Đề kiểm tra 1 tiết lý 10 học kỳ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trường THPT TX QUẢNG TRỊ
Người gửi: Anh Anh
Ngày gửi: 01h:35' 02-11-2017
Dung lượng: 55.5 KB
Số lượt tải: 238
Nguồn: Trường THPT TX QUẢNG TRỊ
Người gửi: Anh Anh
Ngày gửi: 01h:35' 02-11-2017
Dung lượng: 55.5 KB
Số lượt tải: 238
Số lượt thích:
0 người
khung ma trận
Tên Chủ đề
Nhận biết
(cấp độ 1)
Thông hiểu
(cấp độ 2)
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
(cấp độ 3)
Cấp độ cao
(cấp độ 4)
CĐ thẳng đều và CĐ thẳng biến đổi đều
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra: 1.9
Chuẩn KT, KN kiểm tra: 2.1, 2.2, 2.3
Chuẩn KT, KN kiểm tra:2.1 và 2.3 và 2.9
Số câu:2,5
Số điểm: 5
Tỉ lệ: 50%
Số câu:0
Số điểm:0
Số câu:0,5
Số điểm:1
Số câu:1
Số điểm:2
Số câu:1
Số điểm:1
Số câu:2,5
Số điểm: 5
Tỉ lệ: 50%
Sự rơi tự do
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra: 2.4
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Số câu: 0,5
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu:0
Số điểm:0
Số câu:0
Số điểm:0
Số câu:0,5
Số điểm:1
Số câu:0
Số điểm:0
Số câu: 0,5
Số điểm:1
Tỉ lệ: 10%
Chuyển động tròn đều. Tốc độ dài và tốc độ góc
Chuẩn KT, KN kiểm tra: 1.6, 1.7
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
2.6
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Số câu: 1
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Số câu:0,5
Số điểm:2
Số câu:0
Số điểm:0
Số câu:0,5
Số điểm:1
Số câu:0
Số điểm:0
Số câu: 1
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Chuyển động tương đối. Công thức cộng vận tốc
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra: 2.7
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu:0
Số điểm:0
Số câu:0
Số điểm:0
Số câu:1
Số điểm:1
Số câu:0
Số điểm:0
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Tổng số câu:
5.
Tổng số điểm: 10
Số câu: 0,5
Số điểm: 2
Tỷ lệ: 20%
Số câu: 0,5
Số điểm: 1
Tỷ lệ: 10%
Số câu: 3
Số điểm: 6
Tỷ lệ: 60%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỷ lệ: 10%
Số câu: 5
Số điểm: 10
Tỉ lệ: 100%
Họ và tên : KIỂM TRA 1tiết
Lớp : Vật Lý 10 Nâng cao
Đề :
Câu 1(3đ). a) Nêu đặc điểm của vectơ gia tốc của chất điểm trong chuyển động tròn đều (điểm đặt, phương, chiều, độ lớn)?
b) Một cánh quạt có bán kính R=50 cm quay đều với tốc độ góc =5 rad/s. Tính độ lớn gia tốc hướng tâm của một điểm ở đầu cánh quạt.
Câu 2 (2đ). a) Từ độ cao 125 m người ta thả một vật rơi tự do không vận tốc đầu. Tính thời gian rơi cho đến khi chạm đất. Lấy g = 10m/s2.
b) Một chất điểm chuyển động có đồ thị vận tốc theo thời gian như hình 1. Hãy nêu tính chất chuyển động của chất điểm ứng với các đoạn đồ thị OA và BC.
Câu 3 (2,5đ). Một chất điểm chuyển động trên trục Ox với phương trình chuyển động x = 10 + 12t – 1,5t2 , với x(m),t(s).
a) Xác định gia tốc và vận tốc ban đầu của chất điểm.
b)Vẽ đồ thị vận tốc của chất điểm.
c) Tìm quãng đường chất điểm đi được trong 5s đầu tiên.
Câu 4 (1đ). Canô chuyển động với tốc độ 10 m/s so với nước, nước chảy với tốc độ 2 m/s so với bờ. Tính vận tốc của canô so với bờ khi canô xuôi dòng và khi ca nô chuyển động vuông
Tên Chủ đề
Nhận biết
(cấp độ 1)
Thông hiểu
(cấp độ 2)
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
(cấp độ 3)
Cấp độ cao
(cấp độ 4)
CĐ thẳng đều và CĐ thẳng biến đổi đều
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra: 1.9
Chuẩn KT, KN kiểm tra: 2.1, 2.2, 2.3
Chuẩn KT, KN kiểm tra:2.1 và 2.3 và 2.9
Số câu:2,5
Số điểm: 5
Tỉ lệ: 50%
Số câu:0
Số điểm:0
Số câu:0,5
Số điểm:1
Số câu:1
Số điểm:2
Số câu:1
Số điểm:1
Số câu:2,5
Số điểm: 5
Tỉ lệ: 50%
Sự rơi tự do
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra: 2.4
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Số câu: 0,5
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu:0
Số điểm:0
Số câu:0
Số điểm:0
Số câu:0,5
Số điểm:1
Số câu:0
Số điểm:0
Số câu: 0,5
Số điểm:1
Tỉ lệ: 10%
Chuyển động tròn đều. Tốc độ dài và tốc độ góc
Chuẩn KT, KN kiểm tra: 1.6, 1.7
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
2.6
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Số câu: 1
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Số câu:0,5
Số điểm:2
Số câu:0
Số điểm:0
Số câu:0,5
Số điểm:1
Số câu:0
Số điểm:0
Số câu: 1
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Chuyển động tương đối. Công thức cộng vận tốc
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra: 2.7
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu:0
Số điểm:0
Số câu:0
Số điểm:0
Số câu:1
Số điểm:1
Số câu:0
Số điểm:0
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Tổng số câu:
5.
Tổng số điểm: 10
Số câu: 0,5
Số điểm: 2
Tỷ lệ: 20%
Số câu: 0,5
Số điểm: 1
Tỷ lệ: 10%
Số câu: 3
Số điểm: 6
Tỷ lệ: 60%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỷ lệ: 10%
Số câu: 5
Số điểm: 10
Tỉ lệ: 100%
Họ và tên : KIỂM TRA 1tiết
Lớp : Vật Lý 10 Nâng cao
Đề :
Câu 1(3đ). a) Nêu đặc điểm của vectơ gia tốc của chất điểm trong chuyển động tròn đều (điểm đặt, phương, chiều, độ lớn)?
b) Một cánh quạt có bán kính R=50 cm quay đều với tốc độ góc =5 rad/s. Tính độ lớn gia tốc hướng tâm của một điểm ở đầu cánh quạt.
Câu 2 (2đ). a) Từ độ cao 125 m người ta thả một vật rơi tự do không vận tốc đầu. Tính thời gian rơi cho đến khi chạm đất. Lấy g = 10m/s2.
b) Một chất điểm chuyển động có đồ thị vận tốc theo thời gian như hình 1. Hãy nêu tính chất chuyển động của chất điểm ứng với các đoạn đồ thị OA và BC.
Câu 3 (2,5đ). Một chất điểm chuyển động trên trục Ox với phương trình chuyển động x = 10 + 12t – 1,5t2 , với x(m),t(s).
a) Xác định gia tốc và vận tốc ban đầu của chất điểm.
b)Vẽ đồ thị vận tốc của chất điểm.
c) Tìm quãng đường chất điểm đi được trong 5s đầu tiên.
Câu 4 (1đ). Canô chuyển động với tốc độ 10 m/s so với nước, nước chảy với tốc độ 2 m/s so với bờ. Tính vận tốc của canô so với bờ khi canô xuôi dòng và khi ca nô chuyển động vuông
 









Các ý kiến mới nhất