Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ GKI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Văn Quân
Ngày gửi: 23h:23' 05-11-2021
Dung lượng: 163.8 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
GV: VƯƠNG THỊ MỸ HÒA. TP VINH

TN ĐỀ THI GIỮA KÌ I TOÁN 7. THỜI GIAN 60'

Câu 1. Kết quả của phép toán: bằng:
A. B. C. D.
Câu 2. Từ tỉ lệ thức . Suy ra x bằng:
A. 3 B.3,2 C. 0,48 D. 2,08
Câu 3. Giá trị của biểu thức là:
A. - 1 B. -2 C. 2 D. 1
Câu 4 . Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
A. Hai góc so le trong phụ nhau
B. Hai góc trong cùng phía bù nhau
C. Hai góc đồng vị đối nhau
D. Hai góc ngoài cùng phía kề nhau
Câu 5: Cách viết nào biểu diễn số hữu tỉ :
A. ; B. ; C. ; D.
Câu 6: Kết quả phép tính là:
A. 516 B. 510 C. 2516 D. 1010
Câu 7: Cho có góc A=250, góc C =650. Khi đó số đo góc B bằng:
A. 750 B. 900 C. 450 D. 350
Câu 8: Kết quả phép tính bằng :
A. ; B. ; C. D.
Câu 9: Cho biết: = 11. Giá trị của x là :
A. x = 11; B. x = – 11;
C. x = 11 hoặc x = – 11; D. x = 1
Câu 10: Cho 20 : x = 4: 5. Giá trị của x bằng:
A. 10; B. 16; C. 24; D. 25
Câu 11. Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất kết quả của phép tính: 0,3. 0,5
A. 0,15 B. 0,1 C. 0,2 D. 2
Câu 12. Với kết luận nào sau đây là đúng?
A. B.
C. D.
Câu 13: Cho và khi đó
A. . B. .
C. . D. .
Câu 14. Cho tam giác ABC. Nhận xét nào dưới đây là đúng?
A. B. ;
C. D.
Câu 15. Trong các trường hợp sau trường hợp nào có các số cùng biểu thị một số hữu tỉ:
A. ; ; ; -5; B. 0,4; 2; ; ;
C. 0,5; 0,25; 0,35; 0,45 D. 0,5; ; ;
Câu 16. Kết quả phép nhân (-3)6. (-3)2 là
A. (-3)12 B. 38 C. 98 D. 912
Câu 17. Cách viết nào dưới đây là đúng:
A. |- 0,5| = 0,5 B. - |- 0,5| = 0,5
C. |- 0,5| = - 0,5 D. |- 0,5| = 0,5
Câu 18. Từ tỉ lệ thức (a, b, c, d  0), suy ra được tỉ lệ thức
A. B.
C. D.
Câu 19. Biết < x < . Số hữu tỉ nào sau đây không phải là giá trị của x
A. B. C. D.
Câu 20. Số 4,81432432432... là số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kì là
A. (143) B. (432) C. (324) D. (814).
Câu 21. Cho các so sánh dưới đây, so sánh sai là
A. > 0,(166) B. 0,141 < 0,(14)
C. = 0,(31) D. 0,535 > 0,(53)
Câu 22. Từ 18.36 = 24.27 có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A. B.
C. D.

Câu 23. Cho thì x bằng
A. 2 B. -2 C. 3 D. -3
Câu 24. Kết quả của phép tính:
A. 1/2 B. 3/2 C. 2 D. 4

Câu 25. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Hai góc có chung một đỉnh là hai góc đối đỉnh;
B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau;
C. Hai góc có chung một đỉnh và bằng nhau là hai góc đối đỉnh;
D. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
Câu 26. Cho đường thẳng d và điểm O nằm ngoài đường thẳng d
A. chỉ có một đường thẳng đi qua O và song song với d;
B. có vô số đường thẳng đi qua O và song song với d;
C. có hai đường thẳng đi qua O và song song với d;
D. không có đường thẳng nào đi qua O và vuông góc với d.
Câu 27. Nếu và thì:
A. c//a B. C. D.
Câu 28. Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Nếu thì:
A. a và c cắt nhau; B. a và c song song với nhau;
C. a và c trùng nhau; D. a và c vuông góc với nhau.
Câu 29. Cho hình vẽ
biết a // b và , khẳng định nào sau đây là đúng:
A. ; B. ;
C. ; D. .
Câu 30. Khi định lý được phát biểu dưới dạng “ Nếu ... thì”,
A. Phần nằm giữa từ “Nếu” và từ “thì” là phần giả thiết, phần sau từ “thì” là phần kết luận;
B. Phần nằm sau từ “Nếu” là phần kết luận;
C. Phần nằm sau từ “thì” là phần giả thiết;
D. Phần nằm sau từ “Nếu” là phần kết luận và sau từ “thì” là phần giả thiết.
Câu 31. Chọn đáp án đúng :
A. -5 N B. -5 Z
C. -5 Q D. -5 Q
Câu 32. Kết quả của phép tính:
A. B. C. D.
Câu 33 . Kết quả của phép tính: - 0,35 .
A. - 0,1 B. -1 C. - 10 D. - 100
Câu 34. Kết quả của phép tính:
A. - 6 B. C. D.
Câu 35. Kết quả phép tính: là :
A. B. C. D.

Câu 36. Giá trị của biểu thức : - 3,4 : 1,7 - 0,2 là :
A. 1,8 B. - 1,8 C. 2,2 D. - 2,2
Câu 37. Kết quả phép tính: =
A. B. C. D.
Câu 38. Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức ta có tỉ lệ thức sau :
A. B.
C. D.


Câu 39. Cho ab và b c thì
A . c//a B. b//c C. a//b//c D. a c

Câu 40. Cho hai đường thẳng a, b sao cho a // b, đường thẳng c  a. Khi đó:
A. c b B. c// b
C. c trùng với b D. c cắt b


HẾT
ĐÁP ÁN
1.D
2.A
3.B
4.B
5.A
6.B
7.B
8.C
9.C
10.D
11.C
12.C
13.C
14.B
15.D
16.B
17.A
18.D
19.C
20.B
21.D
22.C
23.C
24.D
25.B
26.A
27.C
28.B
29.B
30.A
31.D
32.B
33.A
34.C
35.B
36.D
37.A
38.C
39.A
40.A
 
Gửi ý kiến