Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Cẩm Hẹ
Ngày gửi: 22h:41' 03-11-2021
Dung lượng: 170.1 KB
Số lượt tải: 1312
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Cẩm Hẹ
Ngày gửi: 22h:41' 03-11-2021
Dung lượng: 170.1 KB
Số lượt tải: 1312
Số lượt thích:
1 người
(Trần Thị Cẩm Thạch)
MỘT SỐ BÀI TẬP ÔN TẬP
KIỂM TRA GIỮA KÌ I – MÔN TOÁN 7
*Trắcnghiệm: Hãykhoanhtrònvàocácchữcái A, B, C, D trongcâutrảlờiđúngnhất
Câu 1:Cáchviếtnàobiểudiễnsốhữutỉ:
5
0
B−12
20
C.
2,5
3
D. −1,2
2,5
Câu 2: Kếtquảcủaphéptính: 45: 25là:
20 B. 21 C. 25 D. 41
Câu3: Cho
𝑥 = 3 thì:
x=3 B. x= -3 C. x =3 hoặc x = -3 D x=0
Câu4: Cho đẳngthức: 6.2 = 3.4 ta lậpđượctỉlệthức:
2
4
6
3
B
6
4 =
2
3
C.
6
3 =
4
2
D.
6
2
3
4
Câu 5:Kếtquảcủaphéptính:
3
4 +
1
4−12
20
−12
20
B
3
5
C−3
5
D. −9
84
Câu 6: Cho tỉlệthức
𝑥
12
2
3; giátrịcủa x là:
x=8 B. x=10 C. x=9 D. x=6
Câu7: Kếtquảcủaphéptính53 . 54là:
257 B. 512 C. 57 D. 107
Câu 8:Nếu
𝑥
2 =
𝑦
3
và x + y = -15thì:
x= 6; y = 9 B. x=-6; y=-9 C. x=-9; y=-6 D. x=-6; y=9
Câu 9:Kếtquảcủaphéptính−4,3+ +7,8 : 2 là:
A. 6,05 B. 1,75 C. -0,4 D. 8,2
Câu 10:Haigócđốiđỉnhthì:
Bằngnhau B. Bùnhau C.Kềbù D. Phụnhau
Câu 11:Nếu a // c vàc b thì:
a b B. a c C. a // b D. c // b
Câu 12:Đườngtrungtrựccủađoạnthẳng AB là:
Đườngthẳngvuônggócvới AB
B.Đườngthẳngđi qua trungđiểmcủa AB
C.Đườngthẳngvuônggócvới AB tạitrungđiểmcủa AB
Đườngthẳng song songvới AB
Câu 13: Phátbiểunàosai?
Nếu a// b, c cắta,bthì:
Cặpgóc so le trongbằngnhau B. Cặpgócđồngvịbằngnhau
Cặpgóc so le trongbùnhau D. Cặpgóctrongcùngphíabùnhau
Câu 14:Nếu a vuônggócvới b và b vuônggócvới c thì:
a c B. b//c C. a//b D. c//a
Câu 15: Qua mộtđiểmnằmngoàiđườngthẳng, cóbaonhiêuđườngthẳng songsongvớiđườngthẳngđó:
1 đườngthẳng B. 2 đườngthẳng C. 3 đườngthẳng D. vôsốđườngthẳng
Câu 16: Chọnkhẳngđịnhđúng :
A. -5 N
B. -5 Z
C. -5 Q
D. -5 Q
Câu17: Kếtquảcủaphéptính:
A.
B.
C.
D.
Câu18: Kếtquảcủaphéptính: - 0,35 .
A - 0,1
B. -1
C. -10
D. -100
Câu19: Kếtquảphéptính: là :
A.
B.
C.
D.
Câu20: Giátrịcủabiểuthức : - 3,4 : 1,7 - 0,2 là :
A. 1,8
B. - 1,8
C. 2,2
D. - 2,2
Câu21: Kếtquảphéptính: =
A.
B.
C.
D.
Câu22:Chỉrađápánsai . Từtỉlệthức ta cótỉlệthứcsau :
A.
B.
C.
D.
Câu 23: Cho ab và b c thì
c//a
b//c
a//b//c
ac
Câu 24: Cho hai đường thẳng a, b sao cho a // b, đường thẳng c ( a. Khi đó:
A. c ( b
B. c // b
C. c trùngvới b
D. c cắt b
Câu25: Nếumộtđườngthẳng a cắthaiđườngthẳng song song b và c thì
A. Haigóc so le trongbằngnhau
B. Haigócđồngvịbằngnhau
Haigóctrongcùngphíabùnhau
Cảba ý trên
Câu26: Nội dung đúngcủatiênđềƠClít
Qua mộtđiểmnằmngoàiđườngthẳng a, cómộtđườngthẳng song songvới a
Qua mộtđiểmnằmngoàiđườngthẳng a, khôngcóquáhaiđườngthẳng song
KIỂM TRA GIỮA KÌ I – MÔN TOÁN 7
*Trắcnghiệm: Hãykhoanhtrònvàocácchữcái A, B, C, D trongcâutrảlờiđúngnhất
Câu 1:Cáchviếtnàobiểudiễnsốhữutỉ:
5
0
B−12
20
C.
2,5
3
D. −1,2
2,5
Câu 2: Kếtquảcủaphéptính: 45: 25là:
20 B. 21 C. 25 D. 41
Câu3: Cho
𝑥 = 3 thì:
x=3 B. x= -3 C. x =3 hoặc x = -3 D x=0
Câu4: Cho đẳngthức: 6.2 = 3.4 ta lậpđượctỉlệthức:
2
4
6
3
B
6
4 =
2
3
C.
6
3 =
4
2
D.
6
2
3
4
Câu 5:Kếtquảcủaphéptính:
3
4 +
1
4−12
20
−12
20
B
3
5
C−3
5
D. −9
84
Câu 6: Cho tỉlệthức
𝑥
12
2
3; giátrịcủa x là:
x=8 B. x=10 C. x=9 D. x=6
Câu7: Kếtquảcủaphéptính53 . 54là:
257 B. 512 C. 57 D. 107
Câu 8:Nếu
𝑥
2 =
𝑦
3
và x + y = -15thì:
x= 6; y = 9 B. x=-6; y=-9 C. x=-9; y=-6 D. x=-6; y=9
Câu 9:Kếtquảcủaphéptính−4,3+ +7,8 : 2 là:
A. 6,05 B. 1,75 C. -0,4 D. 8,2
Câu 10:Haigócđốiđỉnhthì:
Bằngnhau B. Bùnhau C.Kềbù D. Phụnhau
Câu 11:Nếu a // c vàc b thì:
a b B. a c C. a // b D. c // b
Câu 12:Đườngtrungtrựccủađoạnthẳng AB là:
Đườngthẳngvuônggócvới AB
B.Đườngthẳngđi qua trungđiểmcủa AB
C.Đườngthẳngvuônggócvới AB tạitrungđiểmcủa AB
Đườngthẳng song songvới AB
Câu 13: Phátbiểunàosai?
Nếu a// b, c cắta,bthì:
Cặpgóc so le trongbằngnhau B. Cặpgócđồngvịbằngnhau
Cặpgóc so le trongbùnhau D. Cặpgóctrongcùngphíabùnhau
Câu 14:Nếu a vuônggócvới b và b vuônggócvới c thì:
a c B. b//c C. a//b D. c//a
Câu 15: Qua mộtđiểmnằmngoàiđườngthẳng, cóbaonhiêuđườngthẳng songsongvớiđườngthẳngđó:
1 đườngthẳng B. 2 đườngthẳng C. 3 đườngthẳng D. vôsốđườngthẳng
Câu 16: Chọnkhẳngđịnhđúng :
A. -5 N
B. -5 Z
C. -5 Q
D. -5 Q
Câu17: Kếtquảcủaphéptính:
A.
B.
C.
D.
Câu18: Kếtquảcủaphéptính: - 0,35 .
A - 0,1
B. -1
C. -10
D. -100
Câu19: Kếtquảphéptính: là :
A.
B.
C.
D.
Câu20: Giátrịcủabiểuthức : - 3,4 : 1,7 - 0,2 là :
A. 1,8
B. - 1,8
C. 2,2
D. - 2,2
Câu21: Kếtquảphéptính: =
A.
B.
C.
D.
Câu22:Chỉrađápánsai . Từtỉlệthức ta cótỉlệthứcsau :
A.
B.
C.
D.
Câu 23: Cho ab và b c thì
c//a
b//c
a//b//c
ac
Câu 24: Cho hai đường thẳng a, b sao cho a // b, đường thẳng c ( a. Khi đó:
A. c ( b
B. c // b
C. c trùngvới b
D. c cắt b
Câu25: Nếumộtđườngthẳng a cắthaiđườngthẳng song song b và c thì
A. Haigóc so le trongbằngnhau
B. Haigócđồngvịbằngnhau
Haigóctrongcùngphíabùnhau
Cảba ý trên
Câu26: Nội dung đúngcủatiênđềƠClít
Qua mộtđiểmnằmngoàiđườngthẳng a, cómộtđườngthẳng song songvới a
Qua mộtđiểmnằmngoàiđườngthẳng a, khôngcóquáhaiđườngthẳng song
 









Các ý kiến mới nhất