Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề kiểm tra GHKII toán 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huế
Ngày gửi: 13h:39' 16-03-2024
Dung lượng: 68.9 KB
Số lượt tải: 595
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huế
Ngày gửi: 13h:39' 16-03-2024
Dung lượng: 68.9 KB
Số lượt tải: 595
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Huế)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN LỚP 4
UBND HUYỆN KIẾN THỤY
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIẾN QUỐC
Mạch kiến thức
Số học:
- Đọc, viết các phân số; tính chất cơ bản của
phân số; rút gọn phân số; quy đồng mẫu số
(MS của PS này chia hết cho MS của PS kia),
so sánh các phân số ( Cùng MS/với 1).
- Thực hiện phép tính cộng, trừ các phân số.
Đại lượng và đo đại lượng
- Đổi các đơn vị đo diện tích đã học (m , dm ,
mm2 ).
2
2
Yếu tố hình học
- Nhận biết các đặc điểm của hình bình hành,
hình thoi.
Giải toán có lời văn
- Giải bài toán liên quan tính chu vi và diện tích
hình chữ nhật, hình vuông, liên quan đến phép
cộng phân số
TỔNG
Số câu
Câu số
Số điểm
Mức 1
Nhận biết
TN
TL
Mức 2
Hiểu
TN
TL
Mức 3
Vận dụng
TN
TL
TỔNG
CỘNG
TN
TL
Số câu
2
1
1
2
2
Số điểm
2,0
1,5
1,0
2,0
2,5
Câu số
1a,b;2a,b
5a,b,
c
8a,b
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
Số điểm
1
1,0
4a,b
2
2
30%
1
1
1
1,0
3a,b
1
1
1
1,0
1
1,0
1
1,5
6
1
2,0
7
2
3
2
3
40%
30%
2
3,5
3
3,0
5
7,0
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn Toán – Lớp 4
Thời gian làm bài: 50 phút
UBND HUYỆN KIẾN THỤY
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIẾN QUỐC
Họ và tên học sinh:…………………………………………Lớp 4……………..
Giáo viên coi (Ký, ghi rõ họ tên)
Giáo viên chấm (Ký, ghi rõ họ tên)
Điểm
Câu 1: (1 điểm). Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:
a. Nối phân số chỉ số phần tô màu ở hình bên
b. Phân số \f(3,9 rút gọn thành phân số tối giản là:
9
1
3
3
A. 27
B. 3
C. 9
D. 6
Câu 2: (1 điểm). Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:
a. Trong các phân số sau, phân số lớn hơn 1 là:
3
4
A. 12
B. 12
7
3
5
6
C. 4
D. 8
b. Quy đồng mẫu số hai phân số 4 và 8 ta được hai phân số?
3
5
24
20
6
5
A. 12 và . 12
B. 8 và . 8
C. 8 và . 8
Câu 3. (1 điểm).
a. Số điền vào chỗ chấm của 3m2 7dm2 = … dm2 là:
A. 307 dm2
B. 3007 dm2
C. 37 dm2
b. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
407dm2 = 4m27dm2
230 000mm2 = 230cm2
Câu 4. (1 điểm).
a. Cho hình bình hành ABCD:
- Các cặp cạnh song song và bằng nhau
là:...........................................................
3
5
D. 12 và . 40
D. 370 dm2
b. Trong hình thoi MNPQ có:
- Các cặp cạnh song song là:………………………..
Các
cặp
cạnh
bằng
nhau
là:
……………………......
………………………………………………………
Câu 5. (1,5 điểm). Tính
3
9
8
10
9
1
3
a. 16 + 4
b. 7 - 21
c. 4 + 2 + 4
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
Câu 6. (1,5 điểm). Hai nhóm công nhân cùng sửa một đoạn đường. Nhóm thứ
3
1
nhất sửa được 10 đoạn đường. Nhóm thứ hai sửa được 5 đoạn đường. Hỏi hai
nhóm đã sửa được tất cả bao nhiêu phần đoạn đường?
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 7. (2 điểm). Một vườn rau hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng
1
bằng 3 chiều dài. Cứ 1m2 người ta thu được 7 kg rau xanh. Hỏi người ta thu
hoạch được bao nhiêu tạ rau xanh trồng tại vườn rau trên?
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 8. (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện.
2
3
3
4
a. 5 + 7 + 5 + 7
………………………………………
…
………………………………………
5
13
15
16
4
11
b. 9 + 7 + 13 + 14 + 9 + 13
……………………………………..
……………………………………...
……………………………………...
…
………………………………………
…
ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN TOÁN 4 GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 -2024
Câu 1:
a. Nối phân số chỉ số phần tô màu ở hình bên (0,5đ)
b. B
Câu 2. (1điểm). a. C
b. C
Câu 3. (1 điểm). a. A
b. Đ – S
Câu 4. (1 điểm).
a. Các cặp cạnh song song và bằng nhau là: AB và CD, AC và BD
b.
- Các cặp cạnh song song là: MN và PQ, NP và MQ
- Các cặp cạnh bằng nhau là: MN = PQ = NP = MQ
Câu 5. (1,5 điểm).
3
9
=
a. 16 + 4
8
10
9
1
b. 7 - 21
=
3
c. 4 + 2 + 4
3
16
+
36
16
=
39
16
24
21
-
10
21
=
14
21
=
9
4
+
2
4
+
3
4
=
14
4
=
7
2
Câu 6. (1,5 điểm).
Bài giải
Hai nhóm đã sửa được số phần đoạn đường là: (0,25đ)
3
10
+ 15 =
Đáp số:
Câu 7. (2 điểm)
1
( đoạn đường) (1đ)
2
1
2 ( đoạn đường) (0,25đ)
Bài giải
Chiều rộng của vườn rau hình chữ nhật là: (0,25đ)
Câu 8. (1 điểm)
2
3
3
120 : 3 = 40 ( m) ( 0,25đ)
Diện tích của vườn rau hình chữ nhật là:
120 x 40 = 4800 (m2) ( 0,25đ)
Số rau xanh thu được ở khu vườn trên là:
7 x 4800 = 33600 (kg) = 336 (tạ) ( 0,5đ)
Đáp số: 336 tạ rau
4
a. 5 + 7 + 5 + 7
5
13
15
= ( 25 + 35 ) + (
16
4
3
7
+
11
b. 9 + 7 + 13 + 14 + 9 + 13
=
=(
5
9
5
9
9
+
+
13
7
+
4
9
) +(
21
= 9+ 7
+
15
13
26
13
+
13
7
8
7
+
+
8
7
4
9
+
11
13
15
) +( 13 +
= 1+3+2=6
11
13 )
4
7
) = 55 + 77 = 1 + 1 = 2
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
MÔN TOÁN LỚP 4
UBND HUYỆN KIẾN THỤY
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIẾN QUỐC
Mạch kiến thức
Số học:
- Đọc, viết các phân số; tính chất cơ bản của
phân số; rút gọn phân số; quy đồng mẫu số
(MS của PS này chia hết cho MS của PS kia),
so sánh các phân số ( Cùng MS/với 1).
- Thực hiện phép tính cộng, trừ các phân số.
Đại lượng và đo đại lượng
- Đổi các đơn vị đo diện tích đã học (m , dm ,
mm2 ).
2
2
Yếu tố hình học
- Nhận biết các đặc điểm của hình bình hành,
hình thoi.
Giải toán có lời văn
- Giải bài toán liên quan tính chu vi và diện tích
hình chữ nhật, hình vuông, liên quan đến phép
cộng phân số
TỔNG
Số câu
Câu số
Số điểm
Mức 1
Nhận biết
TN
TL
Mức 2
Hiểu
TN
TL
Mức 3
Vận dụng
TN
TL
TỔNG
CỘNG
TN
TL
Số câu
2
1
1
2
2
Số điểm
2,0
1,5
1,0
2,0
2,5
Câu số
1a,b;2a,b
5a,b,
c
8a,b
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
Số điểm
1
1,0
4a,b
2
2
30%
1
1
1
1,0
3a,b
1
1
1
1,0
1
1,0
1
1,5
6
1
2,0
7
2
3
2
3
40%
30%
2
3,5
3
3,0
5
7,0
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn Toán – Lớp 4
Thời gian làm bài: 50 phút
UBND HUYỆN KIẾN THỤY
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIẾN QUỐC
Họ và tên học sinh:…………………………………………Lớp 4……………..
Giáo viên coi (Ký, ghi rõ họ tên)
Giáo viên chấm (Ký, ghi rõ họ tên)
Điểm
Câu 1: (1 điểm). Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:
a. Nối phân số chỉ số phần tô màu ở hình bên
b. Phân số \f(3,9 rút gọn thành phân số tối giản là:
9
1
3
3
A. 27
B. 3
C. 9
D. 6
Câu 2: (1 điểm). Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:
a. Trong các phân số sau, phân số lớn hơn 1 là:
3
4
A. 12
B. 12
7
3
5
6
C. 4
D. 8
b. Quy đồng mẫu số hai phân số 4 và 8 ta được hai phân số?
3
5
24
20
6
5
A. 12 và . 12
B. 8 và . 8
C. 8 và . 8
Câu 3. (1 điểm).
a. Số điền vào chỗ chấm của 3m2 7dm2 = … dm2 là:
A. 307 dm2
B. 3007 dm2
C. 37 dm2
b. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
407dm2 = 4m27dm2
230 000mm2 = 230cm2
Câu 4. (1 điểm).
a. Cho hình bình hành ABCD:
- Các cặp cạnh song song và bằng nhau
là:...........................................................
3
5
D. 12 và . 40
D. 370 dm2
b. Trong hình thoi MNPQ có:
- Các cặp cạnh song song là:………………………..
Các
cặp
cạnh
bằng
nhau
là:
……………………......
………………………………………………………
Câu 5. (1,5 điểm). Tính
3
9
8
10
9
1
3
a. 16 + 4
b. 7 - 21
c. 4 + 2 + 4
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
Câu 6. (1,5 điểm). Hai nhóm công nhân cùng sửa một đoạn đường. Nhóm thứ
3
1
nhất sửa được 10 đoạn đường. Nhóm thứ hai sửa được 5 đoạn đường. Hỏi hai
nhóm đã sửa được tất cả bao nhiêu phần đoạn đường?
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 7. (2 điểm). Một vườn rau hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng
1
bằng 3 chiều dài. Cứ 1m2 người ta thu được 7 kg rau xanh. Hỏi người ta thu
hoạch được bao nhiêu tạ rau xanh trồng tại vườn rau trên?
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 8. (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện.
2
3
3
4
a. 5 + 7 + 5 + 7
………………………………………
…
………………………………………
5
13
15
16
4
11
b. 9 + 7 + 13 + 14 + 9 + 13
……………………………………..
……………………………………...
……………………………………...
…
………………………………………
…
ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN TOÁN 4 GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 -2024
Câu 1:
a. Nối phân số chỉ số phần tô màu ở hình bên (0,5đ)
b. B
Câu 2. (1điểm). a. C
b. C
Câu 3. (1 điểm). a. A
b. Đ – S
Câu 4. (1 điểm).
a. Các cặp cạnh song song và bằng nhau là: AB và CD, AC và BD
b.
- Các cặp cạnh song song là: MN và PQ, NP và MQ
- Các cặp cạnh bằng nhau là: MN = PQ = NP = MQ
Câu 5. (1,5 điểm).
3
9
=
a. 16 + 4
8
10
9
1
b. 7 - 21
=
3
c. 4 + 2 + 4
3
16
+
36
16
=
39
16
24
21
-
10
21
=
14
21
=
9
4
+
2
4
+
3
4
=
14
4
=
7
2
Câu 6. (1,5 điểm).
Bài giải
Hai nhóm đã sửa được số phần đoạn đường là: (0,25đ)
3
10
+ 15 =
Đáp số:
Câu 7. (2 điểm)
1
( đoạn đường) (1đ)
2
1
2 ( đoạn đường) (0,25đ)
Bài giải
Chiều rộng của vườn rau hình chữ nhật là: (0,25đ)
Câu 8. (1 điểm)
2
3
3
120 : 3 = 40 ( m) ( 0,25đ)
Diện tích của vườn rau hình chữ nhật là:
120 x 40 = 4800 (m2) ( 0,25đ)
Số rau xanh thu được ở khu vườn trên là:
7 x 4800 = 33600 (kg) = 336 (tạ) ( 0,5đ)
Đáp số: 336 tạ rau
4
a. 5 + 7 + 5 + 7
5
13
15
= ( 25 + 35 ) + (
16
4
3
7
+
11
b. 9 + 7 + 13 + 14 + 9 + 13
=
=(
5
9
5
9
9
+
+
13
7
+
4
9
) +(
21
= 9+ 7
+
15
13
26
13
+
13
7
8
7
+
+
8
7
4
9
+
11
13
15
) +( 13 +
= 1+3+2=6
11
13 )
4
7
) = 55 + 77 = 1 + 1 = 2
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
 









Các ý kiến mới nhất