de on thi hk1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hiệu
Ngày gửi: 21h:33' 11-12-2015
Dung lượng: 119.0 KB
Số lượt tải: 734
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hiệu
Ngày gửi: 21h:33' 11-12-2015
Dung lượng: 119.0 KB
Số lượt tải: 734
Số lượt thích:
1 người
(vũ thị nhi)
0001: Sự điện li là:
A. Sự phân li các chất dưới tác dụng của dòng điện một chiều.
B. Sự bẻ gãy các liên kết trong các phân tử chất điện li
C. Sự phân li của các chất dưới tác dụng của nhiệt độ.
D. Quá trình phân li thành ion của chất điện li khi tan trong nước hoặc ở trạng thái nóng chảy.
0002: Nhóm chất nào sau đây đều gồm axit nhiều nấc?
A. HClO, H3PO4 B. H2S, HNO3 C. H2S, H3PO4 D. HCl; H2SO4
0003: Môi trường của mẫu nước chanh có [H+] = 10-2,4 M là:
A. kiềm B. trung tính C. axit D. không xác định
0004: Môi trường kiềm có:
A. [H+] > 10-7 M B. [H+] < 10-7 M C. [H+] =10-7 M D. [0H-] < 10-7 M
0005: Những ion nào cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A. Na+, Cl-, H+, OH- B. Cu2+, Cl-, H+, OH- C. Ag+, Cl-, H+, OH- D. NH4+, Cl-, H+, OH-
0006: Cho các dung dịch sau: nước mưa, giấm ăn, muối ăn, ancol etylic. Chất không điện li là:
A. nước mưa B. Giấm ăn C. muối ăn D. ancol etylic
0007: Phương trình điện li nào sau đây viết sai ?
A. HCl → H+ + Cl- B. NaOH → Na+ + OH-
C. HF → H+ + F- D. KCl → K+ + Cl-
0008: Màu của giấy quỳ tím biến đổi như thế nào khi cho vào dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2 ?
A. chuyển màu xanh B. không đổi màu C. chuyển màu đỏ D. chuyển màu hồng
0009: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion ?
A. NaOH + HCl B. BaCl2 + H2SO4 C. CH3COONa + HCl D. Fe + HCl
0010: Cho khoảng 2 ml dung dịch Na2CO3 đặc vào ống nghiệm đựng khoảng 2 ml dung dịch CaCl2 đặc. Hiện tượng quan sát được là:
A. Có xuất hiện vẫn đục màu trắng B. Không quan sát được hiện tượng
C. Dung dịch trong suốt. D. Có bọt khí sinh ra
0011: Dung dịch X chứa: 10 ml NaCl 0,1M và 10 ml MgCl2 0,2 M. Nồng độ ion Cl- trong dung dịch X là:
A. 0,25 M B. 2,5M C. 0,01M D. 0,25 M
0012: Cho 100 ml dung dịch Na2SO4 0,1M tác dụng hết với dung dịch BaCl2 dư, rồi lọc kết tủa. Tính khối lượng chất kết tủa thu được ?
A. 2,33 g B. 1,165 g C. 23,3 g D. 11,65 g
0013: Chỉ ra phát biểu sai ?
A. Nitơ ở ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VA của bảng tuần hoàn.
B. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nitơ là 2s2 2p 5
C. Nitơ không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
D. Trong không khí chứa nitơ.
0014: Để tạo độ xốp một số loại bánh, người ta thường dùng muối :
A. NH4HCO3 B. (NH4)2CO3 C. NaHCO3 D. Na2CO3
0015: Ứng dụng nào sau đây không phải của axit HNO3 ?
A. sản xuất phân đạm B. sản xuất thuốc nổ
C. sản xuất thuốc nhuộm D. sản xuất thuốc trừ sâu
0016: Điều nào sau đây không đúng ?
A. Photpho ở nhóm VA của bảng tuần hoàn B. Photpho ở chu kì 2 của bảng tuần hoàn
C. Nguyên tử photpho có 5 electron ở lớp ngoài cùng D. Photpho ở ô số 15 của bảng tuần hoàn
0017: Muối photphat nào sau đây tan nhiều trong nước ?
A. Na3PO4 B. Mg3(PO4)2 C. AlPO4 D. Ca3(PO4)2
0018: Đưa tàn đóm còn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì có hiện tượng nào?
A. Tàn đóm tắt ngay B. Tàn đóm cháy sáng
C. Không có hiện tượng gì D. Có tiếng nổ
0019: Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?
A. 2Al + N2 2AlN B. Li + N2 →Li3N2
C. N2 +3 Mg Mg3N2 D. N2 + O2 2NO
0020: Có thể
A. Sự phân li các chất dưới tác dụng của dòng điện một chiều.
B. Sự bẻ gãy các liên kết trong các phân tử chất điện li
C. Sự phân li của các chất dưới tác dụng của nhiệt độ.
D. Quá trình phân li thành ion của chất điện li khi tan trong nước hoặc ở trạng thái nóng chảy.
0002: Nhóm chất nào sau đây đều gồm axit nhiều nấc?
A. HClO, H3PO4 B. H2S, HNO3 C. H2S, H3PO4 D. HCl; H2SO4
0003: Môi trường của mẫu nước chanh có [H+] = 10-2,4 M là:
A. kiềm B. trung tính C. axit D. không xác định
0004: Môi trường kiềm có:
A. [H+] > 10-7 M B. [H+] < 10-7 M C. [H+] =10-7 M D. [0H-] < 10-7 M
0005: Những ion nào cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A. Na+, Cl-, H+, OH- B. Cu2+, Cl-, H+, OH- C. Ag+, Cl-, H+, OH- D. NH4+, Cl-, H+, OH-
0006: Cho các dung dịch sau: nước mưa, giấm ăn, muối ăn, ancol etylic. Chất không điện li là:
A. nước mưa B. Giấm ăn C. muối ăn D. ancol etylic
0007: Phương trình điện li nào sau đây viết sai ?
A. HCl → H+ + Cl- B. NaOH → Na+ + OH-
C. HF → H+ + F- D. KCl → K+ + Cl-
0008: Màu của giấy quỳ tím biến đổi như thế nào khi cho vào dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2 ?
A. chuyển màu xanh B. không đổi màu C. chuyển màu đỏ D. chuyển màu hồng
0009: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion ?
A. NaOH + HCl B. BaCl2 + H2SO4 C. CH3COONa + HCl D. Fe + HCl
0010: Cho khoảng 2 ml dung dịch Na2CO3 đặc vào ống nghiệm đựng khoảng 2 ml dung dịch CaCl2 đặc. Hiện tượng quan sát được là:
A. Có xuất hiện vẫn đục màu trắng B. Không quan sát được hiện tượng
C. Dung dịch trong suốt. D. Có bọt khí sinh ra
0011: Dung dịch X chứa: 10 ml NaCl 0,1M và 10 ml MgCl2 0,2 M. Nồng độ ion Cl- trong dung dịch X là:
A. 0,25 M B. 2,5M C. 0,01M D. 0,25 M
0012: Cho 100 ml dung dịch Na2SO4 0,1M tác dụng hết với dung dịch BaCl2 dư, rồi lọc kết tủa. Tính khối lượng chất kết tủa thu được ?
A. 2,33 g B. 1,165 g C. 23,3 g D. 11,65 g
0013: Chỉ ra phát biểu sai ?
A. Nitơ ở ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VA của bảng tuần hoàn.
B. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nitơ là 2s2 2p 5
C. Nitơ không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
D. Trong không khí chứa nitơ.
0014: Để tạo độ xốp một số loại bánh, người ta thường dùng muối :
A. NH4HCO3 B. (NH4)2CO3 C. NaHCO3 D. Na2CO3
0015: Ứng dụng nào sau đây không phải của axit HNO3 ?
A. sản xuất phân đạm B. sản xuất thuốc nổ
C. sản xuất thuốc nhuộm D. sản xuất thuốc trừ sâu
0016: Điều nào sau đây không đúng ?
A. Photpho ở nhóm VA của bảng tuần hoàn B. Photpho ở chu kì 2 của bảng tuần hoàn
C. Nguyên tử photpho có 5 electron ở lớp ngoài cùng D. Photpho ở ô số 15 của bảng tuần hoàn
0017: Muối photphat nào sau đây tan nhiều trong nước ?
A. Na3PO4 B. Mg3(PO4)2 C. AlPO4 D. Ca3(PO4)2
0018: Đưa tàn đóm còn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì có hiện tượng nào?
A. Tàn đóm tắt ngay B. Tàn đóm cháy sáng
C. Không có hiện tượng gì D. Có tiếng nổ
0019: Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?
A. 2Al + N2 2AlN B. Li + N2 →Li3N2
C. N2 +3 Mg Mg3N2 D. N2 + O2 2NO
0020: Có thể
 








Các ý kiến mới nhất