Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề KTĐK cuối HK1 (Bộ sách Cánh diều)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Thúy
Ngày gửi: 00h:50' 19-12-2025
Dung lượng: 31.9 KB
Số lượt tải: 636
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Thúy
Ngày gửi: 00h:50' 19-12-2025
Dung lượng: 31.9 KB
Số lượt tải: 636
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT TP HẢI PHÒNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG CẨM
Đề giới thiệu
BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ
CUỐI HỌC KÌ I - MÔN TOÁN - LỚP 4
Năm học: 2025 – 2026
Họ và tên : …………………………………………………Lớp………….……
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………..………………………………………
……………………………………………………………………..
……………………………….…………………………………….
Giáo viên coi, chấm thi .................………………...........…… ……….........………………
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1 (0,5 điểm): Số 38 000 189 được đọc là:
A. Ba mươi tám nghìn một trăm tám mươi chín.
B. Ba mươi tám triệu một trăm tám mươi chín nghìn.
C. Ba mươi tám triệu không nghìn một trăm tám mươi chín.
D. Ba mươi tám triệu một trăm tám mươi chín nghìn đơn vị.
Câu 2 (0,5 điểm): Số gồm 7 chục triệu, 6 triệu, 8 nghìn, 2 trăm và 1 đơn vị là:
A. 76 820 201
B. 76 008 201
C. 76 800 201
D. 76 008 210
Câu 3 (0,5 điểm): Trung bình cộng của ba số 45, 54 và 93 là:
A. 64
B. 45
C. 52
D. 77
Câu 4 (0,5 điểm): Trong một hộp kín có 3 quả bóng màu xanh và 1 quả bóng màu đỏ. Nếu
Mai nhắm mắt và lấy ngẫu nhiên một quả bóng ra khỏi hộp, sự kiện nào dưới đây KHÔNG
THỂ xảy ra?
A. Mai có thể được 1 quả bóng màu đỏ.
B. Mai chắc chắn lấy được 1 quả bóng màu xanh.
C. Mai không thể lấy được 2 quả bóng màu đỏ.
C. Mai có thể lấy được 1 quả bóng màu xanh.
Câu 5 (0,5 điểm): Bốn bạn An, Bình, Chi, Dũng cùng tham gia phong trào kế hoạch nhỏ thu
gom giấy vụn. Số liệu thống kê của 3 bạn đầu tiên như sau:72
An thu được: 26 kg
Bình thu được: 27 kg
Chi thu được: 19 kg
Riêng bạn Dũng thu được số giấy nhiều hơn mức trung bình cộng của cả ba bạn đó là 6 kg.
Hỏi bạn Dũng thu được bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn?
A. 81 kg
B. 27 kg
C. 24 kg
D. 30 kg
Câu 6 (0,5 điểm): Trong tháng 4 gia đình Hòa dùng hết 124 số điện. Tháng 5 vì thời tiết
nắng nóng nên gia đình Hòa dùng điện gấp đôi tháng 4. Hỏi trong tháng 5, trung bình mỗi
ngày gia đình Hòa dùng hết bao nhiêu số điện?
A. 5 số điện
B. 6 số điện
C. 7 số điện
D. 8 số điện
Câu 7 (2 điểm): Điền vào chỗ chấm.
1
a/ 4 phút = ........... giây
5 yến 3kg = .............kg
b) Cho hình vẽ:
Hình vẽ bên có:
............. góc nhọn
............. cặp đường thẳng vuông góc với nhau.
c) Năm 1903, người ta công bố phát minh ra máy bay. Vậy máy bay được phát minh vào thế
kỉ ..........................................
d) 17 thế kỉ + 5 năm = ...................năm
Câu 8 (2 điểm): Đặt tính rồi tính.
745 642 + 144 819
947 451 – 66 708
204 x 35
64 810 : 32
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 9 (2 điểm): Một tấm bìa hình chữ nhật có tổng độ dài hai cạnh liên tiếp là 186cm, biết
chiều dài hơn chiều rộng là 48cm. Tính diện tích tấm bìa đó.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 10 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a) 2 024 x 46 + 2 024 x 53 + 2 024
b) 45 x 28 + 90 x 36
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
--------------------------------HẾT------------------------------------
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
CÂU
ĐÁP ÁN
ĐIẾM
1
C
0,5 điểm
2
B
0,5 điểm
3
A
0,5 điểm
4
B
0,5 điểm
5
D
0,5 điểm
6
D
0,5 điểm
b/ 3 góc nhọn; 2 cặp đường thẳng vuông góc
với nhau
c/ Thế kỷ XX
2 điểm: Đúng mỗi ý được 0,5
7
a/ 15 giây; 53 kg
điểm
d/ 1 705 năm
8
890 461
7 140
9
880 743
2 025 (dư 10)
2 điểm: Đúng cả đặt tính và
tính mỗi ý được 0,5 điểm
Bài giải:
2 điểm, gồm:
Chiều rộng tấm bìa đó là:
0, 5 điểm
(186 - 48) : 2 = 69 (cm)
Chiều dài tấm bìa đó là:
69 + 48 = 117 (cm)
Diện tích tấm bìa đó là:
117 x 69 = 8 073 (cm2)
Đáp số: 8 073 cm .
2
0, 5 điểm
0, 5 điểm
0, 5 điểm
10
a) 2 024 x 46 + 2 024 x 53 + 2 024
= 2 024 x 46 + 2 024 x 53 + 2 024 x 1
= 2 024 x (46 + 53 + 1)
= 2 024 x 100
= 202 400.
b) 45 x 28 + 90 x 36
= 45 x 28 + 45 x 2 x 36
= 45 x 28 + 45 x 72
= 45 x (28 + 72)
= 45 x 100
= 4 500.
Hoặc:
b) 45 x 28 + 90 x 36
= 45 x 2 x 14 + 90 x 36
= 90 x 14 + 90 x 36
= 90 x (14 + 36)
= 90 x 50
= 4 500.
1 điểm: Đúng mỗi ý được 0,5
điểm
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG CẨM
Đề giới thiệu
BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ
CUỐI HỌC KÌ I - MÔN TOÁN - LỚP 4
Năm học: 2025 – 2026
Họ và tên : …………………………………………………Lớp………….……
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………..………………………………………
……………………………………………………………………..
……………………………….…………………………………….
Giáo viên coi, chấm thi .................………………...........…… ……….........………………
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1 (0,5 điểm): Số 38 000 189 được đọc là:
A. Ba mươi tám nghìn một trăm tám mươi chín.
B. Ba mươi tám triệu một trăm tám mươi chín nghìn.
C. Ba mươi tám triệu không nghìn một trăm tám mươi chín.
D. Ba mươi tám triệu một trăm tám mươi chín nghìn đơn vị.
Câu 2 (0,5 điểm): Số gồm 7 chục triệu, 6 triệu, 8 nghìn, 2 trăm và 1 đơn vị là:
A. 76 820 201
B. 76 008 201
C. 76 800 201
D. 76 008 210
Câu 3 (0,5 điểm): Trung bình cộng của ba số 45, 54 và 93 là:
A. 64
B. 45
C. 52
D. 77
Câu 4 (0,5 điểm): Trong một hộp kín có 3 quả bóng màu xanh và 1 quả bóng màu đỏ. Nếu
Mai nhắm mắt và lấy ngẫu nhiên một quả bóng ra khỏi hộp, sự kiện nào dưới đây KHÔNG
THỂ xảy ra?
A. Mai có thể được 1 quả bóng màu đỏ.
B. Mai chắc chắn lấy được 1 quả bóng màu xanh.
C. Mai không thể lấy được 2 quả bóng màu đỏ.
C. Mai có thể lấy được 1 quả bóng màu xanh.
Câu 5 (0,5 điểm): Bốn bạn An, Bình, Chi, Dũng cùng tham gia phong trào kế hoạch nhỏ thu
gom giấy vụn. Số liệu thống kê của 3 bạn đầu tiên như sau:72
An thu được: 26 kg
Bình thu được: 27 kg
Chi thu được: 19 kg
Riêng bạn Dũng thu được số giấy nhiều hơn mức trung bình cộng của cả ba bạn đó là 6 kg.
Hỏi bạn Dũng thu được bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn?
A. 81 kg
B. 27 kg
C. 24 kg
D. 30 kg
Câu 6 (0,5 điểm): Trong tháng 4 gia đình Hòa dùng hết 124 số điện. Tháng 5 vì thời tiết
nắng nóng nên gia đình Hòa dùng điện gấp đôi tháng 4. Hỏi trong tháng 5, trung bình mỗi
ngày gia đình Hòa dùng hết bao nhiêu số điện?
A. 5 số điện
B. 6 số điện
C. 7 số điện
D. 8 số điện
Câu 7 (2 điểm): Điền vào chỗ chấm.
1
a/ 4 phút = ........... giây
5 yến 3kg = .............kg
b) Cho hình vẽ:
Hình vẽ bên có:
............. góc nhọn
............. cặp đường thẳng vuông góc với nhau.
c) Năm 1903, người ta công bố phát minh ra máy bay. Vậy máy bay được phát minh vào thế
kỉ ..........................................
d) 17 thế kỉ + 5 năm = ...................năm
Câu 8 (2 điểm): Đặt tính rồi tính.
745 642 + 144 819
947 451 – 66 708
204 x 35
64 810 : 32
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 9 (2 điểm): Một tấm bìa hình chữ nhật có tổng độ dài hai cạnh liên tiếp là 186cm, biết
chiều dài hơn chiều rộng là 48cm. Tính diện tích tấm bìa đó.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 10 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a) 2 024 x 46 + 2 024 x 53 + 2 024
b) 45 x 28 + 90 x 36
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
--------------------------------HẾT------------------------------------
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
CÂU
ĐÁP ÁN
ĐIẾM
1
C
0,5 điểm
2
B
0,5 điểm
3
A
0,5 điểm
4
B
0,5 điểm
5
D
0,5 điểm
6
D
0,5 điểm
b/ 3 góc nhọn; 2 cặp đường thẳng vuông góc
với nhau
c/ Thế kỷ XX
2 điểm: Đúng mỗi ý được 0,5
7
a/ 15 giây; 53 kg
điểm
d/ 1 705 năm
8
890 461
7 140
9
880 743
2 025 (dư 10)
2 điểm: Đúng cả đặt tính và
tính mỗi ý được 0,5 điểm
Bài giải:
2 điểm, gồm:
Chiều rộng tấm bìa đó là:
0, 5 điểm
(186 - 48) : 2 = 69 (cm)
Chiều dài tấm bìa đó là:
69 + 48 = 117 (cm)
Diện tích tấm bìa đó là:
117 x 69 = 8 073 (cm2)
Đáp số: 8 073 cm .
2
0, 5 điểm
0, 5 điểm
0, 5 điểm
10
a) 2 024 x 46 + 2 024 x 53 + 2 024
= 2 024 x 46 + 2 024 x 53 + 2 024 x 1
= 2 024 x (46 + 53 + 1)
= 2 024 x 100
= 202 400.
b) 45 x 28 + 90 x 36
= 45 x 28 + 45 x 2 x 36
= 45 x 28 + 45 x 72
= 45 x (28 + 72)
= 45 x 100
= 4 500.
Hoặc:
b) 45 x 28 + 90 x 36
= 45 x 2 x 14 + 90 x 36
= 90 x 14 + 90 x 36
= 90 x (14 + 36)
= 90 x 50
= 4 500.
1 điểm: Đúng mỗi ý được 0,5
điểm
 








Các ý kiến mới nhất