Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 02h:14' 06-04-2024
Dung lượng: 728.8 KB
Số lượt tải: 410
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 02h:14' 06-04-2024
Dung lượng: 728.8 KB
Số lượt tải: 410
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phƣơng án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phƣơng án.
Câu 1: Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?
A. Hai thanh nhựa đặt gần nhau.
B. Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau.
C. Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau.
D. Hai quả cầu lớn đặt gần nhau.
Câu 2: Trong chân không, đặt cố định một điện tích điểm 𝑄 = 2. 10−13 C. Cường độ điện trường tại một
điểm M cách 𝑄 một khoảng 2 cm có giá trị bằng
A. 2,25 V/m.
B. 4,5 V/m.
C. 2, 25.10−4 V/m.
D. 4,5. 10−4 V/m.
Câu 3: Các đường sức điện trong điện trường đều
A. chỉ có phương là không đổi.
B. chỉ có chiều là không đổi.
C. là các đường thẳng song song cách đều.
D. là những đường thẳng đồng quy.
Câu 4: Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì
yếu tố nào sẽ luôn giữ không đổi?
A. Gia tốc của chuyển động.
B. Phương của chuyển động.
C. Tốc độ của chuyển động.
D. Độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian.
Câu 5: Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N
không phụ thuộc vào
A. hình dạng đường đi.
B. điện tích q.
C. điện trường ⃗ .
D. vị trí điểm M.
Câu 6: Hình bên là đồ thị tốc độ thay đổi theo độ cao của một
electron chuyển động từ điểm 𝐴 đến điểm 𝐵 theo phương thẳng
đứng trong điện trường của Trái Đất. Bỏ qua lực cản của không
khí. Cường độ điện trường của Trái Đất tại điểm 𝐴 là
A. 113,75 V/m.
B. 3,79 V/m.
C. 11,375 V/m.
D. 113,75 N.
Câu 7: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 40V. Chọn
phương án đúng.
A. Điện thế ở M là 40V.
C. Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.
B. Điện thế ở N bằng 0.
D. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là 40V.
Câu 8: Biểu thức tính điện dung của tụ điện là
A. 𝐶
B. 𝐶
C. 𝐶
D. 𝐶
Câu 9: Công dụng nào sau đây của một thiết bị không liên quan tới tụ điện?
A. Tích trữ năng lượng và cung cấp năng lượng.
B. Lưu trữ điện tích.
C. Lọc dòng điện một chiều.
D. Cung cấp nhiệt năng ở bàn là, máy sấy.
Câu 10: Hai điện tích q1,q2 đặt cách nhau 1 khoảng r trong chân không. Biểu thức tính lực điện tương tác
giữa hai điện tích là
A.
B.
C.
Câu 11: Quạt treo tường nhà bạn Nam bị hỏng chiếc tụ điện như hình và
cần được thay thế. Hãy cho biết bạn Nam có thể chọn được tụ điện loại nào
trong các loại dưới đây mà cửa hàng đồ điện có bán để thay thế tụ bị hỏng.
D.
Câu 12: Từ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào
hiệu điện thế đối với hai điện trở R1, R2 như hình vẽ. Tỉ số điện trở
có
giá trị bằng
A. 4.
B. 0,25.
C. 2.
D. 0,5.
Câu 13: Suất điện động của nguồn điện một chiều là 4 V. Công của lực
lạ làm dịch chuyển một điện tích q = 5 mC giữa hai cực bên trong nguồn
điện là
A. 1,5 mJ.
B. 0,8 mJ.
C. 20 mJ.
D. 5 mJ.
Câu 14: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng được đo bằng
A. công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.
B. thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.
C. thương số giữa lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.
D. thương số giữa công của lực lạ dịch chuyển điện tích dương q từ cực âm đến cực dương trong nguồn và
độ lớn của điện tích đó.
Câu 15: Trong các thiết bị sau, thiết bị biến đổi hoàn toàn điện năng tiêu thụ thành nhiệt năng là
A. quạt điện.
B. ấm đun nước siêu tốc.
C. máy giặt.
D. bóng đèn LED.
Câu 16: Cho mạch điện như hình: Cho biết ξ =12V; r =1,1Ω; R1=3,5 ;
R2=1,4Ω. Nhiệt lượng toả ra trên điện trở R1 trong thời gian 30 phút là
A. 420 J.
B. 25200 J.
C. 25200 W.
D. 12600 J.
Câu 17: Đặc điểm của điện trở nhiệt NTC có hệ số nhiệt điện trở
A. dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.
B. dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.
C. âm, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.
D. âm, khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.
Câu 18: Đơn vị của điện thế là
A. vôn.
B. jun.
C. vôn trên mét.
D. oát.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm 𝑄 = 2 ⋅ 10−13 C. Tại một điểm M cách 𝑄 một
khoảng 2 cm có điện tích q = 10-6 C.
a) Cường độ điện trường do Q gây ra tại M hướng về phía Q.
b) Cường độ điện trường do Q gây ra tại M phụ thuộc vào q.
c) Cường độ điện trường do Q gây ra tại M có độ lớn 4,5 V/m.
d) Lực điện do điện trường của Q tác dụng lên q có độ lớn 4,5.10-6 N.
Câu 2: Cho hai điện tích điểm, đứng yên đặt trong không khí như hình vẽ.
a) Hai điện tích q1, q2 trái dấu.
b) ⃗⃗⃗⃗⃗ và ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ là hai lực cân bằng.
c) Đưa hệ hai điểm tích điểm trên vào môi trường điện môi đồng chất, có hằng số điện môi 𝜀 và giữ nguyên
khoảng cách thì lực tương tác giữa chúng tăng lên 𝜀 lần.
d) Nếu giảm mỗi điện tích đi một nửa và tăng khoảng cách lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng sẽ không
đổi.
Câu 3: Hai bản phẳng có kích thước lớn và bằng nhau, đặt nằm ngang song song với nhau, mang điện tích
có độ lớn bằng nhau nhưng trái dâu, cách nhau một khoảng d = 24 cm. Hiệu điện thế giữa hai bản phẳng là
48 V. Một êlectron mang điện tích q = -1, 6.10-19 C; khối lượng m = 9,1.10-31 kg bay vào chính giữa hai bản
phẳng theo phương vuông góc với các đường sức điện trường với vận tốc v0 = 2.106 m/s. Bỏ qua lực cản
môi trường, trọng lực tác dụng lên êlectron. Chọn trục hệ tọa độ Oxy với O trùng vị trí electron bắt đầu vào
điện trường, Ox cùng hướng 0 v ; Oy cùng hướng lực điện tác dụng vào electron.
a) Quỹ đạo của electron là một nhánh của parabol.
b) Electron lệch về phía bản tích điện dương.
c) Cường độ điện trường giữa hai bản có độ lớn bằng 200 V.
d) Gia tốc của electron có phương thẳng đứng, hướng lên và có độ lớn 3,52.1013 m/s2 .
Câu 4: Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó nguồn điện có suất điện động 12 V
và có điện trở trong 1 , các điện trở R1 = 2 Ω, R2 = 4 Ω và R3 = 5 Ω.
a) Các điện trở R1; R2 ;R3 mắc nối tiếp.
b) Cường độ dòng điện trong mạch bằng 1 A.
c) Hiệu điện thế mạch ngoài bằng 12 V.
d) Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R1 trong thời gian 1 giờ bằng 0,002 kWh.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Một siêu tụ điện có các thông số được ghi trên vỏ như hình bên. Điện
dung của siêu tụ điện này có giá trị bằng bao nhiêu fara?
Câu 2: Khi làm thực nghiệm xác định điện trường tại một điểm M gần mặt đất,
người ta dùng điện tích thử q = 4. 10−16 C, xác định được lực điện tác dụng lên
điện tích q có giá trị bằng 5. 10−14 N, có phương thẳng đứng hướng từ trên
xuống dưới. Cường độ điện trường tại điểm M bằng bao nhiêu V/m?
Câu 3: Đường đặc trưng vôn – ampe của đoạn dây bằng đồng có dạng như hình
bên. Điện trở của đoạn dây đồng bằng bao nhiêu Ω?
Câu 4. Có hai bản kim loại phẳng đặt song song với nhau và cách nhau 2cm.
Hiệu điện thế giữa bản dương và bản âm là 120V. Nếu chọn mốc điện thế ở bản
âm thì điện thế tại điểm M cách bản âm 0,6 cm có giá trị là bao nhiêu vôn?
Câu 5: Ngày 16/3/2015 Bộ công thương ban hành quyết định về giá bán điện mới áp dụng cho đến nay.
Theo đó giá bán lẻ điện sinh hoạt như sau:
Số tiền điện mà hộ gia đình phải trả trong một tháng (30 ngày) là bao nhiêu nghìn VNĐ( lấy đến 3 chữ số có
nghĩa)?
Câu 6: Cho hai bóng đèn dây tóc trên đó có ghi: 60 V – 30 W và 25 V – 12,5 W.
Mắc hai bóng này vào một nguồn có suất điện động E = 66 V, điện trở trong r =1
Ω theo sơ đồ như hình H. Biết các bóng sáng bình thường. Giá trị của R1 bằng
bao nhiêu ôm?
------------------------ HẾT -----------------------ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÍ 11- SỐ 1
Phần I
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
Câu
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Đáp án
Phần II
Câu
1
2
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
3
4
Phần III
Câu
Đáp án
Câu
1
4
2
5
3
6
Đáp án
ĐỀ 2
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƢƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q 1, q2 đặt
cách nhau một khoảng r trong chân không, với
N.m2/C2 là hằng số Coulomb?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Trong các hình biểu diễn lực tương tác tĩnh điện giữa các điện tích (có cùng độ lớn điện tích và đứng
yên) dưới đây. Hình nào biểu diễn không chính xác?
A. Hình (a).
B. Hình (b).
C. Hình (c).
Câu 3: Trong các hình dưới đây, hình nào biểu diễn điện trường đều?
D. Hình (d).
A. hình (c).
B. hình (d).
C. hình (a).
D. hình (b).
Câu 4: Cho một điện tích điểm + Q, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
A. hướng về phía nó.
B. hướng ra xa nó.
C. phụ thuộc độ lớn của nó. D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
Câu 5: Đặt một điện tích thử
C tại một điểm, nó chịu một lực điện
sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là
A.
V/m, từ trái sang phải.
B.
V/m, từ phải sang trái.
C. 500 V/m, từ trái sang phải.
D. 500 V/m, từ phải sang trái.
Câu 6: Đơn vị của hiệu điện thế là
A. Vôn/mét (V/m).
B. Vôn (V).
C. Coulomb (C).
Câu 7: Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?
A. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
B. Hằng số điện môi.
C. Cường độ điện trường bên trong tụ.
D. Điện dung của tụ điện.
Câu 8: Tụ điện là hệ thống gồm
A. hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
B. hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
C. hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
D. hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
N có hướng từ trái
D. Joule (J).
Câu 9: Ba tụ điện giống hệt nhau, mỗi tụ có điện dung là C = 3μF, được mắc nối tiếp với nhau. Điện dung
của bộ tụ bằng
A. 3 μF
B. 9 μF
C. 1 μF
D. Một giá trị khác.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Đơn vị của điện trở là Ω.
B. Công thức tính điện trở
C. Cường độ dòng điện qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện
trở của dây.
D. Hệ thức của định luật Ôm:
Câu 11: Để xác định điện trở của một vật dẫn kim loại, một học sinh mắc nối tiếp điện trở này với một ampe
kế. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một biến thế nguồn, đọc giá trị dòng điện của ampe kế, số liệu thu được
được thể hiện bằng đồ thị như hình vẽ. Điện trở vật dẫn gần nhất giá trị nào sau đây ?
A. 5 Ω.
B. 10 Ω.
C. 15 Ω.
D. 20 Ω.
Câu 12: Trong một mạch kín. Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?
A. UN = Ir.
B. UN = I(RN + r).
C. UN = ξ - I.r.
D. UN = ξ + I.r.
(Dữ kiện câu 13,14, 15) Cho mạch điện như hình vẽ:
Nguồn gồm suất điện động và điện trở trong là: ξ = 60V, r = 2 Ω.
Các điện trở mạch ngoài: R1 = 2 Ω; R2 = 4Ω; R3 = 10Ω
R1
R2
R3
Câu 13: điện trở tương đương mạch ngoài ?
A.
B.
D.Đáp án khác
C.16
Câu 14: Cường độ dòng điện mạch kín là:
A.
A
B.
A
C. A
D.Đáp án khác
Câu 15: Biểu thức nào sau đây tính cường độ của dòng điện không đổi?
t
q
A. I =
B. I =
C. I =
D. I = q.t
t
t
q
Câu 16: Tìm biểu thức đúng tính hiệu điện thế?
A. U MN = VN - VM
B. U = E /d
C. UMN = UNM
D. U = A/q
Câu 17. Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho:
A. khả năng tích điện cho hai cực của nó.
B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
C. khả năng thực hiện công của nguồn điện.
D. khả năng tác dụng lực của nguồn điện.
Câu 18: Quả cầu nhỏ mang điện tích
quả cầu 5 cm là
C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm cách
A.
V/m.
B. 1,08 V/m.
C. 540 V/m.
D.
V/m.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Điện trường đều là điện trường mà vectơ cường độ điện trường của nó có hướng và độ lớn như nhau tại
mọi điểm.
b) Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường công của lực điện phụ thuộc vào hình dạng của đường đi và
vị trí của điểm đầu và điểm cuối.
c) Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ (không đáng kể) vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích
sẽ chuyển động dọc theo đường sức điện và cùng chiều với đường sức.
d) Một tụ điện phẳng có điện dung
được tích điện đến điện tích
biết hiệu điện thế giữa hai cực của
nguồn là
Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ sẽ
không thay đổi.
Câu 2: Một nguồn điện có suất điện động 11,5 V và điện trở trong 0,8 Ω được nối với mạch ngoài gồm các
điện trở tạo thành mạch kín. Nguồn phát dòng điện có cường độ 1 A
a) Hiệu điện thế hai đầu nguồn điện bằng 10,7 V.
b) Công do nguồn điện sản sinh ra trong 2 phút bằng 23 J.
c) Tốc độ sinh công của nguồn điện trong 1 s bằng 11,5 W.
d) Công suất điện mà nguồn cung cấp cho mạch ngoài bằng 10,7 W
Câu 3: Trong chân không 3 điểm A,B,C nằm thẳng hang theo thứ tự với AB = 4 cm, BC = 6 cm. Lần lượt
đặt các điện tích q1 = 2.10-9 C và q2 = -8.10-10 C tại A và B
a) Vecto E do q2 gây ra tại C ngược chiều với vecto AB
b) Cường độ điện trường do q1 gây ra tại điểm C có độ lớn 0,180 V/m
c) Cường độ điện trường tổng do q1 và q2 gây ra tại C có độ lớn 200 V/m.
d) Nếu đặt điện tích q0 < 0 tại điểm C thì q0 sẽ chuyển động theo phương ngang, từ trái sang phải
Câu 4: Cho một bản tụ điện phẳng điện môi đặt ở không khí có điện dung là
Được tích điện ở hiệu
điện thế
a) Điện tích của tụ là
b) Năng lượng tồn tại giữa hai bản tụ là năng lượng từ trường.
c) Năng lượng tồn tại giữa hai bản tụ có giá trị là là
d) Ngắt tụ ra khỏi nguồn, đưa hai bản tụ ra xa để khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp đôi thì điện dung của
tụ vẫn không đổi.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước chân không cách nhau 3 cm. Lực đẩy giữa chúng
bằng
Độ lớn hai điện tích đó là bao nhiêu?
Câu 2: Tính công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 5.10 6 C dọc theo chiều một đường sức
trong một điện trường đều 2000 V/m trên quãng đường dài 0,5 m.
Câu 3: Hai điện tích
đặt tại hai điểm cách nhau
trong chân không. Độ
lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là bao
nhiêu V/m?
Câu 4: Muốn đo hiệu điện thế hai cực của một nguồn điện nhưng không có vôn kế, một học sinh đã sử dụng
một ampe kế và một điện trở có giá trị R = 50 Ω mắc nối tiếp nhau, sau đó mắc vào nguồn điện, biết ampe
kế chỉ 1,2 A. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện có giá trị bằng bao nhiêu (đơn vị V)
Câu 5: Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 0,5 m. Độ lớn cường độ điện
trường là 1000 V/m. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm đó ?
Câu 6: Một tụ điện có ghi 1000 μF – 12V. Mắc tụ trên vào hai điểm có hiệu điện thế U = 10V. Tính điện
tích của tụ khi đó.
--------------------- HẾT ------------------------
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÍ 11- SỐ 2
Phần I
Câu
1
Đáp án
Câu
10
2
11
3
12
4
13
5
14
6
15
7
16
8
17
9
18
Đáp án
Phần II
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
Câu
a)
1
2
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
a)
b)
b)
3
c)
c)
d)
d)
a)
a)
b)
b)
4
c)
c)
d)
d)
Phần III
Câu
Đáp án
Câu
1
4
2
5
3
6
Đáp án
ĐỀ 3
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƢƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Điện tích điểm là
A. vật có kích thước rất nhỏ.
B. là vật tích điện có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách mà ta đang xét.
C. vật chứa rất ít điện tích.
D. điểm phát ra điện tích.
Câu 2. Công thức của định luật Culông là
qq
qq
qq
qq
A. F k 1 2 2
B. F 1 2 2
C. F k 1 2 2
D. F 1 22
r
r
r
k .r
Câu 3. Điện tích có đơn vị là:
A. N.
B. m.
C. C.
D. N.m.
Câu 4. Hai điện tích q1 và q2 đẩy nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. q1 và q2 cùng là điện tích dương hoặc cùng là điện tích âm.
C. q1.q2 = 0
B. q1 là điện tích âm và q2 là điện tích dương.
D. q1 là điện tích dương và q2 là điện tích âm.
-8
-8
Câu 5. Hai điện tích q1 = 6.10 C và q2= 3.10 C đặt cách nhau 3 cm trong chân không. Lực tương tác giữa
hai điện tích là:
A. 54.10-2 N.
B. 1,8.10-2 N.
C. 5,4.10-3 N.
D. 2,7.10-3 N.
Câu 6. Độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm được xác định bởi:
A. đường sức điện
B. độ lớn điện tích thử
C. cường độ điện trường
D. hằng số điện môi
Câu 7. Điện trường là
A. môi trường không khí quanh điện tích.
B. môi trường chứa các điện tích.
C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong
nó.
D. môi trường dẫn điện.
Câu 8. Cho một điện tích điểm - Q . Véc tơ cường độ điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
A. hướng về phía nó.
B. hướng ra xa nó.
C. phụ thuộc độ lớn của nó.
D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
Câu 9. Hệ thức xác định cường độ điện trường là:
q
F2
F
B. E F .q
A. E
C. E
D. E
F
q
q
Câu 10. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
Câu 11. Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu khoảng cách từ điện tích nguồn (Q) đến điện tích
thử(q) tăng 3 lần thì độ lớn cường độ điện trường.
A. Tăng 3 lần.
B. giảm 9 lần
C. Giảm 3 lần
D. Tăng 9 lần
(Dữ kiện câu 12,13,14) Cho mạch điện như hình vẽ:
Nguồn gồm suất điện động và điện trở trong là: ξ = 60V, r = 2 Ω.
R1
Các điện trở mạch ngoài: R1 = 4 Ω; R2 = 6Ω; R3 = 8Ω
R2
Câu 12: Điện trở tương đương mạch ngoài ?
A.
B.
C.
D.
R3
Câu 13: Cường độ dòng điện mạch kín là:
A.
A
B.
A
C. 3A
D. A
Câu 14: Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là:
A.
B.
C.54
D. 52
Câu 15. Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N
không phụ thuộc vào
A. cung đường dịch chuyển.
B. điện tích q.
C. điện trường E
D. vị trí điểm M.
Câu 16. Biết hiệu điện thế UMN = 5 V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?
A. VM = 5 V.
B. VN = 5 V.
C. VM - VN = 5 V.
D. VN - VM = 5V.
Câu 17: Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?
A
F
U
Q
A. C = .
B. C =
C. C = M .
D. C = .
q
q
d
U
Câu 18: Một tụ điện có điện dung 500 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 100 (V). Điện tích của tụ điện là:
A. q = 5.104 (C).
B. q = 5.104 (nC).
C. q = 5.10-2 (μC).
D. q = 5.10-4 (C).
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Bộ tụ được ghép như hình gồm C1 = 3μF; C2 = 6μF; C3 = 12μF; C4 = 24μF; Hiệu
điện thế U = 18 V
a) Bốn tụ điện được ghép nối tiếp với nhau
b) Điện dung tương đương của bộ tụ điện là 45 μF.
c) Tổng điện tích của bộ tụ điện là 28,8 μC
d) Điện tích trên tụ điện có điện dung C3 là 216 μC
Câu 2: Hai điện tích
đặt tại A và B trong không khí, với AB
= 8 cm. Một điện tích đặt tại C.
a) Hai điện tích trên đặt gần nhau chúng sẽ hút nhau.
b) Lực tương tác giữa hai điện tích
c) Điện tích
d) Nếu
là
đặt cách A 16 cm cách B 8 cm thì
thì hệ điện tích
cân bằng.
cân bằng.
Câu 3: Cho hình vẽ sau: Tam giác ABC vuông tại A được đặt trong điện trường đều ⃗ , góc α = góc ABC =
⃗⃗⃗⃗⃗ ↑↑ ⃗ . Biết BC = 6 cm, UBC = 120V.
60o, 𝐵𝐴
a) Hiệu điện thế giữa hai đầu AB là
b) Cường độ điện trường tồn tại trong hệ là
c) Đặt thêm ở C điện tích điểm
xuống.
Điện trường do
d) Điện trường tổng hợp tại A là
Câu 4: Cho mạch điện như hình vẽ:
Nguồn gồm suất điện động và điện trở trong là: ξ = 60V, r = 2 Ω.
Các điện trở mạch ngoài: R1 = 1 Ω; R2 = 5Ω; R3 = 3Ω
a) Điện trở tương đương mạch ngoài là 2 Ω?
b) Cường độ dòng điện mạch kín là 10 A?
c) Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 30 V ?
d) Cường độ dòng điện qua điện trở R1 là 5 A ?
gây ra tại A là
và có chiều hướng
R2
R1
R3
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Trên vỏ một tụ điện có ghi (10F- 220V ). Cho biết ý nghĩa thông số 220V có ý nghĩa gì?
Câu 2: Một tụ điện có điện dung 5.10-6 F được tích điện đến điện tích bằng 80.10-6 C. Hiệu điện thế giữa hai
bản tụ điện bằng bao nhiêu?
Câu 3: Tại một điểm trên trục ox người ta đặt một điện tích Q > 0 trong chân
không. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ điện trường tại
các điểm trên trục ox theo x. M là một điểm trên trục ox có tọa độ x = 6 cm.
Cường độ điện trường tại M có độ lớn bằng bao nhiêu?
Câu 4: Đặt một điện tích -3.10-6 C tại điểm A trong chân không . Xác định cường độ điện trường tại B, biết
AB = 15 cm.
Câu 5: Hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu đặt cách nhau 2 cm. Cường độ điện trường
giữa hai bản bằng 3000 V/m. Sát bề mặt bản mang điện dương, người ta đặt một hạt mang điện dương
1,2.10-3 C. Tính công của điện trường khi hạt mang điện chuyển động từ bản dương sang bản âm ?
Câu 6: Cho mạch điện như hình vẽ:
Nguồn gồm suất điện động và điện trở trong là: ξ = 60V, r = 2 Ω.
R1
R3
Các điện trở mạch ngoài: R1 = 3 Ω; R2 = 6Ω; R3 = 4Ω. Tính cường độ
R2
dòng điện mạch chính ?
--------------------- HẾT ------------------------
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÍ 11- SỐ 3
Phần I
Câu
Đáp án
Câu
1
10
2
11
3
12
4
13
5
14
6
15
7
16
8
17
9
18
Đáp án
Phần II
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
Câu
a)
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
a)
b)
b)
1
3
c)
c)
d)
d)
a)
a)
b)
b)
2
4
c)
c)
d)
d)
Phần III
Câu
Đáp án
Câu
1
4
2
5
3
6
Đáp án
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phƣơng án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phƣơng án.
Câu 1: Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?
A. Hai thanh nhựa đặt gần nhau.
B. Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau.
C. Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau.
D. Hai quả cầu lớn đặt gần nhau.
Câu 2: Trong chân không, đặt cố định một điện tích điểm 𝑄 = 2. 10−13 C. Cường độ điện trường tại một
điểm M cách 𝑄 một khoảng 2 cm có giá trị bằng
A. 2,25 V/m.
B. 4,5 V/m.
C. 2, 25.10−4 V/m.
D. 4,5. 10−4 V/m.
Câu 3: Các đường sức điện trong điện trường đều
A. chỉ có phương là không đổi.
B. chỉ có chiều là không đổi.
C. là các đường thẳng song song cách đều.
D. là những đường thẳng đồng quy.
Câu 4: Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì
yếu tố nào sẽ luôn giữ không đổi?
A. Gia tốc của chuyển động.
B. Phương của chuyển động.
C. Tốc độ của chuyển động.
D. Độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian.
Câu 5: Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N
không phụ thuộc vào
A. hình dạng đường đi.
B. điện tích q.
C. điện trường ⃗ .
D. vị trí điểm M.
Câu 6: Hình bên là đồ thị tốc độ thay đổi theo độ cao của một
electron chuyển động từ điểm 𝐴 đến điểm 𝐵 theo phương thẳng
đứng trong điện trường của Trái Đất. Bỏ qua lực cản của không
khí. Cường độ điện trường của Trái Đất tại điểm 𝐴 là
A. 113,75 V/m.
B. 3,79 V/m.
C. 11,375 V/m.
D. 113,75 N.
Câu 7: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 40V. Chọn
phương án đúng.
A. Điện thế ở M là 40V.
C. Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.
B. Điện thế ở N bằng 0.
D. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là 40V.
Câu 8: Biểu thức tính điện dung của tụ điện là
A. 𝐶
B. 𝐶
C. 𝐶
D. 𝐶
Câu 9: Công dụng nào sau đây của một thiết bị không liên quan tới tụ điện?
A. Tích trữ năng lượng và cung cấp năng lượng.
B. Lưu trữ điện tích.
C. Lọc dòng điện một chiều.
D. Cung cấp nhiệt năng ở bàn là, máy sấy.
Câu 10: Hai điện tích q1,q2 đặt cách nhau 1 khoảng r trong chân không. Biểu thức tính lực điện tương tác
giữa hai điện tích là
A.
B.
C.
Câu 11: Quạt treo tường nhà bạn Nam bị hỏng chiếc tụ điện như hình và
cần được thay thế. Hãy cho biết bạn Nam có thể chọn được tụ điện loại nào
trong các loại dưới đây mà cửa hàng đồ điện có bán để thay thế tụ bị hỏng.
D.
Câu 12: Từ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào
hiệu điện thế đối với hai điện trở R1, R2 như hình vẽ. Tỉ số điện trở
có
giá trị bằng
A. 4.
B. 0,25.
C. 2.
D. 0,5.
Câu 13: Suất điện động của nguồn điện một chiều là 4 V. Công của lực
lạ làm dịch chuyển một điện tích q = 5 mC giữa hai cực bên trong nguồn
điện là
A. 1,5 mJ.
B. 0,8 mJ.
C. 20 mJ.
D. 5 mJ.
Câu 14: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng được đo bằng
A. công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.
B. thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.
C. thương số giữa lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.
D. thương số giữa công của lực lạ dịch chuyển điện tích dương q từ cực âm đến cực dương trong nguồn và
độ lớn của điện tích đó.
Câu 15: Trong các thiết bị sau, thiết bị biến đổi hoàn toàn điện năng tiêu thụ thành nhiệt năng là
A. quạt điện.
B. ấm đun nước siêu tốc.
C. máy giặt.
D. bóng đèn LED.
Câu 16: Cho mạch điện như hình: Cho biết ξ =12V; r =1,1Ω; R1=3,5 ;
R2=1,4Ω. Nhiệt lượng toả ra trên điện trở R1 trong thời gian 30 phút là
A. 420 J.
B. 25200 J.
C. 25200 W.
D. 12600 J.
Câu 17: Đặc điểm của điện trở nhiệt NTC có hệ số nhiệt điện trở
A. dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.
B. dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.
C. âm, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.
D. âm, khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.
Câu 18: Đơn vị của điện thế là
A. vôn.
B. jun.
C. vôn trên mét.
D. oát.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm 𝑄 = 2 ⋅ 10−13 C. Tại một điểm M cách 𝑄 một
khoảng 2 cm có điện tích q = 10-6 C.
a) Cường độ điện trường do Q gây ra tại M hướng về phía Q.
b) Cường độ điện trường do Q gây ra tại M phụ thuộc vào q.
c) Cường độ điện trường do Q gây ra tại M có độ lớn 4,5 V/m.
d) Lực điện do điện trường của Q tác dụng lên q có độ lớn 4,5.10-6 N.
Câu 2: Cho hai điện tích điểm, đứng yên đặt trong không khí như hình vẽ.
a) Hai điện tích q1, q2 trái dấu.
b) ⃗⃗⃗⃗⃗ và ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ là hai lực cân bằng.
c) Đưa hệ hai điểm tích điểm trên vào môi trường điện môi đồng chất, có hằng số điện môi 𝜀 và giữ nguyên
khoảng cách thì lực tương tác giữa chúng tăng lên 𝜀 lần.
d) Nếu giảm mỗi điện tích đi một nửa và tăng khoảng cách lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng sẽ không
đổi.
Câu 3: Hai bản phẳng có kích thước lớn và bằng nhau, đặt nằm ngang song song với nhau, mang điện tích
có độ lớn bằng nhau nhưng trái dâu, cách nhau một khoảng d = 24 cm. Hiệu điện thế giữa hai bản phẳng là
48 V. Một êlectron mang điện tích q = -1, 6.10-19 C; khối lượng m = 9,1.10-31 kg bay vào chính giữa hai bản
phẳng theo phương vuông góc với các đường sức điện trường với vận tốc v0 = 2.106 m/s. Bỏ qua lực cản
môi trường, trọng lực tác dụng lên êlectron. Chọn trục hệ tọa độ Oxy với O trùng vị trí electron bắt đầu vào
điện trường, Ox cùng hướng 0 v ; Oy cùng hướng lực điện tác dụng vào electron.
a) Quỹ đạo của electron là một nhánh của parabol.
b) Electron lệch về phía bản tích điện dương.
c) Cường độ điện trường giữa hai bản có độ lớn bằng 200 V.
d) Gia tốc của electron có phương thẳng đứng, hướng lên và có độ lớn 3,52.1013 m/s2 .
Câu 4: Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó nguồn điện có suất điện động 12 V
và có điện trở trong 1 , các điện trở R1 = 2 Ω, R2 = 4 Ω và R3 = 5 Ω.
a) Các điện trở R1; R2 ;R3 mắc nối tiếp.
b) Cường độ dòng điện trong mạch bằng 1 A.
c) Hiệu điện thế mạch ngoài bằng 12 V.
d) Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R1 trong thời gian 1 giờ bằng 0,002 kWh.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Một siêu tụ điện có các thông số được ghi trên vỏ như hình bên. Điện
dung của siêu tụ điện này có giá trị bằng bao nhiêu fara?
Câu 2: Khi làm thực nghiệm xác định điện trường tại một điểm M gần mặt đất,
người ta dùng điện tích thử q = 4. 10−16 C, xác định được lực điện tác dụng lên
điện tích q có giá trị bằng 5. 10−14 N, có phương thẳng đứng hướng từ trên
xuống dưới. Cường độ điện trường tại điểm M bằng bao nhiêu V/m?
Câu 3: Đường đặc trưng vôn – ampe của đoạn dây bằng đồng có dạng như hình
bên. Điện trở của đoạn dây đồng bằng bao nhiêu Ω?
Câu 4. Có hai bản kim loại phẳng đặt song song với nhau và cách nhau 2cm.
Hiệu điện thế giữa bản dương và bản âm là 120V. Nếu chọn mốc điện thế ở bản
âm thì điện thế tại điểm M cách bản âm 0,6 cm có giá trị là bao nhiêu vôn?
Câu 5: Ngày 16/3/2015 Bộ công thương ban hành quyết định về giá bán điện mới áp dụng cho đến nay.
Theo đó giá bán lẻ điện sinh hoạt như sau:
Số tiền điện mà hộ gia đình phải trả trong một tháng (30 ngày) là bao nhiêu nghìn VNĐ( lấy đến 3 chữ số có
nghĩa)?
Câu 6: Cho hai bóng đèn dây tóc trên đó có ghi: 60 V – 30 W và 25 V – 12,5 W.
Mắc hai bóng này vào một nguồn có suất điện động E = 66 V, điện trở trong r =1
Ω theo sơ đồ như hình H. Biết các bóng sáng bình thường. Giá trị của R1 bằng
bao nhiêu ôm?
------------------------ HẾT -----------------------ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÍ 11- SỐ 1
Phần I
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
Câu
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Đáp án
Phần II
Câu
1
2
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
3
4
Phần III
Câu
Đáp án
Câu
1
4
2
5
3
6
Đáp án
ĐỀ 2
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƢƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q 1, q2 đặt
cách nhau một khoảng r trong chân không, với
N.m2/C2 là hằng số Coulomb?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Trong các hình biểu diễn lực tương tác tĩnh điện giữa các điện tích (có cùng độ lớn điện tích và đứng
yên) dưới đây. Hình nào biểu diễn không chính xác?
A. Hình (a).
B. Hình (b).
C. Hình (c).
Câu 3: Trong các hình dưới đây, hình nào biểu diễn điện trường đều?
D. Hình (d).
A. hình (c).
B. hình (d).
C. hình (a).
D. hình (b).
Câu 4: Cho một điện tích điểm + Q, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
A. hướng về phía nó.
B. hướng ra xa nó.
C. phụ thuộc độ lớn của nó. D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
Câu 5: Đặt một điện tích thử
C tại một điểm, nó chịu một lực điện
sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là
A.
V/m, từ trái sang phải.
B.
V/m, từ phải sang trái.
C. 500 V/m, từ trái sang phải.
D. 500 V/m, từ phải sang trái.
Câu 6: Đơn vị của hiệu điện thế là
A. Vôn/mét (V/m).
B. Vôn (V).
C. Coulomb (C).
Câu 7: Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?
A. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
B. Hằng số điện môi.
C. Cường độ điện trường bên trong tụ.
D. Điện dung của tụ điện.
Câu 8: Tụ điện là hệ thống gồm
A. hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
B. hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
C. hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
D. hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
N có hướng từ trái
D. Joule (J).
Câu 9: Ba tụ điện giống hệt nhau, mỗi tụ có điện dung là C = 3μF, được mắc nối tiếp với nhau. Điện dung
của bộ tụ bằng
A. 3 μF
B. 9 μF
C. 1 μF
D. Một giá trị khác.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Đơn vị của điện trở là Ω.
B. Công thức tính điện trở
C. Cường độ dòng điện qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện
trở của dây.
D. Hệ thức của định luật Ôm:
Câu 11: Để xác định điện trở của một vật dẫn kim loại, một học sinh mắc nối tiếp điện trở này với một ampe
kế. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một biến thế nguồn, đọc giá trị dòng điện của ampe kế, số liệu thu được
được thể hiện bằng đồ thị như hình vẽ. Điện trở vật dẫn gần nhất giá trị nào sau đây ?
A. 5 Ω.
B. 10 Ω.
C. 15 Ω.
D. 20 Ω.
Câu 12: Trong một mạch kín. Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?
A. UN = Ir.
B. UN = I(RN + r).
C. UN = ξ - I.r.
D. UN = ξ + I.r.
(Dữ kiện câu 13,14, 15) Cho mạch điện như hình vẽ:
Nguồn gồm suất điện động và điện trở trong là: ξ = 60V, r = 2 Ω.
Các điện trở mạch ngoài: R1 = 2 Ω; R2 = 4Ω; R3 = 10Ω
R1
R2
R3
Câu 13: điện trở tương đương mạch ngoài ?
A.
B.
D.Đáp án khác
C.16
Câu 14: Cường độ dòng điện mạch kín là:
A.
A
B.
A
C. A
D.Đáp án khác
Câu 15: Biểu thức nào sau đây tính cường độ của dòng điện không đổi?
t
q
A. I =
B. I =
C. I =
D. I = q.t
t
t
q
Câu 16: Tìm biểu thức đúng tính hiệu điện thế?
A. U MN = VN - VM
B. U = E /d
C. UMN = UNM
D. U = A/q
Câu 17. Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho:
A. khả năng tích điện cho hai cực của nó.
B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
C. khả năng thực hiện công của nguồn điện.
D. khả năng tác dụng lực của nguồn điện.
Câu 18: Quả cầu nhỏ mang điện tích
quả cầu 5 cm là
C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm cách
A.
V/m.
B. 1,08 V/m.
C. 540 V/m.
D.
V/m.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Điện trường đều là điện trường mà vectơ cường độ điện trường của nó có hướng và độ lớn như nhau tại
mọi điểm.
b) Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường công của lực điện phụ thuộc vào hình dạng của đường đi và
vị trí của điểm đầu và điểm cuối.
c) Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ (không đáng kể) vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích
sẽ chuyển động dọc theo đường sức điện và cùng chiều với đường sức.
d) Một tụ điện phẳng có điện dung
được tích điện đến điện tích
biết hiệu điện thế giữa hai cực của
nguồn là
Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ sẽ
không thay đổi.
Câu 2: Một nguồn điện có suất điện động 11,5 V và điện trở trong 0,8 Ω được nối với mạch ngoài gồm các
điện trở tạo thành mạch kín. Nguồn phát dòng điện có cường độ 1 A
a) Hiệu điện thế hai đầu nguồn điện bằng 10,7 V.
b) Công do nguồn điện sản sinh ra trong 2 phút bằng 23 J.
c) Tốc độ sinh công của nguồn điện trong 1 s bằng 11,5 W.
d) Công suất điện mà nguồn cung cấp cho mạch ngoài bằng 10,7 W
Câu 3: Trong chân không 3 điểm A,B,C nằm thẳng hang theo thứ tự với AB = 4 cm, BC = 6 cm. Lần lượt
đặt các điện tích q1 = 2.10-9 C và q2 = -8.10-10 C tại A và B
a) Vecto E do q2 gây ra tại C ngược chiều với vecto AB
b) Cường độ điện trường do q1 gây ra tại điểm C có độ lớn 0,180 V/m
c) Cường độ điện trường tổng do q1 và q2 gây ra tại C có độ lớn 200 V/m.
d) Nếu đặt điện tích q0 < 0 tại điểm C thì q0 sẽ chuyển động theo phương ngang, từ trái sang phải
Câu 4: Cho một bản tụ điện phẳng điện môi đặt ở không khí có điện dung là
Được tích điện ở hiệu
điện thế
a) Điện tích của tụ là
b) Năng lượng tồn tại giữa hai bản tụ là năng lượng từ trường.
c) Năng lượng tồn tại giữa hai bản tụ có giá trị là là
d) Ngắt tụ ra khỏi nguồn, đưa hai bản tụ ra xa để khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp đôi thì điện dung của
tụ vẫn không đổi.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước chân không cách nhau 3 cm. Lực đẩy giữa chúng
bằng
Độ lớn hai điện tích đó là bao nhiêu?
Câu 2: Tính công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 5.10 6 C dọc theo chiều một đường sức
trong một điện trường đều 2000 V/m trên quãng đường dài 0,5 m.
Câu 3: Hai điện tích
đặt tại hai điểm cách nhau
trong chân không. Độ
lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là bao
nhiêu V/m?
Câu 4: Muốn đo hiệu điện thế hai cực của một nguồn điện nhưng không có vôn kế, một học sinh đã sử dụng
một ampe kế và một điện trở có giá trị R = 50 Ω mắc nối tiếp nhau, sau đó mắc vào nguồn điện, biết ampe
kế chỉ 1,2 A. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện có giá trị bằng bao nhiêu (đơn vị V)
Câu 5: Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 0,5 m. Độ lớn cường độ điện
trường là 1000 V/m. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm đó ?
Câu 6: Một tụ điện có ghi 1000 μF – 12V. Mắc tụ trên vào hai điểm có hiệu điện thế U = 10V. Tính điện
tích của tụ khi đó.
--------------------- HẾT ------------------------
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÍ 11- SỐ 2
Phần I
Câu
1
Đáp án
Câu
10
2
11
3
12
4
13
5
14
6
15
7
16
8
17
9
18
Đáp án
Phần II
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
Câu
a)
1
2
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
a)
b)
b)
3
c)
c)
d)
d)
a)
a)
b)
b)
4
c)
c)
d)
d)
Phần III
Câu
Đáp án
Câu
1
4
2
5
3
6
Đáp án
ĐỀ 3
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƢƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Điện tích điểm là
A. vật có kích thước rất nhỏ.
B. là vật tích điện có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách mà ta đang xét.
C. vật chứa rất ít điện tích.
D. điểm phát ra điện tích.
Câu 2. Công thức của định luật Culông là
A. F k 1 2 2
B. F 1 2 2
C. F k 1 2 2
D. F 1 22
r
r
r
k .r
Câu 3. Điện tích có đơn vị là:
A. N.
B. m.
C. C.
D. N.m.
Câu 4. Hai điện tích q1 và q2 đẩy nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. q1 và q2 cùng là điện tích dương hoặc cùng là điện tích âm.
C. q1.q2 = 0
B. q1 là điện tích âm và q2 là điện tích dương.
D. q1 là điện tích dương và q2 là điện tích âm.
-8
-8
Câu 5. Hai điện tích q1 = 6.10 C và q2= 3.10 C đặt cách nhau 3 cm trong chân không. Lực tương tác giữa
hai điện tích là:
A. 54.10-2 N.
B. 1,8.10-2 N.
C. 5,4.10-3 N.
D. 2,7.10-3 N.
Câu 6. Độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm được xác định bởi:
A. đường sức điện
B. độ lớn điện tích thử
C. cường độ điện trường
D. hằng số điện môi
Câu 7. Điện trường là
A. môi trường không khí quanh điện tích.
B. môi trường chứa các điện tích.
C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong
nó.
D. môi trường dẫn điện.
Câu 8. Cho một điện tích điểm - Q . Véc tơ cường độ điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
A. hướng về phía nó.
B. hướng ra xa nó.
C. phụ thuộc độ lớn của nó.
D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
Câu 9. Hệ thức xác định cường độ điện trường là:
q
F2
F
B. E F .q
A. E
C. E
D. E
F
q
q
Câu 10. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
Câu 11. Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu khoảng cách từ điện tích nguồn (Q) đến điện tích
thử(q) tăng 3 lần thì độ lớn cường độ điện trường.
A. Tăng 3 lần.
B. giảm 9 lần
C. Giảm 3 lần
D. Tăng 9 lần
(Dữ kiện câu 12,13,14) Cho mạch điện như hình vẽ:
Nguồn gồm suất điện động và điện trở trong là: ξ = 60V, r = 2 Ω.
R1
Các điện trở mạch ngoài: R1 = 4 Ω; R2 = 6Ω; R3 = 8Ω
R2
Câu 12: Điện trở tương đương mạch ngoài ?
A.
B.
C.
D.
R3
Câu 13: Cường độ dòng điện mạch kín là:
A.
A
B.
A
C. 3A
D. A
Câu 14: Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là:
A.
B.
C.54
D. 52
Câu 15. Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N
không phụ thuộc vào
A. cung đường dịch chuyển.
B. điện tích q.
C. điện trường E
D. vị trí điểm M.
Câu 16. Biết hiệu điện thế UMN = 5 V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?
A. VM = 5 V.
B. VN = 5 V.
C. VM - VN = 5 V.
D. VN - VM = 5V.
Câu 17: Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?
A
F
U
Q
A. C = .
B. C =
C. C = M .
D. C = .
q
q
d
U
Câu 18: Một tụ điện có điện dung 500 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 100 (V). Điện tích của tụ điện là:
A. q = 5.104 (C).
B. q = 5.104 (nC).
C. q = 5.10-2 (μC).
D. q = 5.10-4 (C).
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Bộ tụ được ghép như hình gồm C1 = 3μF; C2 = 6μF; C3 = 12μF; C4 = 24μF; Hiệu
điện thế U = 18 V
a) Bốn tụ điện được ghép nối tiếp với nhau
b) Điện dung tương đương của bộ tụ điện là 45 μF.
c) Tổng điện tích của bộ tụ điện là 28,8 μC
d) Điện tích trên tụ điện có điện dung C3 là 216 μC
Câu 2: Hai điện tích
đặt tại A và B trong không khí, với AB
= 8 cm. Một điện tích đặt tại C.
a) Hai điện tích trên đặt gần nhau chúng sẽ hút nhau.
b) Lực tương tác giữa hai điện tích
c) Điện tích
d) Nếu
là
đặt cách A 16 cm cách B 8 cm thì
thì hệ điện tích
cân bằng.
cân bằng.
Câu 3: Cho hình vẽ sau: Tam giác ABC vuông tại A được đặt trong điện trường đều ⃗ , góc α = góc ABC =
⃗⃗⃗⃗⃗ ↑↑ ⃗ . Biết BC = 6 cm, UBC = 120V.
60o, 𝐵𝐴
a) Hiệu điện thế giữa hai đầu AB là
b) Cường độ điện trường tồn tại trong hệ là
c) Đặt thêm ở C điện tích điểm
xuống.
Điện trường do
d) Điện trường tổng hợp tại A là
Câu 4: Cho mạch điện như hình vẽ:
Nguồn gồm suất điện động và điện trở trong là: ξ = 60V, r = 2 Ω.
Các điện trở mạch ngoài: R1 = 1 Ω; R2 = 5Ω; R3 = 3Ω
a) Điện trở tương đương mạch ngoài là 2 Ω?
b) Cường độ dòng điện mạch kín là 10 A?
c) Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 30 V ?
d) Cường độ dòng điện qua điện trở R1 là 5 A ?
gây ra tại A là
và có chiều hướng
R2
R1
R3
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Trên vỏ một tụ điện có ghi (10F- 220V ). Cho biết ý nghĩa thông số 220V có ý nghĩa gì?
Câu 2: Một tụ điện có điện dung 5.10-6 F được tích điện đến điện tích bằng 80.10-6 C. Hiệu điện thế giữa hai
bản tụ điện bằng bao nhiêu?
Câu 3: Tại một điểm trên trục ox người ta đặt một điện tích Q > 0 trong chân
không. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ điện trường tại
các điểm trên trục ox theo x. M là một điểm trên trục ox có tọa độ x = 6 cm.
Cường độ điện trường tại M có độ lớn bằng bao nhiêu?
Câu 4: Đặt một điện tích -3.10-6 C tại điểm A trong chân không . Xác định cường độ điện trường tại B, biết
AB = 15 cm.
Câu 5: Hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu đặt cách nhau 2 cm. Cường độ điện trường
giữa hai bản bằng 3000 V/m. Sát bề mặt bản mang điện dương, người ta đặt một hạt mang điện dương
1,2.10-3 C. Tính công của điện trường khi hạt mang điện chuyển động từ bản dương sang bản âm ?
Câu 6: Cho mạch điện như hình vẽ:
Nguồn gồm suất điện động và điện trở trong là: ξ = 60V, r = 2 Ω.
R1
R3
Các điện trở mạch ngoài: R1 = 3 Ω; R2 = 6Ω; R3 = 4Ω. Tính cường độ
R2
dòng điện mạch chính ?
--------------------- HẾT ------------------------
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÍ 11- SỐ 3
Phần I
Câu
Đáp án
Câu
1
10
2
11
3
12
4
13
5
14
6
15
7
16
8
17
9
18
Đáp án
Phần II
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
Câu
a)
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
a)
b)
b)
1
3
c)
c)
d)
d)
a)
a)
b)
b)
2
4
c)
c)
d)
d)
Phần III
Câu
Đáp án
Câu
1
4
2
5
3
6
Đáp án
 








Các ý kiến mới nhất