ĐỀ KTHK II SỬ 9 CÓ MT+ĐỀ+ĐA

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Liên
Ngày gửi: 20h:00' 01-11-2019
Dung lượng: 32.8 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Liên
Ngày gửi: 20h:00' 01-11-2019
Dung lượng: 32.8 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT CAO PHONGĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH&THCS BÌNH THANHNăm học: 2018 - 2019
Môn: Lịch sử lớp 9
Bảng ma trận đề
Mức độ
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng
câu
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Chương I : Việt Nam trong những năm 1919 - 1930
C5
(1,0đ)
1
2. Chương II: Việt Nam trong những năm 1930 - 1939
C1
(0,5đ)
1
3. Chương III: Cuộc vận đông tiến tới cách mạng tháng Tám năm 1945
C3
(0,5đ)
1
4. Chương IV: Việt Nam từ sau cách mạng tháng Tám đến toàn quốc kháng chiến
C2
(0,5đ)
C4
(0,5đ)
2
5. Chương VI : Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975
C7
(1,0)
C8
ý a
(2,0)
C6
( 3,0)
C8
ý b
(1,0)
2
Tổng điểm
1,5
1,5
3
3
1
7 câu/ 10điểm
PHÒNG GD&ĐT CAO PHONGĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH&THCS BÌNH THANHNăm học: 2018 - 2019
Môn: Lịch sử lớp 9
(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề )
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(3 Điểm)
Em hãy viết đáp án trả lời đúng nhất trong các câu sau vào giấy thi.
Câu1(0,5 điểm) :Hình thức đấu tranh thời kì 1936-1939 là hình thức nào?
A.Kết hợp công khai và bí mật hợp pháp và bất hợp pháp.
B. Khởi nghĩ vũ trang.
C. Chính trị kết hợp với vũ trang.
D. Khởi nghĩa từng phần đi đến tổng khởi nghĩa.
Câu 2 (0,5 điểm): Điều khoản nào trong Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946 có lợi thực tế cho ta?
A. Pháp công nhận Việt nam dân chủ cộng hòa là một quốc gia tự do .
B. Pháp cộng nhận ta có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối liên hiệp Pháp.
C. Chính phủ Việt Nam thỏa thuận cho 15000 quân Pháp vào miền bắc thay quân Tưởng .
D.Hai bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ
Câu 3(0,5 điểm): Khó khăn nào là nghiêm trọng nhất đối với đất nước sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A. Nạn đói, nạn dốt.
B. Đế quốc và tay sai ở nước ta còn đông và mạnh.
C. Những tàn dư của chế độ thực dân phong kiến.
D. Chính quyền cách mạng mới thành lập còn non trẻ.
Câu 4(0,5 điểm): Tính chất, mục đích, nội dung, phương châm chiến lược của cuộc chiến tranh nhân dân của ta là:
A. Kháng chiến toàn diện
B. Kháng chiến dự vào sức mình và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài.
C. Toàn dân, toàn diện, trường kỳ, tự lực cánh sinh, tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
D. Phải liên kết với cuộc kháng chiến của Lào và Cam-pu-chia
Câu 5(1,0 điểm): Nối thời gian ở cột A với sự kiện ở cột B
Cột Athời gian
Cột B Sự kiên lịch sử
a. 1919
1.Cuộc bãi công của công nhân xưởng Ba Son
b.1924
2. Cuộc đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu
c. 11-1925
3. Tiếng bom Phạm Hồng Thái tại Sa Diện (Quảng Châu, Trung Quốc)
d. 8-1925
4. Phong trào “ chấn hưng nôi hoá, bại trừ ngoại hoá”
a->……; b->…… ; c->…… ; d->……
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 Điểm)
Câu 6: (3,0 điểm)Chiến lược ‘‘Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) và chiến lược ‘‘Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam có điểm gì giống và khác nhau?
Câu 7: (1,0) Nêu nội dung cơ bản của Hiệp định Giơnevơ về chấm dứt chiến tranh ở Đông Dương (1954)?
Câu 8: (3,0 điểm)Trình bày nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu
TRƯỜNG TH&THCS BÌNH THANHNăm học: 2018 - 2019
Môn: Lịch sử lớp 9
Bảng ma trận đề
Mức độ
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng
câu
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Chương I : Việt Nam trong những năm 1919 - 1930
C5
(1,0đ)
1
2. Chương II: Việt Nam trong những năm 1930 - 1939
C1
(0,5đ)
1
3. Chương III: Cuộc vận đông tiến tới cách mạng tháng Tám năm 1945
C3
(0,5đ)
1
4. Chương IV: Việt Nam từ sau cách mạng tháng Tám đến toàn quốc kháng chiến
C2
(0,5đ)
C4
(0,5đ)
2
5. Chương VI : Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975
C7
(1,0)
C8
ý a
(2,0)
C6
( 3,0)
C8
ý b
(1,0)
2
Tổng điểm
1,5
1,5
3
3
1
7 câu/ 10điểm
PHÒNG GD&ĐT CAO PHONGĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH&THCS BÌNH THANHNăm học: 2018 - 2019
Môn: Lịch sử lớp 9
(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề )
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(3 Điểm)
Em hãy viết đáp án trả lời đúng nhất trong các câu sau vào giấy thi.
Câu1(0,5 điểm) :Hình thức đấu tranh thời kì 1936-1939 là hình thức nào?
A.Kết hợp công khai và bí mật hợp pháp và bất hợp pháp.
B. Khởi nghĩ vũ trang.
C. Chính trị kết hợp với vũ trang.
D. Khởi nghĩa từng phần đi đến tổng khởi nghĩa.
Câu 2 (0,5 điểm): Điều khoản nào trong Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946 có lợi thực tế cho ta?
A. Pháp công nhận Việt nam dân chủ cộng hòa là một quốc gia tự do .
B. Pháp cộng nhận ta có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối liên hiệp Pháp.
C. Chính phủ Việt Nam thỏa thuận cho 15000 quân Pháp vào miền bắc thay quân Tưởng .
D.Hai bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ
Câu 3(0,5 điểm): Khó khăn nào là nghiêm trọng nhất đối với đất nước sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A. Nạn đói, nạn dốt.
B. Đế quốc và tay sai ở nước ta còn đông và mạnh.
C. Những tàn dư của chế độ thực dân phong kiến.
D. Chính quyền cách mạng mới thành lập còn non trẻ.
Câu 4(0,5 điểm): Tính chất, mục đích, nội dung, phương châm chiến lược của cuộc chiến tranh nhân dân của ta là:
A. Kháng chiến toàn diện
B. Kháng chiến dự vào sức mình và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài.
C. Toàn dân, toàn diện, trường kỳ, tự lực cánh sinh, tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
D. Phải liên kết với cuộc kháng chiến của Lào và Cam-pu-chia
Câu 5(1,0 điểm): Nối thời gian ở cột A với sự kiện ở cột B
Cột Athời gian
Cột B Sự kiên lịch sử
a. 1919
1.Cuộc bãi công của công nhân xưởng Ba Son
b.1924
2. Cuộc đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu
c. 11-1925
3. Tiếng bom Phạm Hồng Thái tại Sa Diện (Quảng Châu, Trung Quốc)
d. 8-1925
4. Phong trào “ chấn hưng nôi hoá, bại trừ ngoại hoá”
a->……; b->…… ; c->…… ; d->……
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 Điểm)
Câu 6: (3,0 điểm)Chiến lược ‘‘Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) và chiến lược ‘‘Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam có điểm gì giống và khác nhau?
Câu 7: (1,0) Nêu nội dung cơ bản của Hiệp định Giơnevơ về chấm dứt chiến tranh ở Đông Dương (1954)?
Câu 8: (3,0 điểm)Trình bày nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu
 








Các ý kiến mới nhất