Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề kỳ I 20222-3023

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hường
Ngày gửi: 10h:16' 09-01-2026
Dung lượng: 111.8 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC
Định Tiến

PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
Kiểm tra định kì cuối học kì I
Năm học: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN - Thời gian làm bài 40 phút

Họ và tên học sinh.. .........................................................................Lớp 1 ............
Họ và tên giáo viên dạy:………………………………………………………….
Điểm

Họ tên người kiểm tra:
………………………….
Họ tên người chấm:
………………………….

Lời nhận xét của giáo viên
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………

Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm)
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: 9 bé hơn số nào sau đây:
A. 8
B. 9
C. 10
Câu 2: Điền số nào vào chỗ chấm trong phép tính để có 6 + .... = 10
A. 2
B. 4
C. 3
Câu 3:

: 6 con gà
Thêm : 2 con gà
Có tất cả: ...con gà?
A. 6
B. 7
C. 8
Câu 4: Đúng ghi đ, sai ghi s:
8 – 2 = 10
8 + 2 = 10
5+3=8
9–4=4
Câu 5: Nối (theo mẫu):

4

8

5

7

6
9

Phần II: Tự luận (5 điểm)
Câu 6: Viết các số 2, 5, 9, 8
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:...........................................................................................
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: .........................................................................................
Câu 7: <, >, =
5 + 3 .... 9
4 + 6 .... 6 + 2
7 + 2..... 5 +4
2 + 4 .... 4 + 2

Câu 8: Tính
6
+
3
……..
Câu 9: Số?

-

10
7

…….

-

8

+

5

……..

5- 3+
=
Câu 10: Viết phép tính thích hợp:

9

5
4

……..
10 -

=2+5

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 1 CUỐI HỌC KÌ I
Năm học : 2022 - 2023
Câu 1: Khoanh vào C( 1 điểm )
Câu 2: Khoanh vào B( 1 điểm )
Câu 3: Khoanh vào C( 1 điểm )
Câu 4:( 1 điểm ) Mỗi bài điền đúng cho 0,25 điểm.
Thứ tự điền:

s,

đ, đ ,

s

Câu 5:( 1 điểm ) Mỗi bài nối đúng mỗi bài cho 0,25 điểm

4

8

5

Câu 6: ( 1 điểm ) Viết các số 2, 5, 9, 8
a. Theo thứ tự từ bé đếlớn: 2 , 5,8, 9 ( 0,5 điểm )
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: 9, 8, 5, 2 ( 0,5 điểm )
Câu 7: ( 1 điểm ) ( Mỗi bài đúng 0,25 điểm )
5+3<9
4+6>6+2
7 + 2 = 5 +4
2+4 =4+2
Câu 8:( 1 điểm )
6
10
+
3
7
9
3
Mỗi bài tính đúng 0,25 điểm
Câu 9 : ( 1 điểm ) Mỗi bài đúng cho 0,5 điểm
Câu a : 7
Câu b : 3
Câu 10: Viết phép tính thích hợp ( 1 điểm )
Phép tính : 6 + 3 = 9

9

6

8
5
3

5
+
4
9

TRƯỜNG TIỂU HỌC
Định Tiến

PHIẾU KIỂM TRA LỚP 2
Kiểm tra định kì cuối học kì I
Năm học: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN - Thời gian làm bài 40 phút

Họ và tên học sinh.. .........................................................................Lớp 2 ............
Họ và tên giáo viên dạy:………………………………………………………….
Điểm

Họ tên người kiểm tra:
………………………….
Họ tên người chấm:
………………………….

Lời nhận xét của giáo viên
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………

Phần I: Trắc nghiệm(4 điểm)
Câu 1. (0,5 điểm)Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.
Số liền trước của số 56 là:
A. 57
B. 58
C. 55
D. 54
Câu 2. (0,75 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
87; 89; 91;........; 95; 97
Câu 3.(0,5 điểm)Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Trong phép tính: 85 - 26 = 59

số 26 được gọi là:

A. Số bị trừ

B. Số trừ

C. Số hạng

D. Hiệu

Câu 4. (0,75 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.
22 cm + 28 cm – 19cm = ...... số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 31 dm

B. 41 cm

C. 31 cm

D. 21cm

Câu 5. (0,75 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Hình vẽ dưới đây có số hình tứ giác là:
A. 2 hình

B. 3 hình

C. 4 hình

D. 5 hình

Câu 6.(0,75 điểm) Nếu ngày 15 tháng 1 là thứ hai thì thứ hai tuần tiếp theo là:
A.

Ngày 21 tháng 1

Phần II: Tự luận (6 điểm)

B. Ngày 22 tháng 1

C. Ngày 23 tháng 1

Câu7.(2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
8 + 37

25 + 56

Câu 8. (1,0điểm) >, <,
52 – 15

85 - 19

100 - 32

=

60 - 15

54 – 17

45 - 17

Câu 9.(1,5 điểm) Toàn đọc được 72 trang sách. Hà đọc được ít hơn Toàn 13 trang sách.
Hỏi Hà đọc được bao nhiêu trang sách?
Bài giải

Câu 10.(1,5 điểm)
Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau với số nhỏ nhất có hai chữ số giống
nhau
Bài giải

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 2 CUỐI HỌC KÌ I
Năm học : 2022 - 2023
Câu
Câu 1(0,5 điểm)
Câu 2(0,75 điểm)

Đáp án
B. 55
93

Câu 3(0,5 điểm)

C. Số trừ

Câu 4(0,75 điểm)

C. 31 cm

Câu 5(0,75 điểm)

D. 5

Câu 6(0,75 điểm)

B. Ngày 22 tháng 1

Câu 7(2,0 điểm)

Mỗi bài đặt tính và tính đúng cho 0,5 điểm

Câu 8(1,0 điểm)

Mỗi bài điền dấu đúng cho 0,5 điểm

Câu 9(1,5 điểm)

Bài giải
Hà đọc được số trang sách là
72 – 13 = 59 ( trang)
Đáp số: 59 trang

Câu 10(1,5 điểm)

0,25 điểm
1 điểm
0,25 điểm

Bài giải
Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là 98

0,25 điểm

Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là 11

0,25 điểm

Hiệu của 2 số là: 98 – 11 = 870,25 điểm

TRƯỜNG TIỂU HỌC
Định Tiến

PHIẾU KIỂM TRA LỚP 3
Kiểm tra định kì cuối học kì I
Năm học: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN - Thời gian làm bài 40 phút

Họ và tên học sinh.. .........................................................................Lớp 3....................
Họ và tên giáo viên dạy:……………………………………………………………….
Điểm

Họ tên người kiểm tra:
………………………….
Họ tên người chấm:
………………………….

Lời nhận xét của giáo viên
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
I. Trắc nghiệm:( 3 điểm) Hãy khoanh vào chữ A, B , C , D đặt trước câu trả lời
đúng.
Câu 1: Số lớn nhất trong các số 978, 789, 987, 897 là:
A. 987
B. 897
C. 789
D. 978
Câu 2: Kết quả của phép tính 567 – 367 là :
A. 204
B. 200
C. 300
D. 304
Câu 3: Kết quả của phép chia 35 : 4 là :
A. 9
B. 9 (dư 2) C. 9 (dư 3) D. 8 (dư 3)
Câu 4: Tính : 153 × 5 = ?
A. 565
B. 555
C. 765
D. 768
Câu 5: 2m 9cm = ? cm
A. 209
B. 290 cm
C. 209 m
D. 209 cm
Câu 6: Năm nay con 8 tuổi, tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi?
A. 11 tuổi

B. 21 tuổi

C. 22 tuổi

D. 24 tuổi

II.Phần tự luận: ( 7 điểm)
Bài 1. Tính giá trị biểu thức :(2 điểm)
a.90 + 28 : 2

b. 123 × (82 – 80)

....................

......................

....................

......................

Bài 2 (3 điểm)

1
Một cửa hàng bán được 200 mét vải xanh, số mét vải đỏ bán được bằng 2 số mét vải

xanh. Hỏi cửa hàng đó đã bán được tất cả bao nhiêu mét vải xanh và đỏ?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Bài 3. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a) 189 : 6 =……………..

b) 250 : 5 =………………

……………..

……………..

……………..

……………..

……………..

……………..

……………..

……………..

HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 3 CUỐI HỌC KÌ I
Năm học : 2022 - 2023
I Trắc nghiệm ( 3điểm ):
- Chọn đúng mỗi câu 0.5 điểm
1. A
2. B
3. C

4. C

5. D

II Phần tự luận
Bài 1. Đặt tính rồi tính:(2 điểm)
- Tính đúng mỗi bước: 0.5 điểm
a. 90 + 28 : 2
b. 123 × ( 82 – 80 )
= 90 + 14
= 123 × 2
= 104
= 246
Bài 2: (3 điểm)
- Xác định đúng mỗi lời giải: 0.5 điểm.
- Xác định được phép tính và tính đúng: 1 điểm
- Sai đơn vị, đáp số: trừ 0.5 điểm

Đáp số: 300 m

Bài giải
Số mét vải đỏ cửa hàng bán được:
200 : 2 = 100 (m)
Số mét vải xanh và đỏ cửa hàng bán được tất cả:
200 + 100 = 300 ( m)

Bài 3. Đặt tính rồi tính:
- Đặt tính và tính đúng mỗi câu 1 điểm.
a. 189 : 6 = 31 (dư 3)
b. 250 : 5 = 50

6. D

TRƯỜNG TIỂU HỌC
Định Tiến

PHIẾU KIỂM TRA LỚP 4
Kiểm tra định kì cuối học kì I
Năm học: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN - Thời gian làm bài 40 phút

Họ và tên học sinh.. .........................................................................Lớp : 4....................
Họ và tên giáo viên dạy:……………………………………………………………….
Điểm

Họ tên người kiểm tra:
………………………….
Họ tên người chấm:
………………………….

Lời nhận xét của giáo viên
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
I. Trắc nghiệm: ( 3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng ở câu 1,
2, 3, 4, 5:
Câu 1.(1,0 điểm)Năm triệu không trăm bảy mươi nghìn sáu trăm được viết là :
A. 5 070 600
B.5 070 060
C. 5 700 600
D. 5 007 600
Câu 2.(1,0 điểm)Số lớn nhất trong các số 5698; 5968; 6895 ; 6859 là :
A. 5698
B. 6895
C. 5968
D. 6859
Câu 3.(1,0 điểm)Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 2 tấn 5 kg = ………kg  là .
A. 25
B. 205C . 2005
D.20005
Câu 4.(1,0 điểm)Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 10 dm2 2cm2 = ......cm2 là .
A.1200

B. 102

C.120

D. 1002

Câu 5.(1,0 điểm) Phát biểu nào sau đây là đúng :
A. Góc nhọn lớn hơn góc vuông.
B. Góc bẹt nhỏ hơn góc tù .
C. Góc tù lớn hơn góc vuông.
D. Góc nhọn lớn hơn góc tù .
Câu 6.(1,0 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a) 50 : (2 ¿ 5 )
b) (28 ¿ 56) : 4
= 50 : 2 : 5

= (28 : 4)

= 25 : 5

=7

=5

= 98

¿

¿

(56 : 4)

14

Câu 7.(1,0 điểm)Cho hình vẽ bên, biết ABCD và BMNC là các hình vuông cạnh 8 cm.
Viết tiếp vào chỗ chấm :

B

A

M

Đoạn thẳng AD song song với các đoạn thẳng ..............
............................................................................................
8 cm
D

Câu 8.(1,0 điểm) Đặt tính rồi tính:

8cm

8 cm
C

8cm

N

a) 2163

¿

23

b) 26784 : 124

Câu 9.(1,0 điểm)Một trường tiểu học có 672 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học
sinh nam là 92 em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam?

Câu 10.(1,0 điểm)Tìm x
56 : x + 44 : x = 20

HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 4 CUỐI HỌC KÌ I
Năm học : 2022 - 2023
Mỗi câu được 1 điểm x 10 câu = 10 điểm

Câu 1. A
Câu 2. B
Câu 3. C
Câu 4. D
Câu 5. C
Câu 6. a. Đ; b. S
Câu 7. BC và MN
Câu 8. Đặt và tính đúng mỗi phép tính cho 0. 5 điểm
Câu 9:

(1 điểm)
Bài giải:
Hai lần số học sinh nam của trường là:

0,25 đ

672 – 92 = 580 (học sinh)
Số học sinh nam của trường là:
580 : 2 = 290 (học sinh)

0,25 đ

Số học sinh nữ của trường là:
672 – 290 = 382 (học sinh)

0,25 đ

Đáp số: 290 học sinh nam
382 học sinh nữ

0,25 đ

Câu 10 : Tìm X (1 điểm)
56 : x + 44 : x = 20
( 56 + 44) : x = 20
100 :

x = 20

( 0,25 đ)
( 0,25 đ)

x = 100 : 20 ( 0,25 đ)
x= 5

( 0,25 đ)

Mỗi bài toán có nhiều cách giải, học sinh làm cách khác nhưng có kết quả đúng vẫn
cho điểm tối đa.

TRƯỜNG TIỂU HỌC
Định Tiến

PHIẾU KIỂM TRA LỚP 5
Kiểm tra định kì cuối học kì I
Năm học: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN - Thời gian làm bài 40 phút

Họ và tên học sinh.. .........................................................................Lớp 5....................
Họ và tên giáo viên dạy:……………………………………………………………….
Điểm

Họ tên người kiểm tra:
………………………….
Họ tên người chấm:
………………………….

Lời nhận xét của giáo viên
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………

Phần I: Trắc nghiệm(2,5 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu
dưới đây:
Câu 1: ( 0,5 điểm)Giá trị chữ số 9 trong số 45,795 có giá trị là:
A. 90

B. 95

A. 3,445

B. 4,03

C.

3
Câu 2:( 0,5 điểm)4 100 viết dưới dạng số thập phân là ?

C. 4,3

D.

D. 4,003

Câu 3:( 0,5 điểm)Viết thành tỉ số phần trăm: 0,58 = …….. %
A. 5,8%

B. 0,58%

C. 58%

D. 580%

Câu 4: ( 0,5 điểm)Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6 cm2 8 mm2 = … cm2
A. 68
B. 6,8
C. 6,08
D. 6,008
Câu 5:( 0,5 điểm)Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 2 tạ 50 kg = … tạ là:
A. 2,50
B. 2,05
C. 250
D. 25
Phần I: Trắc nghiệm(7,5 điểm)
Câu 6 : ( 2 điểm)Đặt tính rồi tính :
a/. 369,4 + 284,2
b/. 516,40 - 350,28
……..………........….
…….......……….…..

c/.

…………..........…….

……….......…….…..

………………...........

…………........….….

…………..........…….

…………..........…….

45,54 : 18
……......……….........

d/. 25,04 x 3,5
. ……........…………..

…………..........…….

. . ……….......………..

………………...........

... …………........…….

…………..........…….

. .…………..........…….

…………..........…….

.. …………..........…….

Câu 7 : ( 1 điểm)Tìm x

x + 18,7 = 50,5 : 2,5
……………………………..……………………..……………………………..
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………….……………………………………
Câu 8: ( 2 điểm )

1
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 26 m, chiều rộng bằng 4 chiều dài,

trong đó diện tích đất làm nhà chiếm 62,5%. Tính diện tích đất làm nhà.
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………
Câu 9: ( 1,5 điểm)
Lớp 5A có 32 học sinh, trong đó số học sinh 10 tuổi chiếm 75%, còn lại là học
sinh 11 tuổi. Tính số học sinh 11 tuổi của lớp học đó.
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………
Câu 10 (1 điểm): Tìm số thập phân x, sao cho: 3,4 ……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 5 CUỐI HỌC KÌ I
Năm học : 2022 - 2023
Câu 1, 2, 3, 4, 5 : chọn đúng mỗi ý của câu được 0,5 điểm. cụ thể như sau:

1. C

2. B

3. C

4. C

5. A

Câu 6 : (2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm, đặt tính mà
tính sai không được điểm.
Câu 7 : ( 1 điểm )
x + 18,7 = 50,5 : 2,5
X + 18,7 = 20,2
X
= 20,2 - 18,7
X
= 1,5
Câu 8, 9, 10: Học sinh thực hiện được các yêu cầu sau : Lời giải và phép tính
đúng mỗi phần được điểm cụ thể phía dưới. Học sinh có cách giải khác phù hợp căn cứ
theo cách giải để cho điểm phù hợp.
Câu 8: (2 điểm)
Giải
Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là:
26 : 4 = 6,5 (m)
(0,5 đ)
Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là :
26 x 6,5 = 169 (m2)
(0,5 đ)
Diện tích đất làm nhà là :
169 : 100 x 62,5 = 105,625 ( m2) (0,5 đ)
Đáp số : 105,625 m2
(0,5 đ)
Câu 9 : (1,5 điểm)
Tỉ số phần trăm của số học sinh 11 tuổi là :
100 % - 75 % = 25 % (0,75 đ)
Số học sinh 11 tuổi là :
32 : 100 x 25 = 8 (học sinh) (0,75 đ)
Đáp số: 8 học sinh

Câu 10:
x = 3,41; … (1 điểm) (Tìm được một hoặc nhiều giá trị thích hợp ghi 1 điểm)
Lưu ý Câu 8, 9, 10 Học sinh có cách giải khác phù hợp với đề bài, đúng được tính đủ
điểm theo yêu cầu
 
Gửi ý kiến