Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Khánh
Ngày gửi: 17h:41' 16-07-2024
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 264
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Khánh
Ngày gửi: 17h:41' 16-07-2024
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 264
Số lượt thích:
0 người
UBND QUẬN NAM TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS ĐẠI MỖ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HKI - NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: TOÁN 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Cho
gồm các số tự nhiên nhỏ hơn , tập
A.
Câu 2:
.
Cho
Câu 4:
.
Câu 6:
B.
Tìm
, biết
.
A.
.
B.
Tìm
, biết
A.
Câu 5:
.
là tập hợp các số tự nhiên lẻ và lớn hơn
A.
Câu 3:
B.
.
C.
.
.
D.
.
, chọn khẳng định đúng.
C.
C.
.
.
D.
D.
.
.
.
.
B.
.
C.
Tính nhanh
được kết quà là
A.
B.
.
Cho phép chia
A.
được viết như thế nào?
.
.
C.
.
D.
.
D.
.
, khi đó thương của phép chia là
.
B. .
C.
.
D.
.
Câu 7:
Tìm số tự nhiên
Câu 8:
A. .
B. .
C. .
D. .
Công thức nào sau đây thể hiện tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng?
A.
Câu 9:
, biết:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong phép chia có dư, số dư bao giờ cũng ……. số chia.
A. nhỏ hơn.
B. lớn hơn.
C. nhỏ hơn hoặc bằng. D. lớn hơn hoặc bằng.
Câu 10: Số tự nhiên
thỏa mãn
là
A. 25.
B.
.
C. 70.
D. 552.
Câu 11: Giá một chiếc khẩu trang N95 là 30 000 đồng. Tính sổ tiền cần có để mua 20 chiếc khẩu trang
N95 đó?
A. 30 020 đồng.
B. 60 000 đồng.
C. 600 000 đồng.
D. 500 000 đồng.
Câu 12: Hãy chọn phương án đúng. Tích
A. .
Câu 13: Chỉ ra khẳng định sai:
B.
bằng:
.
C.
.
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 14: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là
A. Nhân và chia
Lũy thừa
Cộng và trừ.
B. Lũy thừa
Nhân và chia
Cộng và trừ.
C. Cộng và trừ
Nhân và chia
Lũy thừa.
D. Lũy thừa
Cộng và trừ
Nhân và chia.
Câu 15: Tìm số tự nhiên
A.
.
.
biết
B.
.
C.
.
D.
.
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 1.
Câu 16: Tích 3.5.7.9.11 chia hết cho số nào sau đây?
A. 4.
B. 8.
C. 10.
D. 11.
C. 20.
D. 22.
C. 56.
D. 63.
Câu 17: Số nào sau đây là ước của 60?
A. 16.
B. 18.
Câu 18: Số nào sau đây là bội của 17?
A. 51.
B. 54.
Câu 19: Trong các số: 1904; 2895; 2890; 2786. Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2?
A. 1904.
B. 2895.
C. 2890.
D. 2786.
Câu 20: Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 5 là:
A. 10 + 25 + 34 + 2000.
B. 5 + 10 + 70 + 1995.
C. 25 + 15 + 33 + 45.
D. 12 + 25 + 2000 + 1997.
Câu 21: Điều kiện của x để biểu thức A = 12 + 14 + 16 + x chia hết cho 2 là:
A. x là số tự nhiên chẵn.
B. x là số tự nhiên lẻ.
C. x là số tự nhiên bất kì.
D.
.
Câu 22: Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 trong các số sau?
A. 45.
B. 78.
C. 180.
Câu 23: Chữ số thích hợp ở dấu * để số
A. 2.
A.
chia hết cho 9 là:
B. 3.
Câu 24: Phân tích số
D. 210.
C. 4.
D. 9.
ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là:
.
B.
Câu 25: Trong các số:
.
C.
.
D.
số nào là hợp số?
A. .
B. .
C. .
Câu 26: Kết quả của phép tính nào dưới đây là số nguyên tố?
A.
.
.
D. .
B.
C.
.
Câu 27: Khẳng định nào sau đây là đúng?
.
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28: Tập hợp các ước chung của
và
là:
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 2.
Câu 29:
bằng:
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30: Một lớp có
nam và
nữ. Cô giáo chủ nhiệm muốn chia đều số bạn nam và bạn nữ vào các
tổ. Vậy cô giáo có thể chia được nhiều nhất là:
A.
tổ.
B. tổ.
C.
tổ.
D.
tổ .
Câu 31: Cho tam giác ABC đều. Nhận định nào sau đây sai.
A. Ba cạnh AB = BC = CA
B. Ba đỉnh A, B, C bằng nhau
C. Ba góc ở đỉnh A, B, C bằng nhau
D. Ba góc A, B, C bằng nhau.
Câu 32: Cho hình lục giác đều ABCDEG. Nhận định nào sau đây là đúng
A
B
A.
O
G
B.
C.
E
C
D
D.
Câu 33: Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh 6m. Độ dài hàng rào bao quanh hình vuông đó bằng:
A. 36 m
B. 24 m
C. 36 m2
D. 24m2
Câu 34: Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:
A. 81 m
B. 36 m
C. 24 m
D. 9 m
Câu 35: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2dm, AD =12cm. Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
A. 28 cm
B. 24 cm2
C. 64 cm
D. 28 dm
Câu 36: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 80 dm. Diện tích mảnh vườn đó là:
A. 960 m2
B. 960 dm2
C. 96 m2
D. 40 m2
Câu 37: Cho hình vẽ biết HK = 6cm, GI = 10cm. Diện tích hình chữ nhật MNPQ là:
A. 15 cm2
B. 30 cm2
C. 32 cm2
D. 60 cm2
M
G
Q
H
O
K
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
N
I
P
Trang: 3.
Câu 38: Trong hình chữ nhật, phát biểu nào sau đây sai?
A.Bốn cạnh bằng nhau
B.Hai đường chéo bằng nhau
C.Hai cạnh đối bằng nhau
D.Bốn góc vuông
Câu 39: Một người dự định dùng dây thép gai để bao quanh một khu vườn hình chữ nhật có kích thước
. Hỏi cần bao nhiêu mét dây thép gai để rào khu đất trên?
A. 22m
B. 210m
C. 44m
D. 105m
Câu 40: Cho lục giác đều ABCDEG, ba đường chéo chính cắt nhau tại O. Có bao nhiêu hình thoi được
tạo thành?
A
A. 4
B
B. 5
O
G
C. 6
D. 7
E
C
D
Câu 41: Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về hai đường chéo của hình thoi
A. Hai đường chéo song song với nhau.
B. Hai đường chéo trùng nhau.
C. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
D. Hai đường chéo bằng nhau.
Câu 42: Cho hình thoi
A.
có
.
. Chu vi hình thoi
B.
.
C.
Câu 43: Diện tích hình tô màu trong hình bên là:
A.
.
B.
C.
D.
K
là:
.
D.
6cm
I
P
.
Q
A.
4cm
R
.
L
.
J
M
Câu 44: Người ta dự định lắp kính cho một cửa sổ hình thoi có độ dài đường chéo là
Biết
.
kính để làm cửa sổ hết
đồng.
B.
.
đồng. Số tiền cần có để lắp kính cho cửa sổ là:
đồng.
Câu 45: Cần bao nhiêu viên gạch hình vuông có cạnh
, chiều rộng
và
C.
đồng.
D.
đồng.
để lát nền nhà hình chữ nhật có chiều dài
?
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 4.
A.
viên.
B.
viên.
C.
viên.
D.
viên.
Câu 46: Chọn khẳng định đúng:
A. Diện tích hình bình hành bằng độ dài hai cạnh của nó nhân với nhau.
B. Diện tích hình bình hành bằng độ dài đáy nhân với chiều cao.
C. Diện tích hình bình hành bằng độ dài hai cạnh đối diện nhân với nhau.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 47: Cho hình bình hành
A.
.
có
B.
Câu 48: Cho hình bình hành
A.
. Độ dài
.
.
C.
có
.
.
B.
C.
A.
.
D.
C.
bằng bao nhiêu?
B
là:
.
là:
.
D.
6cm
.
C
.
B.
C.
.
và diện tích
.
Câu 50: Diện tích hình bình hành
D.
. Chu vi hình bình hành
Câu 49: Độ dài đáy của hình bình hành có chiều cao
A.
.
,
B.
bằng bao nhiêu?
3cm
.
.
D.
A
H
D
.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Dạng 1. Thực hiện phép tính
Phương pháp giải: Sử dụng quy tắc, thứ tự thực hiện, tính chất của các phép toán, dấu ngoặc để làm bài.
Bài 1.
Thực hiện phép tính:
a)
e)
Bài 2.
.
b)
.
f)
c)
.
d)
.
.
Tính bằng cách hợp lí nhất:
a)
Bài 3.
.
.
b)
c)
.
e)
.
.
d)
.
Thực hiện phép tính:
a)
.
b)
.
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 5.
c)
Bài 4.
.
d)
.
Thực hiện phép tính:
a)
.
b)
c)
.
.
d)
.
Dạng 2. Tìm x
Bài 5.
Bài 6.
Bài 7.
Tìm
biết:
a)
b)
c)
d)
Tìm
biết:
a)
b)
c)
d)
Tìm
biết:
a)
b)
c)
Bài 8.
Bài 9.
Bài 10.
Bài 11.
Bài 12.
d)
Tìm
biết:
a)
b)
c)
d)
e)
f )
Tìm
biết:
a)
,
b)
,
và
,
và
c)
và
.
Một lớp học có 24 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chia tổ sao cho số nam
và số nữ được chia đều vào các tổ?
Tổ 1 của lớp 6B được nhận phần thưởng của cô giáo chủ nhiệm và mỗi em được nhận phần
thưởng như nhau. Cô giáo chủ nhiệm đã chia hết 54 quyển vở và 45 bút bi. Hỏi số học sinh tổ 1
của lớp 6B là bao nhiêu? Biết mỗi tổ của lớp có số học sinh nhiều hơn 3.
Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 24 quyển vở, 48 bút bi và 36 gói bánh thành một số phần thưởng
như nhau để trao trong dịp sơ kết học kì. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần
thưởng? Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bút bi và gói bánh?
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 6.
Bài 13.
Bạn Hà có
viên bi màu đỏ và
viên bi màu vàng. Hà có thể chia nhiều nhất vào bao nhiêu
túi sao cho số bi đỏ và bi vàng được chia đều vào các túi? Khi đó mỗi túi có bao nhiêu viên bi
đỏ và viên bi vàng.
Bài 14.
Ba khối
theo thứ tự có
học sinh,
học sinh xếp thành hàng dọc để diễu hành sao
cho số hàng dọc của mỗi khối như nhau. Có thể xếp nhiều nhất thành mấy hàng dọc để mỗi
khối đều không có ai lẻ hàng? Khi đó ở mỗi khối có bao nhiêu hàng ngang?
Bài 15.
Trong ngày đại hội thể dục thể thao. Số học sinh của một trường khi xếp thành
hàng,
đến
Bài 16.
hàng,
hàng đều vừa đủ. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh? Biết số học sinh trong khoảng
.
Nhân dịp du lịch về, Mai mang đến lớp
chiếc kẹo,
gói bim bim để chia cho các bạn. sau
khi chia hết cho các bạn (tính cả mình ) thì Mai còn thừa
chiếc kẹo và
gói bim bim. Hỏi
lớp Mai có bao nhiêu bạn, biết số học sinh đó nhiều hơn
Bài 17.
Một mảnh đất hình chữ nhật dài
, rộng
. Người ta muốn chia mảnh đất thành những ô
vuông bằng nhau. Hỏi độ dài cạnh ô vuông lớn nhất có thể chia là bao nhiêu? (Độ dài mỗi cạnh
là một số tự nhiên có đơn vị là mét).
Bài 18.
Một hình chữ nhật có chiều dài
và chiều rộng
được chia thành hình vuông có diện
tích bằng nhau. Tính độ dài cạnh hình vuông lớn nhất trong cách chia trên? (số đo cạnh là số tự
nhiên với đơn vị là
).
Bài 19.
Cho
Chứng tỏ rằng:
Bài 20.
Cho 1 số có 4 chữ số:
. Điền các chữ số vào dấu
để được số có
chữ số khác nhau
chia hết cho tất cả bốn số:
Bài 21.
Cho hình vuông
cạnh có độ dài
. Tính chu vi và diện tich của hình vuông
Bài 22.
Cho mảnh vườn hình vuông cạnh
để trồng rau. Hãy tính:
a) Diện tích của mảnh vườn
b) Độ dài hàng rào bao quanh mảnh vườn đó.
Bài 23.
Bạn An có một sợi dây ruy băng dài
. Nếu bạn An gấp thành một hình lục giác đều thì độ
dài mỗi cạnh của hình lục giác đều mà An tạo ra có độ dài bao nhiêu centimet?
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
.
Trang: 7.
ĐÁP ÁN ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ I - TOÁN 6
TRƯỜNG THCS ĐẠI MỖ
Năm học: 2021-2022
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
BẢNG ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10
B
D A A
B
C D A A A
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C D D
B
A D C A
B
B
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
A C
B
B
C A
B
A A D
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
B
A
B
B
C C D A C C
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
C
B
B
A
B
B
B
A C
B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:
Cho
gồm các số tự nhiên nhỏ hơn , tập
A.
.
B.
được viết như thế nào?
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn B
.
Câu 2:
Cho
là tập hợp các số tự nhiên lẻ và lớn hơn
A.
.
B.
.
, chọn khẳng định đúng:
C.
.
D.
Lời giải
Chọn D
.
Câu 3:
Tìm
, biết
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
.
Câu 4:
Tìm
A.
, biết
.
.
B.
.
C.
.
D.
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
.
Trang: 8.
Lời giải
Chọn A
.
Câu 5:
Tính nhanh
được kết quả là:
A.
B.
.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn B
.
Câu 6:
Cho phép chia
A.
, khi đó thương của phép chia là:
.
B. .
C.
.
D.
Lời giải
Chọn C
Câu 7:
Tìm số tự nhiên
A.
, biết:
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn D
Câu 8:
.
Công thức nào sau đây thể hiện tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng?
A.
C.
.
B.
.
.
D.
Lời giải
Chọn A
Câu 9:
.
Trong phép chia có dư, số dư bao giờ cũng ……. số chia
A. nhỏ hơn.
B. lớn hơn.
C. nhỏ hơn hoặc bằng. D. lớn hơn hoặc bằng.
Lời giải
Chọn A
Trong phép chia có dư, số dư luôn nhỏ hơn số chia.
Câu 10: Số tự nhiên
A. 25.
thỏa mãn
là
B.
.
C. 70.
D. 552.
Lời giải
Chọn A
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 9.
.
Câu 11: Giá một chiếc khẩu trang N95 là 30 000 đồng. Tính sổ tiền cần có để mua 20 chiếc khẩu trang
N95 đó?
A. 30 020 đồng.
B. 60 000 đồng.
C. 600 000 đồng.
D. 500 000 đồng.
Lời giải
Chọn C
Số tiền mua
khẩu trang là
đồng.
Câu 12: Hãy chọn phương án đúng. Tích
A.
.
B.
bằng:
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
.
Câu 13: Chỉ ra khẳng định sai:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
là sai.
.
Câu 14: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là
A. Nhân và chia
Lũy thừa
Cộng và trừ.
B. Lũy thừa
Nhân và chia
Cộng và trừ.
C. Cộng và trừ
Nhân và chia
Lũy thừa.
D. Lũy thừa
Cộng và trừ
Nhân và chia.
Lời giải
Chọn B
Lũy thừa
Nhân và chia
Câu 15: Tìm số tự nhiên
A.
.
Cộng và trừ.
biết
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Câu 16. Tích 3.5.7.9.11 chia hết cho số nào sau đây?
A. 4.
B. 8.
C. 10.
D. 11.
Lời giải
Chọn D
Do tích 3.5.7.9.11 chỉ gồm các số lẻ nên tích trên không chia hết cho các số chẵn 4; 8; 10.
Mà trong tích 3.5.7.9.11 có 1 thừa số là 11 nên tích đó chia hết cho 11.
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 10.
Câu 17. Số nào sau đây là ước của 60?
A. 16.
B. 18.
C. 20.
D. 22.
Lời giải
Chọn C
Do 60 không chia hết cho các số 16; 18; 22 nhưng 60 20 nên 20 là ước của 60.
Câu 18. Số nào sau đây là bội của 17?
A. 51.
B. 54.
C. 56.
D. 63.
Lời giải
Chọn A
Do các số 54; 56; 63 đều không chia hết cho 17 nhưng 51 17 nên 51 là bội của 17.
Câu 19. Trong các số: 1904; 2895; 2890; 2786. Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2?
A. 1904.
B. 2895.
C. 2890.
D. 2786.
Lời giải
Chọn B
Do số 2895 có chữ số tận cùng là 5 nên số 2895 chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2.
Còn các số đều có chữ số tận cùng là chữ số chẵn nên đều chia hết cho 2
Câu 20. Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 5 là:
A. 10 + 25 + 34 + 2000.
B. 5 + 10 + 70 + 1995.
C. 25 + 15 + 33 + 45.
D. 12 + 25 + 2000 + 1997.
Lời giải
Chọn B
Do các số hạng của tổng 5 + 10 + 70 + 1995 đều có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 nên các số hạng
của tổng đó đều chia hết cho 5 do đó tổng sẽ chia hết cho 5.
Câu 21. Điều kiện của x để biểu thức A = 12 + 14 + 16 + x chia hết cho 2 là:
A. x là số tự nhiên chẵn.
B. x là số tự nhiên lẻ.
C. x là số tự nhiên bất kì.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Do các số hạng 12; 14; 16 của tổng 12 + 14 + 16 + x đều chia hết cho 2 nên để A chia hết cho 2
thì x phải là x là số tự nhiên chẵn.
Câu 22. Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 trong các số sau?
A. 45.
B. 78.
C. 180.
D. 210.
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 11.
Lời giải
Chọn C
Do số 180 có chữ số tận cùng là 0 nên số 180 chia hết cho cả 2 và 5
Và số 180 có tổng các chữ số là 9 nên số 180 chia hết cho 9 mà số chia hết cho 9 thì cũng chia
hết cho 3.
Vậy số cần tìm là 180.
Câu 23. Chữ số thích hợp ở dấu * để số
A. 2.
chia hết cho 9 là:
B. 3.
C. 4.
D. 9.
Lời giải
Chọn B
Để số
chia hết cho 9 thì tổng các chữ số của số
* phải chia hết cho 9 nên * = 3.
Câu 24. Phân tích số
A.
phải chia hết cho 9, hay 1 + * + 5 = 6 +
ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
Vậy
.
Câu 25. Trong các số:
A.
.
số nào là hợp số?
B. .
C.
.
D. .
Lời giải
Chọn C
Các số
là các số nguyên tố.
Số là hợp số vì 4 ngoài có ước là và nó còn có ước là
Câu 26. Kết quả của phép tính nào dưới đây là số nguyên tố?
A.
C.
.
.
B.
D.
.
.
.
Lời giải
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 12.
Chọn A
,
là số nguyên tố vì chỉ có hai ước là
,
là hợp số vì ngoài có ước là
,
và
là hợp số vì ngoài có ước là
và
và
.
nó còn có ít nhất một ước là .
nó còn có ít nhất một ước là .
, không phải là số nguyên tố, không phải là hợp số.
Câu 27. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Ư
.
C.
ƯC
.
B.
ƯC
.
D.
ƯC
.
Lời giải
Chọn B
Ta có: Ư
,Ư
,Ư
Suy ra ƯC
Vậy 2
ƯC
.
Câu 28. Tập hợp các ước chung của
A.
.
và
B.
là:
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có: Ư
,Ư
Vậy ƯC
.
Câu 29. ƯCLN
bằng:
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Nhận xét: Trong các số đã cho, nếu số nhỏ nhất là ước của các số còn lại thì ƯCLN của các số
đã cho chính là số nhỏ nhất ấy.
Vì
,
,
nên ƯCLN
.
Câu 30. Một lớp có
nam và
nữ. Cô giáo chủ nhiệm muốn chia đều số bạn nam và bạn nữ vào các
tổ. Vậy cô giáo có thể chia được nhiều nhất là:
A.
tổ.
B. tổ.
C.
tổ.
D.
tổ .
Lời giải
Chọn D
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 13.
Gọi số tổ chia được là
,(
Theo bài ra, ta có:
,
)
ƯC
Ta có: Ư
,Ư
Suy ra ƯC
Vậy có thể chia nhiều nhất thành
Câu 31. Cho tam giác
tổ .
đều. Nhận định nào sau đây sai.
A. Ba cạnh
C. Ba góc ở đỉnh
bằng nhau
B. Ba đỉnh
bằng nhau
D. Ba góc
bằng nhau.
Lời giải
Chọn B
Tam giác đều có các yếu tố: Có ba cạnh bằng nhau, có ba góc bằng nhau mỗi góc bằng
Nên ý
đúng, ý
Câu 32. Cho hình lục giác đều
.
sai vì không có sự bằng nhau của đỉnh.
. Nhận định nào sau đây là đúng
A.
A
B
B.
O
G
C
C.
E
D
D.
Lời giải
Chọn A
Hình lục giác đều
giác
, tam giác
được ghép từ 6 tam giác đều giống nhau là: tam giác
, tam giác
, tam giác
,
tam giác
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
, tam
nên
Trang: 14.
Câu 33. Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh 6m. Độ dài hàng rào bao quanh hình vuông đó bằng:
A. 36 m
B. 24 m
C. 36 m2
D. 24m2
Lời giải
Chọn B
Độ dài hàng rào bao quanh mảnh vườn chính là chu vi mảnh vườn:
Câu 34. Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:
A. 81 m
B. 36 m
C. 24 m
D. 9 m
Lời giải
Chọn B
Gọi cạnh hình vuông là
. Theo bài ra ta có:
Chu vi của hình vuông là 9.4=36 m
Câu 35.Cho hình chữ nhật
A. 28 cm
có
. Chu vi hình chữ nhật
B. 24 cm2
C. 64 cm
là:
D. 28 dm
Lời giải
Chọn C
Đổi
Chu vi hình chữ nhật
là:
Câu 36. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 80 dm. Diện tích mảnh vườn đó là:
A. 960 m2
B. 960 dm2
C. 96 m2
D. 40 m2
Lời giải
Chọn C
Đổi
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 15.
Diện tích mảnh vườn đó là:
Câu 37. Cho hình vẽ biết
. Diện tích hình chữ nhật
là:
A. 15
M
H
B. 30
G
Q
C. 32
O
K
N
I
P
D. 60
Lời giải
Chọn D
và
nhật
lần lượt bằng với các chiều của hình chữ nhật
:
. Vậy diện tích của hình chữ
.
Câu 38. Trong hình chữ nhật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Bốn cạnh bằng nhau
B. Hai đường chéo bằng nhau
C. Hai cạnh đối bằng nhau
D. Bốn góc vuông
Lời giải
Chọn A
Hình chữ nhật có: bốn góc bằng nhau và bằng 90 0, có các cạnh đối bằng nhau, hai đường chéo
bằng nhau. Nên ý B, C, D đúng. ý A sai.
Câu 39. Một người dự định dùng dây thép gai để bao quanh một khu vườn hình chữ nhật có kích thước
. Hỏi cần bao nhiêu mét dây thép gai để rào khu đất trên?
A. 22m
B. 210m
C. 44m
D. 105m
Lời giải
Chọn C
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 16.
Dây thép gai bao quanh vườn nên chiều dài dây thép gai cần dùng chính bằng chu vi mảnh vườn
hình chữ nhật.
Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là:
Câu 40. Cho lục giác đều
, ba đường chéo chính cắt nhau tại
tạo thành?
. Có bao nhiêu hình thoi được
A
B
A. 4
B. 5
O
G
C
C. 6
E
D. 7
D
Lời giải
Chọn C
Cứ hai cạnh kề nhau của hình lục giác đều sẽ là hai cạnh kề của một hình thoi.
6 hình thoi được tạo thành: Hình thoi
hình thoi
hình thoi
hình thoi
hình thoi
hình thoi
Câu 41. Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về hai đường chéo của hình thoi
A. Hai đường chéo song song với nhau.
B. Hai đường chéo trùng nhau.
C. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
D. Hai đường chéo bằng nhau.
Lời giải
Chọn C
Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 42. Cho hình thoi
A.
.
có
. Chu vi hình thoi
B.
.
C.
là:
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Chu vi hình thoi
là:
.
Câu 43. Diện tích hình tô màu trong hình bên là:
A.
B.
K
.
6cm
I
P
.
Q
R
4cm
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
L
J
M
Trang: 17.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Diện tích hình tô màu trong hình bên là:
.
Câu 44. Người ta dự định lắp kính cho một cửa sổ hình thoi có độ dài đường chéo là
Biết
kính để làm cửa sổ hết
A.
đồng.
B.
và
.
đồng. Số tiền cần có để lắp kính cho cửa sổ là:
đồng.
C.
đồng.
D.
đồng.
Lời giải
Chọn A
Diện tích hình thoi là:
.
Số tiền cần có để lắp kính cho cửa sổ là:
đồng.
Câu 45. Cần bao nhiêu viên gạch hình vuông có cạnh
, chiều rộng
A.
để lát nền nhà hình chữ nhật có chiều dài
?
viên.
B.
viên.
C.
viên.
D.
viên.
Lời giải
Chọn B
Đổi:
Diện tích viên gạch hình vuông là:
.
Diện tích nền nhà hình chữ nhật là:
Số viên gạch cần để lát nền nhà là:
viên.
Câu 46. Chọn khẳng định đúng:
A. Diện tích hình bình hành bằng độ dài hai cạnh của nó nhân với nhau.
B. Diện tích hình bình hành bằng độ dài đáy nhân với chiều cao.
C. Diện tích hình bình hành bằng độ dài hai cạnh đối diện nhân với nhau.
D. Tất cả các đáp án trên.
Lời giải
Chọn B
Diện tích hình bình hành bằng độ dài đáy nhân với chiều cao.
Câu 47. Cho hình bình hành
có
. Độ dài
bằng bao nhiêu?
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 18.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
M
Lời giải
.
12cm
N
Chọn B
Vì
là hình bình hành nên
Câu 48. Cho hình bình hành
A.
.
.
có
,
B.
Q
P
. Chu vi hình bình hành
.
C.
.
D.
là:
.
Lời giải
Chọn A
Chu vi hình bình hành
là:
.
Câu 49. Độ dài đáy của hình bình hành có chiều cao
A.
.
B.
và diện tích
.
C.
là:
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Độ dài đáy của hình bình hành là:
Câu 50. Diện tích hình bình hành
A.
bằng bao nhiêu?
B
6cm
C
.
B.
C.
.
3cm
.
.
D.
A
H
D
.
Lời giải
Chọn B
Diện tích hình bình hành
là:
.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Dạng 1. Thực hiện phép tính
Phương pháp giải: Sử dụng quy tắc, thứ tự thực hiện, tính chất của các phép toán, dấu ngoặc để làm bài.
Bài 1.
Thực hiện phép tính:
a)
.
b)
.
c)
.
d)
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
.
Trang: 19.
e)
.
f)
.
Lời giải
a)
b)
c)
d)
e)
Bài 2.
f)
Tính bằng cách hợp lí nhất:
a)
.
b)
c)
.
e)
.
d)
.
.
Lời giải
a)
b)
c)
d)
e)
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 20.
Bài 3.
Thực hiện phép tính:
a)
.
b)
c)
.
d)
.
.
Lời giải
a)
.
b)
.
c)
.
d)
Bài 4.
.
Thực hiện phép tính:
a)
.
b)
c)
.
.
d)
.
Lời giải
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Dạng 2. Tìm x
Bài 5.
Tìm
biết:
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 21.
d)
c)
Bài 6.
Tìm
biết:
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
Bài 7.
Tìm
d)
biết:
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 22.
c)
Bài 8.
Tìm
d)
biết:
a)
b)
c)
d)
e)
f )
Lời giải
a)
b)
Không có
d)
e)
c)
thỏa mãn
f )
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 23.
Câu 9.
Tìm
biết:
a)
,
và
b)
,
c)
và
,
và
.
Lời giải
a) Ta có:
,
ƯC
ƯCLN
ƯC
Ư
Mà
và
b) Ta có:
,
,
BC
BCNN
BC
=B
Mà
c) Ta có:
B
Mà
.
Câu 10. Một lớp học có 24 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chia tổ sao cho số nam
và số nữ được chia đều vào các tổ?
Lời giải
Gọi số tổ được chia là
(tổ)
Vì 24 học sinh nam và 18 học sinh nữ được chia đều và chia hết nên:
và
ƯC
ƯCLN
ƯC
=Ư
Vậy có 4 cách chia tổ.
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 24.
Câu 11. Tổ 1 của lớp 6B được nhận phần thưởng của cô giáo chủ nhiệm và mỗi em được nhận phần
thưởng như nhau. Cô giáo chủ nhiệm đã chia hết 54 quyển vở và 45 bút bi. Hỏi số học sinh tổ 1
của lớp 6B là bao nhiêu? Biết mỗi tổ của lớp có số học sinh nhiều hơn 3.
Lời giải
Gọi số học sinh của tổ 1 là
(học sinh)
Vì cô giáo chủ nhiệm đã chia hết 54 quyển vở và 45 bút bi và chia đều nên:
và
ƯC
ƯCLN
ƯC
=Ư
Mà
Vậy tổ 1 có 9 học sinh.
Câu 12. Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 24 quyển vở, 48 bút bi và 36 gói bánh thành một số phần thưởng
như nhau để trao trong dịp sơ kết học kì. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần
thưởng? Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bút bi và gói bánh?
Lời giải
Gọi số phần thưởng có thể chia được nhiều nhất là
(phần thưởng)
Vì cô giáo chủ nhiệm muốn chia 24 quyển vở, 48 bút bi và 36 gói bánh thành một số phần
thưởng như nhau để trao trong dịp sơ kết học kì nên:
;
;
và a lớn nhất nên
ƯCLN
ƯCLN
Vậy chia được nhiều nhất 12 phần thưởng.
Khi đó mỗi phần thưởng có:
(quyển vở)
(bút bi)
(gói bánh)
Câu 13. Bạn Hà có
viên bi màu đỏ và
viên bi màu vàng. Hà có thể chia nhiều nhất vào bao nhiêu
túi sao cho số bi đỏ và bi vàng được chia đều vào các túi? Khi đó mỗi túi có bao nhiêu viên bi
đỏ và viên bi vàng.
Lời giải
Gọi số túi chia được nhiều nhất là a (túi,
Vì theo bài ra, phải chia đều
viên bi đỏ và
lớn nhất)
viên bi vàng vào các túi
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 25.
và
mà
lớn nhất
Lại có:
Như vậy, có thể chia được nhiều nhất túi
Khi đó, mỗi túi có:
(viên bi đỏ)
(viên bi vàng)
Câu 14. Ba khối
theo thứ tự có
học sinh,
học sinh xếp thành hàng dọc để diễu hành sao
cho số hàng dọc của mỗi khối như nhau. Có thể xếp nhiều nhất thành mấy hàng dọc để mỗi
khối đều không có ai lẻ hàng? Khi đó ở mỗi khối có bao nhiêu hàng ngang?
Lời giải
Gọi số hàng dọc xếp thành nhiều nhất là a (a ∈ N*)
Theo đề bài ta có:
Và
;
;
là lớn nhất có thể
(thỏa mãn điều kiện)
Vậy có thể xếp thành nhiều nhất
Khi đó khối 6 có số hàng ngang là:
hàng dọc để mỗi khối không ai lẻ hàng.
(hàng)
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 26.
Khi đó khối 7 có số hàng ngang là:
(hàng)
Khi đó khối 8 có số hàng ngang là:
(hàng).
Câu 15. Trong ngày đại hội thể dục thể thao. Số học sinh của một trường khi xếp thành
hàng,
đến
hàng,
hàng đều vừa đủ. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh? Biết số học sinh trong khoảng
.
Lời giải
Gọi số HS của trường đó là
và
Vì
Có
Vì
và
Vậy trường đó có
học sinh.
Câu 16. Nhân dịp du lịch về, Mai mang đến lớp
chiếc kẹo,
gói bim bim để chia cho các bạn. sau
khi chia hết cho các bạn (tính cả mình ) thì Mai còn thừa
chiếc kẹo và
gói bim bim. Hỏi
lớp Mai có bai nhiêu bạn, biết số học sinh đó nhiều hơn
Lời giải
Gọi số bạn trong lớp là
(bạn,
,
Vì chia
chiếc kẹo còn thừa
Vì chia
gói bim còn thừa gói nên
)
chiếc nên
Do đó
Ta có
và
Nên
Vì
nên
Vậy lớp Mai có 24 bạn.
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 27.
Bài 17.
Một mảnh đất hình chữ nhật dài
, rộng
. Người ta muốn chia mảnh đất thành những ô
vuông bằng nhau. Hỏi độ dài cạnh ô vuông lớn nhất có thể chia là bao nhiêu? (Độ dài mỗi cạnh
là một số tự nhiên có đơn vị là mét).
Lời giải
Gọi độ dài cạnh ô vuông lớn nhất có thể chia là
Theo đề bài :
Ta có
và
lớn nhất
(
,
)
ƯCLN
;
ƯCLN
Vậy độ dài cạnh ô vuông lớn nhất có thể chia là
Bài 18.
.
Một hình chữ nhật có chiều dài
và chiều rộng
được chia thành hình vuông có diện
tích bằng nhau. Tính độ dài cạnh hình vuông lớn nhất trong cách chia trên? (số đo cạnh là số tự
nhiên với đơn vị là
).
Lời giải
Gọi độ dài cạnh hình vuông lớn nhất trong cách chia trên là
Theo đề bài :
Ta có :
và
lớn nhất
(
,
)
ƯCLN
;
ƯCLN
Vậy độ dài cạnh hình vuông lớn nhất trong cách chia trên là
Bài 19.
Cho
Chứng tỏ rằng:
.
.
Lời giải
Bài 20.
Vậy
chia hết cho
.
Vậy
chia hết cho
.
Vậy
chia hết cho
.
Cho 1 số có 4 chữ số:
. Điền các chữ số vào dấu
để được số có
chữ số khác nhau
chia hết cho tất cả bốn số:
Lời giải
chia hết cho
nên
chia hết cho 10 nên có chữ số tận cùng là
Do đó số có dạng:
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 28.
chia hết cho
nên
chia hết cho 9 nên có tổng các chữ số chia hết cho
.
chia hết cho
Vậy số cần tìm là: 1260.
Câu 21. Cho hình vuông
cạnh có độ dài
. Tính chu vi và diện tich của hình vuông
.
Lời giải
Chu vi hình vuông
là:
.
Diện tích hình vuông
là:
.
Câu 22. Cho mảnh vườn hình vuông cạnh
để trồng rau. Hãy tính:
a) Diện tích của mảnh vườn
b) Độ dài hàng rào bao quanh mảnh vườn đó.
Lời giải
a) Diện tích mảnh vườn hình vuông là :
.
b) Độ dài hàng rào bao quanh mảnh vườn là :
.
Câu 23. Bạn An có một sợi dây ruy băng dài
. Nếu bạn An gấp thành một hình lục giác đều thì độ
dài mỗi cạnh của hình lục giác đều mà An tạo ra có độ dài bao nhiêu centimet?
Lời giải
Vì hình lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau nên độ dài mỗi cạnh của hình lục giác đều mà An tạo
ra là:
.
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 29.
TRƯỜNG THCS ĐẠI MỖ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HKI - NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: TOÁN 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Cho
gồm các số tự nhiên nhỏ hơn , tập
A.
Câu 2:
.
Cho
Câu 4:
.
Câu 6:
B.
Tìm
, biết
.
A.
.
B.
Tìm
, biết
A.
Câu 5:
.
là tập hợp các số tự nhiên lẻ và lớn hơn
A.
Câu 3:
B.
.
C.
.
.
D.
.
, chọn khẳng định đúng.
C.
C.
.
.
D.
D.
.
.
.
.
B.
.
C.
Tính nhanh
được kết quà là
A.
B.
.
Cho phép chia
A.
được viết như thế nào?
.
.
C.
.
D.
.
D.
.
, khi đó thương của phép chia là
.
B. .
C.
.
D.
.
Câu 7:
Tìm số tự nhiên
Câu 8:
A. .
B. .
C. .
D. .
Công thức nào sau đây thể hiện tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng?
A.
Câu 9:
, biết:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong phép chia có dư, số dư bao giờ cũng ……. số chia.
A. nhỏ hơn.
B. lớn hơn.
C. nhỏ hơn hoặc bằng. D. lớn hơn hoặc bằng.
Câu 10: Số tự nhiên
thỏa mãn
là
A. 25.
B.
.
C. 70.
D. 552.
Câu 11: Giá một chiếc khẩu trang N95 là 30 000 đồng. Tính sổ tiền cần có để mua 20 chiếc khẩu trang
N95 đó?
A. 30 020 đồng.
B. 60 000 đồng.
C. 600 000 đồng.
D. 500 000 đồng.
Câu 12: Hãy chọn phương án đúng. Tích
A. .
Câu 13: Chỉ ra khẳng định sai:
B.
bằng:
.
C.
.
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 14: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là
A. Nhân và chia
Lũy thừa
Cộng và trừ.
B. Lũy thừa
Nhân và chia
Cộng và trừ.
C. Cộng và trừ
Nhân và chia
Lũy thừa.
D. Lũy thừa
Cộng và trừ
Nhân và chia.
Câu 15: Tìm số tự nhiên
A.
.
.
biết
B.
.
C.
.
D.
.
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 1.
Câu 16: Tích 3.5.7.9.11 chia hết cho số nào sau đây?
A. 4.
B. 8.
C. 10.
D. 11.
C. 20.
D. 22.
C. 56.
D. 63.
Câu 17: Số nào sau đây là ước của 60?
A. 16.
B. 18.
Câu 18: Số nào sau đây là bội của 17?
A. 51.
B. 54.
Câu 19: Trong các số: 1904; 2895; 2890; 2786. Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2?
A. 1904.
B. 2895.
C. 2890.
D. 2786.
Câu 20: Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 5 là:
A. 10 + 25 + 34 + 2000.
B. 5 + 10 + 70 + 1995.
C. 25 + 15 + 33 + 45.
D. 12 + 25 + 2000 + 1997.
Câu 21: Điều kiện của x để biểu thức A = 12 + 14 + 16 + x chia hết cho 2 là:
A. x là số tự nhiên chẵn.
B. x là số tự nhiên lẻ.
C. x là số tự nhiên bất kì.
D.
.
Câu 22: Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 trong các số sau?
A. 45.
B. 78.
C. 180.
Câu 23: Chữ số thích hợp ở dấu * để số
A. 2.
A.
chia hết cho 9 là:
B. 3.
Câu 24: Phân tích số
D. 210.
C. 4.
D. 9.
ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là:
.
B.
Câu 25: Trong các số:
.
C.
.
D.
số nào là hợp số?
A. .
B. .
C. .
Câu 26: Kết quả của phép tính nào dưới đây là số nguyên tố?
A.
.
.
D. .
B.
C.
.
Câu 27: Khẳng định nào sau đây là đúng?
.
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28: Tập hợp các ước chung của
và
là:
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 2.
Câu 29:
bằng:
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30: Một lớp có
nam và
nữ. Cô giáo chủ nhiệm muốn chia đều số bạn nam và bạn nữ vào các
tổ. Vậy cô giáo có thể chia được nhiều nhất là:
A.
tổ.
B. tổ.
C.
tổ.
D.
tổ .
Câu 31: Cho tam giác ABC đều. Nhận định nào sau đây sai.
A. Ba cạnh AB = BC = CA
B. Ba đỉnh A, B, C bằng nhau
C. Ba góc ở đỉnh A, B, C bằng nhau
D. Ba góc A, B, C bằng nhau.
Câu 32: Cho hình lục giác đều ABCDEG. Nhận định nào sau đây là đúng
A
B
A.
O
G
B.
C.
E
C
D
D.
Câu 33: Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh 6m. Độ dài hàng rào bao quanh hình vuông đó bằng:
A. 36 m
B. 24 m
C. 36 m2
D. 24m2
Câu 34: Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:
A. 81 m
B. 36 m
C. 24 m
D. 9 m
Câu 35: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2dm, AD =12cm. Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
A. 28 cm
B. 24 cm2
C. 64 cm
D. 28 dm
Câu 36: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 80 dm. Diện tích mảnh vườn đó là:
A. 960 m2
B. 960 dm2
C. 96 m2
D. 40 m2
Câu 37: Cho hình vẽ biết HK = 6cm, GI = 10cm. Diện tích hình chữ nhật MNPQ là:
A. 15 cm2
B. 30 cm2
C. 32 cm2
D. 60 cm2
M
G
Q
H
O
K
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
N
I
P
Trang: 3.
Câu 38: Trong hình chữ nhật, phát biểu nào sau đây sai?
A.Bốn cạnh bằng nhau
B.Hai đường chéo bằng nhau
C.Hai cạnh đối bằng nhau
D.Bốn góc vuông
Câu 39: Một người dự định dùng dây thép gai để bao quanh một khu vườn hình chữ nhật có kích thước
. Hỏi cần bao nhiêu mét dây thép gai để rào khu đất trên?
A. 22m
B. 210m
C. 44m
D. 105m
Câu 40: Cho lục giác đều ABCDEG, ba đường chéo chính cắt nhau tại O. Có bao nhiêu hình thoi được
tạo thành?
A
A. 4
B
B. 5
O
G
C. 6
D. 7
E
C
D
Câu 41: Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về hai đường chéo của hình thoi
A. Hai đường chéo song song với nhau.
B. Hai đường chéo trùng nhau.
C. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
D. Hai đường chéo bằng nhau.
Câu 42: Cho hình thoi
A.
có
.
. Chu vi hình thoi
B.
.
C.
Câu 43: Diện tích hình tô màu trong hình bên là:
A.
.
B.
C.
D.
K
là:
.
D.
6cm
I
P
.
Q
A.
4cm
R
.
L
.
J
M
Câu 44: Người ta dự định lắp kính cho một cửa sổ hình thoi có độ dài đường chéo là
Biết
.
kính để làm cửa sổ hết
đồng.
B.
.
đồng. Số tiền cần có để lắp kính cho cửa sổ là:
đồng.
Câu 45: Cần bao nhiêu viên gạch hình vuông có cạnh
, chiều rộng
và
C.
đồng.
D.
đồng.
để lát nền nhà hình chữ nhật có chiều dài
?
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 4.
A.
viên.
B.
viên.
C.
viên.
D.
viên.
Câu 46: Chọn khẳng định đúng:
A. Diện tích hình bình hành bằng độ dài hai cạnh của nó nhân với nhau.
B. Diện tích hình bình hành bằng độ dài đáy nhân với chiều cao.
C. Diện tích hình bình hành bằng độ dài hai cạnh đối diện nhân với nhau.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 47: Cho hình bình hành
A.
.
có
B.
Câu 48: Cho hình bình hành
A.
. Độ dài
.
.
C.
có
.
.
B.
C.
A.
.
D.
C.
bằng bao nhiêu?
B
là:
.
là:
.
D.
6cm
.
C
.
B.
C.
.
và diện tích
.
Câu 50: Diện tích hình bình hành
D.
. Chu vi hình bình hành
Câu 49: Độ dài đáy của hình bình hành có chiều cao
A.
.
,
B.
bằng bao nhiêu?
3cm
.
.
D.
A
H
D
.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Dạng 1. Thực hiện phép tính
Phương pháp giải: Sử dụng quy tắc, thứ tự thực hiện, tính chất của các phép toán, dấu ngoặc để làm bài.
Bài 1.
Thực hiện phép tính:
a)
e)
Bài 2.
.
b)
.
f)
c)
.
d)
.
.
Tính bằng cách hợp lí nhất:
a)
Bài 3.
.
.
b)
c)
.
e)
.
.
d)
.
Thực hiện phép tính:
a)
.
b)
.
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 5.
c)
Bài 4.
.
d)
.
Thực hiện phép tính:
a)
.
b)
c)
.
.
d)
.
Dạng 2. Tìm x
Bài 5.
Bài 6.
Bài 7.
Tìm
biết:
a)
b)
c)
d)
Tìm
biết:
a)
b)
c)
d)
Tìm
biết:
a)
b)
c)
Bài 8.
Bài 9.
Bài 10.
Bài 11.
Bài 12.
d)
Tìm
biết:
a)
b)
c)
d)
e)
f )
Tìm
biết:
a)
,
b)
,
và
,
và
c)
và
.
Một lớp học có 24 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chia tổ sao cho số nam
và số nữ được chia đều vào các tổ?
Tổ 1 của lớp 6B được nhận phần thưởng của cô giáo chủ nhiệm và mỗi em được nhận phần
thưởng như nhau. Cô giáo chủ nhiệm đã chia hết 54 quyển vở và 45 bút bi. Hỏi số học sinh tổ 1
của lớp 6B là bao nhiêu? Biết mỗi tổ của lớp có số học sinh nhiều hơn 3.
Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 24 quyển vở, 48 bút bi và 36 gói bánh thành một số phần thưởng
như nhau để trao trong dịp sơ kết học kì. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần
thưởng? Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bút bi và gói bánh?
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 6.
Bài 13.
Bạn Hà có
viên bi màu đỏ và
viên bi màu vàng. Hà có thể chia nhiều nhất vào bao nhiêu
túi sao cho số bi đỏ và bi vàng được chia đều vào các túi? Khi đó mỗi túi có bao nhiêu viên bi
đỏ và viên bi vàng.
Bài 14.
Ba khối
theo thứ tự có
học sinh,
học sinh xếp thành hàng dọc để diễu hành sao
cho số hàng dọc của mỗi khối như nhau. Có thể xếp nhiều nhất thành mấy hàng dọc để mỗi
khối đều không có ai lẻ hàng? Khi đó ở mỗi khối có bao nhiêu hàng ngang?
Bài 15.
Trong ngày đại hội thể dục thể thao. Số học sinh của một trường khi xếp thành
hàng,
đến
Bài 16.
hàng,
hàng đều vừa đủ. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh? Biết số học sinh trong khoảng
.
Nhân dịp du lịch về, Mai mang đến lớp
chiếc kẹo,
gói bim bim để chia cho các bạn. sau
khi chia hết cho các bạn (tính cả mình ) thì Mai còn thừa
chiếc kẹo và
gói bim bim. Hỏi
lớp Mai có bao nhiêu bạn, biết số học sinh đó nhiều hơn
Bài 17.
Một mảnh đất hình chữ nhật dài
, rộng
. Người ta muốn chia mảnh đất thành những ô
vuông bằng nhau. Hỏi độ dài cạnh ô vuông lớn nhất có thể chia là bao nhiêu? (Độ dài mỗi cạnh
là một số tự nhiên có đơn vị là mét).
Bài 18.
Một hình chữ nhật có chiều dài
và chiều rộng
được chia thành hình vuông có diện
tích bằng nhau. Tính độ dài cạnh hình vuông lớn nhất trong cách chia trên? (số đo cạnh là số tự
nhiên với đơn vị là
).
Bài 19.
Cho
Chứng tỏ rằng:
Bài 20.
Cho 1 số có 4 chữ số:
. Điền các chữ số vào dấu
để được số có
chữ số khác nhau
chia hết cho tất cả bốn số:
Bài 21.
Cho hình vuông
cạnh có độ dài
. Tính chu vi và diện tich của hình vuông
Bài 22.
Cho mảnh vườn hình vuông cạnh
để trồng rau. Hãy tính:
a) Diện tích của mảnh vườn
b) Độ dài hàng rào bao quanh mảnh vườn đó.
Bài 23.
Bạn An có một sợi dây ruy băng dài
. Nếu bạn An gấp thành một hình lục giác đều thì độ
dài mỗi cạnh của hình lục giác đều mà An tạo ra có độ dài bao nhiêu centimet?
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
.
Trang: 7.
ĐÁP ÁN ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ I - TOÁN 6
TRƯỜNG THCS ĐẠI MỖ
Năm học: 2021-2022
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
BẢNG ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10
B
D A A
B
C D A A A
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C D D
B
A D C A
B
B
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
A C
B
B
C A
B
A A D
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
B
A
B
B
C C D A C C
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
C
B
B
A
B
B
B
A C
B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:
Cho
gồm các số tự nhiên nhỏ hơn , tập
A.
.
B.
được viết như thế nào?
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn B
.
Câu 2:
Cho
là tập hợp các số tự nhiên lẻ và lớn hơn
A.
.
B.
.
, chọn khẳng định đúng:
C.
.
D.
Lời giải
Chọn D
.
Câu 3:
Tìm
, biết
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
.
Câu 4:
Tìm
A.
, biết
.
.
B.
.
C.
.
D.
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
.
Trang: 8.
Lời giải
Chọn A
.
Câu 5:
Tính nhanh
được kết quả là:
A.
B.
.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn B
.
Câu 6:
Cho phép chia
A.
, khi đó thương của phép chia là:
.
B. .
C.
.
D.
Lời giải
Chọn C
Câu 7:
Tìm số tự nhiên
A.
, biết:
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn D
Câu 8:
.
Công thức nào sau đây thể hiện tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng?
A.
C.
.
B.
.
.
D.
Lời giải
Chọn A
Câu 9:
.
Trong phép chia có dư, số dư bao giờ cũng ……. số chia
A. nhỏ hơn.
B. lớn hơn.
C. nhỏ hơn hoặc bằng. D. lớn hơn hoặc bằng.
Lời giải
Chọn A
Trong phép chia có dư, số dư luôn nhỏ hơn số chia.
Câu 10: Số tự nhiên
A. 25.
thỏa mãn
là
B.
.
C. 70.
D. 552.
Lời giải
Chọn A
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 9.
.
Câu 11: Giá một chiếc khẩu trang N95 là 30 000 đồng. Tính sổ tiền cần có để mua 20 chiếc khẩu trang
N95 đó?
A. 30 020 đồng.
B. 60 000 đồng.
C. 600 000 đồng.
D. 500 000 đồng.
Lời giải
Chọn C
Số tiền mua
khẩu trang là
đồng.
Câu 12: Hãy chọn phương án đúng. Tích
A.
.
B.
bằng:
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
.
Câu 13: Chỉ ra khẳng định sai:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
là sai.
.
Câu 14: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là
A. Nhân và chia
Lũy thừa
Cộng và trừ.
B. Lũy thừa
Nhân và chia
Cộng và trừ.
C. Cộng và trừ
Nhân và chia
Lũy thừa.
D. Lũy thừa
Cộng và trừ
Nhân và chia.
Lời giải
Chọn B
Lũy thừa
Nhân và chia
Câu 15: Tìm số tự nhiên
A.
.
Cộng và trừ.
biết
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Câu 16. Tích 3.5.7.9.11 chia hết cho số nào sau đây?
A. 4.
B. 8.
C. 10.
D. 11.
Lời giải
Chọn D
Do tích 3.5.7.9.11 chỉ gồm các số lẻ nên tích trên không chia hết cho các số chẵn 4; 8; 10.
Mà trong tích 3.5.7.9.11 có 1 thừa số là 11 nên tích đó chia hết cho 11.
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 10.
Câu 17. Số nào sau đây là ước của 60?
A. 16.
B. 18.
C. 20.
D. 22.
Lời giải
Chọn C
Do 60 không chia hết cho các số 16; 18; 22 nhưng 60 20 nên 20 là ước của 60.
Câu 18. Số nào sau đây là bội của 17?
A. 51.
B. 54.
C. 56.
D. 63.
Lời giải
Chọn A
Do các số 54; 56; 63 đều không chia hết cho 17 nhưng 51 17 nên 51 là bội của 17.
Câu 19. Trong các số: 1904; 2895; 2890; 2786. Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2?
A. 1904.
B. 2895.
C. 2890.
D. 2786.
Lời giải
Chọn B
Do số 2895 có chữ số tận cùng là 5 nên số 2895 chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2.
Còn các số đều có chữ số tận cùng là chữ số chẵn nên đều chia hết cho 2
Câu 20. Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 5 là:
A. 10 + 25 + 34 + 2000.
B. 5 + 10 + 70 + 1995.
C. 25 + 15 + 33 + 45.
D. 12 + 25 + 2000 + 1997.
Lời giải
Chọn B
Do các số hạng của tổng 5 + 10 + 70 + 1995 đều có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 nên các số hạng
của tổng đó đều chia hết cho 5 do đó tổng sẽ chia hết cho 5.
Câu 21. Điều kiện của x để biểu thức A = 12 + 14 + 16 + x chia hết cho 2 là:
A. x là số tự nhiên chẵn.
B. x là số tự nhiên lẻ.
C. x là số tự nhiên bất kì.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Do các số hạng 12; 14; 16 của tổng 12 + 14 + 16 + x đều chia hết cho 2 nên để A chia hết cho 2
thì x phải là x là số tự nhiên chẵn.
Câu 22. Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 trong các số sau?
A. 45.
B. 78.
C. 180.
D. 210.
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 11.
Lời giải
Chọn C
Do số 180 có chữ số tận cùng là 0 nên số 180 chia hết cho cả 2 và 5
Và số 180 có tổng các chữ số là 9 nên số 180 chia hết cho 9 mà số chia hết cho 9 thì cũng chia
hết cho 3.
Vậy số cần tìm là 180.
Câu 23. Chữ số thích hợp ở dấu * để số
A. 2.
chia hết cho 9 là:
B. 3.
C. 4.
D. 9.
Lời giải
Chọn B
Để số
chia hết cho 9 thì tổng các chữ số của số
* phải chia hết cho 9 nên * = 3.
Câu 24. Phân tích số
A.
phải chia hết cho 9, hay 1 + * + 5 = 6 +
ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
Vậy
.
Câu 25. Trong các số:
A.
.
số nào là hợp số?
B. .
C.
.
D. .
Lời giải
Chọn C
Các số
là các số nguyên tố.
Số là hợp số vì 4 ngoài có ước là và nó còn có ước là
Câu 26. Kết quả của phép tính nào dưới đây là số nguyên tố?
A.
C.
.
.
B.
D.
.
.
.
Lời giải
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 12.
Chọn A
,
là số nguyên tố vì chỉ có hai ước là
,
là hợp số vì ngoài có ước là
,
và
là hợp số vì ngoài có ước là
và
và
.
nó còn có ít nhất một ước là .
nó còn có ít nhất một ước là .
, không phải là số nguyên tố, không phải là hợp số.
Câu 27. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Ư
.
C.
ƯC
.
B.
ƯC
.
D.
ƯC
.
Lời giải
Chọn B
Ta có: Ư
,Ư
,Ư
Suy ra ƯC
Vậy 2
ƯC
.
Câu 28. Tập hợp các ước chung của
A.
.
và
B.
là:
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có: Ư
,Ư
Vậy ƯC
.
Câu 29. ƯCLN
bằng:
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Nhận xét: Trong các số đã cho, nếu số nhỏ nhất là ước của các số còn lại thì ƯCLN của các số
đã cho chính là số nhỏ nhất ấy.
Vì
,
,
nên ƯCLN
.
Câu 30. Một lớp có
nam và
nữ. Cô giáo chủ nhiệm muốn chia đều số bạn nam và bạn nữ vào các
tổ. Vậy cô giáo có thể chia được nhiều nhất là:
A.
tổ.
B. tổ.
C.
tổ.
D.
tổ .
Lời giải
Chọn D
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 13.
Gọi số tổ chia được là
,(
Theo bài ra, ta có:
,
)
ƯC
Ta có: Ư
,Ư
Suy ra ƯC
Vậy có thể chia nhiều nhất thành
Câu 31. Cho tam giác
tổ .
đều. Nhận định nào sau đây sai.
A. Ba cạnh
C. Ba góc ở đỉnh
bằng nhau
B. Ba đỉnh
bằng nhau
D. Ba góc
bằng nhau.
Lời giải
Chọn B
Tam giác đều có các yếu tố: Có ba cạnh bằng nhau, có ba góc bằng nhau mỗi góc bằng
Nên ý
đúng, ý
Câu 32. Cho hình lục giác đều
.
sai vì không có sự bằng nhau của đỉnh.
. Nhận định nào sau đây là đúng
A.
A
B
B.
O
G
C
C.
E
D
D.
Lời giải
Chọn A
Hình lục giác đều
giác
, tam giác
được ghép từ 6 tam giác đều giống nhau là: tam giác
, tam giác
, tam giác
,
tam giác
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
, tam
nên
Trang: 14.
Câu 33. Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh 6m. Độ dài hàng rào bao quanh hình vuông đó bằng:
A. 36 m
B. 24 m
C. 36 m2
D. 24m2
Lời giải
Chọn B
Độ dài hàng rào bao quanh mảnh vườn chính là chu vi mảnh vườn:
Câu 34. Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:
A. 81 m
B. 36 m
C. 24 m
D. 9 m
Lời giải
Chọn B
Gọi cạnh hình vuông là
. Theo bài ra ta có:
Chu vi của hình vuông là 9.4=36 m
Câu 35.Cho hình chữ nhật
A. 28 cm
có
. Chu vi hình chữ nhật
B. 24 cm2
C. 64 cm
là:
D. 28 dm
Lời giải
Chọn C
Đổi
Chu vi hình chữ nhật
là:
Câu 36. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 80 dm. Diện tích mảnh vườn đó là:
A. 960 m2
B. 960 dm2
C. 96 m2
D. 40 m2
Lời giải
Chọn C
Đổi
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 15.
Diện tích mảnh vườn đó là:
Câu 37. Cho hình vẽ biết
. Diện tích hình chữ nhật
là:
A. 15
M
H
B. 30
G
Q
C. 32
O
K
N
I
P
D. 60
Lời giải
Chọn D
và
nhật
lần lượt bằng với các chiều của hình chữ nhật
:
. Vậy diện tích của hình chữ
.
Câu 38. Trong hình chữ nhật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Bốn cạnh bằng nhau
B. Hai đường chéo bằng nhau
C. Hai cạnh đối bằng nhau
D. Bốn góc vuông
Lời giải
Chọn A
Hình chữ nhật có: bốn góc bằng nhau và bằng 90 0, có các cạnh đối bằng nhau, hai đường chéo
bằng nhau. Nên ý B, C, D đúng. ý A sai.
Câu 39. Một người dự định dùng dây thép gai để bao quanh một khu vườn hình chữ nhật có kích thước
. Hỏi cần bao nhiêu mét dây thép gai để rào khu đất trên?
A. 22m
B. 210m
C. 44m
D. 105m
Lời giải
Chọn C
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 16.
Dây thép gai bao quanh vườn nên chiều dài dây thép gai cần dùng chính bằng chu vi mảnh vườn
hình chữ nhật.
Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là:
Câu 40. Cho lục giác đều
, ba đường chéo chính cắt nhau tại
tạo thành?
. Có bao nhiêu hình thoi được
A
B
A. 4
B. 5
O
G
C
C. 6
E
D. 7
D
Lời giải
Chọn C
Cứ hai cạnh kề nhau của hình lục giác đều sẽ là hai cạnh kề của một hình thoi.
6 hình thoi được tạo thành: Hình thoi
hình thoi
hình thoi
hình thoi
hình thoi
hình thoi
Câu 41. Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về hai đường chéo của hình thoi
A. Hai đường chéo song song với nhau.
B. Hai đường chéo trùng nhau.
C. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
D. Hai đường chéo bằng nhau.
Lời giải
Chọn C
Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 42. Cho hình thoi
A.
.
có
. Chu vi hình thoi
B.
.
C.
là:
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Chu vi hình thoi
là:
.
Câu 43. Diện tích hình tô màu trong hình bên là:
A.
B.
K
.
6cm
I
P
.
Q
R
4cm
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
L
J
M
Trang: 17.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Diện tích hình tô màu trong hình bên là:
.
Câu 44. Người ta dự định lắp kính cho một cửa sổ hình thoi có độ dài đường chéo là
Biết
kính để làm cửa sổ hết
A.
đồng.
B.
và
.
đồng. Số tiền cần có để lắp kính cho cửa sổ là:
đồng.
C.
đồng.
D.
đồng.
Lời giải
Chọn A
Diện tích hình thoi là:
.
Số tiền cần có để lắp kính cho cửa sổ là:
đồng.
Câu 45. Cần bao nhiêu viên gạch hình vuông có cạnh
, chiều rộng
A.
để lát nền nhà hình chữ nhật có chiều dài
?
viên.
B.
viên.
C.
viên.
D.
viên.
Lời giải
Chọn B
Đổi:
Diện tích viên gạch hình vuông là:
.
Diện tích nền nhà hình chữ nhật là:
Số viên gạch cần để lát nền nhà là:
viên.
Câu 46. Chọn khẳng định đúng:
A. Diện tích hình bình hành bằng độ dài hai cạnh của nó nhân với nhau.
B. Diện tích hình bình hành bằng độ dài đáy nhân với chiều cao.
C. Diện tích hình bình hành bằng độ dài hai cạnh đối diện nhân với nhau.
D. Tất cả các đáp án trên.
Lời giải
Chọn B
Diện tích hình bình hành bằng độ dài đáy nhân với chiều cao.
Câu 47. Cho hình bình hành
có
. Độ dài
bằng bao nhiêu?
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 18.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
M
Lời giải
.
12cm
N
Chọn B
Vì
là hình bình hành nên
Câu 48. Cho hình bình hành
A.
.
.
có
,
B.
Q
P
. Chu vi hình bình hành
.
C.
.
D.
là:
.
Lời giải
Chọn A
Chu vi hình bình hành
là:
.
Câu 49. Độ dài đáy của hình bình hành có chiều cao
A.
.
B.
và diện tích
.
C.
là:
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Độ dài đáy của hình bình hành là:
Câu 50. Diện tích hình bình hành
A.
bằng bao nhiêu?
B
6cm
C
.
B.
C.
.
3cm
.
.
D.
A
H
D
.
Lời giải
Chọn B
Diện tích hình bình hành
là:
.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Dạng 1. Thực hiện phép tính
Phương pháp giải: Sử dụng quy tắc, thứ tự thực hiện, tính chất của các phép toán, dấu ngoặc để làm bài.
Bài 1.
Thực hiện phép tính:
a)
.
b)
.
c)
.
d)
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
.
Trang: 19.
e)
.
f)
.
Lời giải
a)
b)
c)
d)
e)
Bài 2.
f)
Tính bằng cách hợp lí nhất:
a)
.
b)
c)
.
e)
.
d)
.
.
Lời giải
a)
b)
c)
d)
e)
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 20.
Bài 3.
Thực hiện phép tính:
a)
.
b)
c)
.
d)
.
.
Lời giải
a)
.
b)
.
c)
.
d)
Bài 4.
.
Thực hiện phép tính:
a)
.
b)
c)
.
.
d)
.
Lời giải
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Dạng 2. Tìm x
Bài 5.
Tìm
biết:
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 21.
d)
c)
Bài 6.
Tìm
biết:
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
Bài 7.
Tìm
d)
biết:
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 22.
c)
Bài 8.
Tìm
d)
biết:
a)
b)
c)
d)
e)
f )
Lời giải
a)
b)
Không có
d)
e)
c)
thỏa mãn
f )
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 23.
Câu 9.
Tìm
biết:
a)
,
và
b)
,
c)
và
,
và
.
Lời giải
a) Ta có:
,
ƯC
ƯCLN
ƯC
Ư
Mà
và
b) Ta có:
,
,
BC
BCNN
BC
=B
Mà
c) Ta có:
B
Mà
.
Câu 10. Một lớp học có 24 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chia tổ sao cho số nam
và số nữ được chia đều vào các tổ?
Lời giải
Gọi số tổ được chia là
(tổ)
Vì 24 học sinh nam và 18 học sinh nữ được chia đều và chia hết nên:
và
ƯC
ƯCLN
ƯC
=Ư
Vậy có 4 cách chia tổ.
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 24.
Câu 11. Tổ 1 của lớp 6B được nhận phần thưởng của cô giáo chủ nhiệm và mỗi em được nhận phần
thưởng như nhau. Cô giáo chủ nhiệm đã chia hết 54 quyển vở và 45 bút bi. Hỏi số học sinh tổ 1
của lớp 6B là bao nhiêu? Biết mỗi tổ của lớp có số học sinh nhiều hơn 3.
Lời giải
Gọi số học sinh của tổ 1 là
(học sinh)
Vì cô giáo chủ nhiệm đã chia hết 54 quyển vở và 45 bút bi và chia đều nên:
và
ƯC
ƯCLN
ƯC
=Ư
Mà
Vậy tổ 1 có 9 học sinh.
Câu 12. Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 24 quyển vở, 48 bút bi và 36 gói bánh thành một số phần thưởng
như nhau để trao trong dịp sơ kết học kì. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần
thưởng? Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bút bi và gói bánh?
Lời giải
Gọi số phần thưởng có thể chia được nhiều nhất là
(phần thưởng)
Vì cô giáo chủ nhiệm muốn chia 24 quyển vở, 48 bút bi và 36 gói bánh thành một số phần
thưởng như nhau để trao trong dịp sơ kết học kì nên:
;
;
và a lớn nhất nên
ƯCLN
ƯCLN
Vậy chia được nhiều nhất 12 phần thưởng.
Khi đó mỗi phần thưởng có:
(quyển vở)
(bút bi)
(gói bánh)
Câu 13. Bạn Hà có
viên bi màu đỏ và
viên bi màu vàng. Hà có thể chia nhiều nhất vào bao nhiêu
túi sao cho số bi đỏ và bi vàng được chia đều vào các túi? Khi đó mỗi túi có bao nhiêu viên bi
đỏ và viên bi vàng.
Lời giải
Gọi số túi chia được nhiều nhất là a (túi,
Vì theo bài ra, phải chia đều
viên bi đỏ và
lớn nhất)
viên bi vàng vào các túi
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 25.
và
mà
lớn nhất
Lại có:
Như vậy, có thể chia được nhiều nhất túi
Khi đó, mỗi túi có:
(viên bi đỏ)
(viên bi vàng)
Câu 14. Ba khối
theo thứ tự có
học sinh,
học sinh xếp thành hàng dọc để diễu hành sao
cho số hàng dọc của mỗi khối như nhau. Có thể xếp nhiều nhất thành mấy hàng dọc để mỗi
khối đều không có ai lẻ hàng? Khi đó ở mỗi khối có bao nhiêu hàng ngang?
Lời giải
Gọi số hàng dọc xếp thành nhiều nhất là a (a ∈ N*)
Theo đề bài ta có:
Và
;
;
là lớn nhất có thể
(thỏa mãn điều kiện)
Vậy có thể xếp thành nhiều nhất
Khi đó khối 6 có số hàng ngang là:
hàng dọc để mỗi khối không ai lẻ hàng.
(hàng)
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 26.
Khi đó khối 7 có số hàng ngang là:
(hàng)
Khi đó khối 8 có số hàng ngang là:
(hàng).
Câu 15. Trong ngày đại hội thể dục thể thao. Số học sinh của một trường khi xếp thành
hàng,
đến
hàng,
hàng đều vừa đủ. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh? Biết số học sinh trong khoảng
.
Lời giải
Gọi số HS của trường đó là
và
Vì
Có
Vì
và
Vậy trường đó có
học sinh.
Câu 16. Nhân dịp du lịch về, Mai mang đến lớp
chiếc kẹo,
gói bim bim để chia cho các bạn. sau
khi chia hết cho các bạn (tính cả mình ) thì Mai còn thừa
chiếc kẹo và
gói bim bim. Hỏi
lớp Mai có bai nhiêu bạn, biết số học sinh đó nhiều hơn
Lời giải
Gọi số bạn trong lớp là
(bạn,
,
Vì chia
chiếc kẹo còn thừa
Vì chia
gói bim còn thừa gói nên
)
chiếc nên
Do đó
Ta có
và
Nên
Vì
nên
Vậy lớp Mai có 24 bạn.
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 27.
Bài 17.
Một mảnh đất hình chữ nhật dài
, rộng
. Người ta muốn chia mảnh đất thành những ô
vuông bằng nhau. Hỏi độ dài cạnh ô vuông lớn nhất có thể chia là bao nhiêu? (Độ dài mỗi cạnh
là một số tự nhiên có đơn vị là mét).
Lời giải
Gọi độ dài cạnh ô vuông lớn nhất có thể chia là
Theo đề bài :
Ta có
và
lớn nhất
(
,
)
ƯCLN
;
ƯCLN
Vậy độ dài cạnh ô vuông lớn nhất có thể chia là
Bài 18.
.
Một hình chữ nhật có chiều dài
và chiều rộng
được chia thành hình vuông có diện
tích bằng nhau. Tính độ dài cạnh hình vuông lớn nhất trong cách chia trên? (số đo cạnh là số tự
nhiên với đơn vị là
).
Lời giải
Gọi độ dài cạnh hình vuông lớn nhất trong cách chia trên là
Theo đề bài :
Ta có :
và
lớn nhất
(
,
)
ƯCLN
;
ƯCLN
Vậy độ dài cạnh hình vuông lớn nhất trong cách chia trên là
Bài 19.
Cho
Chứng tỏ rằng:
.
.
Lời giải
Bài 20.
Vậy
chia hết cho
.
Vậy
chia hết cho
.
Vậy
chia hết cho
.
Cho 1 số có 4 chữ số:
. Điền các chữ số vào dấu
để được số có
chữ số khác nhau
chia hết cho tất cả bốn số:
Lời giải
chia hết cho
nên
chia hết cho 10 nên có chữ số tận cùng là
Do đó số có dạng:
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 28.
chia hết cho
nên
chia hết cho 9 nên có tổng các chữ số chia hết cho
.
chia hết cho
Vậy số cần tìm là: 1260.
Câu 21. Cho hình vuông
cạnh có độ dài
. Tính chu vi và diện tich của hình vuông
.
Lời giải
Chu vi hình vuông
là:
.
Diện tích hình vuông
là:
.
Câu 22. Cho mảnh vườn hình vuông cạnh
để trồng rau. Hãy tính:
a) Diện tích của mảnh vườn
b) Độ dài hàng rào bao quanh mảnh vườn đó.
Lời giải
a) Diện tích mảnh vườn hình vuông là :
.
b) Độ dài hàng rào bao quanh mảnh vườn là :
.
Câu 23. Bạn An có một sợi dây ruy băng dài
. Nếu bạn An gấp thành một hình lục giác đều thì độ
dài mỗi cạnh của hình lục giác đều mà An tạo ra có độ dài bao nhiêu centimet?
Lời giải
Vì hình lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau nên độ dài mỗi cạnh của hình lục giác đều mà An tạo
ra là:
.
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/
Trang: 29.
 









Các ý kiến mới nhất