ĐỀ KT GHKI LOP 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hằng Nga
Ngày gửi: 13h:08' 15-11-2017
Dung lượng: 21.2 KB
Số lượt tải: 181
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hằng Nga
Ngày gửi: 13h:08' 15-11-2017
Dung lượng: 21.2 KB
Số lượt tải: 181
Số lượt thích:
0 người
HỌ TÊN:
LỚP :BỐN
KTĐK GIỮA KÌ I – NĂM HỌC 2017– 2018
MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 4
KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG
Ngày : ............./2017
Giáo viên coi kiểm tra
Điểm
Nhận xét
Số thứ tự
ĐỌC THÀNH TIẾNG ( 1 phút)
Giáo viênghi tên bài, số trang trong SGK vào phiếu cho sinh bốc thăm và đọc một đoạn trong số các đoạn được quy định như sau :
Bài 1: “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu” – Sách Tiếng Việt 4- Tập 1- Trang 15
+ Đoạn 1 : “Nhìn vào các khe đá . . . . . . . . . . . nặc nô lắm”.( 76 tiếng)
+ Đoạn 2 : “Mụ nhện co rúm lại . . . . . . cùng dạ ran..”( 75 tiếng)
Bài 2: “Thư thăm bạn” – Sách Tiếng Việt 4- Tập 1-Trang25
+ Đoạn 1 : “Hồng ơi! . . . . . . . . . bạn mới như mình.”(74 tiếng)
+ Đoạn 2 : “Mấy ngày nay. . . . . . . . . .. . Quách Tuấn Lương”(78 tiếng)
Bài 3: “Người ăn xin” – Sách Tiếng Việt 4- Tập 1-Trang 30
+ Đoạn 1 : “Từ đầu . . . . . . . . .cầu xin cứu giúp.”(78 tiếng)
+ Đoạn 2 : “Tôi chẳng biết . . . . . . . . . .. . giọng khản đặc.”(74 tiếng)
Bài 4: “Trung thu độc lập” – Sách Tiếng Việt 4- Tập 1 -Trang 66.
+ Đoạn 1 : “Từ đầu . . . . . . . . . nghĩ tới ngày mai.”(74 tiếng)
+ Đoạn 2 : “Mươi mười lăm năm. . . . . . . . . .. .vui tươi.”(73 tiếng)
2. Giáo viên nêu 2 câu hỏi có nội dung trong đoạn học sinh vừa đọc để học sinh trả lời.
Tiêu chuẩn cho điểm đọc
Điểm
1. Đọc đúng tiếng, đúng từ, rõ ràng
……………/ 1đ
2. Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa (lưu loát, mạch lạc)
……………/ 1đ
3. Giọng đọc có biểu cảm
……………/ 1đ
4. Cường độ , tốc độ đọc đạt yêu cầu
……………/ 1đ
5. Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu
……………/ 1đ
Cộng:
……………/ 5đ
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ
1/ Đọc sai 1- 3 tiếng : 0,5 điểm ; sai quá 4 tiếng : 0 điểm
2/ Ngắt, nghỉ hơi không đúng từ 2 – 3 chỗ : 0,5 điểm ;
Ngắt , nghỉ hơi không đúng từ 4 chỗ trở lên : 0 điểm
3/ Giọng đọc chưa thể hiện rõ tính biểu cảm : 0,5đ;
Giọng đọc không thể hiện tính biểu cảm : 0 điểm
4/ Đọc nhỏ, vượt quá thời gian từ trên 1,5 phút đến 2 phút : 0,5 điểm. Đọc quá 2 phút : 0 điểm
5/ Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng : 0,5 điểm;
Trả lời sai hoặc không trả lời được : 0 điểm.
 









Các ý kiến mới nhất