Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thùy
Ngày gửi: 22h:47' 30-12-2019
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 453
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thùy
Ngày gửi: 22h:47' 30-12-2019
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 453
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN THI THPTQG LÝ 11 CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020
Thời gian làm bài: 90 phút, gồm 50 câu trắc nghiệm
Họ, tên thí sinh:.....................................................................Số báo danh: .....................
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng. Cường độ của dòng điện được đo bằng
A. Ampe kế B. Công tơ điện C. Lực kế D. Nhiệt kế
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc?
A. Dùng muối AgNO3. B. Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt.
C. Dùng huy chương làm catốt. D. Dùng anốt bằng bạc
Câu 3: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
A. các electron tự do ngược chiều điện trường. B. các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường.
C. các electron,lỗ trống theo chiều điện trường. D. các ion, electron trong điện trường.
Câu 4: Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 2A. Trong khoảng thời gian 10 giây thì điện lượng chuyển qua tiết diện dây là
A. 0,5C và 0,3125.1019 hạt B. 20 C và 12,5.1019 hạt
C. 5,4C và 3,375.1019 hạt D. 0,2 C và 0,125.1019 hạt
Câu 5: Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp mỗi pin có suất điện độ 3 V và điện trở trong 1 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin là
A. 3 V và 3 Ω. B. 3 V và 1/3 Ω. C. 9 V và 1/3 Ω. D. 9 V và 3 Ω.
Câu 6: Điều nào sau đây đúng: Dòng điện không đổi là dòng điện có
A. Chiều không đổi theo thời gian B. Chiều thay đổi và cường độ không đổi
C. Chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian D. Cường độ không đổi theo thời gian
Câu 7: Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch
A. không đổi so với trước. B. giảm về 0.
C. tăng rất lớn. D. tăng giảm liên tục.
Câu 8: Một mạch điện gồm hai nguồn điện mắc nối tiếp nhau mạch ngoài là một điện trở R, biết ξ1 = 3V, r1 = 1Ω,
ξ2 = 6V, r2 = 1Ω, R = 2,5Ω. hiệu suất của nguồn điện là
A. 55,6% B. 71,43% C. 86% D. 96%
Câu 9: Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 4,5 Ω.
Hiệu điện thế mạch ngoài là
A. 1,25V B. 1,125V. C. 1,5V D. 1,35V
Câu 10: Một ti vi sử dụng dưới hiệu điện thế 220 V- 80 W . Tính tiền điện phải trả cho việc sử dụng thiết bị này
trong 30 ngày, mỗi ngày sử dụng 4h, biết giá điện là 1600 đồng / Kwh.
A. 15360đồng. B. 1600 đồng. C. 9900đồng. D. 86400 đồng
Câu 11: Cho mạch điện như hình vẽ, E = 6 V, r= 1 Ω,R1= 3 Ω, R2 = 6 Ω,R3= 9 Ω. Tính công suất tỏa nhiệt trên R1?
A. P1= 0,240W. B. P1= 0,240W.
C. P1= 0,288W. D. P1= 0,333W.
Câu 12: Công thức nào là định luật Ôm cho mạch điện kín gồm một nguồn điện và một điện trở ngoài
A. UAB = ξ + Ir B. UAB = ξ – Ir C. UAB = IAB(R + r) – ξ D. I = .
Câu 13: Điện phân chứa dung dịch bạc nitrat có hiện tượng dương cực tan, dòng điện qua bình I = 6A. Khối lượng bạc bám vào catot của bình điện phân sau 1giờ là ? Biết bạc có A = 108 g/mol, n = 1.
A. 6,72g. B. 6,84 g. C. 24,17 g. D. 4,32 g.
Câu 14: Khi có tác nhân ion hóa hạt tải điện trong chất khí bao gồm:
A. Các ion âm. B. các ion dương và ion âm
C. các ion dương, ion âm và electron tự do. D. các ion dương.
Câu 15: Kim loại dẫn điện tốt vì
A. Mật độ các ion tự
Thời gian làm bài: 90 phút, gồm 50 câu trắc nghiệm
Họ, tên thí sinh:.....................................................................Số báo danh: .....................
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng. Cường độ của dòng điện được đo bằng
A. Ampe kế B. Công tơ điện C. Lực kế D. Nhiệt kế
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc?
A. Dùng muối AgNO3. B. Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt.
C. Dùng huy chương làm catốt. D. Dùng anốt bằng bạc
Câu 3: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
A. các electron tự do ngược chiều điện trường. B. các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường.
C. các electron,lỗ trống theo chiều điện trường. D. các ion, electron trong điện trường.
Câu 4: Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 2A. Trong khoảng thời gian 10 giây thì điện lượng chuyển qua tiết diện dây là
A. 0,5C và 0,3125.1019 hạt B. 20 C và 12,5.1019 hạt
C. 5,4C và 3,375.1019 hạt D. 0,2 C và 0,125.1019 hạt
Câu 5: Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp mỗi pin có suất điện độ 3 V và điện trở trong 1 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin là
A. 3 V và 3 Ω. B. 3 V và 1/3 Ω. C. 9 V và 1/3 Ω. D. 9 V và 3 Ω.
Câu 6: Điều nào sau đây đúng: Dòng điện không đổi là dòng điện có
A. Chiều không đổi theo thời gian B. Chiều thay đổi và cường độ không đổi
C. Chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian D. Cường độ không đổi theo thời gian
Câu 7: Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch
A. không đổi so với trước. B. giảm về 0.
C. tăng rất lớn. D. tăng giảm liên tục.
Câu 8: Một mạch điện gồm hai nguồn điện mắc nối tiếp nhau mạch ngoài là một điện trở R, biết ξ1 = 3V, r1 = 1Ω,
ξ2 = 6V, r2 = 1Ω, R = 2,5Ω. hiệu suất của nguồn điện là
A. 55,6% B. 71,43% C. 86% D. 96%
Câu 9: Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 4,5 Ω.
Hiệu điện thế mạch ngoài là
A. 1,25V B. 1,125V. C. 1,5V D. 1,35V
Câu 10: Một ti vi sử dụng dưới hiệu điện thế 220 V- 80 W . Tính tiền điện phải trả cho việc sử dụng thiết bị này
trong 30 ngày, mỗi ngày sử dụng 4h, biết giá điện là 1600 đồng / Kwh.
A. 15360đồng. B. 1600 đồng. C. 9900đồng. D. 86400 đồng
Câu 11: Cho mạch điện như hình vẽ, E = 6 V, r= 1 Ω,R1= 3 Ω, R2 = 6 Ω,R3= 9 Ω. Tính công suất tỏa nhiệt trên R1?
A. P1= 0,240W. B. P1= 0,240W.
C. P1= 0,288W. D. P1= 0,333W.
Câu 12: Công thức nào là định luật Ôm cho mạch điện kín gồm một nguồn điện và một điện trở ngoài
A. UAB = ξ + Ir B. UAB = ξ – Ir C. UAB = IAB(R + r) – ξ D. I = .
Câu 13: Điện phân chứa dung dịch bạc nitrat có hiện tượng dương cực tan, dòng điện qua bình I = 6A. Khối lượng bạc bám vào catot của bình điện phân sau 1giờ là ? Biết bạc có A = 108 g/mol, n = 1.
A. 6,72g. B. 6,84 g. C. 24,17 g. D. 4,32 g.
Câu 14: Khi có tác nhân ion hóa hạt tải điện trong chất khí bao gồm:
A. Các ion âm. B. các ion dương và ion âm
C. các ion dương, ion âm và electron tự do. D. các ion dương.
Câu 15: Kim loại dẫn điện tốt vì
A. Mật độ các ion tự
 








Các ý kiến mới nhất