đề ktra 11CB-lần 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Quang Vinh
Ngày gửi: 13h:08' 17-11-2015
Dung lượng: 71.8 KB
Số lượt tải: 484
Nguồn:
Người gửi: Bùi Quang Vinh
Ngày gửi: 13h:08' 17-11-2015
Dung lượng: 71.8 KB
Số lượt tải: 484
Số lượt thích:
1 người
(Đặng Phương Nam)
TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
TỔ: HÓA
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT NĂM HỌC 2015-2016
MÔN: HÓA HỌC 11 CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 136
Câu 1: Cho 5,85 gam Zn tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,672 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
A. 14,22 gam. B. 13,32 gam. C. 13,92 gam. D. 17,91 gam.
Câu 2: Cho 6g hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội, dư thu được 3,36 lít khí NO2 (đktc)(sản phẩm khử duy nhất). Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 30%. B. 40%. C. 70%. D. 60%.
Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn 25,25 gam KNO3 thì thu được V(lit) khí (đktc).Giá trị của V là :
A. 5,6 B. 1,12 C. 2,24 D. 2,8
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ.
A. NaNO3rắn và H2SO4 loãng. B. NaNO3rắn và H2SO4 đặc.
C. NaNO2 rắn và H2SO4 đặc. D. dung dịch NaNO3 và H2SO4 đặc.
Câu 5: Cho phản ứng sau: Al + HNO3(loãng) Al(NO3)3 + NO + H2O . Tổng hệ số tối giản của các chất tham gia phản ứng là:
A. 5 B. 9 C. 15 D. 10
Câu 6: Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan. Khí X là:
A. NO2 B. N2O C. NO D. N2
Câu 7: Dẫn khí NH3 (dư) qua ống đựng 28 gam CuO nung nóng, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X. Giá trị của m là:
A. 22,4. B. 24,2. C. 25,6. D. 28,0.
Câu 8: Phân lân supephotphat đơn có thành phần hóa học là:
A. Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)3 B. Ca(H2PO4)2 và CaSO4
C. Ca(H2PO4)2 D. Ca3(PO4)2
Câu 9: Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH, khi b= 2a ta thu được muối nào sau đây ?
A. NaH2PO4 B. Na2H2PO4 C. Na3PO4 D. Na2HPO4
Câu 10: Hòa tan 38,4 g một kim loại R hóa trị 2 trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 8,96 lít khí NO (đktc)(sản phẩm khử duy nhất). Kim loại R là :
A. Cu. B. Mg. C. Zn. D. Ca
Câu 11: Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng ?
A. N2 + 3H2 2NH3 B. 2NO + O2 2NO2
C. N2 + 2O2 2NO2 D. 3Mg + N2 Mg3N2
Câu 12: Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nào sau đây?
A. P B. P2O3 C. P2O5 D. H3PO4
Câu 13: Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào 150ml dung dịch NH4Cl 2M. Đun nóng nhẹ ,thể tích khí thu được (đktc) là :
A. 8,96 lít B. 6,72 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít
Câu 14: Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3, bởi vì:
A. Tạo ra kết tủa có màu vàng. B. Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí.
C. Tạo ra khí có màu nâu. D. Tạo ra dung dịch có màu vàng.
Câu 15: Để phân biệt 3 dung dịch không màu: (NH4)2SO4, NH4NO3 và Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn người ta dùng
A. Ba(OH)2. B. NaOH. C. BaCl2 D. AgNO3.
Câu 16: Cho 21,8 g hỗn hợp Ag và Fe vào dd HNO3 loãng dư, thì có 3,36 lit khí NO(đktc)(sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng Ag,
TỔ: HÓA
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT NĂM HỌC 2015-2016
MÔN: HÓA HỌC 11 CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 136
Câu 1: Cho 5,85 gam Zn tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,672 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
A. 14,22 gam. B. 13,32 gam. C. 13,92 gam. D. 17,91 gam.
Câu 2: Cho 6g hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội, dư thu được 3,36 lít khí NO2 (đktc)(sản phẩm khử duy nhất). Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 30%. B. 40%. C. 70%. D. 60%.
Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn 25,25 gam KNO3 thì thu được V(lit) khí (đktc).Giá trị của V là :
A. 5,6 B. 1,12 C. 2,24 D. 2,8
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ.
A. NaNO3rắn và H2SO4 loãng. B. NaNO3rắn và H2SO4 đặc.
C. NaNO2 rắn và H2SO4 đặc. D. dung dịch NaNO3 và H2SO4 đặc.
Câu 5: Cho phản ứng sau: Al + HNO3(loãng) Al(NO3)3 + NO + H2O . Tổng hệ số tối giản của các chất tham gia phản ứng là:
A. 5 B. 9 C. 15 D. 10
Câu 6: Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan. Khí X là:
A. NO2 B. N2O C. NO D. N2
Câu 7: Dẫn khí NH3 (dư) qua ống đựng 28 gam CuO nung nóng, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X. Giá trị của m là:
A. 22,4. B. 24,2. C. 25,6. D. 28,0.
Câu 8: Phân lân supephotphat đơn có thành phần hóa học là:
A. Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)3 B. Ca(H2PO4)2 và CaSO4
C. Ca(H2PO4)2 D. Ca3(PO4)2
Câu 9: Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH, khi b= 2a ta thu được muối nào sau đây ?
A. NaH2PO4 B. Na2H2PO4 C. Na3PO4 D. Na2HPO4
Câu 10: Hòa tan 38,4 g một kim loại R hóa trị 2 trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 8,96 lít khí NO (đktc)(sản phẩm khử duy nhất). Kim loại R là :
A. Cu. B. Mg. C. Zn. D. Ca
Câu 11: Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng ?
A. N2 + 3H2 2NH3 B. 2NO + O2 2NO2
C. N2 + 2O2 2NO2 D. 3Mg + N2 Mg3N2
Câu 12: Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nào sau đây?
A. P B. P2O3 C. P2O5 D. H3PO4
Câu 13: Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào 150ml dung dịch NH4Cl 2M. Đun nóng nhẹ ,thể tích khí thu được (đktc) là :
A. 8,96 lít B. 6,72 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít
Câu 14: Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3, bởi vì:
A. Tạo ra kết tủa có màu vàng. B. Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí.
C. Tạo ra khí có màu nâu. D. Tạo ra dung dịch có màu vàng.
Câu 15: Để phân biệt 3 dung dịch không màu: (NH4)2SO4, NH4NO3 và Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn người ta dùng
A. Ba(OH)2. B. NaOH. C. BaCl2 D. AgNO3.
Câu 16: Cho 21,8 g hỗn hợp Ag và Fe vào dd HNO3 loãng dư, thì có 3,36 lit khí NO(đktc)(sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng Ag,
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất