Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: minh hue
Ngày gửi: 21h:55' 12-12-2023
Dung lượng: 551.8 KB
Số lượt tải: 328
Nguồn:
Người gửi: minh hue
Ngày gửi: 21h:55' 12-12-2023
Dung lượng: 551.8 KB
Số lượt tải: 328
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: TOÁN, Lớp 10
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
TỔ TOÁN
Mã đề thi
256
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Câu 1.
Câu 2.
Câu 3.
Cho hai tập hợp
. Giao của A và B là tập hợp nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Để đánh giá mức độ phân tán của các số liệu thống kê so với số trung bình, ta dùng đại lượng nào
sau đây?
A. Số trung bình.
B. Số trung vị
C. Mốt.
D. Phương sai.
Cho tam giác
. Gọi
đây cùng hướng?
A.
Câu 4.
và
và
.
lần lượt là trung điểm của các cạnh
B.
và
Cho tập hợp
.
C.
. Tập
A.
.
B.
và
. Hỏi cặp véctơ nào sau
.
D.
và
được viết lại dạng nào dưới đây?
.
C.
.
D.
.
Câu 5.
Độ lệch chuẩn là
A. Không phải các công thức trên.
C. Một nửa của phương sai.
Câu 6.
Trái đất quay một vòng quanh mặt trời là 365 ngày. Kết quả này có độ chính xác là
tuyệt đối là:
A. Đáp án khác.
Câu 7.
Cho các tập hợp
A.
Câu 8.
B.
Cho tam giác
Câu 9.
.
,
vuông tại
.
C.
.
.
D.
.
và độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh
C.
B.
.
B.
B.
C.
,
,
.
. Tính giá trị biểu thức
.
,
.
có
.
bất kỳ, ta luôn có:
. Với điểm
có cạnh
.
Câu 11. Cho
D.
. Độ dài cạnh còn lại của tam giác bằng
.
A.
.
ngày. Sai số
. Chọn phát biểu sai?
.
B.
.
là trung điểm của đoạn thẳng
Câu 10. Cho tam giác
Câu 12. Cho
C.
có các cạnh
A.
A.
.
B.
của tam giác là
A.
Cho
B. Bình phương của phương sai.
D. Căn bậc hai của phương sai.
,
.
.
.
D.
.
. Diện tích tam giác
C.
.
. Khi đó
C.
D.
.
D.
bằng:
.
bằng:
D.
.
.
1
A.
.
B.
.
Câu 13. Cho dãy số liệu thống kê
A.
B.
C.
.
.
là
y
y
B.
3
D.
. Số trung bình cộng của dãy số liệu trên là
C.
.
D. .
Câu 14. Miền nghiệm của bất phương trình
A.
.
C.
D.
y
3
y
2
3
2
2
O
Câu 15.
Cho tam giác
A.
B.
Câu 16. Cho hình vuông
A.
.
x
O
vuông cân tại
.
, cạnh
.
. Tính
B.
.
.
B.
Câu 18. Tiền lương hàng tháng của
.
D.
?
C.
;
.
.
D.
C.
.
.
D.
nhân viên trong một công ty du lịch lần lượt là:
.
;
;
;
;
(đơn vị: triệu đồng). Số trung vị của dãy số liệu thống kê trên bằng
triệu đồng.
B.
triệu đồng.
C.
Câu 19. Miền nghiệm của hệ bất phương trình:
A.
3
bằng
C.
cạnh
x
O
. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây
A.
A.
2
. Giá trị của
Câu 17. Cho tập hợp
;
x
O
x
.
B.
triệu đồng.
D.
triệu đồng.
là miền chứa điểm nào trong các điểm sau?
C.
D.
.
Câu 20. Cho mẫu số liệu thống kê
.Tính (gần đúng) độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21. Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh.
Điểm
Cộng
Số
học
sinh
Số trung vị trên của bảng số liệu trên là
A. .
B.
.
C.
.
D. .
Câu 22. Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Toán (thang điểm 20). Kết quả cho trong bảng sau:
Khi đó độ lệch chuẩn là
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23. Cho mệnh đề
?
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là phủ định của mệnh đề
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 24. Miền nghiệm của bất phương trình
A.
.
Câu 25. Cho hình chữ nhật
A.
B.
tâm
.
A.
.
C.
.
D.
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
. C.
,
.
.
và một điểm
định vị trí của điểm
sao cho
C.
là điểm thứ tư của hình bình hành
.
B.
A.
.
. Khẳng định nào
.
D.
B.
là điểm thứ tư của hình bình hành
. D.
.
A.
.
là trọng tâm của tam giác
C.
.
và
.
D.
cùng
.
là phần không tô đậm của hình vẽ nào trong
C.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
B.
.
C.
.
D.
D.
Câu 31. Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được:
của
.
. Hãy xác
không cùng phương nhưng hai vec tơ
là:
B.
có đường cao
.
.
sao cho
C.
Câu 29. Miền nghiệm của hệ bất phương trình
các hình vẽ sau?
A.
Câu 30. Tam giác đều
D.
.
là trực tâm của tam giác
Câu 28. Biết rằng hai vec tơ và
phương. Khi đó giá trị của
.
tùy ý. Chứng minh rằng vectơ
A.
A.
.
là một điểm trên đoạn thẳng
B.
Câu 27. Cho tam giác
.
không chứa điểm nào trong các điểm sau?
B.
Câu 26. Cho đoạn thẳng
sau đây sai?
D.
.
.Giá trị gần đúng
chính xác đến hàng phần trăm là:
B.
C.
D.
Câu 32. Cho hai tập hợp
,
. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A.
.
B.
và
.
C.
. D.
.
Câu 33. Cho dãy số liệu thống kê: ; ; ; ; ; ; . Phương sai của các số liệu thống kê là
A. .
B. .
C. .
D. .
3
Câu 34. Cho tam giác
có
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35. Lớp 10A có 45 học sinh, trong đó có 15 học sinh được xếp loại học lực giỏi, 20 học sinh được xếp
loại hạnh kiểm tốt, 10 em vừa xếp loại học lực giỏi, vừa có hạnh kiểm tốt. Hỏi có bao nhiêu học
sinh xếp loại học lực giỏi hoặc có hạnh kiểm tốt?
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Câu 36. Một tổ học sinh gồm
học sinh có điểm kiểm tra giữa học kì
môn toán như sau:
. Tính điểm trung bình của tổ học sinh đó.
A.
.
B.
Câu 37. Cho giá trị gần đúng của
.
là
C.
.
D.
. Sai số tuyệt đối của số
.
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 38. Cho tam giác
, có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và điểm
cuối là các đỉnh
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 39. Cho bảng phân bố tần số sau: khối lượng
học sinh lớp
Số trung bình cộng
A.
của bảng số liệu đã cho là
.
B.
.
C.
Câu 40. Cho mệnh đề
.
D.
. Mệnh đề phủ định của mệnh đề
A.
.
B.
C. Nếu
.
có tổng các chữ số bằng
thì
Câu 42. Số dân của một tỉnh là
A. 1, 0, 3.
.
D. Nếu
B. 1, 0, 3, 4, 5.
thì
là:
.
C.
.
D.
Câu 41. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng.
A. Nếu
thì
B. Nếu số nguyên
.
thì số nguyên
.
chia hết cho
.
.
(người). Hãy tìm các chữ số chắc.
C. 1, 0, 3, 4.
D. 1, 0, 3, 4.
Câu 43. Mệnh đề
khẳng định rằng:
A. Bình phương của mỗi số thực bằng . B. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng
C. Chỉ có một số thực có bình phương bằng
. D. Nếu
là số thực thì
.
Câu 44. Cho 2 tập khác rỗng
. Tìm m để
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 45. Mỗi học sinh lớp 10B đều chơi bóng đá hoặc bóng chuyền. Biết rằng có
bạn chơi bóng đá,
bạn chơi bóng chuyền và
bạn chơi cả hai môn. Hỏi lớp 10B có bao nhiêu học sinh?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 46. Tập hợp
A.
.
có bao nhiêu tập con có 2 phần tử?
B.
.
C.
.
D.
.
.
Câu 47. Cho hai tập hợp
, với
A.
.
Câu 48. Cho tam giác
B.
. Gọi
. Để
.
C.
là trung điểm của
.
. Tìm điểm
D.
.
thỏa mãn hệ thức
.
A.
là trung điểm của
C.
là trung điểm của
Câu 49. Cho tập hợp
.
B.
là điểm trên cạnh
D.
là trung điểm của
và
A.
và
với
sao cho
.
.
. Tập
B.
Câu 50. Cho
A.
.
là:
C.
là trọng tâm. Đặt
,
D.
. Khi đó,
được biểu diễn theo hai vectơ
là
.
B.
.
C.
------------- HẾT -------------
.
D.
.
5
Môn: TOÁN, Lớp 10
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
TỔ TOÁN
Mã đề thi
256
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Câu 1.
Câu 2.
Câu 3.
Cho hai tập hợp
. Giao của A và B là tập hợp nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Để đánh giá mức độ phân tán của các số liệu thống kê so với số trung bình, ta dùng đại lượng nào
sau đây?
A. Số trung bình.
B. Số trung vị
C. Mốt.
D. Phương sai.
Cho tam giác
. Gọi
đây cùng hướng?
A.
Câu 4.
và
và
.
lần lượt là trung điểm của các cạnh
B.
và
Cho tập hợp
.
C.
. Tập
A.
.
B.
và
. Hỏi cặp véctơ nào sau
.
D.
và
được viết lại dạng nào dưới đây?
.
C.
.
D.
.
Câu 5.
Độ lệch chuẩn là
A. Không phải các công thức trên.
C. Một nửa của phương sai.
Câu 6.
Trái đất quay một vòng quanh mặt trời là 365 ngày. Kết quả này có độ chính xác là
tuyệt đối là:
A. Đáp án khác.
Câu 7.
Cho các tập hợp
A.
Câu 8.
B.
Cho tam giác
Câu 9.
.
,
vuông tại
.
C.
.
.
D.
.
và độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh
C.
B.
.
B.
B.
C.
,
,
.
. Tính giá trị biểu thức
.
,
.
có
.
bất kỳ, ta luôn có:
. Với điểm
có cạnh
.
Câu 11. Cho
D.
. Độ dài cạnh còn lại của tam giác bằng
.
A.
.
ngày. Sai số
. Chọn phát biểu sai?
.
B.
.
là trung điểm của đoạn thẳng
Câu 10. Cho tam giác
Câu 12. Cho
C.
có các cạnh
A.
A.
.
B.
của tam giác là
A.
Cho
B. Bình phương của phương sai.
D. Căn bậc hai của phương sai.
,
.
.
.
D.
.
. Diện tích tam giác
C.
.
. Khi đó
C.
D.
.
D.
bằng:
.
bằng:
D.
.
.
1
A.
.
B.
.
Câu 13. Cho dãy số liệu thống kê
A.
B.
C.
.
.
là
y
y
B.
3
D.
. Số trung bình cộng của dãy số liệu trên là
C.
.
D. .
Câu 14. Miền nghiệm của bất phương trình
A.
.
C.
D.
y
3
y
2
3
2
2
O
Câu 15.
Cho tam giác
A.
B.
Câu 16. Cho hình vuông
A.
.
x
O
vuông cân tại
.
, cạnh
.
. Tính
B.
.
.
B.
Câu 18. Tiền lương hàng tháng của
.
D.
?
C.
;
.
.
D.
C.
.
.
D.
nhân viên trong một công ty du lịch lần lượt là:
.
;
;
;
;
(đơn vị: triệu đồng). Số trung vị của dãy số liệu thống kê trên bằng
triệu đồng.
B.
triệu đồng.
C.
Câu 19. Miền nghiệm của hệ bất phương trình:
A.
3
bằng
C.
cạnh
x
O
. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây
A.
A.
2
. Giá trị của
Câu 17. Cho tập hợp
;
x
O
x
.
B.
triệu đồng.
D.
triệu đồng.
là miền chứa điểm nào trong các điểm sau?
C.
D.
.
Câu 20. Cho mẫu số liệu thống kê
.Tính (gần đúng) độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21. Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh.
Điểm
Cộng
Số
học
sinh
Số trung vị trên của bảng số liệu trên là
A. .
B.
.
C.
.
D. .
Câu 22. Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Toán (thang điểm 20). Kết quả cho trong bảng sau:
Khi đó độ lệch chuẩn là
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23. Cho mệnh đề
?
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là phủ định của mệnh đề
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 24. Miền nghiệm của bất phương trình
A.
.
Câu 25. Cho hình chữ nhật
A.
B.
tâm
.
A.
.
C.
.
D.
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
. C.
,
.
.
và một điểm
định vị trí của điểm
sao cho
C.
là điểm thứ tư của hình bình hành
.
B.
A.
.
. Khẳng định nào
.
D.
B.
là điểm thứ tư của hình bình hành
. D.
.
A.
.
là trọng tâm của tam giác
C.
.
và
.
D.
cùng
.
là phần không tô đậm của hình vẽ nào trong
C.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
B.
.
C.
.
D.
D.
Câu 31. Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được:
của
.
. Hãy xác
không cùng phương nhưng hai vec tơ
là:
B.
có đường cao
.
.
sao cho
C.
Câu 29. Miền nghiệm của hệ bất phương trình
các hình vẽ sau?
A.
Câu 30. Tam giác đều
D.
.
là trực tâm của tam giác
Câu 28. Biết rằng hai vec tơ và
phương. Khi đó giá trị của
.
tùy ý. Chứng minh rằng vectơ
A.
A.
.
là một điểm trên đoạn thẳng
B.
Câu 27. Cho tam giác
.
không chứa điểm nào trong các điểm sau?
B.
Câu 26. Cho đoạn thẳng
sau đây sai?
D.
.
.Giá trị gần đúng
chính xác đến hàng phần trăm là:
B.
C.
D.
Câu 32. Cho hai tập hợp
,
. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A.
.
B.
và
.
C.
. D.
.
Câu 33. Cho dãy số liệu thống kê: ; ; ; ; ; ; . Phương sai của các số liệu thống kê là
A. .
B. .
C. .
D. .
3
Câu 34. Cho tam giác
có
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35. Lớp 10A có 45 học sinh, trong đó có 15 học sinh được xếp loại học lực giỏi, 20 học sinh được xếp
loại hạnh kiểm tốt, 10 em vừa xếp loại học lực giỏi, vừa có hạnh kiểm tốt. Hỏi có bao nhiêu học
sinh xếp loại học lực giỏi hoặc có hạnh kiểm tốt?
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Câu 36. Một tổ học sinh gồm
học sinh có điểm kiểm tra giữa học kì
môn toán như sau:
. Tính điểm trung bình của tổ học sinh đó.
A.
.
B.
Câu 37. Cho giá trị gần đúng của
.
là
C.
.
D.
. Sai số tuyệt đối của số
.
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 38. Cho tam giác
, có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và điểm
cuối là các đỉnh
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 39. Cho bảng phân bố tần số sau: khối lượng
học sinh lớp
Số trung bình cộng
A.
của bảng số liệu đã cho là
.
B.
.
C.
Câu 40. Cho mệnh đề
.
D.
. Mệnh đề phủ định của mệnh đề
A.
.
B.
C. Nếu
.
có tổng các chữ số bằng
thì
Câu 42. Số dân của một tỉnh là
A. 1, 0, 3.
.
D. Nếu
B. 1, 0, 3, 4, 5.
thì
là:
.
C.
.
D.
Câu 41. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng.
A. Nếu
thì
B. Nếu số nguyên
.
thì số nguyên
.
chia hết cho
.
.
(người). Hãy tìm các chữ số chắc.
C. 1, 0, 3, 4.
D. 1, 0, 3, 4.
Câu 43. Mệnh đề
khẳng định rằng:
A. Bình phương của mỗi số thực bằng . B. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng
C. Chỉ có một số thực có bình phương bằng
. D. Nếu
là số thực thì
.
Câu 44. Cho 2 tập khác rỗng
. Tìm m để
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 45. Mỗi học sinh lớp 10B đều chơi bóng đá hoặc bóng chuyền. Biết rằng có
bạn chơi bóng đá,
bạn chơi bóng chuyền và
bạn chơi cả hai môn. Hỏi lớp 10B có bao nhiêu học sinh?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 46. Tập hợp
A.
.
có bao nhiêu tập con có 2 phần tử?
B.
.
C.
.
D.
.
.
Câu 47. Cho hai tập hợp
, với
A.
.
Câu 48. Cho tam giác
B.
. Gọi
. Để
.
C.
là trung điểm của
.
. Tìm điểm
D.
.
thỏa mãn hệ thức
.
A.
là trung điểm của
C.
là trung điểm của
Câu 49. Cho tập hợp
.
B.
là điểm trên cạnh
D.
là trung điểm của
và
A.
và
với
sao cho
.
.
. Tập
B.
Câu 50. Cho
A.
.
là:
C.
là trọng tâm. Đặt
,
D.
. Khi đó,
được biểu diễn theo hai vectơ
là
.
B.
.
C.
------------- HẾT -------------
.
D.
.
5
 








Các ý kiến mới nhất