Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KT HK1 TOÁN 7 CÁNH DIỀU

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị diệu huyền
Ngày gửi: 16h:18' 15-12-2024
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 1312
Số lượt thích: 1 người (nguyễn minh hiển)
PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ HUẾ
TRƯỜNG THCS PHÚ THƯỢNG
TỔ TOÁN - TIN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Giáo viên ra đề:Lê Thị Diệu Huyền
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN – LỚP 7

Tổng
%
điểm

Mức độ đánh giá
TT

Chủ đề

Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TN

1

2

TL

Thông hiểu
TN

TL

- Số hữu tỉ và tập hợp các số
hữu tỉ.
- Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ; Phép
Số hữu
TN: TL: 14a
tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của TN:1;2 TL: 13a
tỉ
3;4
14b
một số hữu tỉ
(0,5đ)
(0,5đ)
(19 tiết)
(0,5đ)
(1,0đ)
- Thứ tự thực hiện các phép tính, quy
tắc dấu ngoặc.
- Biểu diễn thập phân của số hữu tỉ.
Số thực - Số vô tỉ. Căn bậc hai số học. Tập hợp TN: TL: 13b TN: 8 TL: 14c
(23 tiết)  các số thực
5;6;7
(0,5đ) (0,25đ) (0,5đ)
(0,75đ)
- Giá trị tuyệt đối của một số thực.
- Làm tròn và ước lượng.
- Tỉ lệ thức; Dãy tỉ số bằng nhau.
- Đại lượng tỉ lệ thuận; Đại lượng tỉ lệ

Vận dụng
TN

TL

Vận dụng
cao
TN

TL

TL: 15a
(0,5đ)

TL:
15b
(0,5đ)
TL: 16
(1,0đ)

30

TL: 18
(0,5đ)

40

nghịch.
3

4

5

Hình
học trực
quan
(5 tiết)
Góc.
Đường
thẳng
song
song
(11 tiết)
Tam
giác
(2 tiết)

- Hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
- Hình lăng trụ đứng tam giác, tứ giác.
- Góc ở vị trí đặc biệt.
- Tia phân giác của một góc
- Hai đường thẳng song song.
- Định lí và chứng
định lí.
- Tổng các góc của một tam giác
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

minh

TN: 9
(0,25)

TN: 11
(0,25đ)

TN: 12
(0,25đ)

TN: 10
(0,25)

TL:
17a1
(0,75đ)

5

TL:
17b
(0,5đ)

TL: 17c
(0,5đ)

20

TL:
17a2
(0,25đ)

8
3
4
4
(2,0đ) (1,75đ) (1,0đ) (2,25đ)
37,5%
32,5%
70%

5
4
(2,5đ)
25%
30%

1
(0,5đ)
5%

24
(10,0đ)
100
100

Lưu ý:
– Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1
lựa chọn đúng.
– Các câu hỏi tự luận đa số là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
– Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm mỗi câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải
tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

2. BẢNG ĐẶC TẢ TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN – LỚP 7

T
T

Chủ đề

Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu tỉ; tập hợp các số hữu tỉ. Nhận biết được
số đối của một số hữu tỉ; thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.

1

Số hữu tỉ.
- Số hữu tỉ và tập hợp các
số
hữu tỉ.
- Cộng, trừ, nhân, chia số
hữu tỉ; Phép tính luỹ thừa
với số mũ tự nhiên của
một số hữu tỉ
- Thứ tự thực hiện các
phép tính, quy tắc dấu
ngoặc.
- Biểu diễn thập phân của
số hữu tỉ.

– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao

TN: 1;2
TL: 13a

hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của
hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
Thông hiểu:
– So sánh được hai số hữu tỉ.
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập
hợp số hữu tỉ.
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số
Vận dụng, Vận dụng cao:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của

TN: 3;4
TL:
14a; 14b

phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ
trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp

TL:
15a

lí).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép tính về
số hữu tỉ (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,
trong đo đạc,...).
2

Số thực:

Nhận biết:

TN:

– Nhận biết được số vô tỉ; khái niệm căn bậc hai số học của một
số không âm.

3

- Số vô tỉ. Căn bậc hai số – Nhận biết được số thực, tập hợp các số thực; biết được trục số
học. Tập hợp  các số thực và biểu diễn được số thực trên trục số trong trường hợp
5;6;7
thực
thuận lợi; biết được số đối của một số thực; thứ tự trong tập hợp
- Giá trị tuyệt đối của một các số thực
TL: 13b
số thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.
- Làm tròn và ước lượng.
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức.
- Tỉ lệ thức; Dãy tỉ số
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
bằng nhau.
Thông hiểu:
- Đại lượng tỉ lệ thuận;
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính
Đại lượng tỉ lệ nghịch.
xác cho trước.
– Tính toán một số biểu thức (không phức tạp) có chứa số hữu tỉ,
căn bậc hai số học, giá trị tuyệt đối,...
Vận dụng, Vận dụng cao:
– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán
(ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các số cho trước,...).
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận (ví
dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu được và năng suất lao động,...).
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch (ví
dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao
động,...).
Hình học trực quan:
Nhận biết:
TN: 9
- Hình hộp chữ nhật, hình – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo)
lập phương.
của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
- Hình lăng trụ đứng tam
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ

TN: 8
TL: 14c

TL:
15b
TL: 16

TL:
18

giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ
nhật) và tạo lập được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ
giác, tứ giác.

đứng tứ giác.
Thông hiểu:
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình hộp chữ nhật,
hình lập phương; lăng trụ đứng tam giác, tứ giác.

TN: 10

Nhận biết:
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù, hai góc
đối đỉnh).
– Nhận biết được tia phân giác của một góc; biết được cách vẽ tia

4

5

Góc. Đường thẳng song
song:
- Góc ở vị trí đặc biệt.
- Tia phân giác của một
góc
- Hai đường thẳng song
song.
- Định lí và chứng minh
định lí.

phân giác của một góc bằng dụng cụ học tập.

TN: 11

– Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng song song;

mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng thông qua TL 17a1
cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong; biết được tiên đề Euclid về
đường thẳng song song.
- Nhận biết được thế nào là một định lí, chứng minh một định lí.

Thông hiểu:
– Tính được số đo góc đối với các góc ở vị trí đặc biệt; tia phân
giác của góc (hình vẽ có sẵn).
Vận dụng:
– Vận dụng các góc vị trị đặc biệt, tia phân giác của góc để giải
quyết một số bài toán tính góc đơn giản.
Tam giác
Nhận biết:
- Tổng các góc của một – Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tam giác bằng
tam giác
180o.

TL 17b

TL 17c
TN: 12

Thông hiểu:
- Tính được số đo góc còn lại của tam giác khi biết số đo hai góc.
Chú ý: Có thể đánh số lại các câu, nhưng vẫn đảm bảo mức độ của các câu hỏi.

TL
17.a2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I. MÔN TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90 phút
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các số sau, số nào biểu diễn số hữu tỉ
3
0
−1
Câu 2: Số đối của số hữu tỉ

2

A.

−3
2

A. −2

B.

C.

1,5
2

D.

−3
1,6

B. 2

C.

1
2

D.

1
−2

Câu 3. Trên trục số, điểm C biểu diễn số hữu tỉ:

A.

B.

C.

()()
()

12 13
.
2 bằng:
Câu 4.Kết quả của phép tính: 2
2
3
1
1
.
.
A. 2
B. 2

()

D.

()

1
.
C. 2

5

1
D. 2

Câu 5: Căn bậc hai số học của 4 là
A. 2
B. -2
Câu 6: Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là

C. 2

A.
B.
C.
Câu 7: Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng?

D.
D.

A.
B.
C.
D.
Câu 8: Nếu y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ ?
A. a
B.
C. -a
D.
Câu 9: Quan sát các vật dưới đây. Đồ vật ở hình nào có dạng hình hộp chữ nhật?
Hình 1
Hình 2
Hình 3

Hình 4

Hình 5

A. Hình 1; 2; 3; 4; 5
B. Hình 1; 2; 4; 5

Hình 6

C. Hình 1; 2; 4; 5; 6
D. Hình 6

Câu 10: Tính thể tích một hình lăng trụ đứng có chiều cao
vuông có các cạnh góc vuông lần lượt là
A.
Câu 11 : Cho
A. 550.

.

B.

,

:

.

, Oy là tia phân giác của

, đáy là một tam giác

C.
. Số đo

B. 800.

C. 1100

.

D.

.

bằng ?
D. 400.

Câu 12: Cho △ABC vuông tại A. Khi đó:
^
A. ^B + C=90
°

^
C. ^B + C=100
°

^
B. ^B + C=180
°

^
D. ^B + C=60
°

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm):
Câu 13(1,0 điểm): Chim ruồi "khổng lồ" Nam Mỹ (Giant hummingbird of South
America) là loại chim ruồi to nhất thế giới. Nó dài gấp
lần chim ruồi ong (bee
hummingbird). Nếu độ dài của chim ruồi ong là 5,5 cm thì độ dài của chim ruồi "khổng
lồ" Nam Mỹ là bao nhiêu?

Câu 14(1,5 điểm): Tính giá trị các biểu thức sau:

7 1 2
− :
a) 6 6 3

1 7
1 7
b) 23 4 . 5 - 13 4 . 5

Câu 15(1,0 điểm): Tìm

27

3
5 16
c) 9 .3

biết:

7 1
|x− |=
10 5
b)

3 2
1
+ x=
2
a) 4 3

Câu 16(1,0 điểm): Ba người A, B, C góp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 3, 5, 7. Biết tổng số
vốn của ba người là 105 triệu đồng. Hỏi số tiền góp vốn của mỗi người là bao nhiêu ?
Câu17(2,0 điểm): Cho hình 4 biết
x

a) Chứng minh

A

H

//

b) Tính số đo

x'

Câu 18(0,5 điểm): Cho a,b,c là ba số khác 0 thỏa mãn:
các tỉ số đều có nghĩa)
Tính giá trị của biểu thức M =

y

1

K

1

B

50

o

y'

( với giả thiết

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – TOÁN 7
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Câu
Đáp án

1
A

2
C

3
D

.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm)
Câu
13(1đ)

4
C

5
C

6
B

7
D

8
A

9
C

10
B

Nội dung
Độ dài của chim ruồi khổng lồ Nam Mỹ là:

Vậy độ dài của chim ruồi khổng lồ Nam Mỹ là 22,6875 cm.
a

b

b

7 1 2 7 1
− : = −
6 6 3 6 4
14 3 11
= − =
12 12 12
1 7
1 7
23 4 . 5 - 13 4 . 5 =

a

0,75
0,25

0,25
0,25
7  23 1  13 1 


4
5 . 4
7
= 5 .10 = 14

0,25
0.25

327
311
=
95 .3 16 95

0,25

311
=3
310

0,25

=

15(1,0đ)

12
A

Điểm

(cm)

14(1,5đ)

11
D

2
1 3
x= −
3
2 4

0,25

2 −1
x=
3
4
−1 2 −1 3 −3
x= : = . =
4 3 4 2 8
b

0,25

Vậy

7 1
|x− |=
10 5

7 1
=
10 5
Nếu
7 −1
x− =
10 5
Nếu
x−

1 7 9
⇒ x= + =
5 10 10

0,25

Vậy
- Gọi a, b, c theo thứ tự là số tiền góp vốn của ba người A, B, C
(a>0;b>0;c>0)
a b c
= =
- Lập được: 3 5 7 và a+b +c=105

16(1,0đ)

0,25

0,25

- Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau.
a b c a+b+ c 105
= = =
=
=7
Ta có: 3 5 7 3+5+7 15
- Tính được: a = 21; b = 35; c = 49

0,25

- Vậy: Người A góp vốn 21 triệu
Người B góp vốn 35 triệu
Người C góp vốn 49 triệu

0,25

0,25

17(2,0đ)
x
x'

a

y

1

K

1

B

50

o

y'

Ta có
Suy ra

b

A

H

xy// x'y'

Ta có xy// x'y'
Suy ra

(hai góc so le trong).

0,5
0,5
0,25
0,25
0,5

Do đó
Ta có:
18(0,5đ)

0,25
0,25
Do đó:
 
Gửi ý kiến