Đề kt giữa KHII TOÁN 7 SKNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phuyen@dung.vn
Ngày gửi: 05h:23' 12-03-2025
Dung lượng: 618.6 KB
Số lượt tải: 669
Nguồn:
Người gửi: phuyen@dung.vn
Ngày gửi: 05h:23' 12-03-2025
Dung lượng: 618.6 KB
Số lượt tải: 669
Số lượt thích:
1 người
(Tô Ni)
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II – BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MÔN: TOÁN − LỚP 7
ĐỀ SỐ 02
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 7
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Tổng
Tỉ lệ
TNKQ
STT
Chủ đề/
Chương
Tự luận
%
điểm
Nội dung/
Đơn vị kiến
Nhiều
thức
lựa
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
chọn
Biết
1
Chương
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
VI. Tỉ lệ
Tỉ lệ thức.
2
TD,
thức và
Tính chất
TD,
GQV
đại
của dãy tỉ số
GTTH
Đ
lượng tỉ
bằng nhau.
0,5đ
0,5đ
Đại lượng tỉ
1
1
1
lệ thuận.
TD,
TD,
TD,
GTTH
GQV
GQVĐ
lệ
Biết
Hiểu
6
2
Vận
dụng
3
Tổng
40%
Đ
0,25đ
1
Đại lượng tỉ
TD,
lệ nghịch.
GTTH
0,25đ
1,0đ
0,5đ
2
1
TD,
TD,
GTT
GQV
H
Đ
0,5đ
0,25đ
1
TD,
GQVĐ
0,25đ
2
Chương
Biểu thức đại
TD,
số.
GTTH
0,5đ
VIII.
2
Biểu
Đa thức một
thức đại
biến. Phép
số và đa
cộng và phép
2
thức
trừ đa thức
TD,
một
một biến.
GTTH
biến
Phép nhân
0,5đ
đa thức một
1
1
TD,
TD,
GQV
GQV
Đ
Đ
0,5đ
0,5đ
1
4
2
1
25%
6
3
2
35%
TD,
GQVĐ
0,5đ
biến.
3
Chương
Quan hệ
1
IX.
giữa góc và
TD,
Quan hệ cạnh đối diện
GTTH
giữa các
0,25đ
trong một
tam giác.
Quan hệ
giữa đường
yếu tố
trong
một tam
giác
vuông góc và
2
đường xiên.
TD,
Quan hệ
GTTH
giữa ba cạnh
0,5đ
của một tam
2
1
TD,
TD,
GTT
GQV
H
Đ
0,5đ
0,25đ
1
TD,
GQVĐ
0,25đ
1
TD,
GQV
Đ
0,5đ
giác.
Sự đồng quy
của ba
1
đường trung
TD,
tuyến trong
GTTH
một tam
0,25đ
1
TD,
GQV
Đ
0,5đ
giác.
Tổng số câu
12
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
30%
20%
20%
Tỉ lệ %
4
2
2
3
1
0
2
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
3
16
7
6
100%
3,0
4,0
3,0
3,0
10
30%
40%
30%
30%
100%
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được
0,25 điểm.
+ Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí
sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác
cả 04 ý trong câu được 1 điểm.
+ Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 7
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
ST
Chủ đề/
T
Chương
Nhiều
Nội dung/
Đơn vị
Yêu cầu cần đạt
lựa
Chương
Tỉ lệ thức.
Nhận biết:
Câu 1,
VI. Tỉ lệ
Tính chất
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính
Câu 2
thức và
của dãy tỉ
chất của tỉ lệ thức.
đại
số bằng
lượng tỉ
nhau.
lệ
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
chọn
kiến thức
Biết
1
Tự luận
- Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
Thông hiểu:
- Sử dụng được tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau để tính toán.
Vận dụng:
- Vận dụng được tính chất của tỉ lệ
thức trong giải toán.
- Vận dụng được các tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ:
chia một số thành các phần tỉ lệ với
các số cho trước,…)
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Câu 15
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm, tính chất
của đại lượng tỉ lệ thuận.
Thông hiểu:
- Tính toán được các bài toán chứa đại
Đại lượng
tỉ lệ
thuận.
lượng tỉ lệ thuận.
Vận dụng:
Câu 3
Câu 16
- Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ
lệ thuận, giải được một số bài toán
thực tiễn liên quan đến đại lượng tỉ lệ
thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản
phẩm thu được và năng suất lao động,
…)
Đại lượng
tỉ lệ
nghịch.
Nhận biết:
Câu
Câu
Câu
- Trình bày được khái niệm, tính chất
13a,
13c
13d
của đại lượng tỉ lệ nghịch.
Câu
Thông hiểu:
13b
- Tính toán được các bài toán chứa đại
lượng tỉ lệ nghịch.
Vận dụng:
- Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ
lệ nghịch, giải được một số bài toán
thực tiễn liên quan đến đại lượng tỉ lệ
Câu 4
Bài 1
nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian
hoàn thành kế hoạch và năng suất lao
động,….)
2
Chương
Nhận biết:
VIII.
- Nhận biết được biểu thức số.
Biểu
Biểu thức
thức đại
đại số.
số và đa
Câu 5,
Thông hiểu:
Câu 6
- Tính được giá trị của một biểu thức
thức
một biến
- Nhận biết được biểu thức đại số.
đại số.
Đa thức
Nhận biết:
Câu 7,
một biến.
- Nhận biết được định nghĩa đa thức
Câu 8
Phép cộng
một biến.
và phép
- Nhận biết được cách biểu diễn đa
trừ đa
thức một biến; xác định được bậc của
thức một
đa thức một biến.
biến.
- Nhận biết được khái niệm của đa
Phép
thức một biến.
nhân đa
Thông hiểu:
thức một
- Tính được giá trị của đa thức khi biết
biến.
giá trị của biến.
Vận dụng:
- Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia trong tập hợp các đa
Câu 17
Bài 3a
Bài 3b
thức một biến. vận dụng được các tính
chất của các phép tính đó trong tính
toán.
3
Chương
Nhận biết:
IX.
- Nhận biết được định lí về cạnh và
Quan hệ
Quan hệ
góc đối diện trong một tam giác.
giữa các
giữa góc
- Nhận biết được khái niệm: đường
yếu tố
và cạnh
vuông góc và đường xiên.
trong
đối diện
- Nhận biết được liên hệ về độ dài của
một tam
trong một
cạnh trong một tam giác.
giác
tam giác.
Thông hiểu:
Câu 9
- Giải thích được mối quan hệ giữa
đường vuông góc và đường xiên dựa
Quan hệ
giữa
đường
vuông góc
và đường
xiên.
Quan hệ
giữa ba
cạnh của
trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối
trong tam giác (đối diện với góc lớn
hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại).
Vận dụng:
- Từ quan hệ giữa góc và cạnh đối
diện so sánh được các góc, các cạnh
trong tam giác.
- Sử dụng bất đẳng thức tam giác để
chứng minh, giải quyết các bài toán
liên quan.
Câu 10,
Câu
Câu
Câu
Câu 11
14a,
14c
14d
Câu
14b
Câu 18
một tam
giác.
Nhận biết:
- Nhận biết được đường trung tuyến
trong tam giác và sự đồng quy của các
Sự đồng
quy của
ba đường
trung
tuyến
trong một
tam giác.
đường đặc biệt đó.
Thông hiểu:
- Sử dụng tính chất về sự đồng quy
của ba đường trung tuyến trong tam
giác để tính toán, chứng minh đơn
Câu 12
Bài 2a
Bài 2b
2
3
giản.
Vận dụng:
- Vận dụng tính chất về sự đồng quy
của ba đường trung tuyến trong tam
giác vào giải quyết các bài tập hình
học liên quan.
Tổng số câu
29
12
Tổng số điểm
10
3,0
2,0
20%
3,0
100%
30%
20%
20%
30%
Tỉ lệ %
4
2
2
3
1
C. ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 7
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 7
MÃ ĐỀ 102
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Nếu
và
A.
đều khác
thì tỉ lệ thức nào sau đây là sai?
B.
C.
Câu 2. Gọi số đo ba góc của một tam giác là
D.
tỉ lệ với
. Khi đó, ta có dãy tỉ số bằng
nhau là
A.
B.
Câu 3. Biết đại lượng
A.
C.
tỉ lệ thuận với đại lượng
B.
Câu 4. Cho bảng dưới đây biết
D.
theo hệ số
. Biểu diễn
C.
và
theo
là
D.
là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
Giá trị ở ô trống trong bảng là
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Biểu thức đại số biểu thị tích của hai số tự nhiên liên tiếp là
A.
C.
với
.
với
B.
.
với
D.
.
với
.
Câu 6. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức số?
A.
B.
C.
D.
.
Câu 7. Biểu thức nào sau đây là đa thức một biến?
A.
B.
C.
D.
.
Câu 8. Hệ số tự do của đa thức
A.
là
B.
C.
D.
Câu 9. Ba cạnh của tam giác có độ dài là
thì góc lớn nhất là góc
A. đối diện với cạnh có độ dài
B. đối diện với cạnh có độ dài
C. đối diện với cạnh có độ dài
D. ba góc có số đo bằng nhau.
Câu 10. Cho tam giác
A.
có
. Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất.
B.
C.
D.
Câu 11. Trong các bộ ba độ dài đoạn thẳng dưới đây, bộ ba nào có thể là độ dài của ba cạnh của
một tam giác?
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Cho
có
là hai đường trung tuyến,
là trọng tâm. Nhận định nào sau đây
là đúng?
A.
B.
C.
D.
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cô Ánh mua
đồng một hộp, loại
hộp bánh gồm ba loại: loại
giá
loại
nghìn đồng một hộp, loại
giá
số tiền cô Ánh mua ba loại bánh trên là như nhau. Gọi
loại
loại
loại
loại
. Loại
nghìn đồng một hộp. Biết rằng
lần lượt là số hộp bánh cô Ánh mua
là
và
b) Phương trình biểu diễn số hộp bánh cô Ánh mua là
.
c) Vì số tiền cô Ánh mua mỗi loại bánh là như nhau nên ta có tỉ lệ thức
d) Số hộp bánh loại
a)
b)
, kẻ
.
nghìn
.
a) Điều kiện của
Câu 14. Cho
giá
cô Ánh mua gấp hai lần số hộp bánh loại
tại
Kẻ
tại
,
tại
.
c)
.
d)
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời
giải chi tiết.
Câu 15. Biết rằng
và
. Tính giá trị của biểu thức
.
Trả lời:
Câu 16. Cứ
thóc cho
làm ra
gạo. Từ
gạo người ta làm được
bún tươi. Hỏi để
bún tươi cần bao nhiêu kilôgram thóc?
Trả lời:
Câu 17. Cho đa thức
. Tính
.
(Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)
Trả lời:
Câu 18. Cho hình thang
lên cạnh
vuông
. Biết
như hình vẽ dưới đây có
Gọi
là hình vuông và diện tích hình thang
là hình chiếu của
gấp hai lần diện tích hình
.
Hỏi khoảng cách từ
đến đường thẳng
là bao nhiêu centimét?
Trả lời:
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Ba bạn An, Bình, Cầm có số kẹo của An, Bình , Cầm tương ứng tỉ lệ với
Tính số kẹo của mỗi bạn, biết rằng Cầm nhiều hơn An
Bài 2. (1,0 điểm) Cho
Điểm
và
có
là trung điểm của
thuộc tia đối của tia
là giao điểm của
và
sao cho
.
viên kẹo.
Trên đoạn
. Gọi
lấy điểm
sao cho
là trung điểm của
a) Chứng minh rằng
là trọng tâm tam giác
.
b) Tính các tỉ số
Bài 3. (1,0 điểm) Cho
a) Thu gọn đa thức
b) Tìm đa thức
và
và tính
, biết rằng
.
.
.
D. ĐÁP ÁN – LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 7
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 7
MÃ ĐỀ MT102
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D
B
B
B
B
A
Câu
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
A
C
A
D
A
Câu
13
14
15
16
17
18
Đáp án
ĐĐĐĐ
ĐĐSĐ
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Nếu
A.
và
đều khác
thì tỉ lệ thức nào sau đây là sai?
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Do
ta được
khác với
. Do đó, tỉ lệ thức
Câu 2. Gọi số đo ba góc của một tam giác là
tỉ lệ với
là sai khi
.
. Khi đó, ta có dãy tỉ số bằng
nhau là
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có dãy tỉ số bằng nhau là:
Câu 3. Biết đại lượng
A.
tỉ lệ thuận với đại lượng
B.
C.
theo hệ số
. Biểu diễn
D.
theo
là
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có đại lượng
tỉ lệ thuận với đại lượng
Câu 4. Cho bảng dưới đây biết
và
theo hệ số
thì
là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
Giá trị ở ô trống trong bảng là
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có hệ số tỉ lệ giữa
và
là
Do đó, giá trị ở ô trống trong bảng là
.
Câu 5. Biểu thức đại số biểu thị tích của hai số tự nhiên liên tiếp là
A.
C.
với
.
với
B.
.
với
D.
.
với
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Biểu thức đại số biểu thị tích của hai số tự nhiên liên tiếp là
với
.
Câu 6. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức số?
A.
B.
C.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Biểu thức số là
Câu 7. Biểu thức nào sau đây là đa thức một biến?
A.
B.
C.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Đa thức một biến là:
Câu 8. Hệ số tự do của đa thức
là
D.
.
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Hệ số tự do của đa thức là
là
Câu 9. Ba cạnh của tam giác có độ dài là
thì góc lớn nhất là góc
A. đối diện với cạnh có độ dài
B. đối diện với cạnh có độ dài
C. đối diện với cạnh có độ dài
D. ba góc có số đo bằng nhau.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Vì trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn mà cạnh
là cạnh lớn nhất
nên góc lớn nhất là góc đối diện với cạnh có độ dài
Câu 10. Cho tam giác
A.
có
B.
. Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Áp dụng định lí tổng ba góc của một tam giác cho
, suy ra
Suy ra
, ta được:
.
.
Vậy nên
Câu 11. Trong các bộ ba độ dài đoạn thẳng dưới đây, bộ ba nào có thể là độ dài của ba cạnh của
một tam giác?
A.
C.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
B.
D.
Do
nên bộ ba độ dài
có thể là độ dài của ba cạnh của một tam
giác.
Câu 12. Cho
có
là hai đường trung tuyến,
là trọng tâm. Nhận định nào sau đây
là đúng?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Vì trọng tâm của tam giác chia đường trung tuyến thành ba đoạn có độ dài bằng nhau nên
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cô Ánh mua
đồng một hộp, loại
hộp bánh gồm ba loại: loại
giá
nghìn đồng một hộp, loại
số tiền cô Ánh mua ba loại bánh trên là như nhau. Gọi
loại
loại
loại
loại
loại
giá
. Loại
giá
nghìn đồng một hộp. Biết rằng
lần lượt là số hộp bánh cô Ánh mua
.
a) Điều kiện của
là
và
b) Phương trình biểu diễn số hộp bánh cô Ánh mua là
.
c) Vì số tiền cô Ánh mua mỗi loại bánh là như nhau nên ta có tỉ lệ thức
d) Số hộp bánh loại
.
cô Ánh mua gấp hai lần số hộp bánh loại
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: a) Đ
Gọi
b) Đ
c) Đ
lần lượt là số hộp bánh cô Ánh mua loại
Điều kiện của
nghìn
là
d) Đ
loại
loại
.
và
Phương trình biểu diễn số hộp bánh cô Ánh mua là
.
Vì số tiền cô Ánh mua mỗi loại bánh là như nhau nên ta có tỉ lệ thức
.
Hay
.
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau nên ta có:
.
Suy ra
;
;
Vậy cô Ánh mua số hộp bánh loại
Suy ra số hộp bánh loại
Câu 14. Cho
a)
.
loại
loại
lần lượt là
hộp,
hộp,
cô Ánh mua gấp hai lần số hộp bánh loại
, kẻ
tại
Kẻ
tại
,
tại
.
b)
c)
.
d)
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: a) Đ
Ta có:
b) Đ
là đường vuông góc;
Suy ra
d) Đ
là các đường xiên.
.
Do đó,
Ta có:
c) S
hay
tại
tại
suy ra
suy ra
là đường vuông góc;
là đường vuông góc;
là các đường xiên.
là các đường xiên.
hộp.
Suy ra
do đó,
nên
do đó,
Mà
nên
nên
.
.
.
Do đó,
Hay
Do đó,
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời
giải chi tiết.
Câu 15. Biết rằng
và
. Tính giá trị của biểu thức
.
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án:
Ta có:
suy ra
Do đó,
.
và
.
Vậy
Câu 16. Cứ
làm ra
thóc cho
gạo. Từ
gạo người ta làm được
bún tươi. Hỏi để
bún tươi cần bao nhiêu kilôgram thóc?
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án:
Theo đề, ta có từ
gạo người ta làm được
bún tươi nên gạo và bún tươi tỉ lệ thuận với
nhau.
Gọi khối lượng gạo cần tìm là
, ta có:
, suy ra
Gọi khối lượng thóc cần tìm là
Vậy để sản xuất ra
, ta có:
bún tươi cần có
Câu 17. Cho đa thức
, suy ra
thóc.
. Tính
.
(Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án:
Ta có:
.
Do đó,
Lại có,
.
Do đó,
Câu 18. Cho hình thang
lên cạnh
vuông
. Biết
như hình vẽ dưới đây có
là hình vuông và diện tích hình thang
.
Hỏi khoảng cách từ
đến đường thẳng
là bao nhiêu centimét?
Gọi
là hình chiếu của
gấp hai lần diện tích hình
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án:
Ta có
là hình chiếu của
Do đó, độ dài
lên cạnh
là khoảng cách từ
Hình vuông
, suy ra
đến đường thẳng
có diện tích là
Diện tích hình thang
hay
tại
.
(1).
.
là
.
Ta có công thức tính diện tích hình thang
Mà
là
.
.
Suy ra, độ dài đáy lớn của hình thang
Do
tại
nên
là
.
.
Suy ra
(2).
Từ (1) và (2) suy ra khoảng cách từ
đến đường thẳng
là
.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Ba bạn An, Bình, Cầm có số kẹo của An, Bình , Cầm tương ứng tỉ lệ với
Tính số kẹo của mỗi bạn, biết rằng Cầm nhiều hơn An
viên kẹo.
Hướng dẫn giải
Gọi số viên kẹo tương ứng của An, Bình, Cầm lần lượt là
Vì số kẹo của An, Bình, Cầm tương ứng tỉ lệ với
Mặt khác, Cầm nhiều hơn An
viên kẹo nên ta có
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Do đó,
, suy ra
.
, suy ra
.
, suy ra
.
(viên kẹo)
nên ta có:
(viên)
.
.
.
Vậy số kẹo của An, Bình, Cầm lần lượt là
Bài 2. (1,0 điểm) Cho
Điểm
và
có
a) Chứng minh rằng
viên.
là trung điểm của
thuộc tia đối của tia
là giao điểm của
và
Trên đoạn
sao cho
. Gọi
lấy điểm
sao cho
là trung điểm của
và
là trọng tâm tam giác
.
b) Tính các tỉ số
Hướng dẫn giải
a) Ta có:
suy ra
Mà
nên
Do đó,
Suy ra
Vì
là trung điểm của
là đường trung tuyến của tam giác
là trung điểm của
Vì
b) Vì
nên
là đường trung tuyến của
có hai đường trung tuyến
là trọng tâm của
Suy ra
cắt nhau tại
và
.
nên
là trọng tâm của
.
.
. Do đó,
Bài 3. (1,0 điểm) Cho
và
a) Thu gọn đa thức
b) Tìm đa thức
và
nên
nên
.
và tính
, biết rằng
Hướng dẫn giải
a) Ta có:
.
.
.
.
Ta có:
.
Ta có:
.
b) Ta có:
Do đó,
Suy ra
.
MÔN: TOÁN − LỚP 7
ĐỀ SỐ 02
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 7
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Tổng
Tỉ lệ
TNKQ
STT
Chủ đề/
Chương
Tự luận
%
điểm
Nội dung/
Đơn vị kiến
Nhiều
thức
lựa
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
chọn
Biết
1
Chương
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
VI. Tỉ lệ
Tỉ lệ thức.
2
TD,
thức và
Tính chất
TD,
GQV
đại
của dãy tỉ số
GTTH
Đ
lượng tỉ
bằng nhau.
0,5đ
0,5đ
Đại lượng tỉ
1
1
1
lệ thuận.
TD,
TD,
TD,
GTTH
GQV
GQVĐ
lệ
Biết
Hiểu
6
2
Vận
dụng
3
Tổng
40%
Đ
0,25đ
1
Đại lượng tỉ
TD,
lệ nghịch.
GTTH
0,25đ
1,0đ
0,5đ
2
1
TD,
TD,
GTT
GQV
H
Đ
0,5đ
0,25đ
1
TD,
GQVĐ
0,25đ
2
Chương
Biểu thức đại
TD,
số.
GTTH
0,5đ
VIII.
2
Biểu
Đa thức một
thức đại
biến. Phép
số và đa
cộng và phép
2
thức
trừ đa thức
TD,
một
một biến.
GTTH
biến
Phép nhân
0,5đ
đa thức một
1
1
TD,
TD,
GQV
GQV
Đ
Đ
0,5đ
0,5đ
1
4
2
1
25%
6
3
2
35%
TD,
GQVĐ
0,5đ
biến.
3
Chương
Quan hệ
1
IX.
giữa góc và
TD,
Quan hệ cạnh đối diện
GTTH
giữa các
0,25đ
trong một
tam giác.
Quan hệ
giữa đường
yếu tố
trong
một tam
giác
vuông góc và
2
đường xiên.
TD,
Quan hệ
GTTH
giữa ba cạnh
0,5đ
của một tam
2
1
TD,
TD,
GTT
GQV
H
Đ
0,5đ
0,25đ
1
TD,
GQVĐ
0,25đ
1
TD,
GQV
Đ
0,5đ
giác.
Sự đồng quy
của ba
1
đường trung
TD,
tuyến trong
GTTH
một tam
0,25đ
1
TD,
GQV
Đ
0,5đ
giác.
Tổng số câu
12
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
30%
20%
20%
Tỉ lệ %
4
2
2
3
1
0
2
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
3
16
7
6
100%
3,0
4,0
3,0
3,0
10
30%
40%
30%
30%
100%
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được
0,25 điểm.
+ Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí
sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác
cả 04 ý trong câu được 1 điểm.
+ Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 7
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
ST
Chủ đề/
T
Chương
Nhiều
Nội dung/
Đơn vị
Yêu cầu cần đạt
lựa
Chương
Tỉ lệ thức.
Nhận biết:
Câu 1,
VI. Tỉ lệ
Tính chất
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính
Câu 2
thức và
của dãy tỉ
chất của tỉ lệ thức.
đại
số bằng
lượng tỉ
nhau.
lệ
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
chọn
kiến thức
Biết
1
Tự luận
- Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
Thông hiểu:
- Sử dụng được tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau để tính toán.
Vận dụng:
- Vận dụng được tính chất của tỉ lệ
thức trong giải toán.
- Vận dụng được các tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ:
chia một số thành các phần tỉ lệ với
các số cho trước,…)
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Câu 15
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm, tính chất
của đại lượng tỉ lệ thuận.
Thông hiểu:
- Tính toán được các bài toán chứa đại
Đại lượng
tỉ lệ
thuận.
lượng tỉ lệ thuận.
Vận dụng:
Câu 3
Câu 16
- Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ
lệ thuận, giải được một số bài toán
thực tiễn liên quan đến đại lượng tỉ lệ
thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản
phẩm thu được và năng suất lao động,
…)
Đại lượng
tỉ lệ
nghịch.
Nhận biết:
Câu
Câu
Câu
- Trình bày được khái niệm, tính chất
13a,
13c
13d
của đại lượng tỉ lệ nghịch.
Câu
Thông hiểu:
13b
- Tính toán được các bài toán chứa đại
lượng tỉ lệ nghịch.
Vận dụng:
- Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ
lệ nghịch, giải được một số bài toán
thực tiễn liên quan đến đại lượng tỉ lệ
Câu 4
Bài 1
nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian
hoàn thành kế hoạch và năng suất lao
động,….)
2
Chương
Nhận biết:
VIII.
- Nhận biết được biểu thức số.
Biểu
Biểu thức
thức đại
đại số.
số và đa
Câu 5,
Thông hiểu:
Câu 6
- Tính được giá trị của một biểu thức
thức
một biến
- Nhận biết được biểu thức đại số.
đại số.
Đa thức
Nhận biết:
Câu 7,
một biến.
- Nhận biết được định nghĩa đa thức
Câu 8
Phép cộng
một biến.
và phép
- Nhận biết được cách biểu diễn đa
trừ đa
thức một biến; xác định được bậc của
thức một
đa thức một biến.
biến.
- Nhận biết được khái niệm của đa
Phép
thức một biến.
nhân đa
Thông hiểu:
thức một
- Tính được giá trị của đa thức khi biết
biến.
giá trị của biến.
Vận dụng:
- Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia trong tập hợp các đa
Câu 17
Bài 3a
Bài 3b
thức một biến. vận dụng được các tính
chất của các phép tính đó trong tính
toán.
3
Chương
Nhận biết:
IX.
- Nhận biết được định lí về cạnh và
Quan hệ
Quan hệ
góc đối diện trong một tam giác.
giữa các
giữa góc
- Nhận biết được khái niệm: đường
yếu tố
và cạnh
vuông góc và đường xiên.
trong
đối diện
- Nhận biết được liên hệ về độ dài của
một tam
trong một
cạnh trong một tam giác.
giác
tam giác.
Thông hiểu:
Câu 9
- Giải thích được mối quan hệ giữa
đường vuông góc và đường xiên dựa
Quan hệ
giữa
đường
vuông góc
và đường
xiên.
Quan hệ
giữa ba
cạnh của
trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối
trong tam giác (đối diện với góc lớn
hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại).
Vận dụng:
- Từ quan hệ giữa góc và cạnh đối
diện so sánh được các góc, các cạnh
trong tam giác.
- Sử dụng bất đẳng thức tam giác để
chứng minh, giải quyết các bài toán
liên quan.
Câu 10,
Câu
Câu
Câu
Câu 11
14a,
14c
14d
Câu
14b
Câu 18
một tam
giác.
Nhận biết:
- Nhận biết được đường trung tuyến
trong tam giác và sự đồng quy của các
Sự đồng
quy của
ba đường
trung
tuyến
trong một
tam giác.
đường đặc biệt đó.
Thông hiểu:
- Sử dụng tính chất về sự đồng quy
của ba đường trung tuyến trong tam
giác để tính toán, chứng minh đơn
Câu 12
Bài 2a
Bài 2b
2
3
giản.
Vận dụng:
- Vận dụng tính chất về sự đồng quy
của ba đường trung tuyến trong tam
giác vào giải quyết các bài tập hình
học liên quan.
Tổng số câu
29
12
Tổng số điểm
10
3,0
2,0
20%
3,0
100%
30%
20%
20%
30%
Tỉ lệ %
4
2
2
3
1
C. ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 7
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 7
MÃ ĐỀ 102
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Nếu
và
A.
đều khác
thì tỉ lệ thức nào sau đây là sai?
B.
C.
Câu 2. Gọi số đo ba góc của một tam giác là
D.
tỉ lệ với
. Khi đó, ta có dãy tỉ số bằng
nhau là
A.
B.
Câu 3. Biết đại lượng
A.
C.
tỉ lệ thuận với đại lượng
B.
Câu 4. Cho bảng dưới đây biết
D.
theo hệ số
. Biểu diễn
C.
và
theo
là
D.
là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
Giá trị ở ô trống trong bảng là
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Biểu thức đại số biểu thị tích của hai số tự nhiên liên tiếp là
A.
C.
với
.
với
B.
.
với
D.
.
với
.
Câu 6. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức số?
A.
B.
C.
D.
.
Câu 7. Biểu thức nào sau đây là đa thức một biến?
A.
B.
C.
D.
.
Câu 8. Hệ số tự do của đa thức
A.
là
B.
C.
D.
Câu 9. Ba cạnh của tam giác có độ dài là
thì góc lớn nhất là góc
A. đối diện với cạnh có độ dài
B. đối diện với cạnh có độ dài
C. đối diện với cạnh có độ dài
D. ba góc có số đo bằng nhau.
Câu 10. Cho tam giác
A.
có
. Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất.
B.
C.
D.
Câu 11. Trong các bộ ba độ dài đoạn thẳng dưới đây, bộ ba nào có thể là độ dài của ba cạnh của
một tam giác?
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Cho
có
là hai đường trung tuyến,
là trọng tâm. Nhận định nào sau đây
là đúng?
A.
B.
C.
D.
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cô Ánh mua
đồng một hộp, loại
hộp bánh gồm ba loại: loại
giá
loại
nghìn đồng một hộp, loại
giá
số tiền cô Ánh mua ba loại bánh trên là như nhau. Gọi
loại
loại
loại
loại
. Loại
nghìn đồng một hộp. Biết rằng
lần lượt là số hộp bánh cô Ánh mua
là
và
b) Phương trình biểu diễn số hộp bánh cô Ánh mua là
.
c) Vì số tiền cô Ánh mua mỗi loại bánh là như nhau nên ta có tỉ lệ thức
d) Số hộp bánh loại
a)
b)
, kẻ
.
nghìn
.
a) Điều kiện của
Câu 14. Cho
giá
cô Ánh mua gấp hai lần số hộp bánh loại
tại
Kẻ
tại
,
tại
.
c)
.
d)
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời
giải chi tiết.
Câu 15. Biết rằng
và
. Tính giá trị của biểu thức
.
Trả lời:
Câu 16. Cứ
thóc cho
làm ra
gạo. Từ
gạo người ta làm được
bún tươi. Hỏi để
bún tươi cần bao nhiêu kilôgram thóc?
Trả lời:
Câu 17. Cho đa thức
. Tính
.
(Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)
Trả lời:
Câu 18. Cho hình thang
lên cạnh
vuông
. Biết
như hình vẽ dưới đây có
Gọi
là hình vuông và diện tích hình thang
là hình chiếu của
gấp hai lần diện tích hình
.
Hỏi khoảng cách từ
đến đường thẳng
là bao nhiêu centimét?
Trả lời:
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Ba bạn An, Bình, Cầm có số kẹo của An, Bình , Cầm tương ứng tỉ lệ với
Tính số kẹo của mỗi bạn, biết rằng Cầm nhiều hơn An
Bài 2. (1,0 điểm) Cho
Điểm
và
có
là trung điểm của
thuộc tia đối của tia
là giao điểm của
và
sao cho
.
viên kẹo.
Trên đoạn
. Gọi
lấy điểm
sao cho
là trung điểm của
a) Chứng minh rằng
là trọng tâm tam giác
.
b) Tính các tỉ số
Bài 3. (1,0 điểm) Cho
a) Thu gọn đa thức
b) Tìm đa thức
và
và tính
, biết rằng
.
.
.
D. ĐÁP ÁN – LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 7
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 7
MÃ ĐỀ MT102
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D
B
B
B
B
A
Câu
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
A
C
A
D
A
Câu
13
14
15
16
17
18
Đáp án
ĐĐĐĐ
ĐĐSĐ
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Nếu
A.
và
đều khác
thì tỉ lệ thức nào sau đây là sai?
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Do
ta được
khác với
. Do đó, tỉ lệ thức
Câu 2. Gọi số đo ba góc của một tam giác là
tỉ lệ với
là sai khi
.
. Khi đó, ta có dãy tỉ số bằng
nhau là
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có dãy tỉ số bằng nhau là:
Câu 3. Biết đại lượng
A.
tỉ lệ thuận với đại lượng
B.
C.
theo hệ số
. Biểu diễn
D.
theo
là
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có đại lượng
tỉ lệ thuận với đại lượng
Câu 4. Cho bảng dưới đây biết
và
theo hệ số
thì
là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
Giá trị ở ô trống trong bảng là
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có hệ số tỉ lệ giữa
và
là
Do đó, giá trị ở ô trống trong bảng là
.
Câu 5. Biểu thức đại số biểu thị tích của hai số tự nhiên liên tiếp là
A.
C.
với
.
với
B.
.
với
D.
.
với
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Biểu thức đại số biểu thị tích của hai số tự nhiên liên tiếp là
với
.
Câu 6. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức số?
A.
B.
C.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Biểu thức số là
Câu 7. Biểu thức nào sau đây là đa thức một biến?
A.
B.
C.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Đa thức một biến là:
Câu 8. Hệ số tự do của đa thức
là
D.
.
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Hệ số tự do của đa thức là
là
Câu 9. Ba cạnh của tam giác có độ dài là
thì góc lớn nhất là góc
A. đối diện với cạnh có độ dài
B. đối diện với cạnh có độ dài
C. đối diện với cạnh có độ dài
D. ba góc có số đo bằng nhau.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Vì trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn mà cạnh
là cạnh lớn nhất
nên góc lớn nhất là góc đối diện với cạnh có độ dài
Câu 10. Cho tam giác
A.
có
B.
. Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Áp dụng định lí tổng ba góc của một tam giác cho
, suy ra
Suy ra
, ta được:
.
.
Vậy nên
Câu 11. Trong các bộ ba độ dài đoạn thẳng dưới đây, bộ ba nào có thể là độ dài của ba cạnh của
một tam giác?
A.
C.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
B.
D.
Do
nên bộ ba độ dài
có thể là độ dài của ba cạnh của một tam
giác.
Câu 12. Cho
có
là hai đường trung tuyến,
là trọng tâm. Nhận định nào sau đây
là đúng?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Vì trọng tâm của tam giác chia đường trung tuyến thành ba đoạn có độ dài bằng nhau nên
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cô Ánh mua
đồng một hộp, loại
hộp bánh gồm ba loại: loại
giá
nghìn đồng một hộp, loại
số tiền cô Ánh mua ba loại bánh trên là như nhau. Gọi
loại
loại
loại
loại
loại
giá
. Loại
giá
nghìn đồng một hộp. Biết rằng
lần lượt là số hộp bánh cô Ánh mua
.
a) Điều kiện của
là
và
b) Phương trình biểu diễn số hộp bánh cô Ánh mua là
.
c) Vì số tiền cô Ánh mua mỗi loại bánh là như nhau nên ta có tỉ lệ thức
d) Số hộp bánh loại
.
cô Ánh mua gấp hai lần số hộp bánh loại
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: a) Đ
Gọi
b) Đ
c) Đ
lần lượt là số hộp bánh cô Ánh mua loại
Điều kiện của
nghìn
là
d) Đ
loại
loại
.
và
Phương trình biểu diễn số hộp bánh cô Ánh mua là
.
Vì số tiền cô Ánh mua mỗi loại bánh là như nhau nên ta có tỉ lệ thức
.
Hay
.
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau nên ta có:
.
Suy ra
;
;
Vậy cô Ánh mua số hộp bánh loại
Suy ra số hộp bánh loại
Câu 14. Cho
a)
.
loại
loại
lần lượt là
hộp,
hộp,
cô Ánh mua gấp hai lần số hộp bánh loại
, kẻ
tại
Kẻ
tại
,
tại
.
b)
c)
.
d)
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: a) Đ
Ta có:
b) Đ
là đường vuông góc;
Suy ra
d) Đ
là các đường xiên.
.
Do đó,
Ta có:
c) S
hay
tại
tại
suy ra
suy ra
là đường vuông góc;
là đường vuông góc;
là các đường xiên.
là các đường xiên.
hộp.
Suy ra
do đó,
nên
do đó,
Mà
nên
nên
.
.
.
Do đó,
Hay
Do đó,
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời
giải chi tiết.
Câu 15. Biết rằng
và
. Tính giá trị của biểu thức
.
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án:
Ta có:
suy ra
Do đó,
.
và
.
Vậy
Câu 16. Cứ
làm ra
thóc cho
gạo. Từ
gạo người ta làm được
bún tươi. Hỏi để
bún tươi cần bao nhiêu kilôgram thóc?
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án:
Theo đề, ta có từ
gạo người ta làm được
bún tươi nên gạo và bún tươi tỉ lệ thuận với
nhau.
Gọi khối lượng gạo cần tìm là
, ta có:
, suy ra
Gọi khối lượng thóc cần tìm là
Vậy để sản xuất ra
, ta có:
bún tươi cần có
Câu 17. Cho đa thức
, suy ra
thóc.
. Tính
.
(Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án:
Ta có:
.
Do đó,
Lại có,
.
Do đó,
Câu 18. Cho hình thang
lên cạnh
vuông
. Biết
như hình vẽ dưới đây có
là hình vuông và diện tích hình thang
.
Hỏi khoảng cách từ
đến đường thẳng
là bao nhiêu centimét?
Gọi
là hình chiếu của
gấp hai lần diện tích hình
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án:
Ta có
là hình chiếu của
Do đó, độ dài
lên cạnh
là khoảng cách từ
Hình vuông
, suy ra
đến đường thẳng
có diện tích là
Diện tích hình thang
hay
tại
.
(1).
.
là
.
Ta có công thức tính diện tích hình thang
Mà
là
.
.
Suy ra, độ dài đáy lớn của hình thang
Do
tại
nên
là
.
.
Suy ra
(2).
Từ (1) và (2) suy ra khoảng cách từ
đến đường thẳng
là
.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Ba bạn An, Bình, Cầm có số kẹo của An, Bình , Cầm tương ứng tỉ lệ với
Tính số kẹo của mỗi bạn, biết rằng Cầm nhiều hơn An
viên kẹo.
Hướng dẫn giải
Gọi số viên kẹo tương ứng của An, Bình, Cầm lần lượt là
Vì số kẹo của An, Bình, Cầm tương ứng tỉ lệ với
Mặt khác, Cầm nhiều hơn An
viên kẹo nên ta có
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Do đó,
, suy ra
.
, suy ra
.
, suy ra
.
(viên kẹo)
nên ta có:
(viên)
.
.
.
Vậy số kẹo của An, Bình, Cầm lần lượt là
Bài 2. (1,0 điểm) Cho
Điểm
và
có
a) Chứng minh rằng
viên.
là trung điểm của
thuộc tia đối của tia
là giao điểm của
và
Trên đoạn
sao cho
. Gọi
lấy điểm
sao cho
là trung điểm của
và
là trọng tâm tam giác
.
b) Tính các tỉ số
Hướng dẫn giải
a) Ta có:
suy ra
Mà
nên
Do đó,
Suy ra
Vì
là trung điểm của
là đường trung tuyến của tam giác
là trung điểm của
Vì
b) Vì
nên
là đường trung tuyến của
có hai đường trung tuyến
là trọng tâm của
Suy ra
cắt nhau tại
và
.
nên
là trọng tâm của
.
.
. Do đó,
Bài 3. (1,0 điểm) Cho
và
a) Thu gọn đa thức
b) Tìm đa thức
và
nên
nên
.
và tính
, biết rằng
Hướng dẫn giải
a) Ta có:
.
.
.
.
Ta có:
.
Ta có:
.
b) Ta có:
Do đó,
Suy ra
.
 








Các ý kiến mới nhất