Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề ôn tập HK1 TN+TL

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Hạnh
Ngày gửi: 18h:53' 07-12-2017
Dung lượng: 28.9 KB
Số lượt tải: 736
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN TẬP NGÀY 2.12.2017
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1.Hai đồ thị hàm số d: y = x – 2; (P): y = x² + 2x – 4 có tọa độ giao điểm là
A. (1;–1), (2;0)B. (3; 1), (–1;–3)C. (–2;–4), (1;–1)D. (4; 2), (–2; –4)
HD: mode 5 – 3 ->1, -2
Câu 2. Tìm A ∩ B, biết A = (–2; 3] và B = [0; 5)
A. (–2; 5) B. (–2; 0) C. [3; 5) D. [0; 3]
Câu 3.Tìm tập xác định của hàm số y = 
A. [–2; 2] \ {–1}B. (–2; 2) \ {–1} C. (–2; 2] D. [–2; 2) \ {–1}
Câu 4. Cho phương trình: . Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn 
A.m = 1/2 B. m = –1/2 C. m = 3/4 D. m = –1/4
Câu 5. Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm duy nhất
A.m ≥ 1/2 B. m < 1/2 C. m = 1/2 D. m ≠ 1/2
Câu 6.Số nghiệm của phương trình: là
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 7. Cho phương trình x² + 2mx – m + 2 = 0. Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt
A. m > 2 B. 1 < m < 2 C. m < –1 D. m < –2
Câu 8.Xác định parabol (P): có đỉnh I(1; –1)
A.(P): 3x² – 6x + 2B. (P): 2x² – 4x + 2
C. (P): x² – 2x + 2 D. (P): –x² + 2x + 2
Câu 9.Chocác điểm A(–7; 4), B(8; –6) và C(m; 0). Tìm m để A, B, C thẳng hàng
A.m = –3 B.m = –5 C.m = –1 D.m = 2
Câu 10.Cho điểm M(9; 5) và N(4; 7). Tọa độ điểm P đối xứng với M qua điểm N là:
A. (–1; 9) B. (–5; 2) C. (5; –2) D. (14; 3)
Câu 11. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3; AD = 4. Số vector nối 2 đỉnh của hình chữ nhật có mô đun bằng 4 là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 0
Câu 12.Cho hình vuông ABCD có A(–2; 1), C(3; 6). Độ dài cạnh hình vuông là
A. 4 B. 5 C. 6 D.3
II. Tự luận
Câu 13. Cho phương trình x4 – 2(m – 3)x² – 4m + 5 = 0
a. Giải phương trình với m = 0
b. Tìm giá trị của m để phương trình trên có 4 nghiệm phân biệt
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(–4; 1), B(2; 4), C(2; –2)
a. Chứng minh A, B, C tạo thành tam giác cân
b. Tìm tọa độ điểm M trên đoạn BC sao cho BM = 2MC
Câu 15. Tìm giá trị lớn nhất của y = (3 – x)(x + 1) với –1 ≤ x ≤ 3
 
Gửi ý kiến