Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ ÔN TẬP

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: TRƯƠNG BÌNH MINH
Ngày gửi: 14h:28' 25-11-2025
Dung lượng: 782.0 KB
Số lượt tải: 529
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN TẬP 01
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN 7 NĂM HỌC 2025-2026
(sđt: 0914292045)
THỜI GIAN: 90 PHÚT
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Hãy điền chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào tờ
giấy làm bài.
Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
B. -7,5
C.
D. 2  Q
Câu 2. Số đối của số hữu tỉ 2 là
4
5
C.
12
5
Câu 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?
1
1 1
1 1
1
A.  .
B.   .
C.   .
2
4 2
4 2
2
Câu 4. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào ?

A.

B.

D.

D.

1
1
 .
2
4

C. -3

D.

5
2

C. 5

D. 5

C. Q .

D. N .

A
-1
5
A.
2

0

2
B. 5

Câu 5. Căn bậc hai số học của 25 là:
25.
A.
B. -5
Câu 6. Số 5 thuộc tập hợp số nào sau đây?
A. Z .
B. R
Câu 7. Số đối của số
A. 

2
.
3

1

2
là:
3

B.

3
.
2

2
3

C.  .

D. 

3
.
2

Câu 8. Trong các số thập phân dưới đây, số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A.7,12121212
B. 5,12
C. 12,1212
D. 3, 12  .
Câu 9. Giá trị tuyệt đối của - 5,7 là:
A.- 5,7
B.  5,7
C. 7,5
D. 5,7
Câu 10. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Trên trục số thực, nếu a  b thì điểm a nằm trước điểm b.
B. Trên trục số thực, nếu a  b thì điểm a nằm sau điểm b.
C. Trên trục số thực, các điểm nằm trước gốc O biểu diễn các số dương.
D. Trên trục số thực, các điểm nằm trước gốc O biểu diễn các số âm và các số dương.
Câu 11. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, …………… đường thẳng song song với
đường thẳng đó.
A. Có vô số.
B. Chỉ có một.
C. Có ít nhất một.
D. Không có.
Câu 12. Hai góc có một cạnh chung, hai cạnh còn lại là hai tia đối nhau được gọi là hai góc?
A. kề bù
B. bù nhau.
C. kề nhau.
D. đối nhau.
Câu 13. Hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O. Góc đối đỉnh của
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Tiên đề Ơclít được phát biểu:
“Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a ....”
A. Có vô số đường thẳng song song với a.
B. Có hai đường thẳng song song với a.
C. Có ít nhất một đường thẳng song song với a.

D. Có duy nhất một đường thẳng đi qua M và song song với a.
Câu 15: Phân số biểu diễn số hữu tỉ -0,3 là:
A.

3
10

B.

3
10

C.

3
1

D.

3
1

2
Câu 16: Kết quả của phép tính   bằng:
 3 
2

A.

B.

C.

D.

II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 13. (2,0 điểm) Tính bằng cách hợp lý
2
1 5 5 7 1
4 5 7  2 
a) .  .  
b) .  .  .6072
3 2 14 3 3
9 12 12  3 
Câu 14. (1,0 điểm) Sử dụng máy tính cầm tay, hãy tính số 7 (làm tròn đến độ chính xác 0,05)
và số 13 (làm tròn đến độ chính xác 0,005).
Câu 15. (1,0 điểm) Cho định lí “ Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng
thứ ba thì chúng song song với nhau”
a) Vẽ hình và viết giải thiết, kết luận bằng kí hiệu định lí .
b) Chứng minh định lí .
Câu 16. (1,0 điểm) Cho hình vẽ bên, biết rằng a // b,
. Tính số đo các góc

.
Câu 17. (1,0 điểm) Một cửa hàng thời trang nhập về 100 cái áo với giá
vốn mỗi cái là 200000 đồng. Cửa hàng đã bán 40 cái, mỗi cái lời 25%
a
2 A1
so với giá nhập. 60 cái áo còn lại, cửa hàng bán lỗ 5% mỗi cái so với
3 4
120°
giá nhập. Hỏi sau khi bán hết 100 cái áo, cửa hàng đã lời hay lỗ bao
nhiêu tiền? Vì sao?
1
b
2
B3

4

Hết
ĐỀ ÔN TẬP 02
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN 7 NĂM HỌC 2025-2026
(sđt: 0914292045)
THỜI GIAN: 90 PHÚT
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Hãy điền chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào tờ
giấy làm bài.
Câu 1. Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a, ta vẽ ba đường thẳng qua M và song song với a
thì:
A. Ba đường thẳng song song;
B. Ba đường thẳng cắt nhau tại A;
C. Ba đường thẳng vuông góc;
D. Ba đường thẳng đó trùng nhau.
Câu 2. Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là
A. .
B. .
C. . D. * .
Câu 3. Cho ba số hữu tỉ a, b, c nếu: a < b và b < c thì:
A. Điểm a trùng với điểm c
B. Điểm a nằm trước điểm c
C. Điểm a nằm sau điểm c
D. Điểm b nằm trước điểm a
Câu 4. Trong các số sau số nào không phải là số hữu tỉ?

1
5

A. 3 .

B. 0,1523 .

Câu 5. Cho Hình 1. Góc đối đỉnh với
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Chọn đáp án sai?
A. 256  42
B. 256  16

C.

4
.
7

2025
.
0

D.

là:

t
O1 2

x

C.

256  (16)

4

z

y

3

D.

256  16

Hình 1

Câu 7. Căn bậc hai không âm của 0,64 là:
A. 0,8.
B. -0,8.
Câu 8. Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?
A.

2
11

B. 0, 232323...

C. 0,8 .

D. Đáp án khác.

C. 0, 20022

D.

1
3

Câu 9. Số 5 thuộc tập hợp số nào sau đây?
A.
B. .
C. .
D. .
Câu 10 : Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Trên trục số thực, nếu a  b thì điểm a nằm sau điểm b.
B. Trên trục số thực, nếu a  b thì điểm a nằm trước điểm b.
C. Trên trục số thực, các điểm nằm trước gốc O biểu diễn các số dương.
D. Trên trục số thực, các điểm nằm trước gốc O biểu diễn các số âm và các số dương.
Câu 11 : Số đối của số

20 là :

A. 20
B.
C. - 20
D. 20
20
Câu 12 : Giá trị tuyệt đối của 1,78 là
A. - 1,78 .
B. 1,7
C. 1,78.
D. 1,8 .
Câu 13: Căn bậc hai số học của một số a không âm là số x không âm sao cho
A. x  a .
2

B. x  a .

C.

x  a.

D. x  a .
2

Câu 14: Qua một điểm ở ngoài đường thẳng, ta kẻ được bao nhiêu đường thẳng song song với
đường thẳng đó.
A. 0;
B. 1;
C. 2;
D. vô số.
Câu 15: Cho hình vẽ. Chọn kết quả đúng.
A. Oz là phân giác của
.
B. Oy là phân giác của
.
C. Oz là phân giác của
.
D. Ox là phân giác của
.
Câu 16. Số đối của số
A.

2
3

3
là.
2
2
B.
3

y
z

x

O

C.

3
2

II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 17: (1 điểm)
a) Hãy làm tròn số - 3, 56754 đến độ chính xác 0,005.
b) So sánh hai số thực sau:
và 3.
Câu 18: (1 điểm) Thực hiện phép tính:
1 2 7
6 2 6 7
  
a)  
b)
13 5 13 5
4 3 12
25.55 106
1 1 5 5 1 5
c)    :     :
d)
3.105
3 5 3 3 5 3
Câu 19: (1 điểm) Tìm x, biết:
3 1
a) x
b)
5 4

D.

2
3

Câu 20: (1,0 điểm) Một công trường xây dựng cần chuyển về 35,7 tấn sắt. Lần đầu chở được

4
số sắt đó về bằng xe tải, mỗi xe tải chở được 1,7 tấn sắt, lần thứ hai chở hết số sắt còn lại với số
7
1
xe tải bằng số xe lúc đầu. Hỏi mỗi xe lúc sau chở được bao nhiêu tấn sắt?
2
Câu 21 : (2 điểm) Cho hai góc kề bù xOy và yOz . Gọi Ot là tia phân giác của xOy . Trong góc
yOz vẽ tia Ot ' vuông góc với tia Ot .
a) Vẽ hình và viết giả thiết, kết luận
b) Chứng minh rằng Ot ' là tia phân giác của yOz
--------------------------------Hết--------------------------------------ĐỀ ÔN TẬP 03
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN 7 NĂM HỌC 2025-2026
(sđt: 0914292045)
THỜI GIAN: 90 PHÚT
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Hãy điền chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào tờ
giấy làm bài.
2
Câu 4: Kết quả của phép tính   bằng:
2

 3 

A.

B.

C.

3
bằng:
8
3
B.
8

D.

Câu 5: Giá trị tuyệt đối của
A.

3
8

Câu 6: Nếu
A. 9

C.

thì x bằng:
B. -9

Câu 7: Kết quả của phép tính: 1, 44  2.



8
3

C. 3



8
3

D.

D. -3

2

0,6 bằng:

A. 0,24
B. 0,2
C. 0,12
D. 0
Câu 8: Chu kỳ của số thập phân vô hạn tuần hoàn 5, 21 2  là:
A. 212 .
B. 2 .
C. 12 .
D. 0, 212 .
Câu 9. Tính độ dài cạnh của hình vuông có diện tích bằng 7056?
A. 84.
B. 88;
C. 82;
D. 86;
Câu 10. Giá trị của x trong phép tính
A.

1
15

B.

2
1
 x  bằng
5
3

1
15

C.

Câu 11. Trong các câu sau câu nào đúng?
A.
.
B.
.
Câu 12. Cho biết 2562  65536 , hỏi
A. 256;
B. 625;
Câu 13: Trong hình : góc

và góc

11
15

D.

C.

.

7
30

D.

65536 là bao nhiêu?

C. 526;

D. 265;

là hai góc :
a

2
3

b

2
3

D

1
4

C4

1

A. Đồng vị

B . Kề bù

Câu 14. Tìm số thực a? Biết |a| =
A. 4 hoặc -4
Câu 15. Số đối cùa
A. ;

B.

C. So le trong

D. đối đỉnh

4
5

4
4
hoặc 
5
5

C. 0

D. 5 hoặc -5

C. ;

D.

là:
B.

;

.

Câu 16. Phép tính
bằng
A. −6.
B. 4;
C. 16;
D. −4;
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 17. (0,5 điểm).
a) Hãy làm tròn số - 3, 56754 đến độ chính xác 0,005.
b) So sánh hai số thực sau:
và 3.
Câu 18. (2,0 điểm). Thực hiện phép tính:
6 2 6 7
1 2 7
  
a)  
b)
13 5 13 5
4 3 12
25.55 106
1 1 5 5 1 5
c)    :     :
d)
3.105
3 5 3 3 5 3
Câu 19. (1,0 điểm). Tìm x, biết:
3 1
a) x
b)
5 4
Câu 20. (1,0 điểm). Chị Hoa đến cửa hàng quần áo thời trang và đã mua 2 bộ quần áo thể thao có
giá niêm yết là 800 000 đồng một bộ và một bộ đồ mặc nhà giá 450 000 đồng một bộ. Nhân ngày
20/10, cửa hàng giảm giá 130 000 cho mỗi bộ quần áo thể thao. Hỏi chị Hoa phải trả tất cả bao
nhiêu tiền?
Câu 21. (1,0 điểm). Vẽ lại hình sau:
a) Hai đường thẳng a và b có song song với nhau không ? vì sao ?
b) Cho
Tính số đo các góc

10 2024  1
102023  1
Câu 22. (0,5 điểm). Cho A  2024
và B  2025
.
10  1
10  1
So sánh A và B.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------

ĐỀ ÔN TẬP 04
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN 7 NĂM HỌC 2025-2026
(sđt: 0914292045)
THỜI GIAN: 90 PHÚT
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Hãy điền chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào tờ
giấy làm bài.
Câu 1: Khẳng định sai là:
A.

B.

Câu 2. Kết quả của phép tính
A.

thỏa mãn

A. .

D.

C.

D.

C. .

D. .

C. .

D.

là:

B.

Câu 3. Số tự nhiên

C.



B. .

Câu 4: Số nào sau đây là số đối của là:
A. .

B.

.

Câu 5: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ
A.

B.

A.

km.

B.

C.

.

B.
.

D.

đến địa điểm

km.

Câu 7. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Hai góc đối đỉnh thì bù nhau.
C. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
Câu 8. Cho hình vẽ sau, biết
,
A.

?

C.

Câu 6. Một người đi quãng đường từ địa điểm
Tính quãng đường
.

.

C.

với vận tốc

km/h hết

km.

D.

km.

B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
D. Hai góc đối đỉnh thì phụ nhau.
. Số đo của
bằng bao nhiêu?

.

D.

A. Hai góc có chung đỉnh và bằng nhau.
C. Hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối
của 1 cạnh của góc kia

B. Hai góc có chung một cạnh.
D. Hai góc có tổng bằng 90 độ.

Câu 10: Cho hình vẽ (Hình 1), xAy và yAz được gọi là hai góc
y

z

x
A
Hình 1

B. đối đỉnh.

2
1

Câu 9: Hai góc đối đỉnh là

A. phụ nhau.

h.

C. đồng vị.

D. kề bù.

3
4

Câu 11: Cho tam giác ABC có A  200 , B  1200 . Số đo của C là:
A. 800
B. 300
C. 1000
Câu 12: Cho biết HIK  MNP . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. HI  MN
B. IK  MN
C. K  P
Câu 13: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là
A.
C.
B. *
2
Câu 14: Số đối cùa

3
3
2
3
A.
B.
C.
3
2
2

 

Câu 15: Giá trị của x m

n

D. 400
D. HK  MP
D.

2
3

D.

bằng

A. x mn

D. x mn

C. x m : n

B. x m.n
2
Câu 16: Số nghịch đảo của

7
7
7
A.
B.
2
2

C.

2
7

D.

2
7

II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 17: (1 điểm) Thực hiện phép tính:
a)

b)

Câu 18: (1 điểm) Tính hợp lí:
a)

b)

Câu 19: (1 điểm) Tìm x, biết:
a)

b)

c)

Câu 20: (1 điểm). Một người gửi tiết kiệm
% một năm.
a) Tính số tiền lãi mà người đó nhận sau

triệu đồng vào tài khoản ngân hàng với lãi suất

năm?

b) Ngoài ra, ngân hàng có chương trình khách hàng có thể nhận tiền thưởng ngay là
đồng với lãi suất % một năm. Theo em, lựa chọn nào tốt hơn cho năm đầu tiên, vì sao?

triệu

Câu 21: (1,5 điểm). Cho hình vẽ. (HS không cần vẽ lại hình)
Biết
,
,
,
.
M

a) Chứng minh Mx // Iy

N
1
2

b) Chứng minh
c) Tính



x
3

?
1
I

Câu 22: (0,5 điểm): Cho

2

1
E

y



với
 . Tính
?
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------

ĐỀ ÔN TẬP 05
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN 7 NĂM HỌC 2025-2026
(sđt: 0914292045)
THỜI GIAN: 90 PHÚT
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Hãy điền chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào tờ
giấy làm bài.
Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai?
A. 3, 4  .
Câu 2: Số đối của 
1
2

A.  .

B.

5

3

.

C.

7

0

.

2
3

D. 1  .

1

2

B. -1.

C. 1.

D.

1
.
2

Câu 3: Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

3
.
2
7
C. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ
.
6

1
.
3
7
D. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ .
3
3
?
Trong các phân số sau, số nào bằng số hữu tỉ
7
9
6
9
7
A.
B.
C. 
D. 
14
3
21
21

A. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ

Câu 4:

B. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ

Câu 5: Khẳng định nào sau đây đúng
A. 3, 23  3,32
B. 0, 625  0, 635

C. 0, 21  0, 2

3

D. 2, 25  1, 25

2

2
2
Câu 6: Hãy viết kết quả của phép tính        dưới dạng lũy thừa.
3
3


 



5

Câu 7:

Câu 8:

5

5

2
3
2
B.  .
C.    .
D.    .
3
 2
 3
4 15
.
Kết quả của phép tính

5 8
32
2
3
3
A.
B.
C.
D.
2
2
3
75
o
Cho hai góc kề bù xOy và yOz , biết yOz  100 . Khi đó số đo xOy là
A. 100 o .
B. 80 o .
C. 10o .
D. 110 o .

4
A.    .
 9

Câu 9: Hai đường thẳng xx', yy' cắt nhau tại điểm O. Tổng số các cặp góc đối đỉnh (không kể
góc bẹt) là
A. 2 cặp
B. 1 cặp
C. 3 cặp
D. 4 cặp
Câu 10: Cho hình vẽ sau, biết tia Oz là tia phân giác của xOy . Số đo của xOy là:

A. 32 .
B. 16 .
C. 64 .
o
Câu 11: Cho hình vẽ bên. Biết a//b, M 1  85 , khi đó N1  ?

D. 33 .

c
M

a
b

N

A. 850 .
B. 950 .
C. 100 0 .
D. 1050 .
Câu 12: Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c biết a  c và c  b . Kết luận nào đúng?
A. a / /b.
B. c / /b.
C. c  b.
D. c / / a.
Câu 13: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống “Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng ……
đường thẳng song song với đường thẳng đó”
A. có vô số.
B. có hai.
C. có ba.
D. chỉ có một.
Câu 14: Chọn câu trả lời đúng. Trong định lí: “Nếu một đường thẳng vuông góc với một
trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng còn lại.”
Ta có giả thiết là
A. “Nếu một đường thẳng vuông góc”.
B. “Nó cũng vuông góc với đường thẳng kia”.
C. “Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng
vuông góc với đường thẳng kia”.
D. “Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song”.
Câu 15: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào cho ta một định lý?
A. Hai góc so le trong thì bằng nhau.
B. Hai góc bằng nhau thì so le trong.
C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau.
Câu 16: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
B. Hai góc có tổng số đo 180 độ là hai góc kề bù .
C. Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng, kẻ được ít nhất một đường thẳng song song với
đường thẳng đó.
D. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
II. TỰ LUẬN (6,0 ĐIỂM)
Câu 17: (2 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
1 1 3
4  8  4  7  3
a)  
b)        
5 4 2
3  15  3  15  2
c) 16  49  100
Câu 18: (1,0 điểm) Tìm x, biết:

1 8
5
5 2


b) 1,5    x  
9 9
2
7 7

Câu 19: (1,0 điểm) Tìm x, biết
1 3
3
1
a) x  
b)  x 
2 5
4
4
0
Câu 20: (1,5 điểm) Cho hình vẽ, biết ABd  60
a) 5. x 

a) Vẽ lại hình và viết giả thiết, kết luận của bài toán
b) Giải thích tại sao AB // KD? Tính BDK
c) Vẽ tia BE là tia phân giác của ABD
( E  KD ), Dt là phân giác của KDd '
Đường thẳng BE và Dt có song song với nhau
không? Vì sao
1
1
1
1
1
 4  6  ...  100 . Chứng minh rằng A <
2
3
2
2
2
2
……………………….Hết………………………
ĐỀ ÔN TẬP 06
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN 7 NĂM HỌC 2025-2026
(sđt: 0914292045)
THỜI GIAN: 90 PHÚT

Câu 21: (0,5 điểm) Cho A 

II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể):

1 5 1
a)  
3 2 4

2  3   1 
1
b) . 0,2   
: 
3
 5  5

0

Câu 18: (2,0 điểm) Tìm x, biết:
a)

x  3,5  4,2

b)

5  1x= 5
4 4
6

Câu 19: (1,0 điểm) Cho hình vẽ bên. Tính góc DOB biết AOD  1400.
Câu 20: (1,0 điểm) Cho hình sau. Giải thích tại sao xx // yy
Câu 21: (1,0 điểm) Một cửa hàng nhập về 100 xe hơi đồ chơi với giá
gốc mỗi cái 400 000 đồng. Cửa
hàng đã bán 65 xe với giá mỗi cái lãi 30% so với giá gốc; 35 cái xe còn lại bán lỗ 7% so
với giá gốc. Hỏi sau khi bán hết 100 xe hơi đồ chơi cửa hàng đó lãi hay lỗ bao nhiêu
tiền?
-----------------------------------------------------------------------------( Các em ôn tập tốt nhé)
 
Gửi ý kiến