Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ ÔN KIỂM TRA GIỮA KỲ 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Anh
Ngày gửi: 12h:26' 16-10-2015
Dung lượng: 77.0 KB
Số lượt tải: 377
Số lượt thích: 0 người
Họvàtên : ………………………………
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA HỌC HÓA 11


Thờigian : 120 phút

Theo thuyết A-rê-ni-ut, kếtluậnnàosauđâylàđúng?
Mộthợpchấttrongthànhphầnphântửcóhiđrôlàaxit.
Mộthợpchấttrongthànhphầnphântửcónhóm OH làbazơ.
Mộthợpchấtcókhảnăngphân li racation H+trongnướclàaxit.
Mộtbazơkhôngnhấtthiếtphảicónhóm OH-trongthànhphầnphântử.
Câunàodướiđâylàđúngkhinóivềsựđiện li:
Sựđiện li làsựhòa tan mộtchấtvàonướctạoradd .
Sựđiện li làsựphân li 1 chấtdướitácdụngcủadòngđiện .
Sựđiện li làsựphân li 1 chấtthành ion dươngvà ion âmkhichấtđó tan trongnước.
Sựđiện li thựcchấtlàquátrìnhoxihóakhử.
Chấtnàosauđâykhôngdẫnđiệnđược?
KClrắn, khan B. NaOHnóngchảy C. CaCl2nóngchảy D. HBrtrongnước
Nhómchấtnàolàchấtđiện li mạnh?
NaCl, Al(NO3)3, Ba(OH)2 C. H2S, Al(OH)3, Fe(NO3)3
NaCl, AgCl, Hg(CN)2 D. BaCl2, CH3COOH, CuSO4
Nhómchấtnàodướiđâykhôngđiện li ra ion khihòa tan trongnước?
NaOH, MgCl2 B. CH4, HClO3 C. C2H5OH, C6H12O6 D. HCl, Ba(OH)2
Dãygồmaxithainấc là:
HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH C. H2SO4, H2SO3, HF, HNO3
H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3 D. H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3
Hiđroxit nào sau đây không phải là hiđroxit lưỡng tính?
Ca(OH)2 B. Zn(OH)2 C. Al(OH)3 D. Be(OH)2
Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl NaCl + H2O
Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A. 2KOH + FeCl2 Fe(OH)2 + 2KCl B. NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O
C. NaOH + NH4Cl NaCl + NH3 + H2O D. KOH + HNO3 KNO3 + H2O
Phảnứngnàosauđâykhôngxảyra?
A. FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S B. CuS + 2HCl  CuCl2 + H2S
C. H2S + Pb(NO3)2PbS + 2HNO3 D. Na2S + Pb(NO3)2PbS + 2NaNO3
Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là
A. (1), (2), (3), (6). B. (1), (3), (5), (6). C. (2), (3), (4), (6). D. (3), (4), (5), (6).
Cho các muối sau: KHS, NH4HSO4, NaHSO4, NaHCO3, Na2HPO3. Số muốiaxittrongsốđó là:
2 B. 3 C. 4 D. 5
Nhómchỉgồmcácmuốitrunghoàlà
A. NaH2PO4, NH4H2PO3, KH2PO2. B. (NH4)2HPO3, NaHCO3, KHSO3.
D. CH3COONa, NaH2PO2, K2HPO3. C. NH4HSO4, NaHCO3, KHS.
Trongcácmuốisauđây, dung dịchmuốinàocómôitrườngtrungtính:
Na2SO4, FeCl3 B. KHSO4, Na2CO3 C. NH4Cl, CuCl2 D. KCl, NaNO3
Trongcác dung dịchsauđây: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4và Na2S cóbaonhiêu dung dịchcó pH >7 ?
1 B. 2 C. 3 D. 4
Hãychỉracâutrảlớisaivề pH:
[H+] = 10athì pH = a B. pH = -lg[H+] C. [H+].[OH-] = 10-14 D. pH + pOH = 14
Phảnứngtraođổi ion thựchiệnđượchoàntoànnếusảnphẩmtạothành:
Cómộtchấtkếttủa B. cóchấtkhí C. cóchấtđiện li yếu D. Cả 3 ý trên
Các ion nàosauđâycóthểcùngtồntạitrongmột dung dịch?
NH4+, CO32-, HCO3-, OH-, Al3+ C. Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3-
Fe2+, K+, NO3-, OH-, NH4+ D. Na+, Ca2+, Fe2+, NO3-, Cl-
Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch ?
A. Na+, Cl(, S2(, Cu2+. B. K+, OH(, Ba2+, HC
O
3.
C. NH4+, Ba2+, N
O
3, OH(. D. HS
O
4, N
H
4, Na+, N
O
3

Các ion sau, những ion nào có tính bazơ là :
CO32-, CH3COO- B. Cl-, CH3COO-, HCO3- C. HSO4-, HCO3-, NH4+ D. NH4+, Na+
Các ion nàosauđâycóthểcùngtồntạitrongmột dung dịch?
NH4+, CO32-, HCO3-, OH-, Al3+ C. Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3-
Fe2+, K+, NO3-, OH-, NH4+ D. Na+, Ca2+,
 
Gửi ý kiến