Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐềKT cuối học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:19' 06-01-2025
Dung lượng: 104.5 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH
KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN TIN HỌC – LỚP 9
Họ và tên HS: ……………………………… Thời gian 45 phút (không kể phát đề)
Lớp: 9/…, STT/SBD:…………/……….
Ngày kiểm tra: …/…/2024
Chữ ký của giám thị:……………………

Điểm

Chữ ký GK

ĐỀ CHÍNH THỨC

A. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Thiết bị nào sau đây có bộ xử lí thông tin?
A. Quạt điện thông thường.
B. Bàn là đủ nóng tự ngắt điện.
C. Máy bơn nước.
D. Máy rút tiền tự động ATM.
Câu 2: Đồng hồ thông minh có chức năng nào khác với đồng hồ thông thường?
A. Xem giờ.
B. Hiển thị hình ảnh.
C. Theo dõi sức khoẻ.
D. Tự điều chỉnh thời gian.
Câu 3: “Quản lí dữ liệu công dân” là ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực:
A. Giải trí
B. Giáo dục
C. Quản lí hành chính
D. Tài chính ngân hàng
Câu 4. Công việc của bộ xử lý trong máy tính bỏ túi là gì?
A. Hiển thị kết quả.
B. Tính toán, xử lý dữ liệu.
C. Lưu trữ dữ liệu với kích thước lớn.
D. Truyền dữ liệu qua mạng với tốc độ cao.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Những thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin có mặt khắp nơi xung quanh ta.
B. Trong hầu hết những lĩnh vực của khoa học và đời sống, những thiết bị có gắn bộ xử lí
thông tin đều đóng vai trò quan trọng.
C. Máy chụp X-quang là một ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong lĩnh vực y học.
D. Hệ thống thu phí tự động trên đường cao tốc là một ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong
sản xuất công nghiệp.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Thông tin có vai trò quan trọng trong giải quyết vấn đề.
B. Thông tin hữu ích cho giải quyết vấn đề cần có tính chính xác, tính mới, tính đầy đủ và tính
sử dụng được.
C. Thông tin nào liên quan đến vấn đề cũng sử dụng được trong giải quyết vấn đề.
D. Trong giải quyết vấn đề, có thể cần sử dụng những thông tin phản ánh thực tế.
Câu 7. Tiêu chí nào sau đây không được dùng để đánh giá chất lượng thông tin?
A. Tính cập nhật.
B. Tính hấp dẫn.
C. Tính sử dụng được.
D. Tính đầy đủ.
Câu 8. Câu nào dưới đây nêu đúng các tính chất quan trọng làm nên chất lượng của thông tin?
A. Tính có bản quyền, tính phù hợp.
B. Tính có bản quyền, tính bảo mật, tính chính xác.
C. Tính mới, tính chính xác, tính đầy đủ, tính sử dụng được.
D. Tính chính xác, tính cập nhật, tính bảo mật, tính có bản quyền.
Câu 9. Câu dưới đây nào đúng khi nói về sự cần thiết phải quan tâm đến chất lượng thông
tin trong tìm kiếm, tiếp nhận, trao đổi thông tin để giải quyết vấn đề?

-

Đề kiểm tra gồm có 04 trang; Giám thị không giải thích gì thêm -

A. Thông tin chính xác và đầy đủ là thông tin sử dụng được.
B. Cần tìm đầy đủ thông tin để không gây tranh luận trong nhóm giải quyết vấn đề.
C. Cần lựa chọn thông tin đã được cập nhật để sử dụng vì những thông tin trước đó có thể đã
được đăng ký bản quyền.
D. Thông tin không chính xác có thể làm ta hiểu sai vấn đề và không đưa ra được phương án
đúng đắn để giải quyết vấn đề.
Câu 10. Câu nào đúng về tính đầy đủ của thông tin trong quá trình giải quyết vấn đề?
A. Đủ sự kiện và số liệu cần thiết.
B. Bao gồm nhiều tệp khác nhau.
C. Tất cả mọi người xác nhận là đúng.
D. Được thu nhận và xử lý bằng máy tính.
Câu 11. Hành vi nào sau đây là hành vi trái đạo đức, thiếu văn hoá trong môi trường số?
A. Bạo lực học đường.
B. Sử dụng những phần mềm có bản quyền.
C. Cá độ bóng đá qua mạng.
D. Thiếu tôn trọng chuyện riêng tư của người khác.
Câu 12. Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật trong môi trường số?
A. Bạo lực học đường.
B. Sử dụng những phần mềm có bản quyền.
C. Cá độ bóng đá qua mạng.
D. Thiếu tôn trọng chuyện riêng tư của người khác.
Câu 13. Phương án nào sau đây là tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đến giáo dục?
A. Chất lượng bài giảng của giáo viên được nâng cao.
B. Gian lận bằng thiết bị công nghệ trong các kì thi.
C. Gia tăng lượng rác thải công nghệ ra môi trường.
D. Nguy cơ mắc bệnh béo phì, bệnh tim mạch, bệnh tiểu đường.
Câu 14. Hành vi lợi dụng mạng xã hội để thực hiện một trong các hành vi: cung cấp, chia sẻ
thông tin bịa đặt, gây hoang mang trong Nhân dân, kích động bạo lực, tội ác, tệ nạn xã hội,
đánh bạc hoặc phục vụ đánh bạc sẽ bị phạt bao nhiêu tiền theo điểm d khoản 1 Điều 101 Nghị
định 15/2020/NĐ-CP của Chính phủ?
A. Từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng.
B. Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng.
C. Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng.
D. Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng.
Câu 15. Labster là một phòng thí nghiệm ảo chạy trên hệ điều hành nào?
A. Windows.
B. iOS.
C. LINUX.
D. Android.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Phần mềm mô phỏng giúp khám phá tri thức và giải quyết vấn đề.
B. GeoGebra là một phần mềm thường được sử dụng trong dạy và học Địa lí.
C. Các chương trình trò chơi được tạo bằng Scratch có thể coi là những phần mềm mô phỏng
D. Solar System 3D Simulator là phần mềm mô phỏng chuyển động của các hành tinh trong Hệ
Mặt Trời.
Câu 17. Hình ảnh trong bài trình chiếu nên được sử dụng với mục đích gì?
A. Trang trí
B. Truyền đạt thông tin
C. Làm mất tập trung
D. Không nên sử dụng
Câu 18. Video trong bài trình chiếu cần phải
A. Dài và có âm thanh lớn
B. Không cần thiết
C. Được làm bằng công nghệ cao
D. Liên quan đến nội dung

-

Đề kiểm tra gồm có 04 trang; Giám thị không giải thích gì thêm -

Câu 19. Sơ đồ tư duy giúp ích gì trong việc trao đổi thông tin?
A. Minh họa và tổ chức ý tưởng 
B. Làm cho thông tin khó hiểu
C. Tăng tính phức tạp
D. Không có tác dụng
Câu 20. Khi làm việc nhóm, sơ đồ tư duy có thể giúp
A. Tăng cường sự phối hợp giữa các thành viên
B. Làm giảm hiệu suất làm việc
C. Làm cho ý tưởng không rõ ràng
D. Không có ảnh hưởng gì
Câu 21. Nút lệnh nào được sử dụng để thiết lập xác thực dữ liệu nhập vào ô tính?
A. Insert > Time line.
B. Formulas > Logical.
C. Data > Data Validation.
D. Data > Remove Duplicates.
Câu 22. Trong hộp thoại Data Validation, nếu cần thiết lập lời thông báo khi dữ liệu nhập
vào không thỏa điều kiện xác thực, ta sử dụng thẻ nào sau đây?
A. Settings.
B. Error Alert.
C. Input Message.
D. Data Validation.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây không đúng về các tham số của hàm IF?
A. <ĐK> là một biểu thức so sánh có giá trị hoặc FALSE hoặc TRUE.
B. có thể là một địa chỉ ô tính.
C. có thể là một công thức tính toán.
D. phải cùng là địa chỉ ô tính hoặc cùng là công thức tính toán.
Câu 24. Hàm AVERAGEIF được sử dụng trong tình huống nào sau đây?
A. Tìm giá trị lớn nhất trong một dãy số.
B. Tính trung bình cộng của các số.
C. Tính tổng số lượng của các số.
D. Tính trung bình cộng của các số ththoả mãn một điều kiện.
Sử dụng bảng dữ liệu sau để trả lời các câu hỏi 25, 26, 27, 28

(Điểm của tất cả các môn thi đều tính hệ số 1.)
Câu 25. Theo em, để nhập dữ liệu cho cột Ngày sinh trong phạm vi năm 2010 ta sử dụng chức
năng nào của phần mềm bảng tính điện tử?
A. Data \ Sort
B. Data \ Filter
C. Data \ Data Validation D. Insert \ Charts
Câu 26. Theo em, để nhập dữ liệu cho cột Giới tính ta cần thiết lập để sử dụng chức năng nào
trong hộp thoại Data Validation của phần mềm bảng tính điện tử?
A. List
B. Date
C. Any value
D. Time
Câu 27. Xác định kết quả tại ô H3 khi nhập vào công thức =SUM(E3:G3)
A. 24,25.
B. 8,50.
C. 8,25.
D. 7,50.
Câu 28. Biết điểm chuẩn tuyển sinh là 16,5 điểm. Xác định kết quả tại ô I3 khi nhập vào công
thức =IF(H3>=16,5;"Đậu";"Hỏng")
A. 16,5.
B. Đậu.
C. Hỏng.
D. kết quả khác.

-

Đề kiểm tra gồm có 04 trang; Giám thị không giải thích gì thêm -

B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Hãy kể tên và nêu tính năng của một số phần mềm mô phỏng mà em biết?
Câu 2 (1,0 điểm). Hãy mô tả cấu trúc và giải thích nguyên tắc hoạt động của câu lệnh điều
kiện if trong phần mềm bảng tính điện tử.
BÀI LÀM (PHẦN TỰ LUẬN):
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
..
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
- Đề kiểm tra gồm có 04 trang; Giám thị không giải thích gì thêm -
 
Gửi ý kiến