Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Thủy
Ngày gửi: 22h:33' 19-03-2021
Dung lượng: 129.5 KB
Số lượt tải: 529
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Thủy
Ngày gửi: 22h:33' 19-03-2021
Dung lượng: 129.5 KB
Số lượt tải: 529
Số lượt thích:
0 người
Trường: THCS.................................................
Họ và tên:.........................................................
Lớp: 6 .................
ĐÊ KIỂM TRA GIỮA HKII
Môn: 7
Thời gian: 45 phút
Điểm:
Lời phê của giáo viên:
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Kiểm tra những kiến thức cơ bản trong chương I vai trò nhiệm vụ phát triển chăn nuôi, giống vật nuôi, sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi, chọn lọc và quản lý giống vật nuôi.
- Biết cách đánh giá mức độ đạt được
2. Kỹ năng :
- Rèn kỹ năng tư duy logic: phân tích, so sánh, khái quát hoá và trình bày bài nhanh, khoa học
3.Thái độ:
- Ý thức làm bài nghiêm túc.
II. CHUẨN BỊ
GV: Xây dựng ma trận đề kiểm tra và hướng dẫn chấm
HS: Ôn tập kiểm tra, chuẩn bị giấy và bút
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẬY HỌC
Tổ chức
Kiểm tra bài cũ: Không
Bài mới:
Ma trận
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng ở mức cao hơn
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Nhân giống thuần chủng
Số câu hỏi
1
1
Số điểm
0,5
0,5
2. Nhận biết và chọn một số giống gà qua quan sát ngoại hình và đo kích thước các chiều
- Hình dáng toàn thân
Số câu hỏi
1
1
Số điểm
0,5
0,5
3. Xắp xếp tính đặc trưng của giống vật nuôi
Số câu hỏi
1
1
Số điểm
1,0
1,0
4. Vai trò của giống vật nuôi trong CN
.
Số câu hỏi
1
1
2
Số điểm
1,0
1,0
2,0
5. Thức ăn được cơ thể vật nuôi tiêu hoá như thế nào?
Số câu hỏi
1
1
Số điểm
3,0
3,0
6. Tại sao phải chế biến và dự trữ thức ăn
Số câu hỏi
1
1
Số điểm
3,0
3,0
Tổng số câu hỏi
1
2
2
2
Tổng điểm
0,5
1,5
4,0
4,0
10,0
Đề bài
Trường: THCS.................................................
Họ và tên:.........................................................
Lớp: 6 .................
ĐÊ KIỂM TRA GIỮA HKII
Môn: 7
Thời gian: 45 phút
Điểm:
Lời phê của giáo viên:
Đề chẵn
I. Trắc nghiệm ( 3 điểm ):
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước những câu trả lời mà em cho là đúng:
Câu 1: (0.5 điểm) Phương pháp nhân giống thuần chủng là phương pháp chọn ghép đôi giao phối:
A. Cùng loài.
B. Khác giống.
C. Khác loài.
D. Cùng giống.
Câu 2: (0.5 điểm) Hình dáng toàn thân của loại hình gà sản xuất thịt là:
A. Thể hình dài.
B. Thể hình ngắn.
C. Thể hình tròn.
D. Thể hình vuông.
Câu 3: (0.5 điểm) Điều kiện để nhân giống thuần chủng đạt kết quả là:
Phải có mục đích rõ ràng.
Chọn phối tốt, không ngừng chọn lọc và nuôi dưỡng tốt đàn vật nuôi.
Con bố và mẹ phải khác giống.
Tất cả các phương án trên.
Câu 4: (1 điểm) Em hãy chọn các từ ngoại hình, di truyền, năng suất, chất lượngsản phẩm điền vào chỗ trống của các câu sau cho phù hợp với tính đặc trưng của một giống vật nuôi.
Giống vật nuôi là sản phẩm do con người tạo ra. Mỗi giống vật nuôi đều có đặc điểm .................. Giống nhau, có.............. và................... như nhau, có tính ...................ổn định, có số lượng cá thể
 








Các ý kiến mới nhất