ĐỀ HKI LOP 10 MỸ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Như Mỹ
Ngày gửi: 12h:26' 07-05-2017
Dung lượng: 101.5 KB
Số lượt tải: 199
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Như Mỹ
Ngày gửi: 12h:26' 07-05-2017
Dung lượng: 101.5 KB
Số lượt tải: 199
Số lượt thích:
0 người
Họ, tên thí sinh:........................................................................... Số báo danh:....................
TRƯỜNG PT DTNT PI NĂNG TẮC
BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN
(Đề chính thức)
KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 10 THPT
NĂM HỌC: 2016-2017
MÔN: Vật lý 10 (Chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài: 45 phút.
(25 câu trắc nghiệm)
ĐỀ
Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án A, B, C, D
Câu 1:
Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là
A. s = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu). B. s = v0t + at2/2 (a và v0 trái dầu).
C. x= x0 + v0t + at2/2. ( a và v0 cùng dấu ). D. x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu)
Câu 2:
Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do phụ thuộc độ cao h là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3:
Vận tốc của vật chuyển động đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau. Vậy vận tốc có tính
A. tuyệt đối. B. tương đối. C. đẳng hướng. D. biến thiên.
Câu 4:
Một viên bi đang chuyển động với vận tốc 5 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì:
A. vật dừng lại ngay
B. vật đổi hướng chuyển động
C. vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại
D. vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 5 m/s
Câu 5:
Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?
A. Một viên bi lăn trên máng nghiêng.
B. một vật rơi từ trên cao xuống dưới đất.
C. Một hòn đá được ném theo phương ngang.
D.Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng
Câu 6:
Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên. Hỏi sàn nhà đẩy người đó như thế nào?
A. Không đẩy gì cả. B. Đẩy xuống. C. Đẩy lên. D. Đẩy sang bên.
Câu 7:
Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều ta có các điều kiện nào dưới đây?
A. s > 0; a > 0; v > v0. B. s > 0; a < 0; vC. s > 0; a > 0; v < v0. D. s > 0; a < 0; v > v0.
Câu 8:
Một vật được ném ngang ở độ cao h = 80 m với vận tốc đầu v0 = 20m/s. lấy g = 10 m/s2. Thời gian chuyển động và tầm ném xa của vật lần lượt là:
A. 4s ; 80 m B. 8s ; 80 m C. 4s ; 40 m D. 4s ; 160 m
Câu 9:
Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?
A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
B. Chuyển động thẳng, nhanh dần đều.
C. Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.
D. Lúc t = 0 thì .
Câu 10:
Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực 9N, 12N và 15N. Góc giữa hai lực 6N và 8N là:
A. B. C. D.
Câu 11:
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều.
B. Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.
C. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.
D. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.
Câu 12:
Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h. Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là bao nhiêu?
A. v = 8,0km/h. B. v = 5,0 km/h. C. . D.
Câu 13:
TRƯỜNG PT DTNT PI NĂNG TẮC
BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN
(Đề chính thức)
KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 10 THPT
NĂM HỌC: 2016-2017
MÔN: Vật lý 10 (Chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài: 45 phút.
(25 câu trắc nghiệm)
ĐỀ
Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án A, B, C, D
Câu 1:
Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là
A. s = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu). B. s = v0t + at2/2 (a và v0 trái dầu).
C. x= x0 + v0t + at2/2. ( a và v0 cùng dấu ). D. x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu)
Câu 2:
Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do phụ thuộc độ cao h là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3:
Vận tốc của vật chuyển động đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau. Vậy vận tốc có tính
A. tuyệt đối. B. tương đối. C. đẳng hướng. D. biến thiên.
Câu 4:
Một viên bi đang chuyển động với vận tốc 5 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì:
A. vật dừng lại ngay
B. vật đổi hướng chuyển động
C. vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại
D. vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 5 m/s
Câu 5:
Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?
A. Một viên bi lăn trên máng nghiêng.
B. một vật rơi từ trên cao xuống dưới đất.
C. Một hòn đá được ném theo phương ngang.
D.Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng
Câu 6:
Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên. Hỏi sàn nhà đẩy người đó như thế nào?
A. Không đẩy gì cả. B. Đẩy xuống. C. Đẩy lên. D. Đẩy sang bên.
Câu 7:
Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều ta có các điều kiện nào dưới đây?
A. s > 0; a > 0; v > v0. B. s > 0; a < 0; v
Câu 8:
Một vật được ném ngang ở độ cao h = 80 m với vận tốc đầu v0 = 20m/s. lấy g = 10 m/s2. Thời gian chuyển động và tầm ném xa của vật lần lượt là:
A. 4s ; 80 m B. 8s ; 80 m C. 4s ; 40 m D. 4s ; 160 m
Câu 9:
Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?
A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
B. Chuyển động thẳng, nhanh dần đều.
C. Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.
D. Lúc t = 0 thì .
Câu 10:
Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực 9N, 12N và 15N. Góc giữa hai lực 6N và 8N là:
A. B. C. D.
Câu 11:
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều.
B. Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.
C. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.
D. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.
Câu 12:
Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h. Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là bao nhiêu?
A. v = 8,0km/h. B. v = 5,0 km/h. C. . D.
Câu 13:
 








Các ý kiến mới nhất