Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
đề kiểm tra cuối kỳ 1 (có ma trận và đáp án)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Như Uyên
Ngày gửi: 17h:17' 17-09-2025
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 501
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Như Uyên
Ngày gửi: 17h:17' 17-09-2025
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 501
Số lượt thích:
0 người
BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 1 – CKI NĂM HỌC 2022 - 2023
(Thời gian làm bài 40 phút)
CẤP ĐỘ
CHỦ ĐỀ
Hình thức
1. Số học và
phép tính
NHẬN BIẾT
TN
TL
Nhận biết số lượng; Thứ
tự các số từ 0 đến 10.
Thực hiện 1 phép tính
cộng, trừ trong phạm vi
10. So sánh số.
THÔNG HIỂU
TN
TL
Thực hiện 1 hoặc 2 phép
tính cộng, trừ trong
phạm vi 10; Nối phép
VẬN DỤNG
TỈ LỆ
ĐIỂM
CỘNG
TN
TL
Điền số thích hợp vào ô
trống dạng:
10 – = 3
+4=8
tính với kết quả tương
TN
TL
ứng; So sánh điền dấu <,
>, = vào ô trống.
6+
6+
Số câu
2
1
2
1
3
3
Câu số
1, 2
4
5, 9
10
1,2,4
5,9,10
Số điểm
2
1
2
1
3
3
6
Tỉ lệ %
20%
10%
20%
10%
30%
30%
60%
2.Yếu tố hình
học.
Nhận biết hình tam giác,
hình tròn, hình chữ nhật.
Xác định được khối hộp
chữ nhật.
Số câu
1
1
1
1
Câu số
6
3
3
6
Số điểm
1
1
1
1
2
Tỉ lệ %
10%
10%
10%
10%
20%
3. Giải bài toán
có lời văn.
Dựa vào hình viết số thích
hợp vào ô trống.
Dựa vào hình viết phép
tính thích hợp vào ô
trống.
Số câu
1
1
2
Câu số
7
8
7,8
Số điểm
1
1
2
2
Tỉ lệ %
10%
10%
20%
20%
Tổng số câu
Câu số
2
1,2
2
6,7
2
3,4
2
5,9
2
8,10
4
1,2,3,4
6
5,6,7,8,9,10
Tổng số điểm
2
2
2
2
2
4
6
10
Tỉ lệ %
20%
20%
20%
20%
20%
40%
60%
100%
Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
Họ và tên: .......................................
Lớp: 1..
Giám thị
Giám khảo
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Môn: TOÁN – Lớp 1
Thời gian: 40 phút
Điểm
Nhận xét của giáo viên
GT1
GT2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Đếm số lượng đồ vật và khoanh vào số thích hợp? (M1) (1 điểm)
3
4
5
5
6
8
Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: ( 1 điểm) (M1)
a. 2 + 6 =
A. 6
B. 4
C. 8
b. 4 … 8
A. >
B. <
C. =
Câu 3: Hình dưới là khối? ( 1 điểm ) (M2)
a. Khối hộp chữ nhật
b. Khối lập phương
Câu 4: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (4 điểm) (M2)
4 + 5 – 2 = ?
a. 7 b. 5 c . 6
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 5. Tính ( 1 điểm ) (M2)
10 – 4 = ……
4 + 3 + 2 = ……
4 + 5 = …….
10 – 4 – 3 = ……
Câu 6: Nối chữ với hình thích hợp ( 1 điểm ) (M1)
Hình tròn
Hình chữ nhật
Hình tam giác
Câu 7. Số ?( 1 điểm ) ( M1)
3
+
1
5
=
-
2
=
Câu 8. Xem tranh rồi viết phép tính thích hợp: ( 1 điểm) (M3)
=
Câu 9. Nối phép tính với kết quả đúng: ( 1 điểm) (M2)
10 – 5
8
3+7-2
5
4+2+1
7
Câu 10. Viết số thích hợp vào ô trống? ( 1 điểm) (M3)
5+4
9
10 – = 3
+4=8
ĐÁP ÁN, CHẤM ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN TOÁN - LỚP 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Đếm số lượng đồ vật và khoanh vào số thích hợp? (M1) (1 điểm)
3
4
5
5
6
8
Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: ( 1 điểm) (M1)
a. 2 + 6 =
A. 6
B. 4
C. 8
b. 4 … 8
A. >
B. <
C. =
Câu 3: Hình dưới là khối? ( 1 điểm ) (M2)
a. Khối hộp chữ nhật
b. Khối lập phương
Câu 4: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (4 điểm) (M2)
4 + 5 – 2 = ?
a. 7 b. 5 c . 6
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 5. Tính ( 1 điểm ) (M2)
Điền đúng mỗi chỗ trống được 0,25 điểm
Câu 6: Nối chữ với hình thích hợp ( 1 điểm ) (M1)
Hình tròn
Hình chữ nhật
Hình tam giác
Câu 7. Số ?( 1 điểm ) ( M1)
3
+
1
=
5
4
-
2
=
3
Câu 8. Xem tranh rồi viết phép tính thích hợp: ( 1 điểm) (M3)
7
-
3
=
Câu 9. Nối phép tính với kết quả đúng: ( 1 điểm) (M2)
10 – 5
8
3+7-2
5
4+2+1
7
Câu 10. Viết số thích hợp vào ô trống? ( 1 điểm) (M3)
Điền đúng mỗi chỗ trống được 0,5 điểm
5+4
9
4
(Thời gian làm bài 40 phút)
CẤP ĐỘ
CHỦ ĐỀ
Hình thức
1. Số học và
phép tính
NHẬN BIẾT
TN
TL
Nhận biết số lượng; Thứ
tự các số từ 0 đến 10.
Thực hiện 1 phép tính
cộng, trừ trong phạm vi
10. So sánh số.
THÔNG HIỂU
TN
TL
Thực hiện 1 hoặc 2 phép
tính cộng, trừ trong
phạm vi 10; Nối phép
VẬN DỤNG
TỈ LỆ
ĐIỂM
CỘNG
TN
TL
Điền số thích hợp vào ô
trống dạng:
10 – = 3
+4=8
tính với kết quả tương
TN
TL
ứng; So sánh điền dấu <,
>, = vào ô trống.
6+
6+
Số câu
2
1
2
1
3
3
Câu số
1, 2
4
5, 9
10
1,2,4
5,9,10
Số điểm
2
1
2
1
3
3
6
Tỉ lệ %
20%
10%
20%
10%
30%
30%
60%
2.Yếu tố hình
học.
Nhận biết hình tam giác,
hình tròn, hình chữ nhật.
Xác định được khối hộp
chữ nhật.
Số câu
1
1
1
1
Câu số
6
3
3
6
Số điểm
1
1
1
1
2
Tỉ lệ %
10%
10%
10%
10%
20%
3. Giải bài toán
có lời văn.
Dựa vào hình viết số thích
hợp vào ô trống.
Dựa vào hình viết phép
tính thích hợp vào ô
trống.
Số câu
1
1
2
Câu số
7
8
7,8
Số điểm
1
1
2
2
Tỉ lệ %
10%
10%
20%
20%
Tổng số câu
Câu số
2
1,2
2
6,7
2
3,4
2
5,9
2
8,10
4
1,2,3,4
6
5,6,7,8,9,10
Tổng số điểm
2
2
2
2
2
4
6
10
Tỉ lệ %
20%
20%
20%
20%
20%
40%
60%
100%
Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
Họ và tên: .......................................
Lớp: 1..
Giám thị
Giám khảo
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Môn: TOÁN – Lớp 1
Thời gian: 40 phút
Điểm
Nhận xét của giáo viên
GT1
GT2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Đếm số lượng đồ vật và khoanh vào số thích hợp? (M1) (1 điểm)
3
4
5
5
6
8
Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: ( 1 điểm) (M1)
a. 2 + 6 =
A. 6
B. 4
C. 8
b. 4 … 8
A. >
B. <
C. =
Câu 3: Hình dưới là khối? ( 1 điểm ) (M2)
a. Khối hộp chữ nhật
b. Khối lập phương
Câu 4: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (4 điểm) (M2)
4 + 5 – 2 = ?
a. 7 b. 5 c . 6
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 5. Tính ( 1 điểm ) (M2)
10 – 4 = ……
4 + 3 + 2 = ……
4 + 5 = …….
10 – 4 – 3 = ……
Câu 6: Nối chữ với hình thích hợp ( 1 điểm ) (M1)
Hình tròn
Hình chữ nhật
Hình tam giác
Câu 7. Số ?( 1 điểm ) ( M1)
3
+
1
5
=
-
2
=
Câu 8. Xem tranh rồi viết phép tính thích hợp: ( 1 điểm) (M3)
=
Câu 9. Nối phép tính với kết quả đúng: ( 1 điểm) (M2)
10 – 5
8
3+7-2
5
4+2+1
7
Câu 10. Viết số thích hợp vào ô trống? ( 1 điểm) (M3)
5+4
9
10 – = 3
+4=8
ĐÁP ÁN, CHẤM ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN TOÁN - LỚP 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Đếm số lượng đồ vật và khoanh vào số thích hợp? (M1) (1 điểm)
3
4
5
5
6
8
Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: ( 1 điểm) (M1)
a. 2 + 6 =
A. 6
B. 4
C. 8
b. 4 … 8
A. >
B. <
C. =
Câu 3: Hình dưới là khối? ( 1 điểm ) (M2)
a. Khối hộp chữ nhật
b. Khối lập phương
Câu 4: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (4 điểm) (M2)
4 + 5 – 2 = ?
a. 7 b. 5 c . 6
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 5. Tính ( 1 điểm ) (M2)
Điền đúng mỗi chỗ trống được 0,25 điểm
Câu 6: Nối chữ với hình thích hợp ( 1 điểm ) (M1)
Hình tròn
Hình chữ nhật
Hình tam giác
Câu 7. Số ?( 1 điểm ) ( M1)
3
+
1
=
5
4
-
2
=
3
Câu 8. Xem tranh rồi viết phép tính thích hợp: ( 1 điểm) (M3)
7
-
3
=
Câu 9. Nối phép tính với kết quả đúng: ( 1 điểm) (M2)
10 – 5
8
3+7-2
5
4+2+1
7
Câu 10. Viết số thích hợp vào ô trống? ( 1 điểm) (M3)
Điền đúng mỗi chỗ trống được 0,5 điểm
5+4
9
4
 








Các ý kiến mới nhất