Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Kiều My
Ngày gửi: 20h:15' 15-03-2022
Dung lượng: 47.9 KB
Số lượt tải: 788
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Kiều My
Ngày gửi: 20h:15' 15-03-2022
Dung lượng: 47.9 KB
Số lượt tải: 788
PHÒNG GD&ĐT HẠ HOÀ
TRƯỜNG TH VĂN LANG
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2021 - 2022
Môn: Toán- Đề số 3
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ................................................................................................Lớp 5......
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Phần trắc nghiệm. (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Phân số được viết dưới dạng số thập phân là:
0,55
0,25
0,75
0,85
Câu 2. “4m345dm3 = .......m3”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
4,45
4,450
4,405
4,045
Câu 3. “Cho 1 giờ 35phút = ......phút”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
95
105
135
1,35
Câu 4. Thể tích của hình lập phương có cạnh 3,2cm là:
30,768cm3
31,768cm3
32,768cm3
33,768cm3
Câu 5. Diện tích của hình tròn có bán kính r = 4dm là:
25,16dm2
25,14dm2
50,24dm2
25,12dm2
Câu 6. 18% của 45m2 là:
8,1m
8,1m2
25m2
25
Câu 7. Tỉ số phần trăm của 1,2 và 2,5 là:
0,48%
48%
4,8%
480%
Câu 8.Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Số học sinh nam chiếm số phần trăm so với số học sinh cả lớp là:
40%
60%
25%
125%
Phần tự luận. (6 điểm)
Bài 1. Tính: (2 điểm)
27 phút 31 giây + 22 phút 55 giây =....................................................................
26 ngày 6 giờ - 3 ngày 8 giờ = ............................................................................
17 năm 6 tháng - 12 năm 8 tháng = .....................................................................
10 giờ 24 phút + 3 giờ 22 phút = .........................................................................
Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (2 điểm)
2m373dm3 > 2730dm3 c) 2m235dm2 = 235dm2
45m332dm3 = 45,032m3 d) 9m29dm2< 9,1m2
Bài 3. Một hình hộp chữ nhật có chu vi đáy là 12,6dm, chiều rộng bằng chiều dài và bằng chiều cao. Tính diện tích xung quanh và diện tích toànphần của hình hộp chữ nhật đó. (2 điểm)
Bài giải
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
TRƯỜNG TH VĂN LANG
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2021 - 2022
Môn: Toán- Đề số 3
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ................................................................................................Lớp 5......
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Phần trắc nghiệm. (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Phân số được viết dưới dạng số thập phân là:
0,55
0,25
0,75
0,85
Câu 2. “4m345dm3 = .......m3”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
4,45
4,450
4,405
4,045
Câu 3. “Cho 1 giờ 35phút = ......phút”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
95
105
135
1,35
Câu 4. Thể tích của hình lập phương có cạnh 3,2cm là:
30,768cm3
31,768cm3
32,768cm3
33,768cm3
Câu 5. Diện tích của hình tròn có bán kính r = 4dm là:
25,16dm2
25,14dm2
50,24dm2
25,12dm2
Câu 6. 18% của 45m2 là:
8,1m
8,1m2
25m2
25
Câu 7. Tỉ số phần trăm của 1,2 và 2,5 là:
0,48%
48%
4,8%
480%
Câu 8.Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Số học sinh nam chiếm số phần trăm so với số học sinh cả lớp là:
40%
60%
25%
125%
Phần tự luận. (6 điểm)
Bài 1. Tính: (2 điểm)
27 phút 31 giây + 22 phút 55 giây =....................................................................
26 ngày 6 giờ - 3 ngày 8 giờ = ............................................................................
17 năm 6 tháng - 12 năm 8 tháng = .....................................................................
10 giờ 24 phút + 3 giờ 22 phút = .........................................................................
Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (2 điểm)
2m373dm3 > 2730dm3 c) 2m235dm2 = 235dm2
45m332dm3 = 45,032m3 d) 9m29dm2< 9,1m2
Bài 3. Một hình hộp chữ nhật có chu vi đáy là 12,6dm, chiều rộng bằng chiều dài và bằng chiều cao. Tính diện tích xung quanh và diện tích toànphần của hình hộp chữ nhật đó. (2 điểm)
Bài giải
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất