Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

đề kiểm tra cuối kỳ 1 (có ma trận và đáp án)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Như Uyên
Ngày gửi: 17h:17' 17-09-2025
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 501
Số lượt thích: 0 người
BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 1 – CKI NĂM HỌC 2022 - 2023
(Thời gian làm bài 40 phút)
CẤP ĐỘ
  CHỦ ĐỀ
Hình thức
1. Số học và
phép tính

NHẬN BIẾT
TN
TL
Nhận biết số lượng; Thứ
tự các số từ 0 đến 10.
Thực hiện 1 phép tính
cộng, trừ trong phạm vi
10. So sánh số.

THÔNG HIỂU
TN
TL
Thực hiện 1 hoặc 2 phép
tính cộng, trừ trong
phạm vi 10; Nối phép

VẬN DỤNG

TỈ LỆ
ĐIỂM

CỘNG

TN
TL
Điền số thích hợp vào ô
trống dạng:
10 –  = 3
+4=8

tính với kết quả tương

 

TN

 

TL

 



ứng; So sánh điền dấu <,
>, = vào ô trống.

6+

6+
Số câu

2

1

2

1

3

3

Câu số

1, 2

4

5, 9

10

1,2,4

5,9,10

Số điểm

2

1

2

1

3

3

6

Tỉ lệ %

20%

10%

20%

10%

30%

30%

60%

2.Yếu tố hình
học.

Nhận biết hình tam giác,
hình tròn, hình chữ nhật.

Xác định được khối hộp
chữ nhật.

Số câu

1

1

1

1

Câu số

6

3

3

6

Số điểm

1

1

1

1

2

Tỉ lệ %

10%

10%

10%

10%

20%

3. Giải bài toán
có lời văn.

Dựa vào hình viết số thích
hợp vào ô trống.

Dựa vào hình viết phép
tính thích hợp vào ô
trống.

Số câu

1

1

2

Câu số

7

8

7,8

Số điểm

1

1

2

2

Tỉ lệ %

10%

10%

20%

20%

Tổng số câu
Câu số

2
1,2

2
6,7

2
3,4

2
5,9

2
8,10

4
1,2,3,4

6
5,6,7,8,9,10

Tổng số điểm

2

2

2

2

2

4

6

10

Tỉ lệ %

20%

20%

20%

20%

20%

40%

60%

100%

Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
Họ và tên: .......................................
Lớp: 1..

Giám thị

Giám khảo

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Môn: TOÁN – Lớp 1
Thời gian: 40 phút
Điểm

Nhận xét của giáo viên

GT1
GT2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Đếm số lượng đồ vật và khoanh vào số thích hợp? (M1) (1 điểm)

3

4

5

5

6

8

Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: ( 1 điểm) (M1)  
a. 2 + 6 =
A. 6

B. 4

C. 8

b. 4 … 8
A. >

B. <

C. =

Câu 3: Hình dưới là khối? ( 1 điểm ) (M2)

a. Khối hộp chữ nhật
b. Khối lập phương
Câu 4:  Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (4 điểm) (M2) 
4 + 5 – 2 = ?               
a. 7                     b. 5                           c . 6      

II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 5. Tính ( 1 điểm ) (M2)
10 – 4 = ……

4 + 3 + 2 = ……

4 + 5 = …….

10 – 4 – 3 = ……

Câu 6: Nối chữ với hình thích hợp ( 1 điểm ) (M1)
Hình tròn
Hình chữ nhật
Hình tam giác

Câu 7. Số ?( 1 điểm ) ( M1)

3

+

1

5

=

-

2

=

Câu 8. Xem tranh rồi viết phép tính thích hợp: ( 1 điểm) (M3)
=

Câu 9. Nối phép tính với kết quả đúng: ( 1 điểm) (M2)
10 – 5

8

3+7-2

5

4+2+1

7

Câu 10. Viết số thích hợp vào ô trống? ( 1 điểm) (M3)

5+4

9

10 –  = 3

+4=8

ĐÁP ÁN, CHẤM ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN TOÁN - LỚP 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Đếm số lượng đồ vật và khoanh vào số thích hợp? (M1) (1 điểm)

3

4

5

5

6

8

Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: ( 1 điểm) (M1)  
a. 2 + 6 =
A. 6

B. 4

C. 8

b. 4 … 8
A. >

B. <

C. =

Câu 3: Hình dưới là khối? ( 1 điểm ) (M2)

a. Khối hộp chữ nhật
b. Khối lập phương
Câu 4:  Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (4 điểm) (M2) 
4 + 5 – 2 = ?               
a. 7                     b. 5                           c . 6      
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 5. Tính ( 1 điểm ) (M2)
Điền đúng mỗi chỗ trống được 0,25 điểm

Câu 6: Nối chữ với hình thích hợp ( 1 điểm ) (M1)
Hình tròn
Hình chữ nhật
Hình tam giác

Câu 7. Số ?( 1 điểm ) ( M1)

3

+

1

=

5

4

-

2

=

3

Câu 8. Xem tranh rồi viết phép tính thích hợp: ( 1 điểm) (M3)

7

-

3

=

Câu 9. Nối phép tính với kết quả đúng: ( 1 điểm) (M2)
10 – 5

8

3+7-2

5

4+2+1

7

Câu 10. Viết số thích hợp vào ô trống? ( 1 điểm) (M3)
Điền đúng mỗi chỗ trống được 0,5 điểm

5+4

9

4
 
Gửi ý kiến