cho ở biểu đồ trên.
l) Viết tỉ số số học sinh của lớp 6A2 và số học sinh của khối 6 (kết quả viết dưới dạng phân số tối
giản)
Câu 3. Tính
a)

b)

c)

d)

e)

f)

g)

i)

k)
Câu 4.Tìm

l)

m)

, biết

a)

b)

c)

d)

e)

f)

h)

i)
5

Câu 5. Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự tăng dần
a) 12,48; 0; – 12,48; –12,5; 12,5

b) – 35,76; 0; 0,17; –34,99; 2,45

c) 0; 2,124; –3,16; 4,87; –4,15
Câu 6. Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự giảm dần
a)

b)

c)
Câu 7.a) Làm tròn số

đến hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn, hàng đơn vị, hàng

chục.
b) Làm tròn số

đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn.

Câu 8. Một hộp bút chì màu có ba màu: xanh , đỏ, vàng. Biết tổng số bút vàng và đỏ là 21 bút, số bút vàng
kém hơn bút đỏ là 3 bút, còn lại màu xanh là 9 bút.
a) Tính số bút vàng, bút đỏ?
b) Tính tỉ số phần trăm của số bút màu đỏ với số bút của hộp bút?
c) Tính tỉ số phần trăm của số bút màu xanh với số bút của hộp bút?
Câu 9. Xếp loại rèn luyện của một lớp 6 có ba loại: Tốt, Khá và Đạt. Biết tổng số học sinh đạt loại Khá và
Đạt là 22 học sinh và số học sinh đạt loại Đạt ít hơn loại Khá là 12 học sinh, còn loại Tốt là 20 học sinh.
Tính tỉ số phần trăm của số học sinh đạt loại Khá, loại Đạt với số học sinh của lớp. (làm tròn kết quả đến hàng
phần mười)
Câu 10. Xếp loại học tập của lớp 6A ở HK1có ba loại: Tốt, Khá và Đạt. Biết tổng số học sinh đạt loại Tốt và
Khá là 30 và biết số học sinh đạt loại Tốt nhiều hơn Khá là 8, còn loại Đạt là9. Tính tỉ số phần trăm của số
học sinh đạt loại Tốt so với số học sinh của lớp.
Câu 11. Cho hình vẽ
a) Kể tên các tia gốc D? gốc H?
b) Kể tên các cặp tia đối nhau gốc D? Các cặp tia trùng nhau gốc E?

y

n

c) Vì sao tia Dy và tia Dm không đối nhau?Vì sao tia DE và tia Hn không đối

H

D

E

t

M

m

nhau?
d) Vì sao tia DE và tia EK không trùng nhau?
e) Kể tên các đoạn thẳng có trên hình?
Câu 12. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oy và Ot sao cho góc xOy = 300
và góc xOt = 700.
a, Trong 3 tia Ox, Oy, Ot, tia nào nằm giữa 2 tia còn lại?
b, Tính góc yOt, Tia Oy có phải là phân giác của góc xOt không?
c, Gọi Om là tia đối của tia Ox. Tính góc mOt?
d, Gọi tia Oa là phân giác của góc mOt, tính góc aOy?

Câu 13. Cho hai tia Oy, OZ nằm trên cùng nửa mặt phẳng có bờ là tia Ox sao cho góc xOy = 75 0,
6

góc xOz = 250.
a) Trong 3 tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại?
b) Tính góc yOz
c) Gọi Om là tia phân giác của góc yOz. Tính góc xOm.

7
 
Gửi ý kiến