ĐỀ KT GIỮA HK II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn trọng vững
Ngày gửi: 09h:25' 24-03-2019
Dung lượng: 129.1 KB
Số lượt tải: 710
Nguồn:
Người gửi: nguyễn trọng vững
Ngày gửi: 09h:25' 24-03-2019
Dung lượng: 129.1 KB
Số lượt tải: 710
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Minh Chi)
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TỨ KỲ
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀ KỲ
Họ và tên: ..................................................
Lớp: 4.......
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn: TOÁN LỚP 4
Năm học: 2018 - 2019
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm
Lời phê của giáo viên
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1: Điền dấu vào ô trống: (M1 -0,5đ)
a. . ; b. .
Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (M2 -1đ)
a. Phân số chỉ số hình đã được tô màu ở hình dưới là:
A. B. C. D.
b. Kết quả của phép cộng + là:
A. B. C. D.
Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S (M1 -0,5đ)
Hình vẽ bên là hình bình hành.
Hình vẽ bên là hình bình thoi.
Câu 4: Xếp các phân số;;theo thứ tự từ bé đến lớn: (M1-0,5đ)
………………………………………………………….…………………….
Câu 5: Nối phép tính với kết quả của phép tính đó: (M2 -1đ)
:
x 3
Câu 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (M2 -0,5đ)
a. 5 tấn 25 kg = …………. kg b. 1 m2 4 cm2 = …….……..cm2
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 7. Đặt tính rồi tính (M2 - 2đ)
= …….………….….…………. = ………….……………………......
= ………………………..……. = …………..………………………..
Câu 8.(M3 - 1đ) a. Tìm x: b. Tính giá trị biểu thức:
x + =
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
………………………………………...
+ x
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
Câu 9: Một mảnh đất hình bình hành có độ dài đáy bằng 42m, chiều cao bằng cạnh đáy. Tính diện tích mảnh đất đó ? (M3 - 2đ)
Bài giải
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 10: Tính nhanh (M4 - 1đ)
a. b. x + x +
……………………………………………...
……………………………………………...
……………………………………………...
……………………………………………...
……………………………………………...
……………………………………………...
……………………………………………...
……………………………………………...
Mạch kiến thức, kỹ năng
Câu số
và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Số học: So sánh phân số. Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn. Biết cộng, trừ, nhân, chia hai phân số; tìm một thành phần chưa biết trong phép tính.
Số câu
3
1
1
1
1
4
3
Câu số
1,4,5
2
7
8
10
1,2,4,5
7,8,10
Số điểm
2
1
2
1
1
3
4
Đại lượng và đo đại lượng: Chuyển đổi số đo khối lượng, diện tích.
Số câu
1
1
Câu số
6
6
Số điểm
0,5
0,5
Yếu tố hình học:; Nhận biết hình thoi; tính diện tích hình bình hành
Số câu
1
1
Câu số
3
3
Số điểm
0,5
0,5
Giải toán: Tìm một thành phần chưa biết trong phép tính
Số câu
1
1
Câu số
9
9
Số điểm
2
2
Cộng
Số câu
4
2
1
2
1
6
4
Câu số
1,3,
4,5
2,6
7
8,9
10
1
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀ KỲ
Họ và tên: ..................................................
Lớp: 4.......
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn: TOÁN LỚP 4
Năm học: 2018 - 2019
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm
Lời phê của giáo viên
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1: Điền dấu vào ô trống: (M1 -0,5đ)
a. . ; b. .
Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (M2 -1đ)
a. Phân số chỉ số hình đã được tô màu ở hình dưới là:
A. B. C. D.
b. Kết quả của phép cộng + là:
A. B. C. D.
Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S (M1 -0,5đ)
Hình vẽ bên là hình bình hành.
Hình vẽ bên là hình bình thoi.
Câu 4: Xếp các phân số;;theo thứ tự từ bé đến lớn: (M1-0,5đ)
………………………………………………………….…………………….
Câu 5: Nối phép tính với kết quả của phép tính đó: (M2 -1đ)
:
x 3
Câu 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (M2 -0,5đ)
a. 5 tấn 25 kg = …………. kg b. 1 m2 4 cm2 = …….……..cm2
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 7. Đặt tính rồi tính (M2 - 2đ)
= …….………….….…………. = ………….……………………......
= ………………………..……. = …………..………………………..
Câu 8.(M3 - 1đ) a. Tìm x: b. Tính giá trị biểu thức:
x + =
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
………………………………………...
+ x
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
Câu 9: Một mảnh đất hình bình hành có độ dài đáy bằng 42m, chiều cao bằng cạnh đáy. Tính diện tích mảnh đất đó ? (M3 - 2đ)
Bài giải
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 10: Tính nhanh (M4 - 1đ)
a. b. x + x +
……………………………………………...
……………………………………………...
……………………………………………...
……………………………………………...
……………………………………………...
……………………………………………...
……………………………………………...
……………………………………………...
Mạch kiến thức, kỹ năng
Câu số
và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Số học: So sánh phân số. Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn. Biết cộng, trừ, nhân, chia hai phân số; tìm một thành phần chưa biết trong phép tính.
Số câu
3
1
1
1
1
4
3
Câu số
1,4,5
2
7
8
10
1,2,4,5
7,8,10
Số điểm
2
1
2
1
1
3
4
Đại lượng và đo đại lượng: Chuyển đổi số đo khối lượng, diện tích.
Số câu
1
1
Câu số
6
6
Số điểm
0,5
0,5
Yếu tố hình học:; Nhận biết hình thoi; tính diện tích hình bình hành
Số câu
1
1
Câu số
3
3
Số điểm
0,5
0,5
Giải toán: Tìm một thành phần chưa biết trong phép tính
Số câu
1
1
Câu số
9
9
Số điểm
2
2
Cộng
Số câu
4
2
1
2
1
6
4
Câu số
1,3,
4,5
2,6
7
8,9
10
1
 








Các ý kiến mới nhất