Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Như
Ngày gửi: 14h:09' 29-08-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 54
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Như
Ngày gửi: 14h:09' 29-08-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích:
0 người
Mã đề 103
SỞ GD-ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT
THÁI PHÚC
*****
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II ; MÔN TOÁN 11
Năm học 2020-2021
Thời gian : 60 phút ( Trắc nghiệm)
**************
Mã đề 103
Câu 1.
Kết quả của
A. 0
bằng
B.
C. 1
D.
Câu 2: Tìm giới hạn
C. 1 .
6
Câu 3. Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P), trong đó
A.
0.
A. Nếu
C. Nếu
B. .
thì
thì
B. Nếu
D. Nếu
D. .
. Mệnh đề nào sau đây là sai?
thì
thì
Trang 1/5
Mã đề 103
Câu 4:
bằng
A.
B.
C. 4
Câu 5: Kết quả của giới hạn
A.
.
bằng
B.
Câu 6:
D. 0
.
.
C.
D.
.
bằng
A.
B.
C. 3
D. 0
Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy, H,K lần lượt
là hình chiếu của A lên SC, SD. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Kết quả của giới hạn
bằng
B.
.
A. 1.
C. .
D. 7.
Câu 9. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau
B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau
C. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau
D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
Câu 10: Kết quả của giới hạn
.
A.
B.
bằng
C.
.
Câu 11: Cho hàm số
A.
.
. Hàm số đã cho liên tục tại
B.
.
Câu 12:
A. 6
.
C.
.
D.
.
khi
D.
bằng
.
bằng
B. -3
C.
D.
Câu 13. Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình thoi tâm O và SA = SC, SB = SD. Trong các mệnh đề sau,
mệnh đề nào sai ?
A.
B.
C.
D.
Câu 14: lim(-3n3 + 5n - 2) bằng
A. -3
B.
C.
D. 3
Trang 2/5
Mã đề 103
Câu 15.
Cho hàm số
A.
. Với giá trị nào của m thì hàm số liên tục tại
B.
C. 2
Câu 16: Kết quả của giới hạn
A.
.
D. 1
bằng
B. 0 .
C.
Câu 17: Kết quả của giới hạn
.
D.
.
bằng
A. 1.
B. 2.
C. 3.
Câu 18. Cho
. Khi đó
A. 2
B.
D. 0.
thì giá trị của a bằng
C.
D.
Câu 19. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=BC=a và
. Góc giữa
0
SC và mặt phẳng (ABC) bằng 45 . Tính SA?
A.
B.
C.
D.
Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng nhau và ABCD là hình
vuông tâm O. Khẳng định nào sau đây đúng :
A.
B.
C.
D.
Câu 21: Kết quả của giới hạn
A.
.
Câu 22.
Cho
A. 9
B.
.
C. 2.
A.
C.
D. 6
C.
D. 1
C. 0
D.
bằng
B. -2
Kết quả của
A. 3
D. 0.
. Khi đó, giá trị của a+b là
B.
Câu 23:
Câu 24.
bằng
bằng
B.
Câu 25. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung
điểm BC, J là trung điểm BM. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 26:
A. 10
bằng
B. 15
C.
D. 0
Trang 3/5
Câu 27: Hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì:
A. song song với nhau.
B. không song song với nhau
C. hoặc song song với nhau hoặc cắt nhau theo giao tuyến vuông góc với mặt phẳng thứ ba.
D. trùng nhau.
Câu 28: Kết quả của giới hạn
A. 1 .
3
bằng
B.
1.
3
Câu 29: Kết quả của giới hạn
A.
2
Câu 30:
2
.
D. 2 .
bằng
C. 2 .
D.
1.
2
bằng
A.
Câu 31.
C.
B. 1 .
2
.
Mã đề 103
B. 2
C.
D.
Tính giới hạn lim
A.
B.
C. 0
D.
Câu 32: Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường
thẳng còn lại.
B. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.
C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn
lại.
Câu 33.
Cho hàm số
A. 2
. Với giá trị nào của k thì hàm số liên tục trên R ?
B.
Câu 34:
D. 7
C. 2
D. – 2
bằng
A.
Câu 35:
C.
B.
bằng
A.
B. 2
Câu 36. Cho hình lăng trụ tam giác
A.
B.
Câu 37: Kết quả của giới hạn
C.
D. 0
. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng AB?
C.
D.
bằng
Trang 4/5
A. .
B. 5 .
3
Câu 38: Kết quả của
A.
C.
1
.
là
B. 0
C.
Câu 39: Kết quả của giới hạn
bằng
A.
B. 16 .
C.
B.
C.
.
Câu 40.
A.
D. 0
Mã đề 103
.
D.
.
D.
.
Tính giới hạn
D.
---------------- Hết ---------------
Trang 5/5
SỞ GD-ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT
THÁI PHÚC
*****
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II ; MÔN TOÁN 11
Năm học 2020-2021
Thời gian : 60 phút ( Trắc nghiệm)
**************
Mã đề 103
Câu 1.
Kết quả của
A. 0
bằng
B.
C. 1
D.
Câu 2: Tìm giới hạn
C. 1 .
6
Câu 3. Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P), trong đó
A.
0.
A. Nếu
C. Nếu
B. .
thì
thì
B. Nếu
D. Nếu
D. .
. Mệnh đề nào sau đây là sai?
thì
thì
Trang 1/5
Mã đề 103
Câu 4:
bằng
A.
B.
C. 4
Câu 5: Kết quả của giới hạn
A.
.
bằng
B.
Câu 6:
D. 0
.
.
C.
D.
.
bằng
A.
B.
C. 3
D. 0
Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy, H,K lần lượt
là hình chiếu của A lên SC, SD. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Kết quả của giới hạn
bằng
B.
.
A. 1.
C. .
D. 7.
Câu 9. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau
B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau
C. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau
D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
Câu 10: Kết quả của giới hạn
.
A.
B.
bằng
C.
.
Câu 11: Cho hàm số
A.
.
. Hàm số đã cho liên tục tại
B.
.
Câu 12:
A. 6
.
C.
.
D.
.
khi
D.
bằng
.
bằng
B. -3
C.
D.
Câu 13. Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình thoi tâm O và SA = SC, SB = SD. Trong các mệnh đề sau,
mệnh đề nào sai ?
A.
B.
C.
D.
Câu 14: lim(-3n3 + 5n - 2) bằng
A. -3
B.
C.
D. 3
Trang 2/5
Mã đề 103
Câu 15.
Cho hàm số
A.
. Với giá trị nào của m thì hàm số liên tục tại
B.
C. 2
Câu 16: Kết quả của giới hạn
A.
.
D. 1
bằng
B. 0 .
C.
Câu 17: Kết quả của giới hạn
.
D.
.
bằng
A. 1.
B. 2.
C. 3.
Câu 18. Cho
. Khi đó
A. 2
B.
D. 0.
thì giá trị của a bằng
C.
D.
Câu 19. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=BC=a và
. Góc giữa
0
SC và mặt phẳng (ABC) bằng 45 . Tính SA?
A.
B.
C.
D.
Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng nhau và ABCD là hình
vuông tâm O. Khẳng định nào sau đây đúng :
A.
B.
C.
D.
Câu 21: Kết quả của giới hạn
A.
.
Câu 22.
Cho
A. 9
B.
.
C. 2.
A.
C.
D. 6
C.
D. 1
C. 0
D.
bằng
B. -2
Kết quả của
A. 3
D. 0.
. Khi đó, giá trị của a+b là
B.
Câu 23:
Câu 24.
bằng
bằng
B.
Câu 25. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung
điểm BC, J là trung điểm BM. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 26:
A. 10
bằng
B. 15
C.
D. 0
Trang 3/5
Câu 27: Hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì:
A. song song với nhau.
B. không song song với nhau
C. hoặc song song với nhau hoặc cắt nhau theo giao tuyến vuông góc với mặt phẳng thứ ba.
D. trùng nhau.
Câu 28: Kết quả của giới hạn
A. 1 .
3
bằng
B.
1.
3
Câu 29: Kết quả của giới hạn
A.
2
Câu 30:
2
.
D. 2 .
bằng
C. 2 .
D.
1.
2
bằng
A.
Câu 31.
C.
B. 1 .
2
.
Mã đề 103
B. 2
C.
D.
Tính giới hạn lim
A.
B.
C. 0
D.
Câu 32: Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường
thẳng còn lại.
B. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.
C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn
lại.
Câu 33.
Cho hàm số
A. 2
. Với giá trị nào của k thì hàm số liên tục trên R ?
B.
Câu 34:
D. 7
C. 2
D. – 2
bằng
A.
Câu 35:
C.
B.
bằng
A.
B. 2
Câu 36. Cho hình lăng trụ tam giác
A.
B.
Câu 37: Kết quả của giới hạn
C.
D. 0
. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng AB?
C.
D.
bằng
Trang 4/5
A. .
B. 5 .
3
Câu 38: Kết quả của
A.
C.
1
.
là
B. 0
C.
Câu 39: Kết quả của giới hạn
bằng
A.
B. 16 .
C.
B.
C.
.
Câu 40.
A.
D. 0
Mã đề 103
.
D.
.
D.
.
Tính giới hạn
D.
---------------- Hết ---------------
Trang 5/5
 









Các ý kiến mới nhất