Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề kiểm tra cuối kì 1 môn Toán Cánh Diều

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Thương
Ngày gửi: 20h:31' 12-12-2022
Dung lượng: 340.9 KB
Số lượt tải: 1550
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: Toán - Lớp 1
Mạch kiến thức, kĩ
năng

Đọc và viết các số đến
10

So sánh, sắp xếp thứ tự
các số trong phạm vi
10

Cộng trừ các số trong
phạm vi 10

Hình học

Tổng

Mức 1
Số câu và
số điểm

TN

TL

Mức 2
TN

Mức 3

TL

TN

Số câu

1

Câu số

1

Số điểm

0,5

Số câu

1

1

1

Câu số

5

3

4

Số điểm

0,5

0,5

1

Tổng

TL

TL

1

0,5
3

2

Số câu

2

2

Câu số

7, 8

9,10

Số điểm

4

2

Số câu

1

1

Câu số

2

6

Số điểm

0,5

1

Số câu

5

3

1

Số điểm

5,0

3,0

1,0

Trường Tiểu học Đại Đồng
Lớp: 1…..

TN

4

6
1

1

0,5

1

1

5

5

1,0

3

7

BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2021 -2022

Họ và tên:……………..………..........
MÔN: TOÁN - LỚP 1 (Thời gian: 40 phút)
PHẦN GHI ĐIỂM CHUNG, KÍ CỦA GIÁO VIÊN
Điểm
Giáo viên coi kí, ghi rõ họ tên
Giáo viên chấm kí, ghi rõ họ tên
………………….................................. ………………………..................................
………………….................................. ……………………......................................
………………….................................. ………………………..................................

I. TRẮC NGHIỆM: ( 3điểm)
Khoanh vào trước câu trả lời đúng cho các câu 2, 3, 4,5.
Câu 1. (0,5 điểm) Số ?

Câu 2: (0,5 điểm)Đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật là:

A.
B.
C.
Câu 3: ( 0,5 điểm) Các số  8, 0, 4,1 được xếp từ lớn đến bé là :
A . 8, 4, 1, 0

B . 0, 8, 4, 1

C . 8, 4, 0, 1

D . 8, 0, 1, 4

Câu 4: ( 1 điểm) Đúng điền Đ, sai điền S:
8 > 9-2
10 + 0 = 10 - 10
6+1=8
7 < 7+3
Câu 5: ( 0,5 điểm) Số lớn nhất trong các số: 10, 2, 4, 1 là:
A. 4

B. 2

C. 10

D. 1

II. TỰ LUẬN: 7 điểm
Câu 6: ( 1 điểm) Có bao nhiêu khối hộp chữ nhật và khối lập phương?

- Có …… khối lập phương
- Có …… khối hộp chữ nhật
Câu 7: (2 điểm) Tính nhẩm
3 + 2 =.....
8 – 6 =.....
Câu 8: (2 điểm) Tính

7 – 3=......
7 – 4 =......

10 – 6 =.....
6 + 4 =....

a, 3 + 5 = …….
c, 2 + 3 + 4 = ........

4 + 5 =.....
9 – 5 =.....

b, 10 – 4 = ………
d, 8 - 5 + 2 = ………

Câu 9: Nhìn tranh viết phép tính thích hợp

Câu 10: ( 1 điểm) Cho các số 1; 9; 10 và các dấu phép tính +, -, = , hãy

lập các phép tính đúng từ các số trên ?
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN HỌC KÌ I
Năm học 2021-2022

I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

5-8

A

A

Đ/S/S/Đ

C

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

1 điểm

0,5 điểm

II. Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 6: ( 1điểm) Làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm
- Có 5 khối lập phương
- Có 6 khối hộp chữ nhật
Câu 7: (2 điểm) Làm đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm
3+2=5
8–6=2

7 – 3= 4
7–4=3

10 – 6 = 4
6 + 4 = 10

4+5=9
9–5=4

Câu 8: (2 điểm) Làm đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
2+5-0=7

5+5-3= 7

9-3+2=8

10 - 7 - 2 = 1

Câu 9: (1 điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
4

+

3

=

7

10

-

5

=

5

Câu 10: (1 điểm)
1+ 9 = 10
9 + 1 = 10
10- 1 = 9
10- 9 = 1.
*Lưu ý: Cả bài chữ xấu, bẩn trừ 01 điểm
 
Gửi ý kiến