Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Đức Đệ
Ngày gửi: 19h:50' 11-03-2024
Dung lượng: 296.7 KB
Số lượt tải: 144
Nguồn:
Người gửi: Trương Đức Đệ
Ngày gửi: 19h:50' 11-03-2024
Dung lượng: 296.7 KB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích:
0 người
UBND TP. BẮC GIANG
TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ
-------------------(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................
Số báo danh: .......
Mã đề 704
PHẦN I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Câu 1. Giá trị nào sau đây là nghiệm của đa thức
?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Muốn thống kê thời gian tự học ở nhà mỗi ngày của các bạn trong lớp, ta dùng phương pháp nào
để thu thập dữ liệu?
A. Lập bảng hỏi hoặc phỏng vấn.
B. Làm thí nghiệm.
C. Quan sát.
D. Lập bảng hỏi.
Câu 3. Để đa thức
A.
chia hết cho
thì
B.
Câu 4. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài là
bằng:
C.
D.
và chiều rộng là
là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 5. Chọn câu sai?
A. Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng
B. Tam giác cân là tam giác đều
C. Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau
D. Tam giác đều là tam giác cân
Câu 6. P(x) = x2 – x3 + x4 và Q(x) = -x3 + x2 +2x4. Khi đó P(x) + Q(x) là đa thức:
A. 3x4 -2x3 + 2x2
B. 3x2 + 2x2
C. -2x3 + 2x2
Câu 7. Cho
A.
.
biết
B.
Câu 8. Cho góc nhọn
tia
tại
A.
C.
,
, số đo góc
.
có tia phân giác
, đường vuông góc với tia
.
, trên tia
tại
D.
là:
.
D. 3x4
D.
lấy điểm
, từ
.
.
kẻ đường vuông góc với
. Nhận xét nào sau đây sai?
B.
.
C.
D.
.
.
Câu 9. Trong hình vẽ sau, hai tam giác nào bằng nhau? Vì sao?
A.
(c-c-c) vì
,
B.
(c-g-c) vì
,
C.
(g-c-g) vì
D.
(c-g-c) vì
Mã đề 704
,
,
,
,
là cạnh chung.
,
,
là cạnh chung.
.
là cạnh chung.
Trang 1/4
Câu 10. Cho tam giác
. Khi đó
A.
Câu 11. Số đo
vuông cân ở
B.
. Trên đáy
có số đo bằng
lấy hai điểm
C.
D.
sao cho
.
trong hình vẽ là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Dữ liệu sau thuộc loại nào: Đánh giá của học sinh về mức độ phù hợp của đề thi học kì I với các
lựa chọn từ Rất dễ đến Rất khó.
A. Dữ liệu số.
B. Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự.
C. Dữ liệu không là số.
D. Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự.
Câu 13. Đường trung trực của một đoạn thẳng là
A. Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng
B. Đường thẳng vuông góc tại điểm nằm giữa của đoạn thẳng
C. Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng
D. Đường thẳng vuông góc tại trung điểm của đoạn thẳng
Câu 14. Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ
số phần trăm) chọn loại quả yêu thích nhất trong năm loại: táo, chuối, lê, dưa hấu,
cam của 720 học sinh của một trường trung học cơ sở. Mỗi học sinh chỉ được chọn
một loại quả khi được hỏi ý kiến. Số phần trăm học sinh yêu thích Táo là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Cho tam giác
có
. Khi đó tam giác
là:
A. Tam giác đều
B. Tam giác vuông
C. Tam giác nhọn
Câu 16. Cho ΔABC = ΔMNP. Chọn câu sai?
A.
.
B.
.
C. AC = NP.
Câu 17. Giá trị của biểu thức
với
là :
A.
B.
C.
Câu 18. Dữ liệu sau thuộc loại nào: Số điểm tốt của các bạn trong tổ.
A. Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự.
B. Dữ liệu số.
C. Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự.
D. Dữ liệu không là số.
Câu 19. Kết quả của phép nhân
D. Tam giác tù
D. AB = MN.
D.
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20. Trong các loại biểu đồ (biểu đồ tranh, biểu đồ cột, biểu đồ đoạn thẳng và biểu đồ hình quạt tròn),
loại biểu đồ nào thích hợp để biểu diễn bảng số liệu thống kê bên dưới?
Mã đề 704
Trang 2/4
Tỉ lệ phần trăm xếp loại học lực học sinh lớp 7A
Tốt
Khá
Đạt
Chưa đạt
Loại
Tỉ lệ
A. Biểu đồ hình quạt tròn.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
Tổng
B. Biểu đồ tranh.
D. Biểu đồ cột.
PHẦN II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm):
Câu 21: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
b)
Câu 22: (1,5 điểm) Biểu đồ đoạn thẳng bên dưới (Hình 1) biểu diễn số học sinh mẫu giáo ở nước
ta trong giai đoạn từ năm
đến năm
(Nguồn: Tổng cục thống kê).
4800
4600
4600
4415
4410
4400
4200
4000
3979
3800
3600
2015
2016
2017
2018
Hình 1
a) Trong giai đoạn từ năm
đến năm
, năm nào có số học sinh mẫu giáo nhiều nhất?
Năm nào có số học sinh mẫu giáo ít nhất?
b) Hoàn thiện bảng số liệu thống kê số học sinh mẫu giáo của nước ta theo mẫu sau:
Năm
Số học sinh
(nghìn học sinh)
c) Số học sinh mẫu giáo năm 2018 giảm bao nhiêu phần trăm so với năm 2017 (làm tròn kết quả
đến hàng đơn vị)?
Câu 23: (2,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A,
. Kẻ AH vuông góc với BC tại H (
Trên đoạn HC lấy điểm D sao cho
.
Mã đề 704
).
Trang 3/4
1. Chứng minh:
2. Tính góc
.
.
3. Chứng minh:
Câu 24: (0,5 điểm) Cho
.
. Tìm a biết tổng các hệ số của
là -7
……………….. HẾT ………………..
Mã đề 704
Trang 4/4
TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ
-------------------(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................
Số báo danh: .......
Mã đề 704
PHẦN I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Câu 1. Giá trị nào sau đây là nghiệm của đa thức
?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Muốn thống kê thời gian tự học ở nhà mỗi ngày của các bạn trong lớp, ta dùng phương pháp nào
để thu thập dữ liệu?
A. Lập bảng hỏi hoặc phỏng vấn.
B. Làm thí nghiệm.
C. Quan sát.
D. Lập bảng hỏi.
Câu 3. Để đa thức
A.
chia hết cho
thì
B.
Câu 4. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài là
bằng:
C.
D.
và chiều rộng là
là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 5. Chọn câu sai?
A. Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng
B. Tam giác cân là tam giác đều
C. Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau
D. Tam giác đều là tam giác cân
Câu 6. P(x) = x2 – x3 + x4 và Q(x) = -x3 + x2 +2x4. Khi đó P(x) + Q(x) là đa thức:
A. 3x4 -2x3 + 2x2
B. 3x2 + 2x2
C. -2x3 + 2x2
Câu 7. Cho
A.
.
biết
B.
Câu 8. Cho góc nhọn
tia
tại
A.
C.
,
, số đo góc
.
có tia phân giác
, đường vuông góc với tia
.
, trên tia
tại
D.
là:
.
D. 3x4
D.
lấy điểm
, từ
.
.
kẻ đường vuông góc với
. Nhận xét nào sau đây sai?
B.
.
C.
D.
.
.
Câu 9. Trong hình vẽ sau, hai tam giác nào bằng nhau? Vì sao?
A.
(c-c-c) vì
,
B.
(c-g-c) vì
,
C.
(g-c-g) vì
D.
(c-g-c) vì
Mã đề 704
,
,
,
,
là cạnh chung.
,
,
là cạnh chung.
.
là cạnh chung.
Trang 1/4
Câu 10. Cho tam giác
. Khi đó
A.
Câu 11. Số đo
vuông cân ở
B.
. Trên đáy
có số đo bằng
lấy hai điểm
C.
D.
sao cho
.
trong hình vẽ là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Dữ liệu sau thuộc loại nào: Đánh giá của học sinh về mức độ phù hợp của đề thi học kì I với các
lựa chọn từ Rất dễ đến Rất khó.
A. Dữ liệu số.
B. Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự.
C. Dữ liệu không là số.
D. Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự.
Câu 13. Đường trung trực của một đoạn thẳng là
A. Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng
B. Đường thẳng vuông góc tại điểm nằm giữa của đoạn thẳng
C. Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng
D. Đường thẳng vuông góc tại trung điểm của đoạn thẳng
Câu 14. Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ
số phần trăm) chọn loại quả yêu thích nhất trong năm loại: táo, chuối, lê, dưa hấu,
cam của 720 học sinh của một trường trung học cơ sở. Mỗi học sinh chỉ được chọn
một loại quả khi được hỏi ý kiến. Số phần trăm học sinh yêu thích Táo là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Cho tam giác
có
. Khi đó tam giác
là:
A. Tam giác đều
B. Tam giác vuông
C. Tam giác nhọn
Câu 16. Cho ΔABC = ΔMNP. Chọn câu sai?
A.
.
B.
.
C. AC = NP.
Câu 17. Giá trị của biểu thức
với
là :
A.
B.
C.
Câu 18. Dữ liệu sau thuộc loại nào: Số điểm tốt của các bạn trong tổ.
A. Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự.
B. Dữ liệu số.
C. Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự.
D. Dữ liệu không là số.
Câu 19. Kết quả của phép nhân
D. Tam giác tù
D. AB = MN.
D.
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20. Trong các loại biểu đồ (biểu đồ tranh, biểu đồ cột, biểu đồ đoạn thẳng và biểu đồ hình quạt tròn),
loại biểu đồ nào thích hợp để biểu diễn bảng số liệu thống kê bên dưới?
Mã đề 704
Trang 2/4
Tỉ lệ phần trăm xếp loại học lực học sinh lớp 7A
Tốt
Khá
Đạt
Chưa đạt
Loại
Tỉ lệ
A. Biểu đồ hình quạt tròn.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
Tổng
B. Biểu đồ tranh.
D. Biểu đồ cột.
PHẦN II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm):
Câu 21: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
b)
Câu 22: (1,5 điểm) Biểu đồ đoạn thẳng bên dưới (Hình 1) biểu diễn số học sinh mẫu giáo ở nước
ta trong giai đoạn từ năm
đến năm
(Nguồn: Tổng cục thống kê).
4800
4600
4600
4415
4410
4400
4200
4000
3979
3800
3600
2015
2016
2017
2018
Hình 1
a) Trong giai đoạn từ năm
đến năm
, năm nào có số học sinh mẫu giáo nhiều nhất?
Năm nào có số học sinh mẫu giáo ít nhất?
b) Hoàn thiện bảng số liệu thống kê số học sinh mẫu giáo của nước ta theo mẫu sau:
Năm
Số học sinh
(nghìn học sinh)
c) Số học sinh mẫu giáo năm 2018 giảm bao nhiêu phần trăm so với năm 2017 (làm tròn kết quả
đến hàng đơn vị)?
Câu 23: (2,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A,
. Kẻ AH vuông góc với BC tại H (
Trên đoạn HC lấy điểm D sao cho
.
Mã đề 704
).
Trang 3/4
1. Chứng minh:
2. Tính góc
.
.
3. Chứng minh:
Câu 24: (0,5 điểm) Cho
.
. Tìm a biết tổng các hệ số của
là -7
……………….. HẾT ………………..
Mã đề 704
Trang 4/4
 








Các ý kiến mới nhất