Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

DE KIEM TRA CHUONG 2 SO HOC LOP 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: To Dieu Ly
Ngày gửi: 13h:46' 07-01-2017
Dung lượng: 105.0 KB
Số lượt tải: 2673
Số lượt thích: 2 người (Phạm Ngọc Trà My, Đoàn Hạnh Hoa)
Họ tên: …………………………
Lớp: 6B …
Kiểm tra CHƯƠNG II
Môn: Số học 6









I. Trắc nghiệm: 2 ĐIểM
Khoanh vào chỉ một chữ cái trước câu đúng
Câu 1: Tổng của tất cả các số nguyên a mà -5 ( a < 4 là:
A. -9 B. -5 C. -1 D. -4
Câu 2: Kết quả của (-1)3. (-2)3 là
A. -18 B. 18 C. 8 D. -8
Câu 3: Kết quả nào sau đây là sai:
A. – 7 – 8 = -15 B. -25 + 16 = -9
C. -4. (-5) = 20 D. -4.|-5| = 20
Câu 4: Các số -|-12|; -(- 8); (- 72); (-3)2; 0 được sắp xếp từ lớn đến bé là:
A. 12| > -(- 8) > -72 > (-3)2 > 0
B. -72 < -|- 12| < 0 < (-3)2 < -(-8)
C. 8) > (- 3)2 > 0 > -|- 12| > -72
D. 12| < -(- 8) < -72 < (-3)2 < 0
Câu 5: Điền ký hiệu “X” vào ô thích hợp:
Câu
Đúng
Sai

Các số 1 là ước của mọi số nguyên



Số 0 là bội của mọi số nguyên



Lũy thừa bậc chẵn của một số nguyên bất kỳ luôn là số dương



Lũy thừa bậc chẵn của một số nguyên bất kỳ luôn không âm



Ii. Tự luận: 8 ĐIểM
Câu 7 (2 điểm): Tính
a) 
b) -32 + { -54: [(-2)3 + 7. ]. (-2)2}
Câu 8 (3 điểm): Tính nhanh
a) – (793 - 2015) + (-2015 - 1207)
b) -79. 81 + 79. 31 – 79. 50
c) 4 - 7 + 10 – 13 + 16 - … -2011 + 2014
Câu 9 (2 điểm): Tìm x ( Z biết
a) -37 – 7.(2x -1)2 = -100
b) -2.(-x - 5) + 18 = 20 – 3.(x + 4)
c) -7x – 11 chia hết cho 2x + 4
Câu 10 (0,5 điểm): Chứng minh đẳng thức
-(-a + b – 17) + (-3b + a – 13) – 20 =
-2. (2b – a + 1) + (-14)
Câu 11 (1 điểm): Học sinh được chọn một trong hai câu sau đây:
Cho 6046 số nguyên trong đó 3 số nguyên bất kỳ luôn có tích âm. Hỏi tổng của 6046 số nguyên đó là dương hay âm?
Tìm các cặp số nguyên x; y thỏa mãn -3xy + 4y – 6x = 27
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM (ĐỀ LẺ)

I. TRẮC NGHIỆM: 2 điểm, mỗi ý đúng 0,25 điểm.
1. A 2. C 3. C 4. A 5. D 6. <; =; >
II. TỰ LUẬN: 8 điểm
Câu 7: 2 điểm, mỗi ý đúng 1 điểm.
-30
-45
Câu 8: 2 điểm, mỗi ý đúng 1 điểm
-400
-790
Câu 9: 2 điểm, mỗi ý đúng 1 điểm
x ( {2; -1}
x = -4
Câu 10: 1,5 điểm. Đúng vế trái 0,5đ. Đúng vế phải 0,5 đ. Đúng phương pháp chứng minh đẳng thức 0,5 đ.
Vế trái bằng: 2a – 4b – 16
Vế phải bằng: 2a – 4b – 16
( Vế trái bằng vế phải.
Vậy đẳng thức được chứng minh.
Câu 11: 0,5 điểm

Mà 2x + 4 là số chẵn ( 2x + 4 ( {2; -2
 
Gửi ý kiến