Đề cương ôn thi HK1 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://thaiphiendanang.edu.vn/baigiangs/view/de-cuong-on-tap-cuoi-ky-1-nam-hoc-2004_2025-mon-dia-ly.html
Người gửi: Bùi Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 09h:53' 24-02-2026
Dung lượng: 301.8 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn: http://thaiphiendanang.edu.vn/baigiangs/view/de-cuong-on-tap-cuoi-ky-1-nam-hoc-2004_2025-mon-dia-ly.html
Người gửi: Bùi Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 09h:53' 24-02-2026
Dung lượng: 301.8 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN ĐÀ NẴNG
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I - ĐỊA LÍ 10 (NĂM HỌC 2024-2025)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Các khu áp thấp thường là nơi có lượng mưa
A. lớn.
B. nhỏ.
C. trung bình.
D. rất nhỏ.
Câu 2. Việt Nam thuộc đới khí hậu nào?
A. Đới khí hậu cực.
B. Đới khí hậu ôn đới.
C. Đới khí hậu nhiệt đới.
D. Đới khí hậu xích đạo.
Câu 3. Thủy quyển là
A. toàn bộ lớp nước bao quanh Trái Đất.
B. lớp thổ nhưỡng bao phủ Trái Đất.
C. toàn bộ lớp không khí bao quanh Trái Đất.
D. lớp đá bao phủ Trái Đất.
Câu 4. Băng tuyết phổ biến nhất ở vùng nào sau đây?
A. Vùng xích đạo.
B. Vùng chí tuyến.
C. Vùng ôn đới.
D. Vùng cực.
Câu 5. Độ muối trung bình của nước biển là
A. 35‰.
B. 35%.
C. 35 gam.
D. 35 lit.
Câu 6. Nhiệt độ của nước biển và đại dương
A. giảm dần từ vùng cực về xích đạo.
B. cao nhất ở vùng cận nhiệt và ôn đới.
C. thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu.
D. từ độ sâu 300m trở lên rất ít thay đổi.
Câu 7. Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do
A. sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.
B. sức hút của hành tinh ở thiện hà.
C. hoạt động của các dòng biển lớn.
D. hoạt động của núi lửa, động đất.
Câu 8. Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do
A. sức hút của Mặt Trăng.
B. sức hút của Mặt Trời.
C. các loại gió thường xuyên.
D. địa hình các vùng biển.
Câu 9. Đặc trưng cơ bản của đất là
A. độ chua.
B. độ phì.
C. độ mặn.
D. độ pH.
Câu 10. Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất?
A. Đá mẹ.
B. Khí hậu.
C. Sinh vật.
D. Địa hình.
Câu 11. Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có
A. toàn bộ sinh vật sinh sống.
B. tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.
C. toàn bộ động vật và vi sinh vật.
D. toàn bộ thực vật và vi sinh vật.
Câu 12. Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò
A. cung cấp các vật chất vô cơ có ở trong đất.
B. góp phần quan trọng trong việc phá huỷ đá.
C. phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn. D. là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất.
Câu 13. Lớp phủ thực vật có tác dụng như thế nào đến sự hình thành đất?
A. Hạn chế xói mòn đất.
B. Phá hủy đá gốc.
C. Tích tụ vật chất.
D. Phân giải chất hữu cơ.
Câu 14. Sông ở miền nhiệt đới được cung cấp nước chủ yếu từ
A. nước ngầm.
B. nước ngầm, băng tuyết tan.
C. băng tuyết tan.
D. nước mưa.
Câu 15. Ở vùng ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào?
A. Khô.
B. Mùa xuân-hạ.
C. Mùa đông.
D. Mùa thu.
Câu 16. Miền núi, sông thường chảy nhanh hơn đồng bằng vì
A. gần nguồn tiếp nước.
B. bờ sông dốc đứng.
C. địa hình dốc, lòng sông hẹp.
D. hai bờ sông có nhiều rừng.
Câu 17. Nước ta thường chịu ảnh hưởng của dòng biển nào?
A. Nóng.
B. Lạnh.
C. Nóng và lạnh.
D. không bị ảnh hưởng.
Câu 18. Ở vùng có địa hình dốc, mất lớp phủ thực vật tầng đất thường có đặc điểm?
A. Mỏng
B. Giàu chất dinh dưỡng
C. thường xuyên được bồi tụ
D. Khá dày
Câu 19. Khu vực nào có lượng mưa nhiều nhất trên Trái đất?
A. Cực.
B. Ôn đới.
C. Chí tuyến.
D. Xích đạo.
Câu 20. Ở khu vực nào trên Trái Đất nhiệt độ không khí cao nhất?
A. Khu vực xích đạo.
B. Khu vực chí tuyến.
C. Khu vực ôn đới.
D. Khu vực cực.
Câu 21. Càng lên núi cao, nhiệt độ không khí càng
A. tăng lên.
B. giảm xuống.
C. không đổi.
D. giảm rồi tăng.
Câu 22. Ở những nơi có khí áp cao sẽ có lượng mưa
A. rất lớn.
B. trung bình.
C. ít hoặc không mưa.
D. không mưa.
Câu 23. Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là
A. khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.
B. khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.
C. khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.
D. khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.
Câu 24. Nơi nào sau đây có nhiều mưa?
A. Khu khí áp thấp.
B. Khu khí áp cao.
C. Miền có gió Mậu dịch.
D. Miền có gió Đông cực.
Câu 25. Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do
A. Luôn có gió từ trung tâm thổi đi.
B. Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài.
C. Không khí ẩm được đẩy lên cao.
D. Không khí ẩm không được bốc lên.
Câu 26. Khu vực áp cao chí tuyến thường có hoang mạc lớn do
A. nóng ẩm.
B. lạnh.
C. khô.
D. ẩm.
Câu 27. Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng
A. xích đạo.
B. ôn đới.
C. chí tuyến.
D. cực.
Câu 28. Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của
A. áp cao.
B. áp thấp.
C. gió mùa.
D. địa hình.
Câu 29. Nguồn cung cấp nước ngầm không phải là
A. nước mưa.
B. băng tuyết.
C. nước trên mặt.
D. nước ở biển.
Câu 30. Ngày Nước Thế giới hàng năm là
A. 21/1.
B. 22/3.
C. 23/3.
D. 24/4.
Câu 31. Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm
A. vuông góc với nhau.
B. thẳng hàng với nhau.
C. lệch nhau góc 45 độ.
D. lệch nhau góc 60 độ.
Câu 32. Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày
A. trăng tròn và không trăng.
B. trăng khuyết và không trăng.
C. trăng khuyết và trăng tròn.
D. không trăng và có trăng.
Câu 33. Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?
A. Khí hậu.
B. Con người.
C. Địa hình.
D. Đá mẹ.
Câu 34. Yếu tố khí hậu nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
A. Nhiệt độ.
B. Gió.
C. Nước.
D. Độ ẩm.
Câu 35. Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố vành đai thực vật thông qua
A. nhiệt độ và độ ẩm.
B. độ ẩm và lượng mưa.
C. lượng mưa và gió.
D. độ ẩm và khí áp.
Câu 36. Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là
A. nhiệt độ.
B. độ ẩm.
C. thức ăn.
D. nơi sống.
Câu 37. Phát biểu nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa động vật và thực vật?
A. Động vật có quan hệ với thực vật về nơi cư trú và nguồn thức ăn.
B. Nhiều loài động vật ăn thực vật lại là thức ăn của động vật ăn thịt.
C. Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt cùng sống một môi trường.
D. Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không được phát triển.
Câu 38. Hồ Hòa Bình ở nước ta là hồ
A. hồ tự nhiên.
B. hồ kiến tạo.
C. hồ nhân tạo.
D. hồ móng ngựa.
Câu 39. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa bờ Đông và Tây lục địa?
A. Dòng biển nóng, dòng biển lạnh.
B. Dòng biển lạnh, độ cao địa hình.
C. Độ cao địa hình, các vĩ độ địa lí.
D. Các vĩ độ địa lí, dòng biển nóng.
Câu 40. Ảnh hưởng tích cực của con người đối với sự phân bố sinh vật không phải là
A. Giảm diện tích rừng tự nhiện, mất nơi ở động vật.
B. thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loại cây trồng.
C. đưa động vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác.
D. trồng rừng, mở rộng diện tích rừng ở toàn thế giới.
Câu 41. Việc xây dựng các đập thủy điện sẽ dẫn đến sự biến đổi
A. môi trường sinh thái.
B. Động vật, thổ nhưỡng.
C. Thực vật, thổ nhưỡng.
D. Khí hậu, địa hình.
Câu 42. Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để
A. phát triển du lịch.
C. sản xuất muối.
B. đánh bắt cá.
D. nuôi hải sản.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 và câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu,
học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho thông tin sau
Mực nước lũ của các sông ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh, lũ về đột ngột, gây hậu quả nghiêm
trọng cho sản xuất và đời sống.
a) Chế độ nước sông miền Trung khá điều hoà.
b) Lũ các sông miền Trung lên nhanh là do địa hình bằng phẳng.
c) Nguồn cung cấp nước cho sông miền Trung chủ yếu là băng tuyết.
d)Mùa lũ của sông miền Trung thường trùng với mùa mưa bão.
Câu 2.
Cho hình ảnh sau sau:
ê
e
a. Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng thủy triều là lực hấp dẫn của Mặt Trăng và Mặt Trời.
b. Vào ngày “triều kém,” lực hấp dẫn không cộng hưởng mà triệt tiêu nhau một phần, làm giảm biên
độ thủy triều.
c. Phát triển năng lượng thủy triều góp phần đẩy mạnh kinh tế biển.
d. Hiện tượng "triều kém" thường xảy ra vào thời điểm trăng non hoặc trăng tròn.
Câu 3. Cho đoạn thông tin sau:
“Biển, đại dương có vai trò vô cùng quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội; là nơi
cung cấp tài nguyên sinh vật, tài nguyên khoáng sản, nguồn năng lượng; có nhiều điều kiện thuận
lợi để phát triển các ngành hàng hải, du lịch; là môi trường sống có nhiều tác động tích cực đối với
sức khoẻ con người”.
a. Khoáng sản quý giá do biển mang lại là dầu khí.
b. Về mặt môi trường biển và đại dương giúp điều hoà khí hậu.
c. Con người cần khai thác biển và đại dương theo hướng phát triển bền vững
d. Năng lượng tái tạo từ biển là mặt trời và địa nhiệt.
Câu 4: Cho thông tin sau
Đất là lớp vật chất mỏng bao phủ bề mặt các lục địa và đảo, được tạo thành do quá trình phong hoá các
loại đá. Đất được cấu tạo bởi các thành phần chính bao gồm chất khoáng, chất hữu cơ, không khí và nước.
Đặc trưng cơ bản của đất là độ phì. Độ phì là khả năng đất cung cấp nước, các chất dinh dưỡng và các yếu
tố khác (như nhiệt độ, không khí,...), thực vật sinh trưởng và phát triển.
a) Đất là một thành phần cấu tạo nên vỏ Trái Đất.
b) Đất là tư liệu sản xuất không thể thay thế của nông nghiệp.
c) Thành phần cấu tạo nên đất chủ yếu là nước.
d) Đặc trưng cơ bản nhất của đất là chất khoáng.
Câu 5. Cho đoạn thông tin sau
Nhiệt và ẩm ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất. Tác động của nhiệt và ẩm làm cho đá bị phá
huỷ thành những sản phẩm phong hoá. Những sản phẩm này sẽ tiếp tục bị phong hoá thành đất.
a) Khí hậu có vai trò rất quan trọng trong quá trình hình thánh đất.
b) Khí hậu tác động đến sự hình thành đất qua yếu tố nhiệt, ẩm.
c) Khí hậu được coi là nhân tố khởi đầu cho sự hình thành đất.
d) Trên Trái đất có nhiều loại đất do khí hậu phân hoá đa dạng.
Câu 6. Cho đoạn thông tin sau
“Để tránh nóng, động vật thường nấp vào bóng râm, vui thân vào cát sâu, chui xuống hang, leo lên
cây cao,.... Để tránh lạnh, động vật ẩn minh trong các hốc cây sống qua mùa lạnh, một số loài thay đổi chỗ
ở theo mùa. Động vật ở xứ lạnh thường có lông dày, ở xứ nóng có ít lông”.
a) Mỗi loài sinh vật thích nghi với giới hạn nhiệt độ nhất định.
b) Khí hậu ảnh hưởng đến sinh vật qua nhiệt độ và ánh sáng.
c) Đối với động vật ánh sáng ảnh hưởng không đáng kể đến sự phát triển.
d) Động vật đa dạng do khí hậu phân hoá đa dạng.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
LƯỢNG MƯA CÁC THÁNG NĂM 2021 TẠI TRẠM QUAN TRẮC ĐÀ NẴNG
(Đơn vị: mm)
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Lượng 34,7 32,1 14,6 24,1 2,1
38,5 12,5 93,5 800,4 782,8 271,0 485,8
mưa
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa của Đà Nẵng năm 2021(làm tròn kết quả đến hàng
đơn vị của mm)
Câu 2. Cho bảng số liệu:
Lượng mưa các tháng tại Hà Nội năm 2022
(Đơn vị: mm)
Tháng
Lượng
mưa
1
46,8
2
103,7
3
47,2
4
68,7
5
414,9
6
296,9
7
392,5
8
486,3
9
242,0
10
84,4
11
7,8
12
13,7
(Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2022, NXB thống kê Việt Nam, 2023)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa của Hà Nội năm 2022. (làm tròn kết quả đến hàng
đơn vị của mm).
Câu 3. Nhiệt độ nước biển ở vùng đới nóng ( 280C), gấp nhiệt độ nước biển ở đới ôn đới (150C) bao nhiêu lần
(làm tròn đến số thập phân thứ nhât).
Câu 4. Cho biểu đồ sau
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Cân bằng ẩm của Huế cao hơn thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu mm? (làm tròn kết quả đến
hàng đơn vị của mm)
Câu 5.
Cho bảng số liệu
Lưu lượng dòng chảy tại trạm Đồng Tâm trên sông Gianh
(Đơn vị: m³/s)
Tháng
Lưu
lượng
1
27,7
2
19,3
3
17,5
4
10,7
5
28,7
6
36,7
7
40,6
8
58,4
9
185,0
10
178,0
11
94,1
12
43,7
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính lưu lượng dòng chảy trung bình năm tại trạm Đồng Tâm trên sông Gianh
(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của m³/s ).
Câu 6. Cho bảng số liệu:
Lưu lượng dòng chảy tháng tại trạm Yên Thượng trên sông Cả
(Đơn vị: m3/s)
Tháng
Lưu
lượng
1
215
2
169
3
150
4
147
5
275
6
419
7
560
8
918
9
1358
10
1119
11
561
12
295
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính lưu lượng dòng chảy trung bình năm tại trạm Yên Thượng trên sông Cả
(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của m3/s).
Câu 7. Nhiệt độ không khí ở chân núi sườn đón gió là 280C thì đến độ cao 2000m nhiệt độ không khí là bao
nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của 0C)
Câu 8. Nhiệt độ không khí ở chân núi sườn đón gió là 280C thì đến độ cao 3000m nhiệt độ không khí là bao
nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của 0C)
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 : Biển và đại dương có vai trò quan trọng như thế nào đối với phát triển kinh tế - xã hội?
Câu 2 : Phân tích ý nghĩa của hiện tượng thủy triều đối với kinh tế, an ninh - quốc phòng.
Câu 3. Tại sao cần phải bảo vệ nguồn nước ngọt? Trình bày các giải pháp bảo vệ nguồn nước ngọt?
Câu 4. Cho bảng số liệu:
BIÊN ĐỘ NHIỆT ĐỘ NĂM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM TRÊN THẾ GIỚI
Địa điểm
Valenxia
Pôdơnan
Vácsava
Cuốcxcơ
Biên độ nhiệt độ trung bình năm
90C
210C
230C
290C
(Nguồn: Trang 42 - SKG Địa lí lớp 10– Kết nối tri thức với cuộc sống, NXB Giáo dục Việt Nam )
a. Vẽ biểu đồ cột so sánh biên độ nhiệt độ tại một số địa điểm trên thế giới.
b. Từ biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét.
Câu 5. Cho bảng số liệu:
BIÊN ĐỘ NHIỆT ĐỘ NĂM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở VIỆT NAM
Địa điểm
Hà Nội
Huế
Quy Nhơn
TP.Hồ Chí
Minh
Biên độ nhiệt độ trung bình năm
12,50C
10,50C
6,70C
2,70C
(Nguồn: Trang 42 - SKG Địa lí lớp 10– Kết nối tri thức với cuộc sống, NXB Giáo dục Việt Nam )
a. Vẽ biểu đồ cột so sánh biên độ nhiệt độ tại một số địa điểm ở Việt Nam.
b. Từ biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét.
----HẾT---
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I - ĐỊA LÍ 10 (NĂM HỌC 2024-2025)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Các khu áp thấp thường là nơi có lượng mưa
A. lớn.
B. nhỏ.
C. trung bình.
D. rất nhỏ.
Câu 2. Việt Nam thuộc đới khí hậu nào?
A. Đới khí hậu cực.
B. Đới khí hậu ôn đới.
C. Đới khí hậu nhiệt đới.
D. Đới khí hậu xích đạo.
Câu 3. Thủy quyển là
A. toàn bộ lớp nước bao quanh Trái Đất.
B. lớp thổ nhưỡng bao phủ Trái Đất.
C. toàn bộ lớp không khí bao quanh Trái Đất.
D. lớp đá bao phủ Trái Đất.
Câu 4. Băng tuyết phổ biến nhất ở vùng nào sau đây?
A. Vùng xích đạo.
B. Vùng chí tuyến.
C. Vùng ôn đới.
D. Vùng cực.
Câu 5. Độ muối trung bình của nước biển là
A. 35‰.
B. 35%.
C. 35 gam.
D. 35 lit.
Câu 6. Nhiệt độ của nước biển và đại dương
A. giảm dần từ vùng cực về xích đạo.
B. cao nhất ở vùng cận nhiệt và ôn đới.
C. thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu.
D. từ độ sâu 300m trở lên rất ít thay đổi.
Câu 7. Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do
A. sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.
B. sức hút của hành tinh ở thiện hà.
C. hoạt động của các dòng biển lớn.
D. hoạt động của núi lửa, động đất.
Câu 8. Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do
A. sức hút của Mặt Trăng.
B. sức hút của Mặt Trời.
C. các loại gió thường xuyên.
D. địa hình các vùng biển.
Câu 9. Đặc trưng cơ bản của đất là
A. độ chua.
B. độ phì.
C. độ mặn.
D. độ pH.
Câu 10. Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất?
A. Đá mẹ.
B. Khí hậu.
C. Sinh vật.
D. Địa hình.
Câu 11. Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có
A. toàn bộ sinh vật sinh sống.
B. tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.
C. toàn bộ động vật và vi sinh vật.
D. toàn bộ thực vật và vi sinh vật.
Câu 12. Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò
A. cung cấp các vật chất vô cơ có ở trong đất.
B. góp phần quan trọng trong việc phá huỷ đá.
C. phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn. D. là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất.
Câu 13. Lớp phủ thực vật có tác dụng như thế nào đến sự hình thành đất?
A. Hạn chế xói mòn đất.
B. Phá hủy đá gốc.
C. Tích tụ vật chất.
D. Phân giải chất hữu cơ.
Câu 14. Sông ở miền nhiệt đới được cung cấp nước chủ yếu từ
A. nước ngầm.
B. nước ngầm, băng tuyết tan.
C. băng tuyết tan.
D. nước mưa.
Câu 15. Ở vùng ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào?
A. Khô.
B. Mùa xuân-hạ.
C. Mùa đông.
D. Mùa thu.
Câu 16. Miền núi, sông thường chảy nhanh hơn đồng bằng vì
A. gần nguồn tiếp nước.
B. bờ sông dốc đứng.
C. địa hình dốc, lòng sông hẹp.
D. hai bờ sông có nhiều rừng.
Câu 17. Nước ta thường chịu ảnh hưởng của dòng biển nào?
A. Nóng.
B. Lạnh.
C. Nóng và lạnh.
D. không bị ảnh hưởng.
Câu 18. Ở vùng có địa hình dốc, mất lớp phủ thực vật tầng đất thường có đặc điểm?
A. Mỏng
B. Giàu chất dinh dưỡng
C. thường xuyên được bồi tụ
D. Khá dày
Câu 19. Khu vực nào có lượng mưa nhiều nhất trên Trái đất?
A. Cực.
B. Ôn đới.
C. Chí tuyến.
D. Xích đạo.
Câu 20. Ở khu vực nào trên Trái Đất nhiệt độ không khí cao nhất?
A. Khu vực xích đạo.
B. Khu vực chí tuyến.
C. Khu vực ôn đới.
D. Khu vực cực.
Câu 21. Càng lên núi cao, nhiệt độ không khí càng
A. tăng lên.
B. giảm xuống.
C. không đổi.
D. giảm rồi tăng.
Câu 22. Ở những nơi có khí áp cao sẽ có lượng mưa
A. rất lớn.
B. trung bình.
C. ít hoặc không mưa.
D. không mưa.
Câu 23. Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là
A. khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.
B. khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.
C. khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.
D. khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.
Câu 24. Nơi nào sau đây có nhiều mưa?
A. Khu khí áp thấp.
B. Khu khí áp cao.
C. Miền có gió Mậu dịch.
D. Miền có gió Đông cực.
Câu 25. Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do
A. Luôn có gió từ trung tâm thổi đi.
B. Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài.
C. Không khí ẩm được đẩy lên cao.
D. Không khí ẩm không được bốc lên.
Câu 26. Khu vực áp cao chí tuyến thường có hoang mạc lớn do
A. nóng ẩm.
B. lạnh.
C. khô.
D. ẩm.
Câu 27. Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng
A. xích đạo.
B. ôn đới.
C. chí tuyến.
D. cực.
Câu 28. Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của
A. áp cao.
B. áp thấp.
C. gió mùa.
D. địa hình.
Câu 29. Nguồn cung cấp nước ngầm không phải là
A. nước mưa.
B. băng tuyết.
C. nước trên mặt.
D. nước ở biển.
Câu 30. Ngày Nước Thế giới hàng năm là
A. 21/1.
B. 22/3.
C. 23/3.
D. 24/4.
Câu 31. Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm
A. vuông góc với nhau.
B. thẳng hàng với nhau.
C. lệch nhau góc 45 độ.
D. lệch nhau góc 60 độ.
Câu 32. Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày
A. trăng tròn và không trăng.
B. trăng khuyết và không trăng.
C. trăng khuyết và trăng tròn.
D. không trăng và có trăng.
Câu 33. Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?
A. Khí hậu.
B. Con người.
C. Địa hình.
D. Đá mẹ.
Câu 34. Yếu tố khí hậu nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
A. Nhiệt độ.
B. Gió.
C. Nước.
D. Độ ẩm.
Câu 35. Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố vành đai thực vật thông qua
A. nhiệt độ và độ ẩm.
B. độ ẩm và lượng mưa.
C. lượng mưa và gió.
D. độ ẩm và khí áp.
Câu 36. Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là
A. nhiệt độ.
B. độ ẩm.
C. thức ăn.
D. nơi sống.
Câu 37. Phát biểu nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa động vật và thực vật?
A. Động vật có quan hệ với thực vật về nơi cư trú và nguồn thức ăn.
B. Nhiều loài động vật ăn thực vật lại là thức ăn của động vật ăn thịt.
C. Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt cùng sống một môi trường.
D. Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không được phát triển.
Câu 38. Hồ Hòa Bình ở nước ta là hồ
A. hồ tự nhiên.
B. hồ kiến tạo.
C. hồ nhân tạo.
D. hồ móng ngựa.
Câu 39. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa bờ Đông và Tây lục địa?
A. Dòng biển nóng, dòng biển lạnh.
B. Dòng biển lạnh, độ cao địa hình.
C. Độ cao địa hình, các vĩ độ địa lí.
D. Các vĩ độ địa lí, dòng biển nóng.
Câu 40. Ảnh hưởng tích cực của con người đối với sự phân bố sinh vật không phải là
A. Giảm diện tích rừng tự nhiện, mất nơi ở động vật.
B. thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loại cây trồng.
C. đưa động vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác.
D. trồng rừng, mở rộng diện tích rừng ở toàn thế giới.
Câu 41. Việc xây dựng các đập thủy điện sẽ dẫn đến sự biến đổi
A. môi trường sinh thái.
B. Động vật, thổ nhưỡng.
C. Thực vật, thổ nhưỡng.
D. Khí hậu, địa hình.
Câu 42. Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để
A. phát triển du lịch.
C. sản xuất muối.
B. đánh bắt cá.
D. nuôi hải sản.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 và câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu,
học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho thông tin sau
Mực nước lũ của các sông ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh, lũ về đột ngột, gây hậu quả nghiêm
trọng cho sản xuất và đời sống.
a) Chế độ nước sông miền Trung khá điều hoà.
b) Lũ các sông miền Trung lên nhanh là do địa hình bằng phẳng.
c) Nguồn cung cấp nước cho sông miền Trung chủ yếu là băng tuyết.
d)Mùa lũ của sông miền Trung thường trùng với mùa mưa bão.
Câu 2.
Cho hình ảnh sau sau:
ê
e
a. Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng thủy triều là lực hấp dẫn của Mặt Trăng và Mặt Trời.
b. Vào ngày “triều kém,” lực hấp dẫn không cộng hưởng mà triệt tiêu nhau một phần, làm giảm biên
độ thủy triều.
c. Phát triển năng lượng thủy triều góp phần đẩy mạnh kinh tế biển.
d. Hiện tượng "triều kém" thường xảy ra vào thời điểm trăng non hoặc trăng tròn.
Câu 3. Cho đoạn thông tin sau:
“Biển, đại dương có vai trò vô cùng quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội; là nơi
cung cấp tài nguyên sinh vật, tài nguyên khoáng sản, nguồn năng lượng; có nhiều điều kiện thuận
lợi để phát triển các ngành hàng hải, du lịch; là môi trường sống có nhiều tác động tích cực đối với
sức khoẻ con người”.
a. Khoáng sản quý giá do biển mang lại là dầu khí.
b. Về mặt môi trường biển và đại dương giúp điều hoà khí hậu.
c. Con người cần khai thác biển và đại dương theo hướng phát triển bền vững
d. Năng lượng tái tạo từ biển là mặt trời và địa nhiệt.
Câu 4: Cho thông tin sau
Đất là lớp vật chất mỏng bao phủ bề mặt các lục địa và đảo, được tạo thành do quá trình phong hoá các
loại đá. Đất được cấu tạo bởi các thành phần chính bao gồm chất khoáng, chất hữu cơ, không khí và nước.
Đặc trưng cơ bản của đất là độ phì. Độ phì là khả năng đất cung cấp nước, các chất dinh dưỡng và các yếu
tố khác (như nhiệt độ, không khí,...), thực vật sinh trưởng và phát triển.
a) Đất là một thành phần cấu tạo nên vỏ Trái Đất.
b) Đất là tư liệu sản xuất không thể thay thế của nông nghiệp.
c) Thành phần cấu tạo nên đất chủ yếu là nước.
d) Đặc trưng cơ bản nhất của đất là chất khoáng.
Câu 5. Cho đoạn thông tin sau
Nhiệt và ẩm ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất. Tác động của nhiệt và ẩm làm cho đá bị phá
huỷ thành những sản phẩm phong hoá. Những sản phẩm này sẽ tiếp tục bị phong hoá thành đất.
a) Khí hậu có vai trò rất quan trọng trong quá trình hình thánh đất.
b) Khí hậu tác động đến sự hình thành đất qua yếu tố nhiệt, ẩm.
c) Khí hậu được coi là nhân tố khởi đầu cho sự hình thành đất.
d) Trên Trái đất có nhiều loại đất do khí hậu phân hoá đa dạng.
Câu 6. Cho đoạn thông tin sau
“Để tránh nóng, động vật thường nấp vào bóng râm, vui thân vào cát sâu, chui xuống hang, leo lên
cây cao,.... Để tránh lạnh, động vật ẩn minh trong các hốc cây sống qua mùa lạnh, một số loài thay đổi chỗ
ở theo mùa. Động vật ở xứ lạnh thường có lông dày, ở xứ nóng có ít lông”.
a) Mỗi loài sinh vật thích nghi với giới hạn nhiệt độ nhất định.
b) Khí hậu ảnh hưởng đến sinh vật qua nhiệt độ và ánh sáng.
c) Đối với động vật ánh sáng ảnh hưởng không đáng kể đến sự phát triển.
d) Động vật đa dạng do khí hậu phân hoá đa dạng.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
LƯỢNG MƯA CÁC THÁNG NĂM 2021 TẠI TRẠM QUAN TRẮC ĐÀ NẴNG
(Đơn vị: mm)
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Lượng 34,7 32,1 14,6 24,1 2,1
38,5 12,5 93,5 800,4 782,8 271,0 485,8
mưa
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa của Đà Nẵng năm 2021(làm tròn kết quả đến hàng
đơn vị của mm)
Câu 2. Cho bảng số liệu:
Lượng mưa các tháng tại Hà Nội năm 2022
(Đơn vị: mm)
Tháng
Lượng
mưa
1
46,8
2
103,7
3
47,2
4
68,7
5
414,9
6
296,9
7
392,5
8
486,3
9
242,0
10
84,4
11
7,8
12
13,7
(Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2022, NXB thống kê Việt Nam, 2023)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa của Hà Nội năm 2022. (làm tròn kết quả đến hàng
đơn vị của mm).
Câu 3. Nhiệt độ nước biển ở vùng đới nóng ( 280C), gấp nhiệt độ nước biển ở đới ôn đới (150C) bao nhiêu lần
(làm tròn đến số thập phân thứ nhât).
Câu 4. Cho biểu đồ sau
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Cân bằng ẩm của Huế cao hơn thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu mm? (làm tròn kết quả đến
hàng đơn vị của mm)
Câu 5.
Cho bảng số liệu
Lưu lượng dòng chảy tại trạm Đồng Tâm trên sông Gianh
(Đơn vị: m³/s)
Tháng
Lưu
lượng
1
27,7
2
19,3
3
17,5
4
10,7
5
28,7
6
36,7
7
40,6
8
58,4
9
185,0
10
178,0
11
94,1
12
43,7
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính lưu lượng dòng chảy trung bình năm tại trạm Đồng Tâm trên sông Gianh
(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của m³/s ).
Câu 6. Cho bảng số liệu:
Lưu lượng dòng chảy tháng tại trạm Yên Thượng trên sông Cả
(Đơn vị: m3/s)
Tháng
Lưu
lượng
1
215
2
169
3
150
4
147
5
275
6
419
7
560
8
918
9
1358
10
1119
11
561
12
295
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính lưu lượng dòng chảy trung bình năm tại trạm Yên Thượng trên sông Cả
(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của m3/s).
Câu 7. Nhiệt độ không khí ở chân núi sườn đón gió là 280C thì đến độ cao 2000m nhiệt độ không khí là bao
nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của 0C)
Câu 8. Nhiệt độ không khí ở chân núi sườn đón gió là 280C thì đến độ cao 3000m nhiệt độ không khí là bao
nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của 0C)
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 : Biển và đại dương có vai trò quan trọng như thế nào đối với phát triển kinh tế - xã hội?
Câu 2 : Phân tích ý nghĩa của hiện tượng thủy triều đối với kinh tế, an ninh - quốc phòng.
Câu 3. Tại sao cần phải bảo vệ nguồn nước ngọt? Trình bày các giải pháp bảo vệ nguồn nước ngọt?
Câu 4. Cho bảng số liệu:
BIÊN ĐỘ NHIỆT ĐỘ NĂM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM TRÊN THẾ GIỚI
Địa điểm
Valenxia
Pôdơnan
Vácsava
Cuốcxcơ
Biên độ nhiệt độ trung bình năm
90C
210C
230C
290C
(Nguồn: Trang 42 - SKG Địa lí lớp 10– Kết nối tri thức với cuộc sống, NXB Giáo dục Việt Nam )
a. Vẽ biểu đồ cột so sánh biên độ nhiệt độ tại một số địa điểm trên thế giới.
b. Từ biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét.
Câu 5. Cho bảng số liệu:
BIÊN ĐỘ NHIỆT ĐỘ NĂM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở VIỆT NAM
Địa điểm
Hà Nội
Huế
Quy Nhơn
TP.Hồ Chí
Minh
Biên độ nhiệt độ trung bình năm
12,50C
10,50C
6,70C
2,70C
(Nguồn: Trang 42 - SKG Địa lí lớp 10– Kết nối tri thức với cuộc sống, NXB Giáo dục Việt Nam )
a. Vẽ biểu đồ cột so sánh biên độ nhiệt độ tại một số địa điểm ở Việt Nam.
b. Từ biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét.
----HẾT---
 









Các ý kiến mới nhất