Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề KT cuối HK1 có ma trận và đáp án chi tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phan Long (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:49' 06-01-2026
Dung lượng: 33.0 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích: 0 người
Thứ...... ngày...... tháng 01 năm 2026
TRƯỜNG TIỂU HỌC
MINH KHÔI

PHIẾU KIỂM TRA LỚP 4
(Kiểm tra định kỳ cuối học kì 1)

ĐỀ A
Năm học: 2025 -2026

Họ tên người coi, chấm thi

Họ và tên học sinh : ................... ............................................Lớp...........

1.

Họ và tên giáo viên dạy : ...........................................................................

2.

MÔN: KHOA HỌC
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (Từ câu 1 đến câu 5):
Câu 1 (0.5 điểm): Trong các vật dưới đây, vật nào tự phát sáng?
A. Tờ giấy trắng.
B. Mặt Trăng.
C. Mặt Trời.
D. Tấm gương soi.
Câu 2 (0.5 điểm): Âm thanh lan truyền được qua các môi trường nào?
A. Chỉ truyền qua không khí.
B. Chất rắn, chất lỏng và chất khí.
C. Chỉ truyền qua chất lỏng và chất khí.
D. Chỉ truyền qua chất rắn.
Câu 3 (0.5 điểm): Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của nước?
A. Không màu, không mùi, không vị.
B. Chảy từ cao xuống thấp.
C. Có hình dạng nhất định.
D. Hòa tan được một số chất.
Câu 4 (0.5 điểm): Thành phần nào trong không khí duy trì sự cháy và sự hô hấp?
A. Khí các-bô-níc.
B. Khí ni-tơ.
C. Khí ô-xi.
D. Bụi và hơi nước.
Câu 5 (0.5 điểm): Thực vật cần những yếu tố nào để sống và phát triển?
A. Nước, chất khoáng, không khí, ánh sáng và nhiệt độ thích hợp.
B. Chỉ cần nước và ánh sáng.
C. Chỉ cần chất khoáng và không khí.
D. Chỉ cần nhiệt độ thích hợp.
Câu 6 (1.0 điểm): Điền Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống trước các ý kiến dưới
đây về nhiệt độ và sự truyền nhiệt:
 Vật dẫn nhiệt tốt thường là các kim loại như đồng, nhôm, sắt.
 Len, bông, gỗ là những vật dẫn nhiệt tốt.
 Nhiệt truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.
 Khi dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể, ta cần vẩy mạnh nhiệt kế trước khi đo (đối
với nhiệt kế thủy ngân).
Câu 7 (1.5 điểm): Nối tên hoạt động/hiện tượng ở cột A với vai trò/ứng dụng
tương ứng ở cột B:
Cột A
Cột B
1. Trồng nhiều cây xanh
a. Giúp tạo bóng mát và làm sạch không khí.
2. Đeo kính râm khi ra nắng
b. Để giữ nhiệt cho cơ thể vào mùa đông.
c. Ứng dụng tính chất nước chảy từ cao xuống
3. Mặc áo len dày
thấp.
4. Làm ruộng bậc thang
d. Bảo vệ mắt tránh ánh sáng quá mạnh.

B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 8 (1.0 điểm): Chọn các từ ngữ cho trước điền vào chỗ trống để hoàn thành
vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên: (mây, mưa, hơi nước, ngưng tụ)
"Nước ở sông, hồ, biển bay hơi vào không khí tạo thành .................. . Hơi nước bay
lên cao, gặp lạnh .................. thành những hạt nước nhỏ li ti, tạo thành .................. .
Các hạt nước nhỏ hợp lại thành hạt nước lớn hơn và rơi xuống đất tạo
thành .................. ."
Câu 9 (1.0 điểm): Em hãy nêu 02 việc làm cụ thể để chống tiếng ồn tại trường học
hoặc nơi công cộng? (Gợi ý: Trả lời ngắn gọn khoảng 2 câu)

Câu 10 (1.0 điểm): Tại sao người ta thường dùng xốp hoặc nhựa để làm tay cầm của
nồi, chảo? (Gợi ý: Dựa vào tính dẫn nhiệt của vật liệu)

Thứ...... ngày...... tháng 01 năm 2026
TRƯỜNG TIỂU HỌC
MINH KHÔI

PHIẾU KIỂM TRA LỚP 4
(Kiểm tra định kỳ cuối học kì 1)

ĐỀ B
Năm học: 2025 -2026

Họ tên người coi, chấm Họ và tên học sinh : ...........................................................................Lớp...........
thi
Họ và tên giáo viên dạy : ....................................................................................
1.
MÔN: KHOA HỌC
2.
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (Từ câu 1 đến câu 5):
Câu 1 (0.5 điểm): Nước tồn tại ở những thể nào?
A. Thể lỏng và thể khí.
B. Thể rắn và thể lỏng.
C. Thể rắn, thể lỏng và thể khí.
D. Chỉ tồn tại ở thể lỏng.
Câu 2 (0.5 điểm): Vật nào dưới đây là vật dẫn nhiệt kém?
A. Thìa nhôm.
B. Nồi đồng.
C. Miếng gỗ.
D. Dây sắt.
Câu 3 (0.5 điểm): Bóng tối xuất hiện ở đâu khi có ánh sáng chiếu vào vật cản sáng?
A. Ở phía trước vật cản sáng.
B. Ở phía sau vật cản sáng.
C. Ở bên cạnh vật cản sáng.
D. Ở bên trong vật cản sáng.
Câu 4 (0.5 điểm): Để bảo vệ bầu không khí trong sạch, chúng ta không nên làm gì?
A. Vứt rác đúng nơi quy định.
B. Trồng và chăm sóc cây xanh.
C. Đốt rơm rạ, rác thải bừa bãi.
D. Đi xe đạp hoặc phương tiện công cộng.
Câu 5 (0.5 điểm): Động vật cần lấy gì từ môi trường để sống?
A. Ô-xi, nước, thức ăn.
B. Khí các-bô-níc, nước.
C. Chỉ cần nước uống.
D. Chỉ cần ánh sáng mặt trời.
Câu 6 (1.0 điểm): Điền Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống trước các ý kiến về âm
thanh:
 Âm thanh phát ra khi các vật rung động.
 Tiếng ồn quá lớn không ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
 Có thể dùng tay bịt tai để giảm tiếng ồn khi cần thiết.
 Âm thanh truyền trong chất lỏng kém hơn trong chất khí.
Câu 7 (1.5 điểm): Nối tên vật/hiện tượng ở cột A với tính chất tương ứng ở cột
B:
Cột A
Cột B
a. Vật cho ánh sáng truyền qua hoàn
1. Quyển sách
toàn.
2. Tấm kính trong suốt
b. Vật cản sáng (tạo bóng tối).
3. Nước đá
c. Nước ở thể khí.
4. Hơi nước
d. Nước ở thể rắn.

B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 8 (1.0 điểm): Chọn các từ ngữ cho trước điền vào chỗ trống: (nhiệt độ, nở ra,
co lại, nhiệt kế)
"Nước và các chất lỏng khác thường .................. khi nóng lên và .................. khi lạnh
đi. Để đo .................. của cơ thể hoặc không khí, người ta sử dụng dụng cụ gọi
là .................. ."
Câu 9 (1.0 điểm): Em hãy nêu 02 biện pháp để bảo vệ mắt khi sử dụng các thiết bị
điện tử (tivi, điện thoại, máy tính)? (Gợi ý: Trả lời ngắn gọn khoảng 2 câu)

Câu 10 (1.0 điểm): Vì sao chúng ta cần phải tiết kiệm nước sạch? (Gợi ý: Nêu 2 lí do
chính)

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐÁP ÁN ĐỀ A
Phần I: Trắc nghiệm
• Câu 1: C
• Câu 2: B
• Câu 3: C
• Câu 4: C
• Câu 5: A
• Câu 6: Đ - S - Đ - Đ (Mỗi ý đúng 0.25đ). Len/bông là vật dẫn nhiệt kém (giữ
nhiệt).
• Câu 7: 1-a, 2-d, 3-b, 4-c (Nối đúng 2 cặp được 0.75đ, đúng hết 1.5đ).
Phần II: Tự luận
• Câu 8: Thứ tự điền: hơi nước - ngưng tụ - mây - mưa. (Mỗi từ 0.25đ).
• Câu 9:
    ◦ Ý 1: Đi nhẹ, nói khẽ, không nô đùa ầm ĩ trong giờ nghỉ hoặc khu vực cần yên
tĩnh.
    ◦ Ý 2: Trồng nhiều cây xanh xung quanh trường để giảm tiếng ồn từ bên ngoài.
• Câu 10:
    ◦ Ý 1: Vì xốp và nhựa là những vật dẫn nhiệt kém.
    ◦ Ý 2: Điều này giúp tay ta không bị bỏng khi cầm vào nồi, chảo đang nấu nóng.
ĐÁP ÁN ĐỀ B
Phần I: Trắc nghiệm
• Câu 1: C
• Câu 2: C
• Câu 3: B
• Câu 4: C
• Câu 5: A
• Câu 6: Đ - S - Đ - S (Mỗi ý đúng 0.25đ). Âm thanh truyền trong chất lỏng tốt hơn
chất khí.
• Câu 7: 1-b, 2-a, 3-d, 4-c.
Phần II: Tự luận
• Câu 8: Thứ tự điền: nở ra - co lại - nhiệt độ - nhiệt kế. (Mỗi từ 0.25đ).
• Câu 9:
    ◦ Ý 1: Không nhìn quá lâu vào màn hình, cần cho mắt nghỉ ngơi sau mỗi 20-30
phút.
    ◦ Ý 2: Giữ khoảng cách hợp lý giữa mắt và màn hình, đảm bảo đủ ánh sáng trong
phòng.
• Câu 10:
    ◦ Ý 1: Nước sạch trong tự nhiên là có hạn và không vô tận.
    ◦ Ý 2: Phải tốn nhiều chi phí và công sức để xử lý nước bẩn thành nước sạch cho
chúng ta dùng

I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức 1 (Nhận
Mạch nội dung
biết)
1. Nước & Không khí 1 câu TN (0.5đ)

Mức 2 (Thông
hiểu)
1 câu TN (0.5đ)

2. Ánh sáng
1 câu TN (0.5đ) 1 câu Đ/S (1.0đ)
3. Âm thanh
1 câu TN (0.5đ)
4. Nhiệt độ
1 câu TN (0.5đ) 1 câu Nối (1.0đ)
5. Thực vật & Động
1 câu TN (0.5đ) 1 câu TN (0.5đ)
vật
Tư duy sáng tạo/TH
Tổng số câu
5 câu
3 câu
Tổng điểm
2.5 điểm
3.0 điểm
(TN: Trắc nghiệm; TL: Tự luận; Đ/S: Đúng/Sai)

Mức 3 (Vận dụng)
1 câu TL (Điền từ)
(1.0đ)

Tổng
điểm
2.0 đ

1 câu TL (1.0đ)

1.5 đ
1.5 đ
1.5 đ

1 câu TL (1.0đ)

2.0 đ

(Lồng ghép trong TL) 1.5 đ
2 câu
10 câu
4.5 điểm
10 điểm
 
Gửi ý kiến