Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 1 CÁNH DIÊU

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: VI THI THAO LINH
Ngày gửi: 20h:04' 27-12-2025
Dung lượng: 428.5 KB
Số lượt tải: 272
Nguồn:
Người gửi: VI THI THAO LINH
Ngày gửi: 20h:04' 27-12-2025
Dung lượng: 428.5 KB
Số lượt tải: 272
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I
LỚP 1 NĂM HỌC: 2024 - 2025
Mức 1
Chủ đề
TN
TL
Mức 2
Mức 3
TN
TN
TL
TL
Tổng
Số học
Hình học và đo lường
Tổng
TRƯỜNG TH XÃ PẮC NGÀ
Số câu
3
Câu
1,2,3,
Số điểm
3
Số câu
2
Câu
5,8
Số điểm
2
3
2
4,6,9
7,10
3
2
8
8
2
2
Số câu
5
3
2
10
Số điểm
5
3
2
10
ĐỀ KT CUỐI HỌC KÌ I - MÔN TOÁN LỚP 1
KHỐI 1
Năm học 2024 - 2025
Thời gian làm bài: 40 phút
Phần 1. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ( hoặc làm theo yêu cầu)
Câu 1: Số thích hợp viết tiếp vào dãy số 1, 2, 3, 4,…là: (M1)
A. 1
B. 5
C. 0
D. 6
Câu 2: Sắp xếp các số 0, 3, 10, 6 thứ tự từ bé đến lớn là: (M1)
A. 0, 3, 6, 10
B. 6, 0, 3, 10
C. 6, 3, 0, 10
D. 10, 3, 6, 0
Câu 3: Phép tính có kết quả bằng 9 là : M1
A. 4 + 6
B. 5 + 5
C. 4 + 4
Câu 4: Dấu thích hợp để điền vào ô trống 6 – 5
A. >
B .=
D. 4 + 5
4 là: (M 2)
C. <
D. +
Câu 5: Khoanh tròn vào chữ cái trước khối lập phương. (M1)
A.
B.
B.
C.
Câu 6. Kết quả của phép tính : 5 + 3 + 2 = ….. (M2)
A. 10
B. 9
C. 6
D. 5
Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ trống: (M3)
a) 3 + 2 +
☐ = 10
b) 9 - 6 +
Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (M1)
☐=5
Có: ......................hình tam giác
Có: .......................hình vuông
Phần 2. Tự luận
Câu 9. Tính (M2)
5+ 3 = .......
6 + 0 = .......
8 - 4 = .......
3 + 4 + 2= .......
3 + 4 = .......
7 - 7 = .......
10 - 0 = .......
9 - 5- 2 = ..........
Câu 10: Viết phép tính thích hợp với hình vẽ dưới đây: (M3)
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ – CHO ĐIỂM MÔN TOÁN.
CUỐI HỌC KÌ I - KHỐI 1. NĂM HỌC 2024 – 2025.
A. Hướng dẫn kiểm tra:
- Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian phát đề).
- Trong quá trình học sinh làm bài, GV cần quan sát HS chặt chẽ nhằm giúp HS
không bỏ sót bài.
B. Đánh giá – cho điểm:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu
Đáp
án
Điểm
1
2
3
4
5
6
B
A
D
C
A
A
1
1
1
1
1
1
7
a
5
1
8
b
1 hình tam giác
5 hình vuông
2
1
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 9: (1 điểm) HS thực hiện đúng mỗi phép tính được 0,125 điểm.
5+ 3 = 8
6+0=6
8-4=4
3 + 4 + 2= 9
3+4=7
7-7=0
10 - 0 = 10
9 - 5- 2 = 2
Câu 10: (1 điểm) Học sinh điền đúng
8
+
2
=
10
LỚP 1 NĂM HỌC: 2024 - 2025
Mức 1
Chủ đề
TN
TL
Mức 2
Mức 3
TN
TN
TL
TL
Tổng
Số học
Hình học và đo lường
Tổng
TRƯỜNG TH XÃ PẮC NGÀ
Số câu
3
Câu
1,2,3,
Số điểm
3
Số câu
2
Câu
5,8
Số điểm
2
3
2
4,6,9
7,10
3
2
8
8
2
2
Số câu
5
3
2
10
Số điểm
5
3
2
10
ĐỀ KT CUỐI HỌC KÌ I - MÔN TOÁN LỚP 1
KHỐI 1
Năm học 2024 - 2025
Thời gian làm bài: 40 phút
Phần 1. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ( hoặc làm theo yêu cầu)
Câu 1: Số thích hợp viết tiếp vào dãy số 1, 2, 3, 4,…là: (M1)
A. 1
B. 5
C. 0
D. 6
Câu 2: Sắp xếp các số 0, 3, 10, 6 thứ tự từ bé đến lớn là: (M1)
A. 0, 3, 6, 10
B. 6, 0, 3, 10
C. 6, 3, 0, 10
D. 10, 3, 6, 0
Câu 3: Phép tính có kết quả bằng 9 là : M1
A. 4 + 6
B. 5 + 5
C. 4 + 4
Câu 4: Dấu thích hợp để điền vào ô trống 6 – 5
A. >
B .=
D. 4 + 5
4 là: (M 2)
C. <
D. +
Câu 5: Khoanh tròn vào chữ cái trước khối lập phương. (M1)
A.
B.
B.
C.
Câu 6. Kết quả của phép tính : 5 + 3 + 2 = ….. (M2)
A. 10
B. 9
C. 6
D. 5
Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ trống: (M3)
a) 3 + 2 +
☐ = 10
b) 9 - 6 +
Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (M1)
☐=5
Có: ......................hình tam giác
Có: .......................hình vuông
Phần 2. Tự luận
Câu 9. Tính (M2)
5+ 3 = .......
6 + 0 = .......
8 - 4 = .......
3 + 4 + 2= .......
3 + 4 = .......
7 - 7 = .......
10 - 0 = .......
9 - 5- 2 = ..........
Câu 10: Viết phép tính thích hợp với hình vẽ dưới đây: (M3)
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ – CHO ĐIỂM MÔN TOÁN.
CUỐI HỌC KÌ I - KHỐI 1. NĂM HỌC 2024 – 2025.
A. Hướng dẫn kiểm tra:
- Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian phát đề).
- Trong quá trình học sinh làm bài, GV cần quan sát HS chặt chẽ nhằm giúp HS
không bỏ sót bài.
B. Đánh giá – cho điểm:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu
Đáp
án
Điểm
1
2
3
4
5
6
B
A
D
C
A
A
1
1
1
1
1
1
7
a
5
1
8
b
1 hình tam giác
5 hình vuông
2
1
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 9: (1 điểm) HS thực hiện đúng mỗi phép tính được 0,125 điểm.
5+ 3 = 8
6+0=6
8-4=4
3 + 4 + 2= 9
3+4=7
7-7=0
10 - 0 = 10
9 - 5- 2 = 2
Câu 10: (1 điểm) Học sinh điền đúng
8
+
2
=
10
 









Các ý kiến mới nhất