ĐỀ KT TOÁN 4 CUỐI HK II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hà trung ngọc
Ngày gửi: 08h:34' 21-05-2026
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: hà trung ngọc
Ngày gửi: 08h:34' 21-05-2026
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ MƯỜNG BÚ
TRƯỜNG TH MƯỜNG BÚ
MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN CHKII NĂM HỌC: 2025 – 2026
Mạch kiến thức
Số
câu
và
câu số
Mức 1
TN
KQ
TL
Mức 2
TN
KQ
TL
Mức 3
TN
KQ
Tổng
Tỉ lệ
TL
TN
KQ
TL
9
3
2
1. Số và phép tính.
Số tự nhiên: Tính trung bình cộng.
Phân số:
- Nhận biết khái niệm ban đầu về
phân số, tính chất cơ bản của phân
số.
Câu 1,2,
số 3,
7
50%
- Các phép tính với phân số Cộng,
trừ, nhân, chia.
Số
- Giải bài toán có lời văn liên quan điểm
đến phân số.
3
1
1
3
2
8
10
2
2
2. Hình học và đo lường:
- Hình học: Nhận biết hình bình
hành, hình thoi. Tính diện hình chữ
nhật.
- Đo lường: Chuyển đổi số đo diện
tích, đo khối lượng.
Câu
số
4
6
40%
Số
điểm
1
1
3. Một số yếu tố thống kê và xác
xuất:
Câu
số
5
- Yếu tố thống kê: Giải quyết được
những vấn đề đơn giản liên quan đến
các số liệu thu được.
Số
điểm
1
1
1
2
2
10%
Tổng
Số
điểm
Tỉ lệ
4
40%
2
40%
2
20%
6
4
60%
40%
100%
UBND XÃ MƯỜNG BÚ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC MƯỜNG BÚ
Độclập – Tự do – Hạnhphúc
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC 2025- 2026
(Thời gian 35 phút, không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:…………………………...…………..Lớp:………..
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………....
sau:
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và hoàn thiện các bài tập
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (M1-TP1)Trong các phân số dưới đây, phân số nào là phân số tối giản:
A.
B.
Câu 2: (M1-TP1) Đã tô màu
A.
C.
D.
hình nào dưới đây?
B.
C.
D.
Câu 3. (M1-TP1) Trung bình cộng của 128 826 và 526 836 là:
A. 600 662
B. 655 650
C. 655 662
D. 656 025
Câu 4: (M1-TP1): Câu 4. a) Hình vẽ bên có mấy hình bình hành?
A. 2 hình
B. 3 hình
C. 4 hình
D. 5 hình
b) Hình vẽ dưới đây có:
A. 4 hình thoi
C. 6 hình thoi
B. 5 hình thoi
D. 7 hình thoi
Câu 5: (M1-TP1) Cho bảng thống kê số quyển sách đã quyên góp được của khối lớp
4 ở một trường tiểu học như sau
Lớp
Số quyển sách
4A
127
4B
138
4C
142
4D
113
Sắp xếp các lớp theo chiều quyên góp từ ít đến nhiều sách nhất là:
A. 4C, 4B, 4A, 4D
B. 4D, 4A, 4B, 4C
C. 4D, 4B, 4A, 4C
D. 4C, 4A, 4B, 4D
Câu 6: (M2-TP1) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
A. 2 tấn 45 kg = 2045 kg
B. 6 m2 + 5 dm2 = 650 dm2
C. 7 dm2 = 7000 cm2
D. 9 m2 70 dm2 = 970 dm2
Câu 7: (M2-TP3) Tính:
+
…………………………………………………………………………….
4-
…………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
:
…………………………………………………………………………….
Câu 8: (M2-TP3) Chu vi của hình chữ nhật là 40 m và lớn hơn chu vi hình
vuông là 4 m. Hãy tính diện tích của hình vuông ?
Câu 9: (M3-TP3) Sau khi sấy 4 yến nhãn tươi cô Lan thu được 5 kg nhãn sấy
khô. Để hoàn thành đơn đặt hàng 72 kg nhãn sấy khô, cô Lan cần bao nhiêu kilô-gam nhãn tươi?
Bài giải:
Câu 10: (M3-TP2) Một căn phòng hình vuông của nhà bác Đức có diện tích 63
m2 . Bác Đức định lát nền căn phòng bằng loại gạch hình vuông có cạnh
m. Em
hãy tính xem bác Đức cần phải mua bao nhiêu viên gạch để lát kín căn phòng đó,
biết rằng phần mạch vữa không đáng kể ?
UBND XÃ MƯỜNG BÚ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC MƯỜNG BÚ
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC 2025– 2026
I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
a) 2
Đáp án
B
D
C
b) 6
Câu 6
A: Đ
A
B: S
C: S
D: Đ
Điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
Câu 7: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng chấm 0,25 điểm
+
4-
:
Câu 8: (1 điểm) )
Bài giải
1 điểm
1 điểm
Chu vi hình vuông là:
40-4=36 (m)
Cạnh của hình vuông là
36:4=9 (m)
Diện tích của hình vuông là:
9×8=81 (m2)
Đáp số: 81 m2
Câu 9: (1 điểm)
Bài giải
Đổi: 4 yến = 40 kg
Số kg nhãn tươi để thu được 1 kg nhãn khô là:
40 : 5 = 8 (kg)
Để thu được 72 kg nhãn khô, cô Lan cần số kg nhãn tươi là:
8 × 72 = 576 (kg)
Đáp số: 576 kg nhãn tươi
Câu 10: (1 điểm)
Bài giải
Diện tích một viên gạch hình vuông là :
× =
(m2)
Số viên gạch bác Đức cần phải mua để lạt kín nền căn phòng là:
63 :
= 63 ×
= 175 (viên gạch)
Đáp số : 175 viên gạch
.
TRƯỜNG TH MƯỜNG BÚ
MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN CHKII NĂM HỌC: 2025 – 2026
Mạch kiến thức
Số
câu
và
câu số
Mức 1
TN
KQ
TL
Mức 2
TN
KQ
TL
Mức 3
TN
KQ
Tổng
Tỉ lệ
TL
TN
KQ
TL
9
3
2
1. Số và phép tính.
Số tự nhiên: Tính trung bình cộng.
Phân số:
- Nhận biết khái niệm ban đầu về
phân số, tính chất cơ bản của phân
số.
Câu 1,2,
số 3,
7
50%
- Các phép tính với phân số Cộng,
trừ, nhân, chia.
Số
- Giải bài toán có lời văn liên quan điểm
đến phân số.
3
1
1
3
2
8
10
2
2
2. Hình học và đo lường:
- Hình học: Nhận biết hình bình
hành, hình thoi. Tính diện hình chữ
nhật.
- Đo lường: Chuyển đổi số đo diện
tích, đo khối lượng.
Câu
số
4
6
40%
Số
điểm
1
1
3. Một số yếu tố thống kê và xác
xuất:
Câu
số
5
- Yếu tố thống kê: Giải quyết được
những vấn đề đơn giản liên quan đến
các số liệu thu được.
Số
điểm
1
1
1
2
2
10%
Tổng
Số
điểm
Tỉ lệ
4
40%
2
40%
2
20%
6
4
60%
40%
100%
UBND XÃ MƯỜNG BÚ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC MƯỜNG BÚ
Độclập – Tự do – Hạnhphúc
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC 2025- 2026
(Thời gian 35 phút, không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:…………………………...…………..Lớp:………..
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………....
sau:
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và hoàn thiện các bài tập
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (M1-TP1)Trong các phân số dưới đây, phân số nào là phân số tối giản:
A.
B.
Câu 2: (M1-TP1) Đã tô màu
A.
C.
D.
hình nào dưới đây?
B.
C.
D.
Câu 3. (M1-TP1) Trung bình cộng của 128 826 và 526 836 là:
A. 600 662
B. 655 650
C. 655 662
D. 656 025
Câu 4: (M1-TP1): Câu 4. a) Hình vẽ bên có mấy hình bình hành?
A. 2 hình
B. 3 hình
C. 4 hình
D. 5 hình
b) Hình vẽ dưới đây có:
A. 4 hình thoi
C. 6 hình thoi
B. 5 hình thoi
D. 7 hình thoi
Câu 5: (M1-TP1) Cho bảng thống kê số quyển sách đã quyên góp được của khối lớp
4 ở một trường tiểu học như sau
Lớp
Số quyển sách
4A
127
4B
138
4C
142
4D
113
Sắp xếp các lớp theo chiều quyên góp từ ít đến nhiều sách nhất là:
A. 4C, 4B, 4A, 4D
B. 4D, 4A, 4B, 4C
C. 4D, 4B, 4A, 4C
D. 4C, 4A, 4B, 4D
Câu 6: (M2-TP1) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
A. 2 tấn 45 kg = 2045 kg
B. 6 m2 + 5 dm2 = 650 dm2
C. 7 dm2 = 7000 cm2
D. 9 m2 70 dm2 = 970 dm2
Câu 7: (M2-TP3) Tính:
+
…………………………………………………………………………….
4-
…………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
:
…………………………………………………………………………….
Câu 8: (M2-TP3) Chu vi của hình chữ nhật là 40 m và lớn hơn chu vi hình
vuông là 4 m. Hãy tính diện tích của hình vuông ?
Câu 9: (M3-TP3) Sau khi sấy 4 yến nhãn tươi cô Lan thu được 5 kg nhãn sấy
khô. Để hoàn thành đơn đặt hàng 72 kg nhãn sấy khô, cô Lan cần bao nhiêu kilô-gam nhãn tươi?
Bài giải:
Câu 10: (M3-TP2) Một căn phòng hình vuông của nhà bác Đức có diện tích 63
m2 . Bác Đức định lát nền căn phòng bằng loại gạch hình vuông có cạnh
m. Em
hãy tính xem bác Đức cần phải mua bao nhiêu viên gạch để lát kín căn phòng đó,
biết rằng phần mạch vữa không đáng kể ?
UBND XÃ MƯỜNG BÚ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC MƯỜNG BÚ
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC 2025– 2026
I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
a) 2
Đáp án
B
D
C
b) 6
Câu 6
A: Đ
A
B: S
C: S
D: Đ
Điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
Câu 7: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng chấm 0,25 điểm
+
4-
:
Câu 8: (1 điểm) )
Bài giải
1 điểm
1 điểm
Chu vi hình vuông là:
40-4=36 (m)
Cạnh của hình vuông là
36:4=9 (m)
Diện tích của hình vuông là:
9×8=81 (m2)
Đáp số: 81 m2
Câu 9: (1 điểm)
Bài giải
Đổi: 4 yến = 40 kg
Số kg nhãn tươi để thu được 1 kg nhãn khô là:
40 : 5 = 8 (kg)
Để thu được 72 kg nhãn khô, cô Lan cần số kg nhãn tươi là:
8 × 72 = 576 (kg)
Đáp số: 576 kg nhãn tươi
Câu 10: (1 điểm)
Bài giải
Diện tích một viên gạch hình vuông là :
× =
(m2)
Số viên gạch bác Đức cần phải mua để lạt kín nền căn phòng là:
63 :
= 63 ×
= 175 (viên gạch)
Đáp số : 175 viên gạch
.
 









Các ý kiến mới nhất