Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi môn toán lớp 7 cuối HK1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Mai Van Quy-Long Hung-Phu Rieng
Người gửi: Mai Văn Quý (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:13' 27-11-2016
Dung lượng: 246.5 KB
Số lượt tải: 200
Số lượt thích: 0 người
Bài 24: Cho tam giác ABC, M, N là trung điểm của AB và AC. Trên tia đối của tia NM xác định điểm P sao cho NP = MN. Chứng minh:
CP//AB
MB = CP c) BC = 2MN
Bài 25 : Cho tam giác ABC có AB = AC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho AM = MD.
a) Chứng minh ABM = DCM.
b) Chứng minh AB // DC.
c) Chứng minh AM BC
d) Tìm điều kiện của (ABC để góc ADC bằng 300



 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
Giao vien:Ha Phuong-THCS LONG HUNG

MÔN TOÁN LỚP 7
Năm học: 2012-2013
A ĐẠI SỐ
I. Số hữu tỉ và số thực.
1) Lý thuyết.
1.1 Số hữu tỉ là số viết được dưới dang phân số  với a, b  , b 0.
1.2 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.
Với x =  ; y =  (a,b,m)



Với x =  ; y =  (y0)



1.3 Tỉ lệ thức : Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số 
Tính chất 1 :Nếu thì a.d = b.c
Tính chất 2 : Nếu a.d = b.c và a,b,c,d 0 thì ta có:  , ,  , 
1.4 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.



(giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
1.5 Mối quan hệ giữa số thập phân và số thực:
Số thập phân hữu hạn
Q (tập số hữu tỉ) Số thập phân vô hạn tuần hoàn
R (tập số thực)
I (tập số vô tỉ) Số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
1.6 Một số quy tắc ghi nhớ khi làm bài tập
a) Quy tắc bỏ ngoặc:
Bỏ ngoặc trước ngoặc có dấu “-” thì đồng thời đổi dấu tất cả các hạng tử có trong ngoặc, còn trước ngoặc có dấu “+” thì vẫn giữ nguyên dấu các hạng tử trong ngoặc.
b) Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.
Với mọi x, y, z (R : x + y = z => x = z – y
2) Bài tập:
Bài 1: Tính:
a)  b) 
c)  d) 
Hai đường thẳng AB và DH có song song không? Vì sao
Tính góc ACB biết góc BAH = 350
Bài 17 :Cho góc nhọn xoy , có Ot là tia phân giác.Lấy điểm A trên tia Ox , điểm B trên tia Oy sao cho OA=OB.Vẽ đoạn thẳng AB cắt Ot tại M.
a)Chứng minh : 
b) Chứng minh : AM=BM
c) Lấy điểm H trên tia Ot.Qua H vẽ đường thẳng song song với AB , đường thẳng này cắt Ox tại C , cắt Oy tại D.Chứng minh : AH vuông góc với CD
Bài 18 : Cho góc nhọn xOy. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Trên tia Ax lấy điểm C, trên tia By lấy điểm D sao cho AC = BD.
a) Chứng minh: AD = BC.
b) Gọi E là giao điểm AD và BC. Chứng minh: EAC = EBD.
c) Chứng minh: OE là phân giác của góc xOy.
Bài 19: Cho (ABC có AB = AC. Gọi D là trung điểm của BC. Chứng minh rằng.
a) (ADB = (ADC

c) 
Bài 7: a) Tìm hai số x và y biết:  và x + y = 28
b) Tìm hai số x và y biết x : 2 = y : (-5) và x – y = - 7
Bài 8: Tìm ba số x, y, z biết rằng:  và x + y – z = 10.
Bài 9. Tìm số đo mỗi góc của tam giác ABC biết số đo ba góc có tỉ lệ là 1:2:3. Khi đó tam giác ABC là tam giác gì?
Bài 10: Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ nhất: 0,169 ; 34,3512 ; 3,44444.
Bài 11: Tìm x, biết
a) b) c) d)
Bài 12: So sánh các số sau:  và 
Bài 13: Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC, biết rằng các
 
Gửi ý kiến