Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề KT kì II toán 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thành Long
Ngày gửi: 15h:17' 23-12-2016
Dung lượng: 47.5 KB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích: 0 người

Đề kiểm tra học kì ii- Môn Toán : Lớp 7
Thời gian : 90 phút.

Câu 1:( 2 điểm)
Điểm kiểm tra của 10 học sinh lớp 7 A được cho trong bảng sau:

6 5 9 10 7

9 8 9 9 8
Chọn câu trả lời đúng?
Tần số học sinh có điểm 9 là:
A. 3 B. 4 C.5
Số TBC của điểm kiểm tra là :
A.8 B. C.7,8
Câu 2: ( 1 điểm)
Cho tam giác MNP có M = 600 , N = 500.
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước bất đẳng thức đúng.
MP < MN < NP
MN < NP < MP
MP < NP < MN
NP < MP < MN
Câu 3 (1 điểm):
Tìm x, biết:
a, 3x + 2 = 7
b, (2x - 3 ) - ( x - 5) = 0
Câu 4 (2 điểm):
Cho hai đa thức:
M = x2y - 2xy2 + x2y + 2xy + 3xy2
N = 2x2y + 3xy + xy2 - 4xy2 - xy
Thu gọn đa thức M, N
Tính M + N, M - N
Câu 5(1 điểm):
Tìm nghiệm của đa thức:
P(x) = 3 - x
Q(y) = 2y - 5
Câu 6(3 điểm):
Cho ABC vuông tại A, đường phân giác BE. Kẻ EH ( BC (H ( BC). Gọi K là giao
điểm của AB và HE. Chứng minh rằng :
a, ABE = HBE.
b, BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH.
c, EK = EC.
d, AE < EC.


Đề kiểm tra học kì ii- Môn Toán : Lớp 7
Thời gian : 90 phút.

Câu 1:( 1 điểm)
Điểm kiểm tra của 10 học sinh lớp 7 A được cho trong bảng sau:

6 5 9 10 7

9 8 9 9 8
Chọn câu trả lời đúng?
Tần số học sinh có điểm 9 là:
A. 3 B. 4 C.5
Số trung bình cộng của điểm kiểm tra là :
A.8 B. C.7,8
Câu 2: ( 2 điểm)
a, Trong các cặp đơn thức sau, cặp nào là đơn thức đồng dạng? ( Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước cặp đó )
A) 5x2y và - 17xy2 B) – 2a3b2 và 3a3b2c C) ax3 và - 4ax3
b, Cho tam giác MNP có M = 600 , N = 500.
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước bất đẳng thức đúng.
A) MP < MN < NP
B) MN < NP < MP
C) MP < NP < MN
D) NP < MP < MN
Câu 3. (2 điểm):
Cho hai đa thức:
P(x) = 3x5 - 4x2 + 7x4- 8x3 + 2x2 – x – x3
Q(x) = 6x4- 3x5 + 2x2- 3x3 + 4x + x3 + x2 –2,5
a ) Sắp xếp các hạng tử của P(x) và Q(x) theo luỹ thừa giảm của biến.
b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)
Câu 4 (3,5 điểm):
Cho ABC vuông tại A, đường phân giác BE. Kẻ EH ( BC (H ( BC). Gọi K là giao điểm của AB và HE. Chứng minh rằng :
a, ABE = HBE.
b, EK = EC.
c, AE < EC.
d, Tính độ dài AC biết BC = 10cm, HC= 4cm.
 
Gửi ý kiến