Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương toán 8 HK II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thầy Thanh
Người gửi: thanh văn thanh
Ngày gửi: 19h:51' 22-10-2022
Dung lượng: 296.8 KB
Số lượt tải: 280
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT CẦN GIUỘC
TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KT CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN TOÁN – KHỐI 8

PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là:
A. x+x2=0
B. +1=0
D.(x+3)(2x-1)=0
C. x-2=0
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình : (x+2)(x2+1)=0 là:
A. S={-2;1}
B. S= {2;1}
C. S= {-2}
D. S={-2;0}

Câu 3: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình bậc nhất một ẩn là:
A. x-1>3x2+1
B. 3x-1>0
D. 0x-5<0
C. x- <0
Câu 4: Trong các phương trình sau, phương trình tích là:
A.

B.

C.

D.

Câu 5: Nghiệm của bất phương trình
A.

B.


C.

D.

Câu 6: Tập nghiệm của phương trình

là:

A.

B.

C.
Câu 7: Nếu -2a > -2b thì
A.

D.
B.

Câu 8: Tập nghiệm của phương trình
A.

B.

C.
là:
C.

Câu 9. TËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh
A.

B.

C©u 10: §iÒu kiÖn x¸c ®Þnh cña ph¬ng tr×nh :

D.

D.
lµ :

C.

D.
lµ :

A.
hoÆc
B.
C.

C©u 11: NghiÖm cña bÊt ph¬ng tr×nh – 4x + 12 < 0 lµ :
A. x > 3
B. x > - 3
C. x < - 3
C©u 12: Gi¸ trÞ x = 1 lµ nghiÖm cña bÊt ph¬ng tr×nh :
A. 3x + 3 > 9
B. – 5x > 4x + 1
C. x – 2x < - 2x + 4

D.
D. x < 3
D. x – 6 > 5 – x

C©u13: Ph¬ng tr×nh
cã tËp nghiÖm lµ :
A. {- 12}
B. { 6 }
C. {- 6; 12}
Câu 14: Cho biết DE//BC. Khi đó:
A.

B.

C.

D.

D. { 12 }
A

C

B

Câu 15: Ở hình vẽ H2, cho biết DE//BC. Khi đó:
A.

E

D

A

B.
D

C.

E

F

D.
B

Câu 16: Ở hình vẽ H3 biết

tỉ lệ thức nào sau đây là đúng:

H2

A

C

G

12

A.

B.

C.

D.

B

Câu 17: Ở hình vẽ H1, cho biết DE//BA. Khi đó:
A.

B.

C.

D.

C

D

H3

B

A
C

D

Câu 18: Ở hình vẽ H2 biết
A.
C.

B.
D.

F

. Khi đó:

K

G

Câu 19: Biết
A.
Câu 20: Cho 

H2

. Độ dài đoạn AB là
B.

E

H1

C.

có đường phân giác trong AD, ta có tỉ số

D.

H

A.

B.

Câu 21:

C.

đồng dạng với

số đồng dạng

.

D.

theo tỉ số đồng dạng

đồng dạng với

,

đồng dạng với

theo tỉ

theo tỉ số đồng dạng nào?

B.
A.
C.
D.
C©u 22: Cho tam gi¸c ABC, AM lµ ph©n gi¸c. §é dµi ®o¹n th¼ng MB b»ng :
A. 1,7
B. 2,8

A

C. 3,8

4

D. 5,1

6,8
3

C

B

M

C©u 23: Cho h×nh vÏ, biÕt MM' // NN' vµ MN = 2 cm, OM' = 6 cm, M'N' = 3 cm. Sè ®o cña ®o¹n
th¼ng OM lµ :
A. 3 cm
x
B. 2,5 cm

M

C. 4 cm

2cm

N

?

D. 2 cm

O

6cm

M'

3cm

y

N'

Câu 24: Cho AB = 4cm, DC = 6cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:
A.

B.

Câu 25: Cho ∆A'B'C'
A.

C.

∆ABC theo tỉ số đồng dạng
B.

Tỷ số
A.
C.
Câu 27.
A. 2,5
C. 2,9

. Tỉ số chu vi của hai tam giác đó:
C.

Câu 26. Trong hình biết MQ là tia phân giác
là:
B.
D.

Độ dài x trong hình bên là:
B. 3
D. 3,2

Câu 28. Trong hình vẽ cho biết MM' // NN'.
Số đo của đoạn thẳng OM là:
A. 3 cm

B. 2,5 cm

C. 2 cm

D. 4 cm

D. 2

D.

S
Câu
29: Cho
bằng :
A. 2.5cm

DEF

B. 3.5cm

S

Câu 30: Cho

ABC theo tỉ số đồng dạng k = 2,5. Thì tỉ số hai đường cao tương ứng

DEF

C. 4cm
1
ABC theo tỉ số đồng dạng k = 2 . Thì

A.
B.
Câu 31: Một hình hộp chữ nhật có:
A. 6mặt,6 đỉnh, 12 cạnh
C. 6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh

D. 5cm
bằng :

C. 2

D. 4

B.6 đỉnh, 8 mặt,12 cạnh
D. 6 mặt , 8 đỉnh ,12 cạnh
x
x−1

=1
x
Câu 32: Điều kiện xác định của phương trình x−3
là:
¿
¿
¿
A. x 0
B. x 3
C. x 0 và x ¿ 3

D. x ¿ 0 và x ¿ -3

Câu 33. Cho
thì :
A. a = 3
B. a = - 3
C. a = 3
D.Một đáp án khác
0
0
^
Câu 34: Cho ABC có Â = 60 , AB = 4cm, AC = 6cm; MNP có N = 60 ; NM = 3cm,
NP = 2cm. Cách viết nào dưới đây đúng ?
A.ABC∽MNP
B.ABC∽NMP
C.BAC∽PNM
D.BAC∽MNP
Câu 35: Bất đẳng thức nào sau đây là bất đẳng thức sai.
A. -2.3 ≥ - 6
B. 2.(-3) ≤ 3.(-3)
C.2+ (-5) > (-5) + 1
D. 2.(- 4) > 2.(-5)
Câu 36: Cho
A. a = 3

với a < 0 thì
B. a = –3

D. a = 3 hoặc a = –3
3
Câu 37: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng k = 5 . Chu vi tam
giác ABC là 12cm, thì chu vi tam giác DEF là
A.

C. a =

B. 3cm

3

C. 5cm

D. 20cm

Câu 38: Với m = 1 thì phương trình
A. Vô nghiệm.

B. Vô số nghiệm .

C. Có nghiệm duy nhất là x =

D. Có nghiệm duy nhất là x =

.

.

Câu 39: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A'B'C'. Biết AB = 3 A'B'. Kết quả nào sau
đây là sai
A.

B. A'C' =

AC

C.

D.

Câu 40: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng k =
giác ABC là 12cm. Chu vi tam giác DEF là:
A. 7,2cm
Câu 41: Hình
A. x – 2 < 0

B. 20cm

C. 3cm

D.

. Chu vi tam

cm

biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây:
C. x + 2 > 0
D. x – 2 > 0

( 2 B. x + 2 < 0

Câu 42: Trục số như hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?
A. −3 x ≥ 2

B. 2 x>3
C. −3 x ←2
2x+1
3−5 x 4 x+1
d)
+3≥

2
3
4 tương đương với:
Câu 43: Phương trình
B. 12

A. 2 x+1+3 ≥ 3−5 x−(4 x+1)

D. 3 x< 2

( 2 x2+1 + 3) ≥ 12 ( 3−53 x − 4 x+4 1 )

C. x +1+ 3 ≥1−5 x−x +1 D. ( x +1 ) +3 ≤ ( 1−5 x )−( x +1)
Câu 44: Bạn Alex giải phương trình |x +5|=2 x−1 (1) như sau
Bước 1: Khi
thì
Bước 2: Ta có pt(1): x+5=2x-1(
(t/m đk)

)

Bước 3 :Khi
<0
thì
Bước 4: Ta có pt(1): -x-5=2x-1(x<-5)
(không t/m đk)
Bước 5: Vậy phương trình đã cho có
Bạn Alex đã giải đúng ở bước:
A. Bước 1,2
B. Bước 1,3

C. Bước 1,2,3

D. Bước 1,2,3,4,5
E

Câu 45: Trong hình hộp chữ nhật EGHK.E'G'H'K'
có bao
nhiêu cạnh có độ dài bằng
độ dài của cạnh G'H' .
A. 4 cạnh
B. 3 cạnh
C. 2 cạnh
D. 1 cạnh .
Câu 46: Trong hình hộp chữ nhật MNPQ.M'N'P'Q'
( Hình 28 ) có bao nhiêu cạnh song song với
cạnh NN'
A. 1 cạnh
B. 2 cạnh
C. 3 cạnh
D. 4 cạnh .

K
K'

E'

G

H

G'

N'

N
Câu 47: Biết các kích thước của hình hộp chữ nhật
EGHK.E'G'H'K' (Hình 29). Độ dài của đoạn
thẳng HG' là :
A. 7 cm
K
B. 5 cm
C. 4 cm
D. 3 cm
Câu 48: Trong hình lập phương MNPQM'N'P'A' ( hình 30K')
có bao nhiêu cạnh song song với cạnh MM' .
A. 2 cạnh
B. 3 cạnh
C. 4 cạnh
D. 1 cạnh

H'

M'

Q'
Q'

M
P'
P

E

G
3cm

E'

H

G'
4cm

5cm
Q

M

H'

P

N
Q'

M'

P'

N'

Câu 49: Trong hình lập phương EGHKE'G'H'K' ( hình 31 ) có
bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng EGE'G'
A. 4 mặt phẳng
E
B. 3 mặt phẳng
C. 2 mặt phẳng
D. 5 mặt phẳng
E'

K

H

G
K'

H'

G'

PHẦN TỰ LUẬN
Phần đại số
Giải các phương trình đưa được về dạng ax+b = 0(a 0), phương trình chứa ẩn ở mẫu.
Giải các bất phương trình đưa được về dạng ax + b < 0( hoặc ax + b > 0, ax + b ≤ 0, ax + b ≥ 0)
Phần hình học
Bài 1: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm .Vẽ đường cao AH của ADB.
a) Tính DB
b) Chứng minh ADH ∽ ADB
c) Chứng minh AD2= DH.DB
d) Chứng minh AHB ∽ BCD
e) Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH.
Bài 2: Cho ABC vuông ở A, có AB = 6cm, AC = 8cm .Vẽ đường cao AH.
a) Tính BC
b) Chứng minh ABC ∽ AHB
c) Chứng minh AB2 = BH.BC .Tính BH , HC
d) Vẽ phân giác AD của góc A ( D BC) .Tính DB
Bài 3: Cho tam giác cân ABC (AB = AC) .Vẽ các đường cao BH, CK, AI.
a) Chứng minh BK = CH
b) Chứng minh HC.AC = IC.BC
c) Chứng minh KH //BC
d) Cho biết BC = 10cm, AB = AC = 12. Tính độ dài đoạn thẳng HK.
Bài 4: Cho ∆ABC vuông tại A(ABa) Chứng minh ∆BAC đồng dạng ∆BHA
b) Chứng minh BC.CH = AC2
c) Kẻ HE AB và HF AC (E AB; F AC). Chứng minh AB.AE = AC.AF
d) Đường thẳng EF cắt đường thẳng BC tại M. Chứng minh MB.MC = ME.MF
 
Gửi ý kiến