Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA TOÁN CUỐI KÌ I- CTST

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Lanh
Ngày gửi: 21h:01' 18-12-2023
Dung lượng: 131.0 KB
Số lượt tải: 1827
Số lượt thích: 0 người
Trường: …………………………

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I

Lớp: 4................ STT: ....................

NĂM HỌC: 2023 - 2024

Họ và tên: ........................................

Môn: Toán (40 phút)

.............................................................

Ngày kiểm tra: ……………….

ĐIỂM

NHẬN XÉT - KÝ TÊN
.....................................................
.....................................................
.....................................................
.....................................................

1. Đọc, viết các số sau. (1 điểm)
a. 912 658 000 : .......................................................................................................
b. Năm mươi tám triệu không nghìn hai trăm ba mươi:............................................
2. Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
15 480 + 66 059

52 133 – 8 091

.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
8 205 x 6

29 376 : 9

.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)
7 tấn = ……… kg

500 kg = …… tạ

6 giờ = ……… phút

4 thế kỉ = …… năm

4. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng. (2 điểm)
4.1. Lớp 4A có 43 học sinh, lớp 4B có 40 học sinh, lớp 4C có 40 học sinh. Vậy trung
bình mỗi lớp có số học sinh là:
A. 39 học sinh.

B. 40 học sinh.

C. 41 học sinh.

D. 42 học sinh.

4.2. Các số 356 972 ; 643 567 ; 563 947 ; 638 752 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến
lớn là:

A. 356 972 ; 643 567 ; 563 947 ; 638 752
B. 356 972 ; 563 947 ; 638 752 ; 643 567
C. 356 972 ; 563 947 ; 643 567 ; 638 752
C. 638 752 ; 356 972 ; 563 947 ; 643 567
4.3. Một chiếc ô tô tải cân nặng khoảng:
A. 2 tấn 7 tạ

B. 2 yến 7kg

B. 2 yến 70 kg

D. 2 tạ 7 kg

4.4. Đoạn thẳng AB song song với đoạn thẳng nào?
A. Đoạn thẳng BC
B. Đoạn thẳng DC
C. Đoạn thẳng AD
D. Đoạn thẳng AC
5. Quan sát biểu đồ sau rồi viết tiếp vào chỗ trống cho thích hợp. (2 điểm)

a. Những nghề nghiệp được các bạn học sinh lướp 4A lựa chọn là:
…………………………………………………………………………………………
b. Có …… học sinh muốn trở thành bác sĩ.
c. Nghề nghiệp được lựa chọn nhiều nhất là………………..
d. Có …….. học sinh tham gia bình chọn.
6. Bài toán. (2 điểm)

Bánh mì có giá 5 000 đồng / cái. Sữa chua có giá 37 000 đồng / lốc. Mẹ mua 3 cái
bánh mì và 1 lốc sữa chua. Mẹ trả bằng tờ tiền mệnh giá 100 000 đồng. Hỏi cô bán
hàng đưa lại cho mẹ bao nhiêu tiền thừa?
Bài giải
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến