Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề KT cuối kỳ 2 môn Toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Huyền
Ngày gửi: 20h:31' 01-05-2024
Dung lượng: 35.2 KB
Số lượt tải: 261
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Huyền
Ngày gửi: 20h:31' 01-05-2024
Dung lượng: 35.2 KB
Số lượt tải: 261
Số lượt thích:
0 người
Tên: …………………………………….... Lớp: 4C2
I.
Khoanh vào đáp án trước câu trả lời đúng
Câu 1. Viết thương của phép chia 5 : 15 dưới dạng phân số?
A. \f(25,8
D. \f(5,15
B. \f(8,15
C. \f(8,23
Câu 2. Trong hộp có 2 quả bóng màu vàng, 1 quả bóng màu đỏ. Rôbốt lấy ra 2 quả bóng bất kì. Khả năng nào có thể xuất hiện về màu
ở 2 quả bóng lấy ra?
A. 2 quả bóng màu vàng
B. 2 quả bóng màu đỏ
C. 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng
vàng
D. 1 quả bóng đỏ, 1 quả
bóng xanh
Câu 3. Giá trị của biểu thức a x b với a = 15389; b = 9 là:
A. 138 855
D. 183 865
B. 138 501
C. 183 755
9
Câu 4. . Rút gọn phân số 72 ta được phân số tối giản là:
B.
A.
1
8
C.
D.
1
Câu 5. Số cần điền vào chỗ chấm là: 2 phút = ..... giây.
A. 10
D. 45
B. 30
C. 15
Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 30000 mm = …….. m
A. 300
3000
B. 30
C. 3
D.
Câu 7. Có 30 hộp bánh được chia đều vào 5 thùng. Hỏi có 7 thùng
bánh như vậy được bao nhiêu hộp bánh?
A. 10 hộp
B. 42 hộp
C. 24 hộp
D. 12 hộp
Câu 8. Số viên bi của An và Linh lần lượt là 49 viên và 37 viên.
Trung bình mỗi bạn có:
A. 47 viên
viên
B. 43 viên
C. 25 viên
D. 17
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9. Tính (2 điểm)
3
19
a. 11 + 33 =
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
15
1
b. 16 - 4 =
…………………………....
…………………………………………………………………………………………………………..
4
5
c. 15 × 8 =
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
36
d. 5 :9 =
………………………………………………………………………………………………………………………………......
……..
Câu 12. Tính bằng cách thuận tiện nhất (1 điểm)
a) 56 x 89 - 46 x 89
b) 700 + 197 - 200 + 203
Câu 10. ( 1 điểm)
Quan sát biểu đồ bên và trả
lời các câu hỏi:
a) Bình đọc …………. quyển
sách.
b) Trung bình mỗi bạn đọc
được …………….. quyển sách.
Câu 11. Một sân bóng hình chữ nhật có chu vi 180 m. Chiều dài hơn
chiều rộng 10 m. Tính diện tích sân bóng đó. (2 điểm)
Bài giải:
Câu 12: Tuổi mẹ và con là 55 tuổi, mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi,
con bao nhiêu tuổi?
Bài giải
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Câu 13: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn?
2 3 5 7
, , ,
-> …………………………………………………………………………………..
3 6 9 18
Câu 14:Tính
2
3
a) +
b)
8
5
4
5
=………………………………………….………………….
5
- 6 =…………………………………………….……………….
c) x
7
3
5
4
=…………………………………………….……………….
2
5
7
6
=……………………………………………….…………….
d) :
I.
Khoanh vào đáp án trước câu trả lời đúng
Câu 1. Viết thương của phép chia 5 : 15 dưới dạng phân số?
A. \f(25,8
D. \f(5,15
B. \f(8,15
C. \f(8,23
Câu 2. Trong hộp có 2 quả bóng màu vàng, 1 quả bóng màu đỏ. Rôbốt lấy ra 2 quả bóng bất kì. Khả năng nào có thể xuất hiện về màu
ở 2 quả bóng lấy ra?
A. 2 quả bóng màu vàng
B. 2 quả bóng màu đỏ
C. 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng
vàng
D. 1 quả bóng đỏ, 1 quả
bóng xanh
Câu 3. Giá trị của biểu thức a x b với a = 15389; b = 9 là:
A. 138 855
D. 183 865
B. 138 501
C. 183 755
9
Câu 4. . Rút gọn phân số 72 ta được phân số tối giản là:
B.
A.
1
8
C.
D.
1
Câu 5. Số cần điền vào chỗ chấm là: 2 phút = ..... giây.
A. 10
D. 45
B. 30
C. 15
Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 30000 mm = …….. m
A. 300
3000
B. 30
C. 3
D.
Câu 7. Có 30 hộp bánh được chia đều vào 5 thùng. Hỏi có 7 thùng
bánh như vậy được bao nhiêu hộp bánh?
A. 10 hộp
B. 42 hộp
C. 24 hộp
D. 12 hộp
Câu 8. Số viên bi của An và Linh lần lượt là 49 viên và 37 viên.
Trung bình mỗi bạn có:
A. 47 viên
viên
B. 43 viên
C. 25 viên
D. 17
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9. Tính (2 điểm)
3
19
a. 11 + 33 =
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
15
1
b. 16 - 4 =
…………………………....
…………………………………………………………………………………………………………..
4
5
c. 15 × 8 =
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
36
d. 5 :9 =
………………………………………………………………………………………………………………………………......
……..
Câu 12. Tính bằng cách thuận tiện nhất (1 điểm)
a) 56 x 89 - 46 x 89
b) 700 + 197 - 200 + 203
Câu 10. ( 1 điểm)
Quan sát biểu đồ bên và trả
lời các câu hỏi:
a) Bình đọc …………. quyển
sách.
b) Trung bình mỗi bạn đọc
được …………….. quyển sách.
Câu 11. Một sân bóng hình chữ nhật có chu vi 180 m. Chiều dài hơn
chiều rộng 10 m. Tính diện tích sân bóng đó. (2 điểm)
Bài giải:
Câu 12: Tuổi mẹ và con là 55 tuổi, mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi,
con bao nhiêu tuổi?
Bài giải
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Câu 13: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn?
2 3 5 7
, , ,
-> …………………………………………………………………………………..
3 6 9 18
Câu 14:Tính
2
3
a) +
b)
8
5
4
5
=………………………………………….………………….
5
- 6 =…………………………………………….……………….
c) x
7
3
5
4
=…………………………………………….……………….
2
5
7
6
=……………………………………………….…………….
d) :
 









Các ý kiến mới nhất