Đề kiểm tra giữa kỳ 1.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: dương Vũ Tường Vi
Ngày gửi: 15h:24' 20-09-2022
Dung lượng: 168.0 KB
Số lượt tải: 2064
Nguồn:
Người gửi: dương Vũ Tường Vi
Ngày gửi: 15h:24' 20-09-2022
Dung lượng: 168.0 KB
Số lượt tải: 2064
Số lượt thích:
1 người
(Hoa Mơ)
Tuần 9
Tiết 10-26
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
Môn; Toán 6
I. Xác định mục tiêu
1. Kiến thức: Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong nửa học kì I năm học 2021-2022 để từ đó có phương pháp uốn năn kịp thời ở cuối học kì I của năm học. Cụ thể, kiểm tra về:
+ Số học: Tập hợp các số tự nhiên, tính chất chia hết trong tập hợp số tụ nhiên
+ Hình học: Một số hình phẳng trong thực tiễn.
2. Năng lực: Giúp h/s hình thành và phát triển:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học.
+ Năng lực giải quyết vấn đề toán học.
+ Năng lực mô hình hoá toán học.
+ Năng lực sử dụng công cụ học toán.
+ Năng lực giao tiếp toán học.
3. Phẩm chất:
+ Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm tra.
• Thời gian làm bài: 60 phút
2. Ma trận đề:
Cấp độ
Chủ đề
Mức 1
(Nhận biết)
Mức 2:
Thông hiểu
Mức 3
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
KQ
TL
KQ
TL
KQ
TL
KQ
TL
1. Tập hợp các số tự nhiên.
C1,2: Biết khái niệm về tập hợp, phần tử của tập hợp.
C4, 3: Chỉ ra cặp số tự nhiên liền trước và liền sau, giá trị của chữ số trong một số tự nhiên
C(10,11): Cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên.
Bài1a,b: Thực hiện được cộng trừ nhân chia STN
Bài 2:a,b biết tìm x trong các phép toán
Bài1c: Vận dụng linh hoat các phép tính trong N.
Số câu
Số điểm
4(C1,2,3,4)
1,33
2 (c 10, 11)
0,66
Bài1,2
1,75
Bài 1c
0,5
4,25
2. Tính chất chia hết trong tập hợp số tự nhiên
C5,6,7: Biết được t/c chia hết và dấu hiệu chia hết
C9: Biết được thế nào là số nguyên tố
C12. Hiểu cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố
C8. Hiểu t/c chia hết của 1 tổng
Bài 3: Áp dụng quy tắc tìm BCNN vào giải bài toán thực tế
Bài 2c: vận dụng dấu hiệu chia hết để tìm x để chia hết cho 3
Bài 5 vận dụng tính chất chia hết để tìm n thỏa mãn tính chia hết
Số câu
Số điểm
4(5, 6, 7, 9)
1,33
2 (8,12,)
0,66
Bài 2c, 3
1,25
Bài 5
0.,5
3,75
3. Một số hình phẳng trong thực tiễn.
C13. Nhận biết được yếu tố trong hình tam giác đều.
C14,15: Nắm được công thức tính diện tích hình chữ nhật và chu vi hình bình hành
Bài 4: Áp dụng công thức tính diện tích và chu vi hình chữ nhật để giải bài toán thực tế.
Số câu
Số điểm
3(13,14,15,)
1
Bài 4
1
2
Tổng số câu
Tổng số điểm
11
3,67
4
1.33+2,75
1,75
1
0,5
10
3. Mô tả:
I/ Trắc nghiệm
Câu 1,2: Biết khái niệm về tập hợp, phần tử của tập hợp.
Câu 3: Giá trị của chữ số trong một số tự nhiên
Câu 4: Chỉ ra cặp số tự nhiên liền trước và liền sau,
Câu 5,6,7: Biết được t/c chia hết và dấu hiệu chia hết
Câu 8. Hiểu t/c chia hết của 1 tổng
Câu 9: Biết được thế nào là số nguyên tố
Câu10,11: Cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên.
Câu: 12. Hiểu cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Câu 13. Nhận biết được yếu tố trong hình tam giác đều.
Câu 14: Nắm được công thức tính chu vi hình chữ nhật
Câu15: Nắm được công thức tính diện tích hình bình hành
II/ Tự luận
Bài1a,b: Thực hiện được cộng trừ nhân chia số tự nhiên
Bài1c: Vận dụng linh hoat các phép tính trong N.
Bài 2:a,b Biết tìm x trong các phép toán
Bài 2c: Vận dụng dấu hiệu chia hết để tìm x để chia hết cho 3
Bài 3: Áp dụng quy tắc tìm UCLN vào giải bài toán thực tế
Bài 4: Áp dụng công thức tính diện tích và chu vi hình chữ nhật để giải bài toán thực tế.
Bài 5 Vận dụng tính chất chia hết để tìm n thỏa mãn tính chia hết
4. Đề bài:
Đề 1
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan(5đ). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu 1: Cho tập A= 2; 3; 4; 5. Phần tử nào sau đây thuộc tập A.
A. 0 B. 3 C. 7 D. 8
Câu 2: Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là.
A P =x N x < 7 B. P =x N x 7
C P = x N x > 7 D. P = x N x 7
Câu 3: Chữ số 5 trong số 2358 có giá trị là.
A. 5000 B. 500 C. 50 D. 5
Câu 4: Chỉ ra số tự nhiên liền trước và liền sau của số 99.
A. (97; 98) B. (98; 100) C. (100; 101) D. (97; 101)
Câu 5: Cho 18 x và . Thì x có giá trị là:
A. 2 B. 3 C. 6 D. 9
Câu 6: Trong các số sau số chia hết cho 3 là:
B. A. 323 B. 346 C. 7421 D. 8532
Câu 7: Trong các số sau số chia hết cho 5 là:
C. A. 320 B. 246 C. 7321 D. 7853
Câu 8: Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 9 là
A. 315+540 B. 270 + 21 C. 54+ 123 D. 1234 + 81
Câu 9: Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố
A. 16 B. 27 C. 2 D. 35
Câu 10: Kết quả phép tính 18: 32 . 2 là:
A.18 B. 4 C. 1 D. 12
Câu 11: Kết quả phép tính 24 . 2 là:
A. 24 B. 23 C. 26 D. 25
Câu 12: Số 75 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là:
A. 2 . 3 . 5 B. 3 . 5 . 7 C. 3 . 52 D. 32 . 5
Câu 13: Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng:
A. 600 B. 450 C. 900 D. 300
Câu 14: Cho H.1. Công thức tính chu vi của hình chữ nhật là:
A. C = 4a B. C = (a + b)
C. C = ab D. 2(a + b)
Câu 15: Cho H.1. Công thức tính diện tích của hình chữ nhật là:
A. S = ab B. S = (a+ b)
C. S = .a.b D. S = (a+ b). 2
II. Tự Luận( 5đ)
Bài 1: Thực hiện phép tính(1,5đ)
a) 125 + 70 + 375 +230 b) 49. 55 + 45.49
c)
Bài 2 : Tìm số tự nhiên x biết(1đ)
a) x - 32 = 53 b) 29. (x + 1) = 58
c/ Tìm x để chia hết cho 3
Bài 3: (1 điểm). Lớp 61 có 18 bạn nam và 24 bạn nữ. Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn lớp trưởng dự kiến chia các bạn thành từng nhóm sao cho số bạn nam trong mỗi nhóm đều bằng nhau và số bạn nữ cũng vậy. Hỏi lớp có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?
Bài 4(1đ) Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m và diện tích bằng 120m2. Tính chu vi mảnh vườn hình chữ nhật đó?
Bài 5(0,5đ) Tìm tất cả các số tự nhiên n thoả mãn n + 15 chia hết cho n + 2?
5..Đáp án thang điểm:
I/ Trắc nghiệm: (5đ) Từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu đúng 0,33 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
ĐA
B
A
C
B
D
D
A
A
C
B
Câu
11
12
13
14
15
ĐA
D
C
A
D
A
II/ Tự luận( 5đ)
Bài
Điểm
1
Thực hiện phép tính
a) 125 + 70 + 375 +230 = (125 + 375) + (70 + 230) = 500 + 300 = 800
0,5
b) 49. 55 + 45.49 =49(55+45) =4900
0,5
0,5
2
a) x - 32 = 53
x= 53 + 32
x= 85
0.5
b) 29. (x + 1) = 58
x+ 1 = 58: 29
x+ 1 = 2
x = 2-1
x = 1
Tìm x để chia hết cho 3
Để chia hết cho 3
Thì (3+1+ x) chia hết cho 3
Suy ra (4+ x) chiz hết cho 3
Suy ra x = 2;5;8
Vậy các số cần tìm là: 312; 315; 317
0,25
0,25
3
Gọi số nhóm có thể chia của lớp 61 là x (00,25
Vì 18 ⁝x , 24 ⁝ x, và x là số lớn nhất nên x= UCLN( 18; 24)
0,25
UCLN(18; 24) = 2. 3 = 6
Có thể chia nhiều nhất là 6 nhóm
Số nữ trong mỗi nhóm: 24: 6= 8
Số nam trong mỗi nhóm: 18: 6= 3
0,25
0,25
4
Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là:
120 : 8 = 15 m
Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là:
2(8+15)= 46 m
0,5
0,5
5
Với mọi n ta có n+15 ⁝ n+2
nên n+15=n+2+13 ⁝ n+2 khi 13 chia hết cho n+2 do đó n+2 thuộc Ư(13) ={1,13}
Giải từng trường hợp ta đc: n= 11
0,5
ĐỀ 2
Câu 1: Cho tập A= 2; 3; 4; 5. Phần tử nào sau đây thuộc tập A.
A. 0 B. 5 C. 7 D. 8
Câu 2: Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 5 có thể viết là.
A P =x N x < 5 B. P =x N x 5
C P = x N x > 5 D. P = x N x 5
Câu 3: Chữ số 3 trong số 2358 có giá trị là.
A. 3000 B. 300 C. 30 D. 3
Câu 4: Chỉ ra số tự nhiên liền trước và liền sau của số 100.
B. (99; 100) B. (99; 101) C. (100; 101) D. (97; 101)
Câu 5: Cho 27 x và . Thì x có giá trị là:
D. 2 B. 3 C. 6 D. 9
Câu 6: Trong các số sau số chia hết cho 3 là:
E. A. 313 B. 146 C. 7621 D. 9531
Câu 7: Trong các số sau số chia hết cho 5 là:
F. A. 470 B. 357 C. 7328 D. 7851
Câu 8: Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 9 là
A. 315+540 B. 270 + 21 C. 54+ 123 D. 1234 + 81
Câu 9: Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố
B. 9 B. 27 C. 17 D. 35
Câu 10: Kết quả phép tính 27: 32 . 2 là:
A.27 B. 6 C. 1 D. 18
Câu 11: Kết quả phép tính 27 . 2 là:
A. 27 B. 28 C. 26 D. 2
Câu 12: Số 60 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là:
A. 2 . 3 . 5 B. 3 . 5 . 7 C. 3 . 52 D.22 .3. 5
Câu 13: Trong lục giác đều mỗi góc có số đo bằng:
A. 600 B. 450 C. 900 D. 1200
Câu 14: Cho H.1. Công thức tính chu vi của hình chữ nhật là:
A. C = 4a B. C = ab
C. C= 2(a + b) D. C = (a + b)
Câu 15: Cho H.1. Công thức tính diện tích của hình chữ nhật là:
A. S = ab B. S = (a+ b) 2
C. S = ab D. S = (a +b)
II. Tự Luận( 5đ)
Bài 1: Thực hiện phép tính(1,5đ)
a) 115 + 30 + 385 +270 b) 23. 55 + 45.23
c)
Bài 2 : Tìm số tự nhiên x biết(1đ)
a) x - 42 = 73 b) 15. (x - 1) = 75
c/ Tìm x để chia hết cho 9
Bài 3: (1 điểm). Lớp 61 có 18 bạn nam và 24 bạn nữ. Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn lớp trưởng dự kiến chia các bạn thành từng nhóm sao cho số bạn nam trong mỗi nhóm đều bằng nhau và số bạn nữ cũng vậy. Hỏi lớp có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?
Bài 4(1đ) Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m và diện tích bằng 120m2. Tính chu vi mảnh vườn hình chữ nhật đó?
Bài 5(0,5đ) Tìm tất cả các số tự nhiên n thoả mãn n + 18 chia hết cho n + 5?
Tiết 10-26
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
Môn; Toán 6
I. Xác định mục tiêu
1. Kiến thức: Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong nửa học kì I năm học 2021-2022 để từ đó có phương pháp uốn năn kịp thời ở cuối học kì I của năm học. Cụ thể, kiểm tra về:
+ Số học: Tập hợp các số tự nhiên, tính chất chia hết trong tập hợp số tụ nhiên
+ Hình học: Một số hình phẳng trong thực tiễn.
2. Năng lực: Giúp h/s hình thành và phát triển:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học.
+ Năng lực giải quyết vấn đề toán học.
+ Năng lực mô hình hoá toán học.
+ Năng lực sử dụng công cụ học toán.
+ Năng lực giao tiếp toán học.
3. Phẩm chất:
+ Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm tra.
• Thời gian làm bài: 60 phút
2. Ma trận đề:
Cấp độ
Chủ đề
Mức 1
(Nhận biết)
Mức 2:
Thông hiểu
Mức 3
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
KQ
TL
KQ
TL
KQ
TL
KQ
TL
1. Tập hợp các số tự nhiên.
C1,2: Biết khái niệm về tập hợp, phần tử của tập hợp.
C4, 3: Chỉ ra cặp số tự nhiên liền trước và liền sau, giá trị của chữ số trong một số tự nhiên
C(10,11): Cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên.
Bài1a,b: Thực hiện được cộng trừ nhân chia STN
Bài 2:a,b biết tìm x trong các phép toán
Bài1c: Vận dụng linh hoat các phép tính trong N.
Số câu
Số điểm
4(C1,2,3,4)
1,33
2 (c 10, 11)
0,66
Bài1,2
1,75
Bài 1c
0,5
4,25
2. Tính chất chia hết trong tập hợp số tự nhiên
C5,6,7: Biết được t/c chia hết và dấu hiệu chia hết
C9: Biết được thế nào là số nguyên tố
C12. Hiểu cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố
C8. Hiểu t/c chia hết của 1 tổng
Bài 3: Áp dụng quy tắc tìm BCNN vào giải bài toán thực tế
Bài 2c: vận dụng dấu hiệu chia hết để tìm x để chia hết cho 3
Bài 5 vận dụng tính chất chia hết để tìm n thỏa mãn tính chia hết
Số câu
Số điểm
4(5, 6, 7, 9)
1,33
2 (8,12,)
0,66
Bài 2c, 3
1,25
Bài 5
0.,5
3,75
3. Một số hình phẳng trong thực tiễn.
C13. Nhận biết được yếu tố trong hình tam giác đều.
C14,15: Nắm được công thức tính diện tích hình chữ nhật và chu vi hình bình hành
Bài 4: Áp dụng công thức tính diện tích và chu vi hình chữ nhật để giải bài toán thực tế.
Số câu
Số điểm
3(13,14,15,)
1
Bài 4
1
2
Tổng số câu
Tổng số điểm
11
3,67
4
1.33+2,75
1,75
1
0,5
10
3. Mô tả:
I/ Trắc nghiệm
Câu 1,2: Biết khái niệm về tập hợp, phần tử của tập hợp.
Câu 3: Giá trị của chữ số trong một số tự nhiên
Câu 4: Chỉ ra cặp số tự nhiên liền trước và liền sau,
Câu 5,6,7: Biết được t/c chia hết và dấu hiệu chia hết
Câu 8. Hiểu t/c chia hết của 1 tổng
Câu 9: Biết được thế nào là số nguyên tố
Câu10,11: Cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên.
Câu: 12. Hiểu cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Câu 13. Nhận biết được yếu tố trong hình tam giác đều.
Câu 14: Nắm được công thức tính chu vi hình chữ nhật
Câu15: Nắm được công thức tính diện tích hình bình hành
II/ Tự luận
Bài1a,b: Thực hiện được cộng trừ nhân chia số tự nhiên
Bài1c: Vận dụng linh hoat các phép tính trong N.
Bài 2:a,b Biết tìm x trong các phép toán
Bài 2c: Vận dụng dấu hiệu chia hết để tìm x để chia hết cho 3
Bài 3: Áp dụng quy tắc tìm UCLN vào giải bài toán thực tế
Bài 4: Áp dụng công thức tính diện tích và chu vi hình chữ nhật để giải bài toán thực tế.
Bài 5 Vận dụng tính chất chia hết để tìm n thỏa mãn tính chia hết
4. Đề bài:
Đề 1
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan(5đ). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu 1: Cho tập A= 2; 3; 4; 5. Phần tử nào sau đây thuộc tập A.
A. 0 B. 3 C. 7 D. 8
Câu 2: Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là.
A P =x N x < 7 B. P =x N x 7
C P = x N x > 7 D. P = x N x 7
Câu 3: Chữ số 5 trong số 2358 có giá trị là.
A. 5000 B. 500 C. 50 D. 5
Câu 4: Chỉ ra số tự nhiên liền trước và liền sau của số 99.
A. (97; 98) B. (98; 100) C. (100; 101) D. (97; 101)
Câu 5: Cho 18 x và . Thì x có giá trị là:
A. 2 B. 3 C. 6 D. 9
Câu 6: Trong các số sau số chia hết cho 3 là:
B. A. 323 B. 346 C. 7421 D. 8532
Câu 7: Trong các số sau số chia hết cho 5 là:
C. A. 320 B. 246 C. 7321 D. 7853
Câu 8: Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 9 là
A. 315+540 B. 270 + 21 C. 54+ 123 D. 1234 + 81
Câu 9: Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố
A. 16 B. 27 C. 2 D. 35
Câu 10: Kết quả phép tính 18: 32 . 2 là:
A.18 B. 4 C. 1 D. 12
Câu 11: Kết quả phép tính 24 . 2 là:
A. 24 B. 23 C. 26 D. 25
Câu 12: Số 75 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là:
A. 2 . 3 . 5 B. 3 . 5 . 7 C. 3 . 52 D. 32 . 5
Câu 13: Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng:
A. 600 B. 450 C. 900 D. 300
Câu 14: Cho H.1. Công thức tính chu vi của hình chữ nhật là:
A. C = 4a B. C = (a + b)
C. C = ab D. 2(a + b)
Câu 15: Cho H.1. Công thức tính diện tích của hình chữ nhật là:
A. S = ab B. S = (a+ b)
C. S = .a.b D. S = (a+ b). 2
II. Tự Luận( 5đ)
Bài 1: Thực hiện phép tính(1,5đ)
a) 125 + 70 + 375 +230 b) 49. 55 + 45.49
c)
Bài 2 : Tìm số tự nhiên x biết(1đ)
a) x - 32 = 53 b) 29. (x + 1) = 58
c/ Tìm x để chia hết cho 3
Bài 3: (1 điểm). Lớp 61 có 18 bạn nam và 24 bạn nữ. Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn lớp trưởng dự kiến chia các bạn thành từng nhóm sao cho số bạn nam trong mỗi nhóm đều bằng nhau và số bạn nữ cũng vậy. Hỏi lớp có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?
Bài 4(1đ) Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m và diện tích bằng 120m2. Tính chu vi mảnh vườn hình chữ nhật đó?
Bài 5(0,5đ) Tìm tất cả các số tự nhiên n thoả mãn n + 15 chia hết cho n + 2?
5..Đáp án thang điểm:
I/ Trắc nghiệm: (5đ) Từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu đúng 0,33 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
ĐA
B
A
C
B
D
D
A
A
C
B
Câu
11
12
13
14
15
ĐA
D
C
A
D
A
II/ Tự luận( 5đ)
Bài
Điểm
1
Thực hiện phép tính
a) 125 + 70 + 375 +230 = (125 + 375) + (70 + 230) = 500 + 300 = 800
0,5
b) 49. 55 + 45.49 =49(55+45) =4900
0,5
0,5
2
a) x - 32 = 53
x= 53 + 32
x= 85
0.5
b) 29. (x + 1) = 58
x+ 1 = 58: 29
x+ 1 = 2
x = 2-1
x = 1
Tìm x để chia hết cho 3
Để chia hết cho 3
Thì (3+1+ x) chia hết cho 3
Suy ra (4+ x) chiz hết cho 3
Suy ra x = 2;5;8
Vậy các số cần tìm là: 312; 315; 317
0,25
0,25
3
Gọi số nhóm có thể chia của lớp 61 là x (0
Vì 18 ⁝x , 24 ⁝ x, và x là số lớn nhất nên x= UCLN( 18; 24)
0,25
UCLN(18; 24) = 2. 3 = 6
Có thể chia nhiều nhất là 6 nhóm
Số nữ trong mỗi nhóm: 24: 6= 8
Số nam trong mỗi nhóm: 18: 6= 3
0,25
0,25
4
Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là:
120 : 8 = 15 m
Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là:
2(8+15)= 46 m
0,5
0,5
5
Với mọi n ta có n+15 ⁝ n+2
nên n+15=n+2+13 ⁝ n+2 khi 13 chia hết cho n+2 do đó n+2 thuộc Ư(13) ={1,13}
Giải từng trường hợp ta đc: n= 11
0,5
ĐỀ 2
Câu 1: Cho tập A= 2; 3; 4; 5. Phần tử nào sau đây thuộc tập A.
A. 0 B. 5 C. 7 D. 8
Câu 2: Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 5 có thể viết là.
A P =x N x < 5 B. P =x N x 5
C P = x N x > 5 D. P = x N x 5
Câu 3: Chữ số 3 trong số 2358 có giá trị là.
A. 3000 B. 300 C. 30 D. 3
Câu 4: Chỉ ra số tự nhiên liền trước và liền sau của số 100.
B. (99; 100) B. (99; 101) C. (100; 101) D. (97; 101)
Câu 5: Cho 27 x và . Thì x có giá trị là:
D. 2 B. 3 C. 6 D. 9
Câu 6: Trong các số sau số chia hết cho 3 là:
E. A. 313 B. 146 C. 7621 D. 9531
Câu 7: Trong các số sau số chia hết cho 5 là:
F. A. 470 B. 357 C. 7328 D. 7851
Câu 8: Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 9 là
A. 315+540 B. 270 + 21 C. 54+ 123 D. 1234 + 81
Câu 9: Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố
B. 9 B. 27 C. 17 D. 35
Câu 10: Kết quả phép tính 27: 32 . 2 là:
A.27 B. 6 C. 1 D. 18
Câu 11: Kết quả phép tính 27 . 2 là:
A. 27 B. 28 C. 26 D. 2
Câu 12: Số 60 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là:
A. 2 . 3 . 5 B. 3 . 5 . 7 C. 3 . 52 D.22 .3. 5
Câu 13: Trong lục giác đều mỗi góc có số đo bằng:
A. 600 B. 450 C. 900 D. 1200
Câu 14: Cho H.1. Công thức tính chu vi của hình chữ nhật là:
A. C = 4a B. C = ab
C. C= 2(a + b) D. C = (a + b)
Câu 15: Cho H.1. Công thức tính diện tích của hình chữ nhật là:
A. S = ab B. S = (a+ b) 2
C. S = ab D. S = (a +b)
II. Tự Luận( 5đ)
Bài 1: Thực hiện phép tính(1,5đ)
a) 115 + 30 + 385 +270 b) 23. 55 + 45.23
c)
Bài 2 : Tìm số tự nhiên x biết(1đ)
a) x - 42 = 73 b) 15. (x - 1) = 75
c/ Tìm x để chia hết cho 9
Bài 3: (1 điểm). Lớp 61 có 18 bạn nam và 24 bạn nữ. Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn lớp trưởng dự kiến chia các bạn thành từng nhóm sao cho số bạn nam trong mỗi nhóm đều bằng nhau và số bạn nữ cũng vậy. Hỏi lớp có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?
Bài 4(1đ) Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m và diện tích bằng 120m2. Tính chu vi mảnh vườn hình chữ nhật đó?
Bài 5(0,5đ) Tìm tất cả các số tự nhiên n thoả mãn n + 18 chia hết cho n + 5?
 









Các ý kiến mới nhất